Câu 7(thông hiểu) Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây.. Emzimd[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN Câu 1: Di truyền là gì: (nhận biết)
a Là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ
b Là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu
c Là hiện tượng truyền các bệnh di căn qua các thế hệ
d Là hiện tượng truyền đạt các kiểu hình của bố mẹ, tổ tiên cho thế hệ con cháu
Câu 2: Di truyền học có vai trò quan trọng ở lĩnh vực nào trong thực tiễn?(thông
Câu 3: (nhận biết) Các quy luật di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các
thí nghiệm mà ông đã tiến hành trên:
a Cây đậu Hà Lan
b Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác
c Ruồi giấm
d Trên nhiều loài côn trùng
Câu 4(thông hiểu) Đặc điểm của đậu Hà Lan giúp cho các kết quả nghiên cứu của
Menđen có độ chính xác cao là:
a Sinh sản và phát triển mạnh
b Tốc độ sinh trưởng nhanh
c Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt
d Có hoa đơn tính
Câu 5: (thông hiểu) Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
1- Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
2-Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1; F2; F3
3-Tiến hành thí nghiệm chứng minh
4-Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Thứ tự thực hiện các nội dung trên là:
a 4-2-3-1 b 4-2-1-3 c 4-3-2-1 d 4-1-2-3
Câu 6: (Thông hiểu) Trong phương pháp nghiên cứu của Menđen không có nội dung
nào sau đây:
a Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di
truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau
b Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai
c Lai phân tích cơ thể lai F 3
d Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ
Câu 7(thông hiểu) Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
a Con lai phải luôn có hiện tượng đồng tính
b Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
c Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
d Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Trang 2Câu 8.(nhận biết) Đặc điểm của giống thuần chủng là:
a Có khả năng sinh sản mạnh
b Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó
c Dễ gieo trồng
d Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm
Câu 9: (nhận biết)Những đặc điểm hình thái , cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi
là:
a Tính trạng b Kiểu hình c Kiểu gen d Kiểu hình và kiểu gen
Câu 10.(nhận biết) Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái
ngược nhau được gọi là:
a Cặp gen tương phản b Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản
c Hai cặp tính trạng tương phản d Cặp tính trạng tương phản
Câu 11.(thông hiểu) Trong các cặp tính trạng sau, cặp tính trạng nào không phải là
cặp tính trạng tương phản:
a Tóc xoăn - tóc thẳng b Hoa đỏ - hoa trắng
c Da trắng - da khô d Mắt đen - mắt xanh
Câu 12.(nhận biết) Kí hiệu F(Filia) có nghĩa là gì?
a Cặp bố mẹ xuất phát b Giao tử đực
c Giao tử cái d Thế hệ con
LAI 1 CẶP TÍNH TRẠNG Câu 1.(thông hiểu) Khi đem lai các cá thể thuần chủng , khác nhau về 1 cặp tính
trạng tương phản , Menđen đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?
a Ở thế hệ con lai chỉ biểu hiện một trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ
b Ở thế hệ con lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
c Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố
d Ở thế hệ con lai luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
Câu 2.(nhận biết) Kiểu hình là gì?
a Là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
b Là hình dạng của cơ thể
c Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể
d Là hình thái, kiểu cách của một con người
Câu 3.(nhận biết)Nêu nội dung quy luật phân li?
a Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử
b Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1
đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ
c Khi lai hai bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó
d Trong quá trình phát sinh giao tử , mỗi nhân tố di truyền phân li về 1 giao tử
và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng P.
Câu 4.(thông hiểu) Kết quả thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen đã phát hiện
ra kiểu tác động nào của gen?
a Alen trội tác động bổ trợ lên alen lặn tương ứng
b Alen trội và lặn tác động đồng trội
c Alen trội át chế hoàn toàn alen lặn tương ứng
d Alen trội át chế không hoàn toàn alen lặn tương ứng
Trang 3Câu 5.(nhận biết)Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ
kiểu hình ở F2 là:
a 1 trội: 1 lặn b 2 trội :1 lặn
c 3 trội :1 lặn d 4 trội :1 lặn
Câu 6.(thông hiểu) theo Menđen nội dung của quy luật phân li là:
a Mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
b F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội:1 lặn
c F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
d Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
Câu 7.(nhận biết) Theo Menđen mỗi tính trạng của cơ thể do
a Một nhân tố di truyền quy định
b Một cặp nhân tố di truyền quy định
c Hai nhân tố di truyền khác loại quy định
d Hai cặp nhân tố di truyền quy định
Câu 8 (thông hiểu) Sự phân li của cặp nhân tố di truyền Aa ở F1 tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ
a 2A: 1a b 3A: 1 a
c 1A: 1a d 1A: 2a
Câu 9(thông hiểu) Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì?
a Xác định được các dòng thuần
b Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai
c Xác định được tính trạng trội lặn để ứng dụng vào chọn giống
d Xác định được phương thức di truyền của tính trạng
Câu 10.(vận dụng) Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao
phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
a 100% hạt vàng
b.1 hạt vàng : 3 hạt xanh
c.3 hạt vàng: 1 hạt xanh
d.1 hạt vàng: 1 hạt xanh
Câu 11( vận dụng) Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh, cho giao
phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở cây F2 sẽ như thế nào?
