1/- Ñoái vôùi GV: Baûng phuï ghi coâng thöùc coäng, tröø soá höuõ tæ, qui taéc chuyeån veá 2/- Ñoái vôùi HS: OÂn taäp quy taéc coäng, tröø phaân soá, quy taéc chuyeån veá vaø daáu ngoaëc[r]
Trang 1TiÕt 1:
§1 - TËp hỵp Q c¸c sè h÷u tØ
I – Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hưũ tỉ, cách biểu diễn số hưũ tỉ trên trục số và
so sánh các số hưũ tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số
N Z Q
- Học sinh biết biểu diễn số hưũ tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hưũ tỉ
- HS tích cực tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II - Chuẩn bị:
1/- Đối với GV: thước thẳng có chia khoảng Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giưã 3
tập hợp số: N, Z, Q Đề BT 1 trang 7
2/- Đối với HS: thước kẻ có chia khoảngï Ôn tập các kiến thức: phân số bằng
nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên,
so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trục số
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:(1’)
2/ Bài mới:
HĐ1 - Giới thiệu chương trình đại số lớp 7 (3 / )
- Gv giới thiệu
chương trình đại số
lớp 7 ( 4 chương )
- Gv yêu cầu học sinh
về sách, vở, dụng cụ
học tập ý thức và
phương pháp học bộ
môn toán
- Gv giới thiệu sơ lược
về chương I : số hưũ tỉ
- số thực
- HS nghe GV giớithiệu
- HS ghi lại các yêucầu cuả GV để thựchiện
- HS mở mục lụctheo dõi
HĐ2 - Số hữu tỉ (12 / )
Trang 2Giả sử có các số 3,
-0,5; 0; 32 ; 2 57
+ Hãy viết các số trên
thành 3 phân số bằng
nó?
+ Có thể viết mỗi số
trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó?
- Gv bổ sung vào cuối
các dãy số dấu ( )
- Các phân số bằng
nhau là các cách viết
khác nhau của cùng
một số Số đó được gọi
là số hưũ tỉ
-Vậy thế nào là số hưũ
tỉ ?
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV bổ xung, khẳng
định kết quả
- Yêu cầu HS làm ?2
+ Số tự nhiên n có phải
là số hưũ tỉ không? vì
-Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
- HS nghe GV giớithiệu
- HS nêu khái niệmsố hưũ tỉ
- Một HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- HS trả lời miệng
- HS: Vơí n N thìn
Kí hiệu : Q
0,6 = 106 = 3
5-1,25 = 100− 125=− 5
4
11
3=
4 3
Trang 3tập hợp số N, Z, Q?
_ Gv giới thiệu sơ đồ
biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số
- Yêu cầu HS làm BT
1 SGK trang 7 (bảng
phụ )
-GV bổ xung, khẳng
định kết quả
- Một HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
Bài 1-(Tr7/SGK):
-3 N -3 Z-3 Q − 23 ∉ Z
2 Q 3
N Z Q
HĐ 3 : Biểu diễn số hưũ tỉ trên trục số(10 / )
- yêu cầu HS làm ?3
- Tương tự như đối vơí
số nguyên ta có thể
biểu diễn mọi số hưũ tỉ
trên trục số
- Yêu cầu HS đọc VD
1 SGK Sau đó GV
thực hành trên bảng
yêu cầu HS làm theo
* Lưu ý HS: chia đoạn
đơn vị theo mẫu số
Xác định điểm biểu
diễn số hưũ tỉ theo tử
số
-GV đưa ra VD2
+ Chia đoạn thẳng đơn
vị thành mấy phần ?
+ Điểm biểu diễn số
hưũ tỉ − 23 xác định
như thế nào ?
- Một HS lên bảng
- Cả lớp làm vàovở
- HS đọc VD1
- Làm theo hướng dẫn
- HS nghe ghi nhớ
- Một HS trả lời
- Một HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- HS nghe, ghi nhớ
2/ Biểu diễn số hưũ tỉ trên trục số:
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 3
?3
Trang 4- Trên trục số điểm
biểu diễn số hưũ tỉ x
được gọi là điểm x
- Yêu cầu HS làm BT
+ Y/c HS nhắc lại
cách so sánh 2 phân
số?
-Yêu cầu HS đọc
VD/SGK
+ Để so sánh 2 số
hưũ tỉ ta làm thế
nào ?
