1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap hinh on vao 10

9 427 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 631,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cung AD lấy điểm E , nối BE kéo dài cắt AC tại F a/ Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp b/ Kéo dài ED cắt AC ở K.Tia phân giác của ãCKD cắt EF và CD tại M và N, tia phân giác của ãCBF

Trang 1

Bài tập hình học 9 Câu 1: Cho ∆ABC vuông tại C có BC = 1

2 AB Trên cạnh BC lấy điểm E ( E ≠ B;C)

Từ B kẻ đờng thẳng d vuông góc với AE, gọi giao điểm của d với AE, AC kéo dài lần lợt tại

I , K

a/ Tính CIKã =?

b/Chứng minh : KA.KC = KB.KI

c/ Gọi H là giao diểm của đờng tròn đờng kính AK với AB Chứng minh H , E , K thẳng hàng

d/ Tìm quỹ tích điểm I khi E chạy trên BC

HD

a/ CIBA nội tiếp ⇒ CIA CBAã = ã = 600

ãKIC + ãCIA = 900 ⇒ ãKIC = 900 – 600 = 300

b/ ∆CKI : ∆BKC (g.g)

Câu 2: Cho ∆ABC vuông tại A Nửa đờng tròn đờng kính AB cắt BC ở D Trên cung

AD lấy điểm E , nối BE kéo dài cắt AC tại F

a/ Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

b/ Kéo dài ED cắt AC ở K.Tia phân giác của ãCKD cắt EF và CD tại M và N, tia phân giác của ãCBF cắt DE và CF tại P và Q Tứ giác MPNQ là hình gì ? Vì sao?

c/ Gọi r , r1 , r2 thứ tự là bán kính các đờng tròn nội tiếp ∆ABC, ∆ADB, ∆ADC Chứng minh rằng: r2 = r12 + r22

a/ Ta có àC = ãBAD (cùng phụ với DAC)

Mà ãBAD = ãBED (cùng chắn ằBD )

⇒ ãBED = àC ⇒ CDEF nội tiếp (có góc ngoài bằng

Góc trong ở đỉnh đối diện)

b/ ãKQP = C + CBQ (tính chất góc ngoài của ∆BCQ)

ãKPQ = BEP + EBQ (t/c góc ngoài của ∆BPE)

Có C = BEP; CBQ = EBQ ⇒ ãKQP = ãKPQ

⇒ ∆KPQ cân tại K ⇒KN ⊥PQ và IP = IQ (1) ∆BMN có BI là phân giác đồng thời là đ-ờng cao ⇒ ∆BMN cân tại B ⇒ IM = IN (2) ⇒ MPNQ là hình thoi

Câu 3: Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính BC Điểm A thuộc nửa dờng tròn đó

Dựng hình vuông ABED thuộc nửa mặt phẳng bờ AB không chứa đỉnh C Gọi F là giao

điểm của AE với nửa đờng tròn (O) K là giao điểm của CF và ED

a/ Chứng minh rằng 4 điểm E , B , F , K nằm trên 1 đờng tròn

b/ ∆BKC là tam giác gì? Vì sao?

c/ Tìm quỹ tích điểm E khi A chuyển động trên nửa đờng tròn

a/ EBFK có E F 90à = = $ 0 ⇒ EBFK nội tiếp

EBFK nội tiếp⇒ ãFEB = ãFKB = 450 ⇒ ãKBF = 450 ⇒ ãCBF = 450

⇒ ∆BKC là tam giác vuông cân tại B

c/ F là điểm chính giữa BACẳ

Do B, C cố định ⇒ F, K cố định và FB = FK; ãBFK = 900

⇒ Khi A c.đ trên BACẳ thì E c.đ trên cung tròn 900 tâm F dây BK

H

K I B

C

A E

K

F

E D

A

I

Q

M

K F

D

A

C B

E

Trang 2

Câu 4: Cho ∆ABC cân ở A, góc A nhọn Đờng vuông góc với AB tại A cắt đờng thẳng BC ở E Kẻ EN vuông góc với AC Gọi M là trung điểm của BC, hai đờng thẳng AM

và EN cắt nhau tại F

a/ Tìm những tứ giác nội tiếp đờng tròn Giải thích vì sao? Xác định tâm các đờng tròn đó

b/ Chứng minh EB là phân giác của ãAEE

c/ Chứng minh M là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆AFN

Câu 5: Cho (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Các tiếp tuyến tại A của (O) và (O’) cắt