a 2 hạt vàng : 1 hạt xanh
b 1 hạt vàng : 3 hạt xanh
c 3 hạt vàng : 1 hạt xanh
d 1 hạt vàng : 1 hạt xanh
Câu 12: (thông hiểu) Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình trội, trong trường hợp
tính trội hoàn toàn là:
Trang 4b AA và aa
c aa và AA
d aa và aa
Câu 14 (thông hiểu) Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì?
a Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn
b Gen trội không át chế được gen lặn
c Cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau
d Cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết
Câu 15.(vận dụng)Ở người gen A quy định mắt đen, trội hoàn toàn so với gen a quy
định mắt xanh, mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào, để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
a Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa)
b Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen(AA)
c Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA)
d Mẹ mắt đen (Aa ) x bố mắt đen (Aa)
Câu (vận dụng)Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài Cho 2 con lông
ngắn không thuần chủng lai với nhau, kết quả ở F1 như thế nào?
a Toàn lông dài
b 3 lông ngắn: 1 lông dài
c 1 lông ngắn : 1 lông dài
d Toàn lông ngắn
Câu 17 (vận dụng) Ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh
lục Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm -> 75% đỏ thẫm :25% xanh lục Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
a Lai giữa 2 cơ thể có kiểu hình trộn với nhau
b Lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
c Lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
d Lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
Câu 2 (thông hiểu) Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
I Aa x aa ; II Aa x Aa ; III.AA x aa ; IV AA x Aa V aa x aa
a I - III - V
b I ; III
c II ; III
d I ; V
Câu 3 (thông hiểu) Nếu cho lai phân tích cơ thể mang tính trội thuần chủng thì
kết quả về kiểu hình ở con lai phân tích là:
a Chỉ có 1 kiểu hình
b Có 2 kiểu hình
c Có 3 kiểu hình
d Có 4 kiểu hình
Trang 5Câu 4 (thông hiểu) Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính
a AA x aa
b AA x AA
c Aa x aa
d aa x aa
Câu 5 (thông hiểu)Ý nghĩa của phép lai phân tích
a Nhằm xác định kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội
b Nhằm xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
c Nhằm xác định kết quả ở thế hệ con
d Nhằm xác định tính trạng của cá thể mang tính trạng trội
Câu 6 (vận dụng) Đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở F2 , trong phép lai của Menđen ta sẽ thu được kết quả nào sau đây?
b 1/2 cá thể Fb có kiểu gen giống F1
c 3/2 cá thể F b có kiểu gen giống F 1
d 1/3 cá thể Fb có kiểu gen giống F1
Câu 7.(thông hiểu) Phép lai dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp
Câu 8 (vận dụng) Một gen quy định một tính trạng , tính trạng là trội hoàn
toàn , muốn nhận biết 1 cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta có thể tiến hành các thí nghiệm nào dưới đây?
d Không sử dụng được phép lai nào ở trên
Câu 10.( nhận biết) Ý nghĩa của tương quan trội lặn là:
a Tập trung nhiều gen quý vào 1 kiểu gen, để tạo giống có giá trị cao
b Xác định các tính trạng mong muốn
c Phải kiểm tra độ thuần chủng của giống, nhằm tránh sự phân li tính trạng (ở
F1) làm ảnh hưởng tới phẩm chất và năng suất vật nuôi, cây trồng
d Tất cả các ý trên
CHỦ ĐỀ LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG Câu 1.(nhận biết) Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng:
a AABB
b AAbb
Trang 6c aaBB
d Cả 3 kiểu gen vừa nêu
Câu 2.(thông hiểu) Khi giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt
vàng , vỏ trơn với cây có hạt xanh,vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được
Câu 3.(thông hiểu) Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần
chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
a 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
b 9 vàng , trơn: 3 xanh, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 vàng , nhăn
c 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn: 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn
d 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 4 (thông hiểu) Ở phép lai 2 cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của
Menđen , kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình:
a Hạt vàng, vỏ trơn
b Hạt vàng, vỏ nhăn
c Hạt xanh, vỏ trơn
d Hạt xanh, vỏ nhăn
Câu 5.(thông hiểu)Trong phép lai 2 cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu Hà
Lan, khi lai phân tích từng cặp tính trạng thì ở F2 tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là:
b 3:1
Câu 6 (thông hiểu) Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng
màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di truyền độc lập vì:
a Tỉ lệ kiểu hình ở F 2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
b Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn
c F2 có 4 kiểu hình
d F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 7.(nhận biết) Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li
độc lập của các cặp tính trạng là:
a Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
b Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
c Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình
d Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình
Câu 8.(thông hiểu) Khi giao phấn giữa cây có quả tròn chin sớm , với cây có
quả dài chín muộn kiểu hình nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp?
a Quả tròn,chín sớm
b Quả dài, chín muộn
c Quả tròn chín muộn
Trang 7d Cả 3 kiểu hình vừa nêu
Câu 9 (nhận biết) Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì?