* GV giới thiệu:
- Nếu x < y thì trên
trục số, điểm x ở
bên trái điểm y
- Số hưũ tỉ lớn hơn 0
gọi là số hưũ tỉ
- Hs làm ?4-HS nhắc lại cách
so sánh 2 phânsố
-HS nghiên cứuVD
- Để so sánh 2 sốhưũ tỉ ta làm nhưsau
+ Viết 2 số hưũ tỉdươí dạng 2 PS cócùng mẫu dương
+ So sánh 2 tử số,số hưũ tỉ nào cótử lớn hơn thìlớn hơn
- HS nghe ghi nhớ
3/- So sánh 2 số hưũ tỉ:
15 >
− 12
15
15 > 0vậy − 23 > 4
−5
+ VD-SGK/Tr 6,7.
?4
Trang 5dương
- Số hưũ tỉ nhỏ hơn
0 gọi là số hưũ tỉ
âm
- Số 0 không là số
hưũ tỉ dương, cũng
không là số hưũ tỉ
_ nhận xét :
a 0
b nếu a, b
cùng dấu,
a 0
b nếu a, b tráidấu
HĐ 5 : Luyện tập - củng cố(6 / )
+ Thế nào là số hưũ
tỉ
Cho Vd?
+ Để so sánh 2 số
hưũ tỉ ta làm thế
nào ?
-GV đưa ra bài
tập( bảng phụ)
- Y/c HS làm bt5a/
- HS làm bt theo nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Lớp nx
Bài tập: Trong các số sau số
nào biễu diễn số hưũ tỉ
− 4❑
❑
❑a) ❑
❑ b) 10− 4c) d) − 10 − 4
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 5
?5
Trang 6* Qua bt trên muốn
so sánh 2 số hữu tỉ
ta có thể làm thế
nào?
- HS trả lời: ta so sánh 2 tích chéo
HĐ6 :Hướng dẫn về nhà(3 / )
- Nắm vững định nghĩa, cách biểu diễn số hưũ tỉ trên trục số, so sánh 2 số hưũ tỉ
- Làm Bt 3, 4, 5Tr.7 /8 SGK; bt 6/ tr 4/sbt
- HD: Bài 3 có thể áp dụng cách so sánh ở bt 5/sbt
- Ôn tập qui tăùc cộng, trừ PS, qui tắc ' dấu ngoặc " qui tắc " chuyển v ế "
- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hưũ tỉ nhanh và đúng
- HS có ý thức tự giác trong học tập
2/ Kiểm tra bài cũ :(5’)
- Gv nêu câu hỏi kiểm tra và ghi đề BT áp dụng lên bảng
- Gọi 2 HS lần lượt lên bảng
- Cho HS làm vào giấy GV kiểm tra
HS: Nêu khái niệm số hưũ tỉ và cho VD 3 số hưũ tỉ dương , âm, 0
HS2: Nêu qui tắc cộng, trừ phân số
Làm BT áp dụng
- HS: nhận xét: GV đánh giá cho điểm
Trang 73/Bài mới:
HĐ 2 : Cộng trừ hai số hưũ tỉ(11’)
-Ta biết mọi số hưũ tỉ
đều viết được dưới
dạng
a
b vơí a,b Z , b
0
+Vậy để cộng trừ hai số
hưũ tỉ ta có thể làm như
thế nào ?
+ Nêu qui tắc cộng hai
phân số cùng mẫu, cộng
2 phân số không cùng
mẫu?
- Như vậy, với hai số
hưũ tỉ bất kỳ ta đều có
thể viết chúng dươí
dạng hai phân số có
cùng mẫu số dương rồi
áp dụng qui tắc côrng
trừ 2 phân số cùng mẫu
- HS : Để cộng ,trừ số hưũ tỉ ta cóthể viết chúngdưới dạng phân sốrồi áp dụng quitắc cộng, trừ phânsố
- HS phát biểu cácquy tắc
-Nghe ghi nhớ
- 1 HS lên bảngghi tiếp
- HS phát biểu các
1/ Cộng, trừ hai số hưũ tỉ:
Trang 8+ Em hãy nhắc lại các
tính chất phép cộng
phân số?