(O’) và (O) theo thứ tự ở C và D Gọi P và Q lần lợt là trung điểm của dây AC và AD

Chứng minh rằng:

a/ ∆ABD : ∆CBA

b/ BQD APBã =ã

c/ Tứ giác APBQ nội tiếp

a/ ∆ABD và ∆CBA có: ãACB = ãDAB, ãCAB = ãBDA

⇒ ∆ABD : ∆CBA (g.g)

b/ ⇒ BD AD

⇒ ∆APB : ∆DQB (c.g.c) ⇒BQD APBã = ã

c/ ……

Câu 6: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB cố định, điểm I nằm giữa A và O sao cho

AI = 2

3 AO Kẻ dây MN⊥ AB tại I Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN ( C ≠ M, N, B) Nối AC cắt MN tại E

a/ Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp

b/ Chứng minh ∆AME : ∆ACM; AM2 = AE.AC

c/ Chứng minh AE.AC – AI.IB = AI2

d/ Hãy xấc định vị trí của điểm C để khoảng cách từ N đến tâm đờng tròn ngoại tiếp

∆CME nhỏ nhất

Câu 7: Cho ∆ABC nhọn, àA = 450 Vẽ các đờng cao BD và CE của ∆ABC Gọi H là giao điểm của BD và CE

a/ Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

b/ HD = DC

c/ Tính DE ?

BC = d/ Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC Chứng minh rằng OA ⊥ DE

b/ ∆EAC có ãAEC = 900, àA =450 ⇒ ∆EAC vuông cân tại E

⇒ ãECA= 450 ∆DHC có àD 900, àC = 450

⇒ ∆DHC vuông cân tại D ⇒ HD = DC

c/ EDCB nội tiếp ⇒ Eà1=Bà1 ⇒ ∆HED : ∆HBC (g.g)

2

d/ ∆EAC vuông cân tại E ⇒EM ⊥ AC (M là trung điểm AC)

Có OM ⊥ AC ⇒ M, O, E thẳng hàng Tơng tự, D, O, N thẳng hàng có DN ⊥AB

⇒ O ≡DN ∩EM là trực tâm của ∆ADE ⇒ AO ⊥ ED

Q P

D C

A

O'

B

O

1

1

45 o

O N

M H E

D

B

Trang 3

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đờng tròn đờng kính AB Hạ

BN và DM cùng vuông góc với đờng chéo AC Chứng minh rằng:

a/ Tứ giác CBMD nội tiếp

b/ Khi D di động trên đờng tròn thì ãBMD BCD+ã không đổi

c/ DB.DC = DN.AC

Câu 9: Cho (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B Tiếp tuyến chung với 2 đờng tròn về phía mặt phảng bờ O1O2 chứa điểm B có tiếp điểm theo thứ tự là E và F Qua A kẻ cát tuyến song song EF cắt (O1) và (O2) thứ tự tại C và D Đờng thẳng CE cắt DF tại I

a/ Chứng minh IA vuông góc với CD

b/ Chứng minh tứ giác IEBF nội tiếp

c/ Chứng minh AB đi qua trung điểm của EF

` Câu 10: Cho (O; R) , hai đờng kính AB và CD vuông góc với nhau E là điểm chính

giữa cung nhỏ BC và AE cắt CO ở F, DE cắt AB ở M

a/ ∆CEF và ∆EMB là các tam giác gì?

b/ Chứng minh tứ giác FCBM nội tiếp Tìm tâm đờng tròn đó

c/ Chứng minh rằng các đờng thẳng OE , BF , CM đồng quy

Câu 11: Cho ∆APN vuông tại A, đờng cao AD Trên nửa mặt phẳng bờ AD không chứa điểm P vẽ hình vuông ABCD, cạnh AN cắt BC tại M Chứng minh rằng:

a/ BM = PD

b/ ∆APM cân tại A

c/ 12 1 2 1 2

AD = AN + AM

Câu 12: Cho ∆ABC vuông tại B có à 0

60

C= , AC = 6cm (cần chỉnh sửa)

a/ Tính các cạnh còn lại của ∆ABC

b/ Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN = AC Chứng minh rằng: CB AB