a Làm phong phú di truyền ở những loài sinh sản vô tính
b Làm phong phú di truyền ở những loài sinh sản hữu tính
c Làm giảm sự phong phú di truyền
d Tạo các dòng thuần chủng
CHỦ ĐỀ LAI 2 CẶP TÍNH TRẠNG (Tiếp theo) Câu 1.(nhận biết) Quy luật phân li độc lập các tính trạng được thể hiện ở:
a Con lai luôn đồng tính
b Con lai luôn phân tính
c Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau
d Con lai thu được đều thuần chủng
Câu 2.(vận dụng) Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là
a AB; aB; Ab; ab
Câu 3(vận dụng) Trong thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen, khi cho F1
lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu hình sẽ thế nào?
a 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn
b 3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn
c 1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
d 4 vàng, trơn: 4 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 4(vận dụng)Ở cà chua , gen A quy định thân cao , a- thân thấp; B-quả
tròn; b-quả bầu dục Cho cây cà chua thân cao , quả bầu dục lai với thân thấp, quả tròn F1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần chủng? (biết các gen phân liđộc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng thân cao, quả tròn là trội hoàn toàn so với thân thấp, quả bầu dục)
a 100% thân cao, quả tròn
c 50% thân cao, quả bầu dục : 50% thân thấp, quả tròn
Câu 5(vận dụng) Thực hiện phép lai P: AABB x AAbb các kiểu gen thuần
chủng xuất hiện ở con lai F2 là:
a AABB và AAbb
Câu 6(vận dụng) Phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu
Trang 8Câu 10.(nhận biết) Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:
a Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở các loài giao phối
b Hoán vị gen
c Liên kết gen hoàn toàn
d Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh
Câu 11.(thông hiểu) Ý nghĩa sinh học của quy luật phân li độc lập của Menđen là:
a Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới
b Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống
c Cơ sở của quá trình tiến hóa và chọn lọc
d Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen
CHỦ ĐỀ NST Câu 1(nhận biết)NST là cấu trúc có ở:
d Số lượng không đổi
Câu 4(thông hiểu) Cặp NST tương đồng là:
a Hai NST giống nhau về hình thái và kích thước
b Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ
c Hai cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động
d Hai cromatit có nguồn gốc khác nhau
Câu 5(nhận biết) Bộ NST đơn bội chỉ chứa:
b Một NST của mỗi cặp tương đồng
Trang 9d Hai NST của mỗi cặp tương đồng
Câu 6(nhận biết) Trong quá trình nguyên phân , có thể quan sát rõ nhất hình thái
Câu 8(thông hiểu) Bộ phận nào sau đây của NST là vị trí quan trọng mà sợi tơ của
thoi phân bào sẽ bám vào và kéo về các cực trong quá trình phân bào?
b Có bao nhiêu NST sẽ có bấy nhiêu tâm động
c Mỗi NST có dạng kép đều có 2 cromatit
d Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có 1 tâm động
Câu 11(thông hiểu) NST tồn tại trong tế bào có vai trò:
a Lưu giữ thông tin di truyền
b Bảo quản thông tin di truyền
c Truyền đạt thông tin di truyền qua qua các thế hệ
d Tất cả các chức năng trên
CHỦ ĐỀ NGUYÊN PHÂN Câu 1(vận dụng) Ý nghĩa của quá trình nguyên phân là dựa vào sự kiện nào:
a Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con:
b Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con:
c Sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con
d Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 2(thông hiểu) Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?
a Tế bào sinh dục sơ khai
b Tế bào sinh dưỡng
c Noãn bào bậc1 và tinh bào bậc1
d a và b đều đúng
Câu 3(nhận biết)Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì
nào?
a Kì trung gian
Trang 10Câu 5(thông hiểu) Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về
2 cực của tế bào NST bắt đầu tháo xoắn Quá trình này là ở kì nào của quá trình nguyên phân?
d Bắt đầu tháo xoắn
Câu 7(nhận biết) Kết thúc quá trình nguyên phân , số NST có trong mỗi tế bào con
là:
a Lưỡng bội ở trạng thái đơn
b Lưỡng bội ở trạng thái kép
c Đơn bội ở trạng thái đơn
d Đơn bội ở trạng thái kép
Câu 8(thông hiểu) Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân có bộ NST như thế nào so
với tế bào mẹ?
a Giống hoàn toàn mẹ
b Giảm đi 1 nửa so với mẹ
Câu 10(nhận biết) Ý nghĩa nào không phải là ý nghĩa của nguyên phân?
a Nguyên phân là phương thức sinh sản của tế bào
b Nguyên phân giúp cơ thể đa bào lớn lên
c Nguyên phân tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu cho chọn giống
và tiến hóa
Trang 11d Nguyên phân là phương thức truyền đạt và ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ tế bào trong quá trình phát sinh cá thể và qua các thế hệ cơ thể ở những loài sinh sản vô tính
CHỦ ĐỀ GIẢM PHÂN Câu 1(nhận biết) Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
a Tế bào sinh dưỡng
b Tế bào sinh dục vào thời kì chín
c.Tế bào mầm sinh dục
d Hợp tử và tế bào sinh dưỡng
Câu 2(nhận biết) Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là
a NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần
b NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
c NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần
d NST nhân đôi 1 lần và phân bào lần
Câu 3(nhận biết) Trong giảm phân , sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:
a Kì trung gian của lần phan bào 1
b Kì giữa của lần phân bào 1
c Kì trung gian của lần phan bào 2
d Kì giữa của lần phân bào 2
Câu 4(thông hiểu) Hoạt động các NST kép bắt đầu xoắn và co ngắn , cặp NST tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể xảy ra trao đổi chéo , sau đó lại tách rời nhau Đây là kì nào của lần phân bào nào trong giảm phân?