-Yêu cầu HS đọc
VD/SGK/Tr9
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV nhận xét và nhấn
mạnh các bước
tính chất phépcộng
- HS nghiên cứuVD
- Hs cả lớp làmvào vở
-2HS lên bảnglàm
- Hs nhận xét
Tính:
a) 0,6 + − 32 = 3
5+
(− 2)
3 = 159 +−10
15 =
−1
15b/
1 ( 0.4)
3 =
HĐ 3 : Qui tắc chuyển vế(10 / )
-Xét bài tập sau:
Tìm số nguyên x biết
x + 5 = 17
+ Nhắc lại qui tắc
chuyển vế trong Z?
2/- Qui tắc chuyển vế:
* Qui tắc: Khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế kiacủa một đẳng thức, ta phảiđổi dấu số hạng đó
Trang 9- Cho HS đọc chú ý
b / x
2 3 8 21 x
29 x 28
+ Bài học hôm nay các
em cần nắm được những
- Một HS trả lời
- HS toàn lớp làmvào vở sau đó 2
7)−
7 10
* BT trắc nhgiệm
Chọn câu đúng nhất
1 Kết quả phép cộng5
8+
−1
4a) − 38 b) 38 c)4
12 d) 68
2 Kết quả trừ 271 −1
9 là a) 180 b) 27− 2 c)2
27 d) − 20
Bài 17/tr6/sbt: Tính nhanh
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 9
Trang 10* Gợi ý: Viết các số thập
phân dưới dạng phân số,
áp dụng t/c phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng để tính nhanh
- GV bổ sung, khẳng định
7 13 P
11 11 2,75 2, 2
7 13
4 5 7 13 P
HĐ 5 : Hướng dẫn về nhà(3 / )
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
_ Làm các BT 7 (a,b), 8(b,d), 9 (c,d); 10 /tr10/ SGK;
- Làm bt: Thực hiên phép tính 1 cách hợp lí:
9 72 56 42 30 20 12 6 2 _ Ôn tập : quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhânphân số
- Có kĩ năng nhân, chia số hưũ tỉ nhanh và đúng
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II- Chuẩn bị:
1/- Đối với GV: Bảng phụ ghi t/c của phép nhân phân số Hai bảng phụ ghi BT
14/tr12 để tổ chức trò chơi
2/- Đối với HS: Ôn tập các qui tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản
của phép nhân phân số, định nghiã tỉ số
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ - HĐ 1 (10 / )
HS1: Muốn cộng trừ hai số hưũ tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát? + Làm bt 10/tr10 (cách 2 )
Trang 11_ Cho HS nhận xét
_ Gv nhận xét - đánh giá - cho điểm
- Giới thiệu bài mới
3/ Bài mới:
HĐ2 - nhân hai số hữu tỉ(10 / )
- Trong tập hợp Q các
số hưũ tỉ, cũng có
phép tính nhân chia
hai số hưũ tỉ
+ Theo em sẽ thực
hiện như thế nào ?
+ Hãy phát biểu qui
tắc nhân phân số?
+ Một cách tổng quát
- HS trả lời câu hỏi
- Hs nêu qui tắcnhân PS
- HS trả lời câuhỏi
- HS đọc ví dụSGK nêu cáchlàm
1/- Nhân hai số hưũ tỉ:
VD : - 0,2 34 = − 15 .3
Trang 12_ Phép nhân số hưũ tỉ
cũng có các tính chất
như vậy ( đưa tính
chất phép nhân số
hưũ tỉ lên bảng phụ )
- yêu cầu HS làm BT
1/Tr11/ SGK
- GV bổ xung khẳng
định kết quả
- HS nêu các tínhchất của phépnhân phân số
- 3 HS lên bảngmỗi em 1 câu
- HS nhận xét
-Với mọi x,y,z € Q ta có:+ x.y = y.x
+ (x.y) z = x (y.z)+ x.1 = 1.x = x+ x
1 1(víi x 0)
12 )=
− 2.(− 7)
7 6
HĐ 3 - Chia hai số hưũ tỉ (10 / )
Áp dụng qui tắc chia
phân số hãy viết công
- Hãy lấy ví dụ về tỉ
số của hai số hưũ tỉ?
- Một HS lên bảngviết công thức
- HS đọc VD nêucách làm
- Hai HS lên bảngmỗi em một 1 câu
23 .