CN = AN

c/ Đờng thẳng song song với đờng phân giác của ãACN kẻ từ B cắt AN tại H Chứng minh rằng: 12 12 12

BH = AB + BN

Câu 13: Cho hai đờng tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A Đờng nối tâm OO’

cắt (O) tại B, cắt (O’) tại C Gọi M là trung điểm của BC, kẻ dây EF vuông góc với BC tại

M EA kéo dài cắt (O’) tại D

a/ Chứng minh rằng F , D , C thẳng hàng

b/ MD là tiếp tuyến của (O’)

c/ BF là tiếp tuyến của đờng tròn đi qua 3 điểm M , A , D

Câu 14: Cho (O;R), đờng thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A Trên đờng tròn (O) lấy

điểm B Hạ BK ⊥xy Đờng cao OH của ∆OAB cắt BK tại M

a/ Chứng minh AOH BAKã = ã

b/ Chứng minh OH.BM = OB.HM

c/ Khi B chuyển động trên (O) tìm quỹ tích điểm M

d/ Khi sđằAB = 1200 Tính diện tích hình giới hạn bởi dây AB và cung AB

* Câu 15: Cho ∆ABC đều nội tiếp (O) và 1 điểm M trên cung BC không chứa A a/ Chứng minh rằng MA = MB + MC

b/ Gọi H , I , K lần lợt là chân đờng vuông góc hạ từ M đến BC , CA , AB Chứng minh rằng: 1 1 1

MH = MI MK +

Trang 4

Câu 16: Cho (O1) và (O2) có bán kính R cắt nhau tại A và B Qua A vẽ cát tuyến cắt

2 đờng tròn thứ tự tại E và F Đờng thẳng EC,DF cắt nhau tại P

a/ Chứng minh BE = BF

b/ Một cát tuyến qua A vuông góc với AB cắt 2 đờng tròn lần lợt tại ở C và D Chứng minh rằng tứ giác BEPF và BCPD nội tiếp và BP ⊥EF

Câu 17:Cho ãxOy = 900,trên tia Ox, Oy lần lợt lấy 2 điểm A và B sao cho OA = OB

M là 1 điểm bất kì trên AB, dựng(O1) đi qua M và tiếp xúc với Ox tại A; (O2) đi qua M tiếp xúc với Oy tại B, (O1) cắt (O2) tại điểm thứ 2 là N

a/ Chứng minh tứ giác OANB nội tiếp và ON là phân giác ãANB

b/ Chứng minh NO1 là tiếp tuyến của (O2)

c/ AO1 cắt BO2 tại E Chứng minh 5 điểm O, A, N, E, B cùng thuộc 1 đờng tròn

d/ Xác định vị trí của M sao cho O1O2 ngắn nhất

B = N (cùng chắn cung BM của (O ))

A = N (cùng chắn cung AM của (O ))

Mà A + B = 90 ả ả ã 0

N N ANB 90

AOB ANB 90 90 180

Vậy OANB là tứ giác nội tiếp

+Nả 1 =àA c1( ùng ắn ch OB cằ ủa (OANB) )

OBO O AO+ =

M à OBN NAOã +ã = 180 ( 0 OANB l à tứ giác ội ếp)n ti

O BN O AN

O BN n O BN O NB

∆ ⇒ = ; ∆O2AN cânO AN O NAã2 =ã2 ⇒ O NB O NAã1 =ã2

O NA BNO+ =BNA= ã ã 0

O NB BNO

Câu 18: Cho (O) và đờng thẳng d cắt (O) tại 2 điểm A, B Từ 1 điểm M thuộc

d vẽ 2 tiếp tuyến ME, MF (E, F là các tiếp điểm)