a Kì đầu của lần phân bào 1
b Kì đầu của lần phân bào 2
c.Kì giữa của lần phân bào 1
d Kì giữa của lần phân bào 2
Câu 5(nhận biết) Ở kì giữa 1 của quá trình giảm phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo ?
b 2 hàng
Câu 6(thông hiểu) Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là?
c Đơn bội ở trạng thái đơn
Câu 7(nhận biết) Qua giảm phân từ 1 tế bào mẹ cho mấy tế bào con?
b Giảm đi ½ so với mẹ
Trang 12d Gấp 3 lần so với mẹ
Câu 9(vận dụng) Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:
b Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng
Câu 10(vận dụng) Ruồi giấm có 2n = 8 , 1 tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn?
PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
Câu 1(nhận biết) Giao tử là:
b Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín
c Có khả năng tạo thụ tinh, tạo ra hợp tử
Câu 3(thông hiểu) Từ 1 noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:
Trang 13a Sự kết hợp của bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội
b Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội
c Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội và bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội
d Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội và bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bộiCâu 7(thông hiểu) Nội dung nào sau đây sai về quá trình thụ tinh?
a Mỗi tinh trùng kết hợp với 1 trứng tạo ra 1 hợp tử
b Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái đểphục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử
c Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con
d Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử
Câu 8( vận dụng) Có 1 tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần , tất cả các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh , Biết hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25% Số hợp tử đượctạo thành và số tế bào giao tử đực tham gia thụ tinh là?
a 380
Câu 11( vận dụng) Ở một loài, giả sử 1 lần thụ tinh có 100000 tinh trùng tham gia
Cá thể cái sau thụ tinh đẻ được 15 con với tỉ lệ sống của các hợp tử là 60% Xác định
Câu 1(thông hiểu) Đặc điểm của NST giới tính là:
c Số cặp trong tế bào thay đổi tùy loài
d Luôn chỉ có 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng
Câu 2(thông hiểu) Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:
Trang 14b Luôn luôn là 1 cặp không tương đồng
c Là 1 cặp tương đồng hay không tương đồng tùy thuộc vào giới tính
Câu 3( thông hiểu) Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:
a XX ở nữ và XY ở nam
Câu 4(nhận biết) Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:
b Các động vật thuộc lớp chim
Câu 5(vận dụng) Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn?
b Vì NST X có đoạn mang gen còn NST Y thì không có gen tương ứng
Câu 6(thông hiểu) Chức năng của NST giới tính là
c Xác định giới tính
Câu 7(vận dụng) Điểm giống nhau giữa NST thường và NST giới tính là
2 Đều có thành phần hóa học chủ yếu là protein và axit nucleic
4 Đều có khả năng nhân đôi, phân li và tổ hợp cũng như biến đổi hình thái trong chu kì phân bào
5 Đều có thể bị biến đổi cấu trúc và số lượng
a Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y
b Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng là X
c Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng là Y
d Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y
Câu 9(thông hiểu) Hiện tượng cân bằng giới tính là:
a Tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1, tính trên số lượng cá thể lớn của 1 loài động vật phân tính
b Tỉ lệ cá thể đực và cái ngang nhau trong 1 quần thể giao phối
c Tỉ lệ cá thể đực : cái ngang nhau trong 1 lần sinh sản
Trang 15d Cơ hội trứng thụ tinh với tinh trùng X và tinh trùng Y ngang nhau
Câu 10 (thông hiểu) Nguyên nhân của hiện tượng cân bằng giới tính là
a Do tỉ lệ mang NST giới tính X bằng Y hay X bằng O ở giới dị giao , giới đồng giao chỉ có 1 loại
c Do quá trình thụ tinh diễn ra ngẫu nhiên
c Màu sắc của thân và độ dài của cánh
Câu 5.(thông hiểu) Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm thuần chủng thân đen, cánh ngắn, thì ở F1 thu được ruồi có kiểu hình:
a Đều có thân xám, cánh dài
Câu 6.(thông hiểu) Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn Moocgan đã:
a Cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt giao phối với nhau
b Lai phân tích ruồi cái F1 mình xám , cánh dài với mình đen, cánh cụt
c Lai phân tích ruồi đực F 1 mình xám , cánh dài với mình đen, cánh cụt
Trang 16d Lai 2 dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt
Câu 7.(thông hiểu) Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm:
d Thân xám, cánh dài x thân đen, cánh ngắn
Câu 8(thông hiểu) Cơ thể tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:
b Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
d Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
Câu 9(thông hiểu) Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST hình thành nên:
a Nhóm gen liên kết
Câu 10(thông hiểu) Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết
a Các gen nằm trên 1 NST tạo thành nhóm gen liên kết
b Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó
c Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó
d Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với nhóm gen liên kết
Câu 11(nhận biết) Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là:
c Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 12(vận dụng) Ở ruồi giấm thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so với cánh cụt Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám , cánh dài Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
a 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn
b 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn
c 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài
d 1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài
Câu 14(vận dụng) Một giống cà chua có alen A quy định thân cao , a- thân thấp; B- quả tròn, b- quả bầu dục các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình giống nhau?