−1
2 =
5 46
3 Chú ý:
- Vơí x, y Q, y 0
Tỉ số của x và y
Kí hiệu : x y hay x : y
HĐ 4 - Luyện tập, Củng cố(11 / )
- Yêu cầu HS làm
bài13a/ tr12/SGK - HS làm ý a theo
Bài13/Tr12/SGK:
Trang 13- Hướng dấn HS mở
rộng nhân nhiều phân
số
- Tổ chức trò chơi
bài14
- Gồm 2 đội chơi, mỗi
đội 5 người chuyền
tay nhau mỗi người
làm một phép tính
trong bảng, đội nào
làm đúng và nhanh là
x - 2 = 1
128
HĐ5 - Hướng dẫn về nha ø(3 / )
- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Làm bài tập 12; 13b,c,d; 15; 16/Tr12, 13/SGK Bài 22; 23/tr7/sbt
- HD bài 16a: Áp dụng a : m + b : m = (a+b) : m (m 0 )
- HS hiểu khaí niệm giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hưũ tỉ để tính toán hợp lí
2/ Kiểm tra bài cũ HĐ1 (7 / )
* HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 13
Trang 14_ Gv nhận xét - đánh giá - cho điểm
- Giới thiệu bài mới
3/ Bài mới:
HĐ 2 - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ(10 / )
+ Tương tự như giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên Em nào có
thể định nghĩa được
giá trị tuyệt đối của 1
số hưũ tỉ?
- Cho HS làm ?1
- GV chỉ vào trục số ở
phần biểu diễn các
số hưũ tỉ và lưu ý HS
khoảng cách không
có giá trị âm
- Gv chốt lại và ghi
bảng
+ Yêu cầu HS đọc
-HS định nghiã giátrị tuyệt đối của 1số hưũ tỉ
Trang 15- Yêu cầu HS làm ?2
- GV bổ xung khẳng
- HS trả lời miệng
- Hai HS lên bảng
- Lớp NX
Vơí mọi x Q
x 0, x = x và x x ?2
a) x = |−17 |= 1
7b) x = |17|= 1
7c) x = |−31
5|=315d) x = 0 = 0
Bài 17/Tr15/SGK:
1 a) đúng b) Sai c) Đúng
2 Tìm x biếta) x = 15 => x = ±1
5b) x = 0,37 => x = ± 0 ,37
c) x = 0 => x = 0d) x = 1 32 => x = ±12
3
HĐ 3 - Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(12 / )
- GV ghi VD lên bảng
+ Hãy viết các số
thập phân trên dưới
dạng phân số thập
phân rồi áp dụng qui
tắc cộng 2 phân số?
+ Quan sát các số
hạng và tổng cho biết
tính cách nào nhanh
hơn không ?
- Yêu cầu HS đọc
-HS thực hiện theoyêu cầu
- Hs nêu cách làm
1 HS lên bảng thựchiện
Trang 16VD/SGK
Ví dụ
- Khi cộng, trừ, nhân,
chia hai số thập phân
ta áp dụng qui tắc về
giá trị tuyệt đối và về
dấu tương tự như vơí
số nguyên
- GV nêu qui tắc chia
2 số thập phân(SGK)
- Cho HS nghiên cứu
VD/SGK
- Yêu cầu HS làm ?3
- GV bổ xung khẳng
- Hs làm ?3
- Hs cả lớp làm vàovơ,û 2 học sinh lênbảng
HĐ 4 - Luyện tập - củng cố (12 / )
+ Hãy giải thích cách
làm của mỗi bạn?
+ Theo em nên làm
theo cách nào?
+ Y/c HS vận dụng
- HS làm BT theo nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
b/ Nên làm theo cách của bạn Liên
Bài 20/Tr15/SGK: Tính nhanha/ 6,3 + (- 3,7) + 2,4 + (- 0,3) = ( 6,3 + 2,4) +[(-3,7) + (- 0,3)] = 8,7 + (-4) = 4,7
b/ (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5) = [(- 4,9) + 4,9] + [5,5 + (- 5,5)] = 0 + 0 = 0
Trang 17c/ 2,9 + 3,7 +(- 4,2) + (- 2,9) + 4,2 = [2,9 + (-2,9)] + [ (-4,2) + 4,2] + 3,7
= 0 + 0 + 3,7 = 3,7d/ (- 6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5) = 2,8 [(-6,5) + (-3,5)]
= 2,8 (-10) = - 28
HĐ 5 - Hướng dẫn về nhà(3 / )
- Học thuộc định nghiã và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ
- Củng cố quy tắc tính giá trị tuyệt đối của 1 số hưũ tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hưũ tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chưá dấu giá trị tuyệt đối ) sử dụng maý tính bỏ túi
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II- Chuẩn bị:
1/- Đối với GV: Bảng phụ, bút dạ ghi bài tập 26, sử dụng maý tính bỏ túi
2/- Đối với HS: Máy tính bỏ túi
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ - HĐ1 (7 / )
HS1: nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ x? Aùp dụng tính:
a) x = 2,1 => x = ± 2,1
b) x = 34 và x < 0 => x = − 34
c) x = −11
5 => Không có giá trị nào của x
HS2: Tính bằng cách hợp lí:
a) (-3,8 ) +[ (-5,7 + 3,8 )] = [(-3,8) + 3,8] + (-5,7) = 0 + (-5,7) = -5,7
b) (-9,6 )+ 4,5 + 9,6 + (-1,5 ) = (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5) = 0 + 3 = 3
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 17
Trang 18_ Cho HS nhận xét
_ Gv nhận xét - đánh giá - cho điểm
- Giớùi thiệu bài mới
+ Để tính nhanh các
phép tính trên ta làm
thế nào?