a/ Chứng minh EMO OEFã = ã , đờng tròn đi qua 3 điểm M, E, F đi qua 2 điểm cố định khi M thay đổi trên d

b/ Xác định vị trí của M để OEMF là hình vuông

Câu 19: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, đờng thẳng đi qua C

vuông góc với CM cắt các tia AB,AD lần lợt tại E và F, tia CM cắt đờng thẳng AD tại N Chứng minh rằng:

a/ AMCF ; ANEC nội tiếp

b/ CM + CN = EF

Câu 20: Cho ∆ABC vuông cân tại A, một tia Bx nằm trong góc B cắt AC tại D Dựng tia Cy ⊥Bx tại E cắt BA kéo dài tại F

a/ Chứng minh rằng FD ⊥ BC Tính ãBFD

b/ ADEF nội tiếp Suy ra EA là phân giác ãFEB

c/ Tìm quỹ tích điẻm E khi tia Bx quét góc ABC

d/ Cho ãABx = 300 và BC = a Tính AB, AD theo a

*Câu 21: Cho (O) cắt (O’) tại A và B Một đờng thẳng d di động qua A cắt (O) tại C

và cắt (O’) tại D Gọi P và Q là hình chiếu của O và O’ lên d

2

1

1

O1

N

A

B

O

M

Trang 5

a/ So sánh CD và PQ Xác định vị trí của CD sao cho CD dài nhất.

b/ Chứng minh rằng các bán kính OC và O’D hợp với nhau 1 góc không đổi

c/ Chứng minh rằng 4 điểm O, E, B, O’ cùng thuộc 1 đờng tròn ( E là giao điểm của

OC và O’D)

Câu 22: Cho ∆ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm D , dựng CE ⊥ BD

a/ Chứng minh rằng ∆ABD: ∆ECD

b/ Chứng minh rằng ABCE nội tiếp

c/ Chứng minh rằng FD⊥BC Trong đó F là giao điểm của BA và CE

d/ Cho ãABC = 600, BC = 2a, AD = a Tính AC, AH là đờng cao của ∆ABC và bán kính của đờng tròn ngoại tiếp ADEF

Câu 23:Cho hình vuông ABCD M là 1 điểm trên đờng chéo BD Gọi H, I, K lần lợt

là hình chiếu vuông góc của M trên AB, BC, AD

a/ Chứng minh rằng ∆MIC = ∆HMK

b/ CM⊥ HK

c/ Xác định vị trí của M để diện tích ∆CHK nhỏ nhất

Câu 24:Cho ∆ABC vuông tại A nội tiếp (O), kẻ đờng kính AD

a/ Chứng minh ABDC là hình chữ nhật

b/ Gọi M, N thứ tự là hình chiếu vuông góc của B và C.trên AD, AH là đờng cao của

∆ABC ( H ∈BC) Chứng minh rằng HM ⊥ AC

c/ Xác định tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆MHN

Câu 25: Cho ∆ABC đều, trên cạnh BC lấy điểm E Qua E kẻ các đờng thẳng song song với AB và AC cắt AC tại P cắt AB tại Q

a/ Chứng minh BP = CQ

b/ ACEQ nội tiếp Xác định vị trí của E trên cạnh BC để PQ ngắn nhất

c/ H là 1 điểm nằm trong tam giác sao cho HB2 = HA2 + HC2 Tính ãAHC

Câu 26: Cho ∆ABC có àA = 900, AC > AB Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp ∆ABC Các tiếp điểm của đờng tròn tâm I với các cạnh AB, BC, AC lần lợt là M, N, P

a/ Chứng minh rằng AMIP là hình vuông

b/ Đờng thẳng AI cắt PN ở D.CMR:5 điểm M,B,N, D, I cùng nằm trên 1 đờng tròn c/ Đờng thẳng BI và CI kéo dài cắt AC, AB lần lợt tại E và F CMR:

BE.CF = 2BI.CI

Câu 28: Cho ∆ABC có àA= 900 Dựng BD về phía ngoài ∆ABC sao cho BC = BD và

ã ã

ABC CBD= , Gọi I là trung điểm của CD, AI cắt BC tại E.

a/ Chứng minh CAI DBIã = ã

b/ Chứng minh ∆ABE cân

c/ Chứng minh AB.CD = BC.AE

Câu 29: Cho ∆ABC cân tại A, đáy BC = 6cm, đờng cao AH = 4cm nội tiếp đờng tròn (O; R) đờng kính AA’

a/ Tính độ dài đờng tròn (O;R)

b/ Kẻ đờng kính CC’ Tứ giác ACC’A’ là hình gì?