Trang 17Câu 1(nhận biết) Tên gọi của phân tử ADN là:
Câu 3(thông hiểu)Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:
Câu 6(nhận biết) Tính đa dạng và đặc thù của mỗi loại AND do yếu tố nào quy định
c Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các nucleotit trong phân tử AND
Câu 7(nhận biết) Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND lần đầu tiên là
Trang 18a Menđen
b Oatxon và cric
Câu 8(nhận biết) Oatxon và cric mô tả chiều xoắn của phân tử AND là:
a Chiều từ trái sang phải
Câu 9(nhận biết) Đường kính AND và chiều dài của mỗi vòng xoắn AND lần lượt bằng:
AND VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
Câu 1: (nhận biết) Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của AND
a Tự sao
Câu 2: (nhận biết) Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở
Trang 19c Trong nhân tế bào
Câu 4(thông hiểu) Yếu tố giúp cho phân tử AND nhân đôi đúng mẫu là
a Sự tham gia của các nu tự do trong môi trường nội bào
b Nguyên tắc bổ sung
Câu 5(nhận biết) Trong nhân đôi AND các nu tự do trong môi trường nội bào liên kếtvới các nucleotit trên mạch khuôn của AND mẹ theo nguyên tắc
a A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại
b A liên kết với X và ngược lại, T liên kết với G và ngược lại
c A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại
d T liên kết với U và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại
Câu 6(tổng hợp) Trong nhân đôi AND thì nucleotit tự do loại T của môi trường liên kết với
c A mạch khuôn
Câu 7(tổng hợp) Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của AND là
giống với AND mẹ ban đầu
mẹ ban đầu còn AND kia có cấu trúc đã thay đổi
c Trong 2 AND mới , mỗi AND gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới tổng hợp
Câu 8(vận dụng) Sự nhân đôi của AND trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn
có tác dụng
a Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
b Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
c Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể và tế bào
d Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tb chất
Câu 9(vận dụng) Kết quả của quá trình nhân đôi AND
b Phân tử AND con giống hệt phân tử AND mẹ
Câu 10(thông hiểu) Trong mỗi phân tử AND con được tạo ra từ sự nhân đôi thì
b Cả 2 mạch đều được thông hiểu từ các nucleotit của môi trường nội bào
c Có 1 mạch nhận từ AND mẹ
Trang 20d Có nửa mạch được tổng hợp từ các nucleotit của môi trường ngoại bào
Câu 11(nhận biết) Cơ chế nhân đôi của AND trong nhân là cơ sở
a Đưa đến sự nhân đôi của NST
Câu 12(nhận biết) Gen là gì?
b Gen là 1 đoạn của phân tử AND mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi
polipeptit hay 1 phân tử ARN
c Gen là 1 đoan của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay 1 số phân tử ARN
polipeptit hay 1 số loại phân tử ARN
Câu 13(thông hiểu) Trong 1 phân tử AND thì các gen
d Phân bố dọc theo chiều dài của pt ADN
Câu 14(nhận biết) Chức năng của AND là
b Giúp trao đỏi chất giữa cơ thể với môi trường
d Mang và truyền thông tin di truyền
Câu 15(vận dụng) Có 1 phân tử AND tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử AND được tạo
ra sau quá trình nhân đôi bằng
ARN VÀ MQH GIỮA GEN VÀ ARN
Câu 1(nhận biết) Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là
Trang 21Câu 4(nhận biết) Loại bazơ nitơ có ở ARN và không có ở AND là
Câu 6(nhận biết) Chức năng của tARN
a Truyền thông tin về cấu trúc protein đến riboxom
b Vận chuyển aa cho quá trình tổng hợp protein
Câu 7(thông hiểu) Cấu trúc nào dưới đây tham gia cấu tạo riboxom
d Cả 3 loại ARN trên
Câu 9(nhận biết) Qúa trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong
a 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và khuôn mẫu
Trang 22c 2 nguyên tắc: nguyên tắc bán bảo toàn và khuôn mẫu
Câu 12(nhận biết) Qúa trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của
Câu 14(vận dụng) Một gen dài 5100 A0
Tiến hành phiên mã 5 lần Tính lượng ribonucleotit mà môi trường nội bào cung cấp cho qúa trình trên
Câu 3(vận dụng): Đặc điểm chung về cấu tạo của AND , ARN và Protein là
a Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Câu 4(nhận biết) Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của protein là
a Số lượng, thành phần và trật tự của các aa
b Số lượng, thành phần và trật tự của các nucleotit
Câu 5(thông hiểu) Cấu trúc dưới đây thuộc loại protein bậc 3 là
a 1 chuỗi aa xoắn cuộn lại
Trang 23a Có 4 dạng cấu trúc không gian cơ bản của protien gồm bậc1, bậc 2, b3, b4
Câu 9(thông hiểu) Chức năng nào sau đây không phải của protein?