- GV đưa ra đáp án
(bảng phụ)
+ Để so sánh các số
hữu tỉ trên ta làm thế
- Làm BT theo nhóm
- Các nhóm đối chiếu đáp án,
NX bài của nhóm bạn
- HS: đổi các số thập phân ra phân số rồi so sánh như so sánh
2 phân số
- Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
= - 0,38 + 3,15 = 2,77
b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2)]
: [2,47 0,5 - (-3,53 ) 0,5]
= 0,2 [(- 20,83) + (- 9,17)] : [ 0,5 (2,47 + 3,53) ] = [(-30) 0,2] : (6 0,5) = (- 6) : 3 = - 2
Dạng2 - So sánh số hữu tỉ:
<
21 24
<
20 24
< 0 <
39
130<40
130 nên:
2 1 3
< -0,875 <
5 6
< 0 < 0,3 <
4 13
Trang 19+ Muốn so sánh
4
5 và1,1 ta phải so sánh
qua số nào?
- GV bổ sung, khẳng
định kết quả
- Y/c HS bài 25a/SGK
+ Nêu công thức tính
giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ?
- GV hướng dẫn HS
như SGK
- Yêu cầu HS sử dụng
máy tính bỏ túi để tìm
kết quả
- Một HS trả lời
- Hai HS lên bảng làm ý b, c
- lớp nx
- HS nêu công thức
- Làm BT theo hướng dẫn
- HS làm theo hướng dẫn
- HS đọc kết quả tính
Vì -500 < 0 ; 0 < 0,001 nên
- 500 < 0,001
c/
13 -12 vµ
x = 2,3 + 1,7
x = 4 + x – 1,7 = -2,3
Hoạt động 3 - Hướng dẫn về nhà(2 / )
- Xem lại các bài tập đã làm, BTVN: 25b, trang 17/ sgk Bài 31, 32, 33/ tr8/sbt
- HD bài 25b: Chuyển
1 3
từ vế trái sang vế phải rồi tiến hành tương tự ý a
- Ôn tập: định nghĩa luỹ thưà bậc n của a Nhân chia hai luỹ thưà cùng cơ số
(toán 6)
===============*****************==============
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 19
Trang 20- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II- Chuẩn bị:
1/ - Đối với GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và
thương của hai lũy thưà cùng cơ số, quy tắc tính lũy thưà của lũy thưà Máy tính bỏ túi
2/- Đối với HS: Ôn tập lũy thưà vơí số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên, quy tắc
nhân, chia hai lũy thưà cùng cơ số Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (7 / )
Cho a là 1 số tự nhiên Lũy thưà bậc n của a là gì ? Cho ví dụ? Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa 34 35 ; 54 : 52
+ Lũy thưà bậc n cuả a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thưà số bằng a
an = a.a a ( n ≠ 0)
n thừa số
34 35 = 39
54 : 52 = 52
- Một HS lên bảng
- GV yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn và nhắc lại quy tắc nhân, chia hailũy thừa của cùng một cơ số
3/ Bài mới:
HĐ 2 - Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 / )
+ GV: Tương tự như
vơí số tự nhiên em
hãy nêu định nghiã
lũa thưà bậc n ( n
Trang 21lên bảng, giới thiệu
cách đọc và qui ước
như SGK
+ Gv: Nếu viết số
hưũ tỉ x dưới dạng
có thể tính như thế
- HS trả lời
- HS ghi vở
- Từng HS trình bày miệng
=
.
