Câu 31: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vaò dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol). Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm G[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. Polietilen B. nilon-6,6 C. polisaccarit D. protein
Câu 2: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra
hiệu ứng nhà kính?
Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑ B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. C6H5NH2 B. CH3NHCH3 C. (CH3)3N D. CH3NH2
Câu 5: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là:
Câu 6: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
Câu 7: Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc
A. HO-CH2-CHO B. CH3-CHO C. HOOC-CH2-CHO D. H-CHO
Câu 8: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
Câu 9: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa trắng?
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A. glixerol và muối của axit panmitic B. etylenglicol và axit panmitic
C. glixerol và axit panmitic D. etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 11: Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất Trong công nghiệp, oxit sắt
được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
A. điện phân B. nhiệt luyện C. nhiệt nhôm D. thủy luyện
Câu 12: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag?
C. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D. Cho NaCl vào dung dịch AgNO3
Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?
Câu 14: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
Trang 2Câu 15: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y (C3H5O2Na) Chất X là:
Câu 16: Để bảo vệ chân cầu bằng sắt ngâm trong nước sông, người ta gắn vào chân cầu (phần ngập trong nước) những thanh kim loại nào sau đây?
Câu 17: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 18: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C4H8 tác dụng với H2O (H+, t0) thu được tối đa bao
nhiêu sản phẩm cộng?
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 (các thể
tích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A. C2H7N B. C3H7N C. C3H9N D. C4H9N
Câu 20: Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Giá
trị của a là:
Câu 22: Đốt cháy 5,12 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu và Mg trong oxi dư, thu được 7,68 gam hỗn hợp X
Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch
(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là:
Câu 24: Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam
muối Công thức của X là:
Câu 25: Cho các chất :HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ) Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là:
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C H phản ứng được với nước brom
Trang 3(c) Đốt cháy hoàn toàn C2H5OC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch H2SO4
Số phát biểu đúng là:
Câu 27: Thuốc thử dùng để phân biệt hai lọ mất nhãn đựng dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là:
C. AgNO3/NH3(hay [Ag(NO3)2]OH) D. nước Br2
Câu 28: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa
84,75 gam muối Giá trị của m là:
Câu 29: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được V lít khí NO (duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam
muối khan Giá trị của V là: [Ph¸ t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 31: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vaò dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 Thành phần % khối lượng hỗn hợp của nitơ
trong X là 11,864% Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm Glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các
đipeptit mạch hở Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch
hở Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu
được 1,37 mol H2O Giá trị của m là:
Câu 34: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+ Cho
X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung dịch
NaOH 1M vào X thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 35: Cho dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, NO3- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng
Trang 4nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 1,07 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là:
Câu 36: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ khối so với H2 là 18,5
và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2(đktc) Cho 3,2 l dung dịch HCl 0,75M vào dung
dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 38: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức với NaOH thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol Lấy hỗn hợp muối đem đốt cháy hoàn toàn, thu được toàn bộ sản phẩm khí và hơi cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, khối lượng dung dịch giảm 3,42 gam Khối lượng của X là:
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 40: Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa
259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí
hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5 Phần trăm khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? Giả sử phân li củ HSO4- thành ion được coi là hoàn toàn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2:
Trang 5Câu 1 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2
B Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 2 Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được glixerol;
15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là
Câu 4 Nguyên tử hay ion nào sau đây có số electron nhiểu hơn số proton?
Câu 5 Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là
1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
A 36,2 gam B 39,12 gam C 43,5gam D 40,58 gam
Câu 6 Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là
Câu 7 Chất có phản ứng màu biure là
A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Chất béo
Câu 8 Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 9 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
đung dich X và một lượng chất rắn không tan Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 10 Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehít acrylic, axit acrylic, triolein Số chất
khi cho tác dụng với H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số
mol H2O lớn hơn số mol CO2 là:
Câu 11 Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m
là
Câu 12 Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:
Trang 6A axetanđehit B etyl axetat C ancol etyliC D ancol metylic
Câu 13 Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là:
Câu 14 Tơ visco không thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ hóa học D tơ tổng hợp
Câu 15 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
B Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
C Fe + Cl2 → FeCl2
D Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Câu 16 Hợp chất X có công thức: CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là
A vinyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl acrylat
Câu 17 Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
Câu 18 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch
Câu 19 Số amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là
Câu 20 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) Giá trị của m là
Câu 21 Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được x mol H2 Cho a mol Al tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2 Quan hệ giũa x và y là
A x = y B x < y C x < y D x > y
Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % vể khối lượng của K2O trong phân
B Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4 hoặc NO3
C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân
D Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
Câu 23 Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 B Điện phân nóng chảy CuCl2
C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu 24 Đun nóng m gam etyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được 8,2 gam muối Mặt khác, đốt
cháy hoàn toàn lượng este trên bằng O2 dư thu được bao nhiêu mol CO2 ?