3 Kích tố điều hòa trao đổi chất
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
Câu 1(nhận biết) Quá trình tổng hợp protein được gọi là
c Dịch mã
Câu 2(nhận biết) Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở
d Tại riboxom của tế bào chất
Trang 24Câu 3( nhận biết) Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong qúa trìnhtổng hợp protein là
Câu 6(nhận biết) Kết quả của giai đoạn dịch mã là?
d Tạo ra chuỗi polipeptit mới
Câu 7(thông hiểu) Nội dung nào dưới đây là không đúng?
a Sau khi hoàn thành việc dịch mã, riboxom rời khỏi mARN , giữ nguyên cấu trúc để phục vụ cho lần dịch mã khác
b Ở vi khuẩn , sau khi được tổng hợp , đa số protein sẽ được tách nhóm foocmin
ở vị trí axit min mở đầu do đó hầu hết các protein của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêtionin
metionin đến riboxom để bắt đầu cho quá trình dịch mã
d Tất cả các protein hoàn chỉnh được thấy ở tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng metionin
Câu 8( thông hiểu) Phát biểu nào dưới đây về qúa trình dịch mã là đúng?
Mỗi m ARN chỉ liên kết với 1 riboxom nhất định
mARN thường gắn với 1 nhóm riboxom (poliriboxom) giúp tăng hiệu xuất tổng hợp protein
Mỗi phân tử mARN được làm khuôn tổng hợp nhiều loại protein
Mỗi chuỗi polipeptit được tổng hợp từ nhiều loại mARN
Câu 9(nhận biết) Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ
a Gen(AND)-> tARN -> Polipeptit -> protein-> tính trạng
b Gen(AND)-> mARN -> tARN -> protein-> tính trạng
c Gen(AND)-> mARN -> Polipeptit -> protein-> tính trạng
d Gen(AND)-> mARN -> tARN -> Polipeptit -> tính trạng
Câu 10(vận dụng) Trâu, bò, ngựa, thỏ… đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau do
b Chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nucleotit
Trang 25c Cơ chế tổng hợp protein khác nhau
d Có quá trình trao đổi chất khác nhau
ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1(nhận biết) Đột biến gen là những biến đổi
a Trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc 1 số cặp nucleotit
Câu 3(thông hiểu) Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặpG-X thì số liên kết Hidro trong gen sẽ
a Không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường
Câu 5(nhận biết) Nguyên nhân của đột biến gen là
b Tác động của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể
Câu 6(thông hiểu) Đột biến xảy ra trong cấu trúc gen
b Cần 1 số đều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
Câu 7(thông hiểu) Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
d Mt sống và tổ hợp gen mang đb
Câu 8( nhận biết) Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
a Khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
d Khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 9(thông hiểu) Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
Trang 26a Làm gen bị biến đổi dẫn đến không thể kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
b Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn qúa trình sinh tổng hợp protein
d Làm biến đổi cấu trúc NST dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được qúa trình tái bản của gen
Câu 10(thông hiểu) Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
a Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
b Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
c Đột biến gen là nguyên liệu cho qúa trình chọn giống và tiến hóa
d Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Câu 11(thông hiểu) Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi
a Alen đột biến trong tế bào sinh dục
c Alen đột biến là alen trội
Câu 12(vận dụng) Nội dung nào sau đây không đúng?
a Trong các loại đột biến tự nhiên , đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu trong quá trình tiến hóa
b Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử
c Khi vừa được phát sinh , các đb gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến
d Không phải loại đb gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính
Câu 13(vận dụng) Đột biến gen có những điểm nào giống biến dị tổ hợp
b Đều cung cấp nguyên liệu cho qúa trình chọn giống và tiến hóa
d B và C đúng
Câu 14(vận dụng)Giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen có điểm khác nhau nào?
1 Đột biến gen là biến dị di truyền còn biến dị tổ hợp là biến dị thường biến thì không di truyền
2 Đột biến gen xuất hiện đột ngột, gián đoạn, còn bdth có thể định hướng trước
3 Đột biến gen làm gen thay đổi cấu trúc gen còn bdth thì không
4 Nguyên nhân của đột biến gen là do tác nhân môi trường còn biến dị tổ hợp là
do sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có của bố mẹ cho con qua giảm phân và thụ tinh
Trang 27ĐB CẤU TRÚC NST
Câu 1( nhận biết) Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi
b Về cấu trúc NST
Câu 2(nhận biết) các dạng đột biến cấu trúc NST là
c Mất , chuyển , đảo, lặp đoạn
Câu 3(thông hiểu)Trong các dạng đột biến cấu trúc NST , dạng làm cho vật chất di truyền không thay đổi là
c Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 5(vận dụng) Cho NST có trình tự các gen như sau, xác định dạng đột biến
A B C D * E F -> A B E * D C F
a Đảo đoạn
b Lặp đoạn
c Chuyển đoạn không tương hỗ
d Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 6(vận dụng) Cho 2 NST có trình tự các gen như sau, xác định dạng đột biến
A B C D * E F M N Q * R -> M N A B C D * E F Q * R
a Đảo đoạn
b Lặp đoạn
c Chuyển đoạn không tương hỗ
d Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 7(thông hiểu) Những đột biến nào thường gây chết
c Mất đoạn NST và chuyển đoạn
Câu 8( vận dụng) Trong chọn giống , người ta đã ứng dụng đột biến mất đoạn để
d Loại bỏ những gen không mong muốn
Câu 9(thông hiểu) dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng
a Lặp đoạn NST
Trang 28Câu 11(nhận biết) Nguyên nhân chủ yếu tạo ra đột biến cấu trúc NST là
c Các tác nhân vật lí và hóa học của ngoại cảnh
Câu 12(vận dụng) cơ chế phát sinh đb cấu trúc NST là do tác động của các tác nhân gây đột biến dẫn đến
d Cả a và b đều đúng
Câu 13(nhận biết) Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người?