n thừa số =
n n
a.a.a a a b.b.b bb
n thưà số Vậy:
?1 Tính:
2
2 2
HĐ 3 - Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (8 / )
(x 0 ; m n)
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 21
Trang 22§¹i sè 7
thực hiện được cần
điều kiện cho x và
+ Vậy khi tính lũy
thưà của một luỹ
thừa ta làm thế
- HS phát biểu QT( SGK)
+ Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- HS nghe, ghi nhớ
3/- Lũy thưà của một lũy thừa:
1 2
1 2
nghĩa lũy thưà bậc n
của số hưũ tỉ x Nêu
quy tắc nhân chia
hai lũy thưà cùng cơ
số, tính lũy thưà cuả
1 lũy thừa
- Gv đưa ra bảng
phụ tổng hợp ba
- HS trả lời các câu hỏi
- HS quan sát, ghi nhớ
(Xm)n = xm.n
Trang 23có nhận xét gì về
luỹ thừa bậc chẵn
và bậc lẻ của một
số hữu tỉ âm?
- Yêu cầu HS làm
A, số hạng sau gấp
mấy lần số hạng
liền trước?
+ Ta nên tính biểu
thức nào trước?
- HS hoạt động nhóm
- các nhóm báo cáo kết quả
- Lớp NX
- HS nêu NX
- HS nghiên cứu SGK
- Thực hành tính trên máy, nêu kết quả
- HS nghiên cứu
kĩ đề bài
- HS làm bt theo hướng dẫn
* NX: - Luỹ thừa bậc chẵn của số hữu
tỉ âm là số hữu tỉ dương.
- Luỹ thừa bậc lẻ của số hữu tỉ âm là số hữu tỉ âm.
Bài 33/Tr20/SGK:
Kết quả:
(3,5)2 = 12,25; (- 0,12)3 = - 0,001728(1,5)4 = 5,0625; (- 0,1)5 = - 0,00001(1,2)6 = 2,985984
Bài tập: Rút gọn:
Hoạt động 6 - Hướng dẫn về nhà(2 / ):
- Nắùm vững định nghiã và 3 qui tắc
- Làm các bài tập 27; 29; 30; 31; 32 / Tr19SGK
Trang 24- Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thưà của một số hưũ tỉ, lũy thưà cuả mộttích, một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II - Chuẩn bị:
1/ - Đối với GV: Bảng phụ, bút dạ
2/ - Đối với HS: Bảng nhóm
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (7 / )
* HS: phát biểu định nghiã và viết công thức tính lũy thưà bậc n của số hưũ tỉ x?
- Làm bt áp dụng:
HĐ 2 - Lũy thừa của một tích (12 / )
+ GV nêu câu hỏi ở
đầu bài Tính nhanh tích
(0,125)3 83 như thế
nào ?
- Để trả lời câu hỏi này
ta cần biết lũy thừa
của 1 tích
- Cho HS làm ?1
+ Qua kết quả của bt
phần kt hẵy so sánh
(2 5)2 và 22 52 ?
+ Tương tự y/c HS làm
ý b
- HS nghe GV giớithiệu
Trang 25+ Qua 2 ví dụ trên hãy
rút ra nhận xét Muốn
nâng một tích lên một
lũy thưà ta có thể làm
* GV lưu ý HS áp dụng
công thức theo cả hai
8 64 512
=>
3
1 3
HĐ 3 - Lũy thừa của một thương (10 / )
+ Cho HS hoạt động
nhóm giải ?3
- GV bổ xung, khẳng
định kết quả
- HS làm bt theonhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
8 27
3 3
2 2 2 ( 2)
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 25
(x.y)n = xn.yn
Trang 26+ Qua BT trênï hãy rút
ra nhận xét lũy thừa
của 1 thương có thể
= 81
HĐ 4 - Luyện tập - củng cố (12 / )
+ Bài học hôm nay các
em cần nắm được
Trang 2714 8
Đ 5 - Hướng dẫn về nhà (3 / )
- Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
- BTVN: bài số 35; 36; 37 Tr22/sgk; Bài 52; 54; 55/ sbt/tr11
- HD bài 35: Viết vế trái(phải) dưới dạng luỹ thừa có cùng cơ số với vế kia
- Tiết sau luyện tập kt 15 /
2 /- Đối với HS: Giấy làm bài kiểm tra
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ (10 ) /
Hs1: Điền tiếp để được các công thức đúng
Với x Q ; m,n N
xm xn = x m + n xm : xn = x m - n (x 0 ;m≥ n¿
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 27
Trang 28- Gợi ý HS viết hai
vế dưới dạng luỹ thừa
có cùng cơ số
1/ - Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:
Trang 29a) 162n=2
2n = 162 =8=2 3
; vậy n = 3b) −3¿
60
b /
20 ;
3 3
4 4
3 3
HĐ 4 : Hướng dẫn về nhà(3 / )
_ Xem lại các dạng của bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa
- Làm bt 41; 43/tr 23/sgk BT 56; 57; 58/ tr12/sbt
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 29
Trang 30- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hưũ tỉ x và y ( y 0 ) Định nghĩa 2 phân sốbằng nhau a b=c
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất cuả tỉ lệ thức vào việc giaỉ bài tập
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II- Chuẩn bị:
1/- Đối với GV: Bảng phụ ghi các bài tập và kết luận
2/- Đối với HS: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( y 0 ¿ Định nghiã 2 phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (7 / )
+ Tỉ số của hai số a va øb (b 0 ¿ là gì? Kí hiệu?