Câu 25 Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
loãng là
Câu 26 Cho 3,25 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M; Cu(NO3)2 0,15M; AgNO3
Trang 70,1M Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn a gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) gồm hỗn hợp
hai khí NO và N2O có tỉ lệ số mol là 1: 3 Giá trị của a là
Câu 28 Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng a mol X
tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Câu 29 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân
khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 30 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 2 gốc C15H31COO B 3 gốc C17H35COO
C 2 gốc C17H35COO D 3 gốc C15H31COO
Câu 31 X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa)
và hỗn hợp hai khí (gồm khí NO và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được m gam kết
tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Giá trị của m T là
Câu 32 Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gốm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được
hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và ete trong Y, thu
được 0,34 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O
Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo ete là
Câu 33 Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:
Giá trị của b là:
Câu 34 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 18,92 gam khí CO2 và 5,76 gam
Trang 8nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung
dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối
lượng bình tăng 188 gam đồng thời thoát ra 15,68 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với O2 là 1 Phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp E là
Câu 35 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được y mol khí N2O duy nhất và dung dịch Y chứa 8m gam muối Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 25,84 gam NaOH
tham gia phản ứng Giá trị của y là
Câu 36 Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có CTPT C4H6O2 là este đơn chức,
Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy
nhất Công thức cấu tạo của X, Y là:
A CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3 B CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3
C CH3-CH2-OOC-COOCH3, CH3COOC2H3 D CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3
Câu 37 Một bình kín chir chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hidro (0,65
mol), và một ít bột Niken Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2
bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa và 10,08 lít
hỗn hợp khí Y (điều kiện tiêu chuẩn) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol brom trong dung dịch Giá trị
của m là:
Câu 38 Cho 37,38 gam hỗn hợp E gồm peptit X (x mol), peptit Y (y mol) và peptit Z (z mol) đều mạch
hở; tổng sổ nguyên tử oxi trong ba phân tử X, Y, Z là 12 Đốt cháy hoàn toàn X mol X hoặc y mol Y
cũng như z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol Đun nóng 37,38 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 55,74 gam hỗn họp T gồm ba muối của Gly, Ala, Val Phần trăm khối
lượng muối Ala trong T là:
Câu 39 Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin NaOH X HCl Y (X, Y là các chất hữu
cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là
A ClH3N-(CH2)2-COOH B ClH3N-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH(CH3)-COONa D ClH3N-CH(CH3)-COONa
Câu 40 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,96 mol NaHSO4
và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch X và X mol khí Y Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, thu được
hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 4; đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 11,76 gam
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Giá trị
của x là
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và
Trang 9một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 2: Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây?
Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 4: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2 t X + NO2 + O2 Chất X là
Câu 6: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 8: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
Câu 9: Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người
và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là
Câu 10: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A. CH2=CHCOOCH3 B. HCOOCH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. CH3COOCH3
Câu 11: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
B. 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl2
Câu 12: Công thức phân tử của glixerol là
A. C3H8O3 B. C2H6O2 C. C3H8O D. C2H6O
Câu 13: Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 896 ml khí H2(đktc) và dung dịch Y có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
Câu 15: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X Khí Y là
Trang 10A. HCl B. Cl2 C. O2 D. NH3
Câu 16: Cho các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần 2,24 lít O2 và thu được V lít CO2 Các khí đo ở
đktc Giá trị của V là
Câu 18: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
B. Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
C. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl
D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau
(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc
(c)Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh
(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Cho các phát biểu:
(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại
(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe
(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dd thành Cu
(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dd chứa Na2SO4 và H2SO4
(e) Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dd chứa hai muối
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe
Số phát biểu đúng là [Ph¸ t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 22: Este X có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được
dd Y không tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là