H N

M

D

O B

Trang 6

c/ Kẻ AK⊥CC’ Tứ giác AKHC là hình gì?

d/ Tính độ dài OI ( I là tâm đờng tròn nội tiếp ∆ABC)

Câu 30:Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó Dựng đờng tròn đờng kính

AB, BC Gọi D và E thứ tự là tiếp điểm của tiếp tuyến chung của đờng tròn đờng kính AB

và BC M là giao điểm của AD và CE Chứng minh rằng:

a/ ADEC nội tiếp

b/ MB là tiếp tuyến chung của đờng tròn đờng kính AB và BC

c/ Kẻ đờng kính DK của đờng tròn đờng kính AB CMR K, B, E thẳng hàng

Câu 31: Cho (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A (R > R’) Đờng OO’ cắt (O) và

(O’) lần lợt tại B và C Tiếp tuyến chung MN, M∈(O); N∈ (O’) cắt tiếp tuyến chung tại A ở I

a/ CMR IM = IN

b/ CMR: MN = 2 RR'

c/ AM cắt (O’) tại E, AN cắt (O) tại F

CMR: BC2 = ME2 + NF2

c/ Kẻ BM cắt CN tại P

∆PBC vuông tại P

BPNF và CPME là hình chữ nhật

BP = NF; PC = ME

Câu 32: Cho đờng tròn (O1) và (O2) cắt nhau tại A và B Đờng kính AC của (O1) cắt (O2) tại D

a/ CMR: O AOã1 2 =O BOã1 2

b/ Tứ giác O1BO2D là tứ giác nội tiếp

c/ Tiếp tuyến tại C của (O1) và tiếp tuyến tại D của (O2) cắt nhau tại E Đờng thẳng

AB cắt đờng tròn ngoại tiếp ∆BCD tại G CMR CEGD là hình chữ nhật

b/ O BOã1 2 =O AOã1 2

O AO =AO D O DA AO D O AD+ = +

O BO +O DA=

*Câu 33: Cho ∆ABC nhọn Các đờng tròn đờng kính AB và AC

cắt nhau tại D ( D≠ A) cắt AB, AC tại F và E CMR:

a/ D thuộc BC; AD, BE, CF đồng quy tại I

b/ I là tâm đờng tròn nội tiếp ∆DEF

*c/ Đờng tròn đờng kính AB cắt CF tại N Đờng tròn đờng kính AC cắt BE tại M CMR ∆AMN cân

Câu 34: Cho ∆ABC, đờng phân giác trong của góc A cắt BC tại D Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A kẻ tia Bx sao cho CBx DABã =ã Tia Bx cắt AD tại M

a/ CMR: MB2 = MA.MD

b/ CMR đờng tròn ngoại tiếp ∆MBC đi qua A

c/ Tiếp tuyến tại A của đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC cắt BC ở E CMR ∆AED cân d/ CMR: AD2 = AB.AC – BD.DC

d/

∆ABD: ∆CMD BD AD

MD CD

⇒ BD.DC = AD.MD

P

F

E

I N

C

A M

O 2

O 1

G

E

D

A

D

Trang 7

∆ABM : ∆ADC AB AM

AD AC

⇒AB.AC = AD.AM

⇒AB.AC – BD.DC = AD.AM – AD.MD = AD(AM – MD) = AD.AD = AD2

Câu 35: Cho (O), A là điểm ngoài (O) Từ A kẻ tiếp tuyến AM,AN với (O) Cát

tuyến ABC (B nằm giữa A và C) Gọi I là trung điểm của BC

a/ CMR 5 điểm A, M, I, O, N nằm trên 1 đờng tròn

b/ Đờng thẳng qua B song song với Am cắt MN, Mc lần lợt tại E và F

CMR: Tứ giác BEIN nội tiếp và E là trung điểm của BF

b/+ ãMAI EBI= ã ( cặp góc đồng vị)