a Mất đoạn đầu trên NST số 21
ĐB SỐ LƯỢNG NST
Câu 1( nhận biết) đột biến số lượng NST bao gồm
d Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST
Câu 2(nhận biết) Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở
b Ở 1 hay 1 số cặp NST nào đó trong tb
Câu 3(thông hiểu) Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng
d Thiếu 1 NST ở 1 cặp tương đồng nào đó
Câu 4(thông hiểu) Thể 3 nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có
d Có 1 cặp NST nào đó cá 3 chiếc , các cặp còn lại đều có 2 chiếc
Trang 29Câu 5(thông hiểu) Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể không nhiễm
Câu 7(thông hiểu) Cơ chế phát sinh các giao tử n-1, n+1 là do
c Một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân
Câu 8(vận dụng) Một loài thực vật có bộ NST 2n = 48 , 1 tế bào sinh dục chín của thể
3 nhiễm Tính số NSTở kì sau 1 trong tế bào loài?
Câu 10(thông hiểu) Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
a Đột biến dị bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
b Đột biến dị bội chỉ xảy ra ở NST thường , không xảy ra ở NST giới tính
c Đột biến dị bội làm thay đổi số lượng ở 1 cặp hay 1 số cặp NST
d Đột biến dị bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho 1 hoặc 1 số cặp NST không phân li
THƯỜNG BIẾN
Câu 1(nhận biết) Thường biến là:
b Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền
d Sự biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen
Câu 2: (thông hiểu) Nguyên nhân gây ra thường biến là
a Tác động trực tiếp của môi trường sống
d Thay đổi trật tự các cặp nucleotit trên gen
Câu 3(vận dụng) Biểu hiện dưới đây là của thường biến
Trang 30b Bệnh đao do thừa 1 nst số 21 ở người
c Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
d Sự biến đổi màu hoa theo pH đất
Câu 4(vận dụng) Các biến dị nào sau đây không là thường biến
a Cùng 1 giống nhưng trong điều kiện chăm sóc tốt , lợn tăng trọng nhanh hơn những cá thể ít được chăm sóc
c Xuất hiện bệnh loạn sắc ở người
Câu 5(nhận biết)Thường biến có thể xảy ra khi
b Cơ thể còn non cho đến lúc chết
Câu 6(thông hiểu) Thường biến xảy ra mang tính chất
c Đồng loạt, theo hướng xác định , tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
Câu 7(thông hiểu) Ý nghĩa của thường biến là
a Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật
c Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống
Câu 8(vận dụng) Đặc điểm nào có ở thường biến, nhưng không có ở đột biến?
a Xảy ra đồng loạt và xác định
b Biểu hiện trên cơ thể khi phát sinh
Câu 9(thông hiểu) Nội dung nào sau đây không đúng?
b Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường
c Bố mẹ không di truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà di truyền 1 kiểu gen
d Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Câu 10(thông hiểu) tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?
c Số lợn con trong 1 lứa đẻ của 1 giống lợn
d Tỉ lệ bơ trong sữa của 1 giống bò sữa
Câu 11(vận dụng) Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường được ứng dụng vào sản xuất thì kh được hiểu là
c Năng xuất thu được
Câu 12(vận dụng) Trong việc tăng năng xuất cây trồng , yếu tố nào quan trọng hơn?
Trang 31a Kĩ thuật trồng trọt và chăn nuôi
d Cả a và b đều đúng
PP DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Câu 1(thông hiểu) việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu tố nào sau đây?
d Cả a; b; c đều đúng
Câu 2(nhận biết) Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ?
a Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong 1 gia đình qua nhiều thế hệ
b Là theo dõi sự di truyền 1 tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng 1 dòng họ qua nhiều thế hệ
c Là theo dõi sự di tuyền các tinhd trạng nhất định trên những người thuộc cùng
1 dòng họ qua nhiều thế hệ
Câu 3: (thông hiểu) Tại sao phải dùng phương pháp phả hệ trong nghiên cứu di
truyền người?
d Cả a; b và c
Câu 4(nhận biết) Đồng sinh là hiện tượng
a Mẹ chỉ sinh ra 2 con trong 1 lần sinh của mẹ
b Nhiều đứa con được sinh ra trong 1 lần sinh của mẹ
c Có 3 con được sinh ra trong 1 lần sinh của mẹ
Câu 5(thông hiểu) Hai trẻ đồng sinh cùng trứng thì?
c Có cùng 1 giới tính
Câu 6(thông hiểu) Phát biểu dưới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng là?
c Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính
Câu 7(thông hiểu) Cơ chế của sinh đôi cùng trứng là?
b 1 trứng được thụ tinh với 2 tinh trùng khác nhau
c Một trứng được thụ tinh với 1 tinh trùng
d Một trứng thụ tinh với 1 tinh trùng và ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp
tử , 2 tế bào con tách rời
Câu 8(thông hiểu) Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?