ã ả

1

MAI N= (cùng chắn cung MOI của (AMION)⇒ ả ã ã

N =EBI =MAI

⇒Tứ giác BEIN nội tiếp (có B; N cùng nhìn đoạn

EI dới 1 góc không đổi) +ả à

N =C ( cùng chắn cung BM của (O) )

ả à

N =I ( cùng chắn cung BE của (BEIN) ) ⇒ Ià1 =Cà1 ⇒IE // CF (cặp góc đ.vị = nhau)

I là trung điểm của BC ⇒IE là đờng trung bình của ∆BCE⇒E là trung điểm của BF

Câu 36: Cho ∆ABC đều nội tiếp (O) M là điểm tuỳ ý thuộc BC Từ A kẻ đờng thẳng vuông góc với BM tại N cắt CM tại D

a/ CMR: ∆AMD cân

b/ CMR: AM = MB + MC

c/ Gọi H, I, K lần lợt là chân đờng vuông góc hạ từ M xuống BC, AC, AB CMR:

MH = MI +MK

Câu 37: Từ 1 điểm M ở bên ngoài đờng tròn (O) kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB với

(O).Trên cung nhỏ AB lấy điểm C Vẽ CD ⊥AB; CE⊥AM, CF⊥MB Gọi I là giao điểm của AC và DE K là giao điểm của BC và DE CMR:

a/ Tứ giác AECD, BFCD nội tiếp

b/ CD2 = CE.CF

c/ IK // AB

Câu 38: Cho hình vuông ABCD có 1 góc bất kì ãMAN = 450 Nối BD giao với MA tại

H, với AN tại K, KM giao với HN tại O CMR:

a/ ABMK, ADNH nội tiếp

b/ KHMN nội tiếp

c/ CMR: AH.AM = AK.AN

d/ OA⊥ MN tại P

e/ CMR: MP = MB, PN = DN

f/ CMR: KP = KD, HP = HD

g/ PA là phân giác của ãHPK

h/ CMR: ãHPK = 900

i/ HK2 = KD2 + HB2

Câu 39: Cho ∆ABC nội tiếp (O) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp ∆ABC Đờng thẳng

AI cắt BC tại D, cắt ằBC tại P

a/ CMR: ∆ABP : ∆BDP

b/ CMR: AB.AC = AP.AD và AB DB

AC =DC

1 1

1

F E

I B

N

M

A

O

C

Trang 8

c/ Trên tia AI lấy điểm J sao cho ã ã

2

ABC AJC= + CMR: IBJC nội tiếp

+ CMR: CJ là đờng phân giác ngoài của ãABC

+ CMR: AP.AD = AI.AJ c/ AP.AD = AI.AJ ⇔ AB.AC = AI.AJ

∆ABI : ∆AJC (g.g) AB AI

AJ AC

Câu 40: Cho ∆ABC vuông tại C, đờng cao CH Gọi I là trung điểm của AB

a/ CMR: HC2 + AH2 = 2AH.CI

b/ Đờng thẳng vuông góc với CI tại C cắt AB tại G, các tiếp tuyến tại A và B của (I; IC) lần lợt tại F và E CMR: AF + BE = EF

c/ CMR:HA GA

HB = GB

d/ Khi AB = 2R, sđằAC = 600 Tính thể tích hình nón có đờng cao GB bán kính đáy

BE khi quay ∆ vuông GBE quanh GB

Câu 41:Cho ∆ABC nội tiếp (O), đờng tròn đờng kính BC cắt AB và AC lần lợt tại E

và F BF cắt CE tại H Gọi K là điểm đối xứng với H qua BC CMR:

a/ K nằm trên (O)

b/ EF ⊥ OA

b/ Kéo dài BF cắt (O) tại I, kéo dài CE cắt (O) tại J

⇒ IJ // EF (ảBIJ = ãBFE = ãBCE)