Trang 32a Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ như anh em cùng bố mẹ
b Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng 1 kiểu gen nên rất giống nhau
d Cả a; b
BỆNH VÀ TẬT DT Ở NGƯỜI
Câu 1: (nhận biết) Bệnh, tật di truyền là
a Bệnh của bộ máy di truyền, gồm những bệnh , tật phát sinh chỉ do sai sót trong
bộ gen hoặc do sai sót trong quá trình hoạt động của gen
b Bệnh của bộ máy di truyền gồm những bệnh , tật phát sinh do sai sót trong cấu trúc hoặc số lượng NST , bộ gen hoặc sai sót trong qúa trình hoạt động của gen
c Bệnh của bộ máy di truyền gồm những bệnh , tật phát sinh do sai sót trong cấu trúc hoặc số lượng NST hoặc sai sót trong qúa trình hoạt động của gen
d Bệnh của bộ máy di truyền gồm những bệnh , tật phát sinh do sai sót trong cấu trúc hoặc số lượng NST và bộ gen
Câu 2(thông hiểu) Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở người là do?
a Các tác nhân vật lí, hóa học trong tự nhiên
c Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào
Câu 4(thông hiểu) Bệnh di tuyền xảy ra do đột biến gen là
c Bệnh máu không đông và bệnh bạch tạng
Câu 5(thông hiểu) Hội chứng Đao ở người là dạng đột biến
a Dị bội xảy ra trên cặp NST thường
c Dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính
d Đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính
Câu 6(thông hiểu) Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng
Trang 33d Cả a; b; c đều đúng
Câu 8(thông hiểu) Câu dưới đây có nội dung đúng là
d Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn
Câu 10(thông hiểu) Bệnh Tocnơ là 1 dạng đột biến làm thay đổi về
c Số lượng NST theo hướng giảm đi
Câu 11(thông hiểu) Trong tế bào sinh dưỡng của bệnh nhân tocnơ có hiện tượng
d Thiếu 1 NST giới tính X
Câu 12( thông hiểu) Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân tocnơ là
a Các bộ phận trên cơ thể phát triển bình thường
c Thường chết sớm và mất trí nhớ
Câu 13( thông hiểu) Biểu hiện ở bệnh bạch tạng là
d Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố
Câu 14(thông hiểu) Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do
a Độ biến gen lặn trên NST thường
c Đột biến gen lặn trên NST giới tính
d Đột biến gen trội trên NST giới tính
Câu 15(vận dụng) Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con sinh con mắc bệnh nói trên là
Câu 16(thông hiểu)Phát biểu dưới đây có nội dung đúng là
c Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao có tỉ lệ tăng theo độ tuổi sinh đẻ của mẹ
d Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi 20-24
Trang 34Câu 17(nhận biết) Ở người đã phát hiện tật di truyền nào
d Tất cả các tật di truyền trên
Câu 18(thông hiểu) Các biện pháp hạn chế các bệnh, tật di truyền là gì?
b Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu , thuốc diệt cỏ, một sốchất độc khác
c Nếu người chồng có anh, (chị , em )mang dị tật mà ng vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con
d Cả a; b; c
DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI
Câu 1(thông hiểu) Tại sao những người có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời không được kết hôn với nhau?
a Nếu lấy nhau thì khả năng bị dị tật ở con họ sẽ tăng lên rõ rệt
b Nếu lấy nhau sẽ bị dư luận xã hội không đồng tình
c Nếu lấy nhau sẽ vi phạm luật hôn nhân và gia đình
d Cả a và c
Câu 2 (thông hiểu) Hôn phối gần (kết hôn giữa những ng có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì?
c Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng
d Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền
Câu 3(thông hiểu) Điều nào dưới đây là nội dung được quy định trong luật hôn nhân
và gia đình ở nước ta
b Nam chỉ lấy 1 vợ, nữ chỉ lấy 1 chồng
c Mỗi gia đình có thể sinh con thứ 3 nếu điều kiện kinh tế cho phép
Câu 4(thông hiểu) Lí do quan trọng cho việc không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35?
a Phụ nữ sinh con ở độ tuổi ngoài 35 thì đứa con dễ bị mắc các bệnh, tật di truyền (như bệnh Đao)
b Khi con lớn, bố mẹ đã già không đủ khả năng đầu tư cho con phát triển tốt
c Chăm sóc con nhỏ ở người lớn tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu đựng
Câu 5(thông hiểu) Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trường là gì?
a Các chất đồng vị phóng xạ, xâm nhập vào cơ thể, tích lũy trong mô xương, mô máu, tuyến sinh dục, sẽ gây ung thư máu, các khối u và đột biến
b Các hóa chất, thuốc diệt cỏ , thuốc trừ sâu làm tăng đột biến NST ở những người mắc phải
c Các vụ thử bom nguyên tử đã gián tiếp gây các bệnh di truyền
d Cả a và b
Câu 6( nhận biết) Một ngành có chức năng chuẩn đoán , cung cấp thông tin và cho lờikhuyên có liên quan đến các bệnh , tật di truyền ở người được gọi là