+ãABI = ãACJ (cùng phụ với àA) ⇒ ºAI = ằAJ

⇒AO ⊥ IJ ⇒ AO ⊥ EF

Câu 42: Cho (O) và 1 điểm A nằm ngoài đờng tròn Từ A kẻ 2 tiếp tuyến AB và AC ( B, C

là tiếp điểm) và cát tuyến AMN ( M nằm giữa A và N) với đờng tròn (O) Gọi E là trung

điểm của MN I là giao điểm thứ hai của đờng thẳng CE với đờng tròn

a/ CMR: 4 điểm A, O, E, C cùng nằm trên 1 đờng tròn

b/ CMR: ãAEC BIC= ã

c/ BI // MN

*d/ Xác định vị trí của cát tuyến AMN để diện tích ∆AIN lớn nhất

Câu 43: Cho ∆ABC nhọn, dựng (O) đờng kính BC cắt AB, AC lần lợt tại D và E Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC Đờng thẳng DH cắt (O) tại K

a/ CMR: 4 điểm A, D, H, C cùng thuộc 1 đờng tròn

*b/ CMR: ∆CBK cân

c/ Gọi giao điểm của AH và CD là G CMR: ba điểm B, G, E thẳng hàng

*Câu 44:Cho (O;R) và 1 điểm A sao cho OA = 3R Từ A vẽ 2 tiếp tuyến AB và AC

với (O) ( B, C là tiếp điểm)

a/ CMR OBAC nội tiếp

J

P D

C B

A

J

I

K

H

F E

O

A

Trang 9

b/ Từ B vẽ đờng thẳng // AC cắt (O) tại D (D ≠ B), đờng thẳng AD cắt (O) tại E ( E

≠ D) CMR: BC.EC = AC.BE

c/ Tính khoảng cách giữa 2 đờng thẳng BD và AC theo R

Câu 45:Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH Vẽ (A; AH) Dựng BD và CE tiếp xúc với đờng tròn theo thứ tự tại D và E

a/ CMR: BD // CE

b/ CMR: BD.CE = 2

4

DE

c/ HD cắt AB ở M và HE cắt AC ở N CMR: MN = AH và MN cắt AH tại trung điểm của chúng

d/ Tính thể tích của hình tạo bởi khi cho ∆ABC quay quanh BC biết AB = 3cm, AC

= 4cm

Câu 46: Cho ∆ABC nhọn, đờng cao BM và CN cắt nhau tại H ( M∈AC, N∈ AB),

đờng AH cắt BC tại K

a/ CMR: BNHK nội tiếp

b/ Đờng thẳng MK cắt đờng tròn (BNH) tại E CMR: ∆BNE cân

c/ CMR: H là tâm đờng tròn nội tiếp∆KMN

Câu 47: Cho nửa đờng tròn (O; 2R = AB) Lấy điểm I thuộc đoạn AB, vẽ d vuông

góc với AI tại I cắt (O) tại C M là 1 điểm di động trên nửa đờng tròn ( M ≠ A, B), MA và

MB căt d lần lợt tạ D và E CMR:

a/ IC2 = IE.ID

b/ Biết BD cắt AE tại K, J là điểm đối xứng với D qua AB CMR: AEBJ nội tiếp

c/ Gọi N là trung điểm của ED CMR: NM và NK là các tiếp tuyến của (O)

d/ Khi M chạy trên nửa đờng tròn thì tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ADE chạy trên đờng nào?

Câu 48: Cho AB là đờng kính cố định của (O) và CD là đờng kính thay đổi của

đ-ờng tròn này Biết AC và AD lần lợt cắt tiếp tuyến d của (O) tại B ở các điểm P và Q; DC cắt d ở M CMR:

a/ MP.MQ = MC.MD = MB2

b/ 4 điểm P, C, Q, D cùng thuộc 1 đờng tròn

c/ Hạ AI vuông góc với CD tại H ( I thuộc d) CMR: I là trung điểm của PQ Điều ngợc lại

có đúng không?

d/ Khi đờng kính CD quay quanh O thì trực tâm của ∆PCQ chạy trên đờng nào?

Ngày đăng: 01/07/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w