+ So sánh hai tỉ số :
27=
2 3
- Một HS lên bảng, lớp NX
- GV nhận xét; ghi điểm
3/ Bài mới: ĐVĐ: Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số bằng nhau:
10
15=
1,8
3,7 Ta nói đẳng thức 1015= 1,8
3,7 là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì ?
Trang 31HĐ2 - Định nghiã (10’)
+ Tỉ lệ thức là gì?
- GV giới thiệu kí
hiệu tỉ lệ thức, các số
hạng cuả tỉ lệ thức
+ Cho ví dụ về tỉ lệ
thức?
- Y/c HS làm ?1
+ Muốn biết các tỉ số
đó có lập được tỉ lệ
thức không ta làm thế
nào?
- HS nêu địnhnghiã tỉ lệ thức
- HS nghe ghi nhớ
ĐN: tỉ lệ thức là một đẳng thức
cuả hai tỉ số
- a, b, c, d là các số hạng+ Cáâc ngoại tỉ ( số hạng ngoài ):
5:8 = 45.1
8=
1 10Vậy 52:4 = 45:8b) -3 12:7 -2 52:71
SGK để hiểu cách
chứng minh khác cuả
đẳng thức tích
18 36 = 24 27
+ GV cho HS làm ?2
- HS đọc SGKtrang 25
- Một HS đọc totrước lớp
- HS thực hiện trìnhbày miệng
2/ tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: a/ Tính chất 1:
?2
d
c b
Trang 32- GV đưa ra T/C 1
+ Ngược lại: Nếu có
ad = bc ta có thểâ suy
+ Chia 2 vế cho bd ta
được tỉ lệ thức nào?
+ Tương tự chia hai
vế cho ab; cd; ac ta
được các tỉ lệ thức
nào?
+ Hẵy NX về vị trí
của các ngoại tỉ, trung
tỉ của các tỉ lệ thức
(2); (3); (4) so với tỉ lệ
thức (1)?
- GV đưa ra tính chất
2
- Gv nhấn mạnh: nếu
có một trong 5 đẳng
thức ta có thể suy ra
các đẳng thức còn lại
- HS ghi vở
- HS đọc SGK
- HS suy nghĩ trả lời
- HS lần lượt trả lời
a
thì ad = bc
b/ Tính chất 2:
?3 ad = bc Chia cả 2 vế cho tích bd ta có:
1
bdbd b d+ Lần lượt chia cả hai vế cho ab; cd; ac ta được các tỉ lệ thức:
HĐ 4 - Luyện tập - củng cố (10’)
- Y/c HS làm bài
47a/SGK
+ Để lập được các tỉ - HS trả lời, 1 HS
Bài 47/Tr26/SGK:
a/ 6 63 = 9 42
Trang 33lệ thức ta áp dụng T/c
- Một HS trả lời
- Hai HS lên bảng,
- lớp NX
- HS suy nghĩ trả lời
- HS nghe, ghi nhớ
HĐ 5 - Hướng dẫn về nhà (3’)
- Nắm vững định nghiã và các tính chất cuả tiû lệ thức, các cách hoán vị cuả tỉ lệthức
_ Tìm số hạng trong tỉ lệ thức
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 33
Trang 34I – Mục tiêu :
- Củng cố định nghiã và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức và các số hạng chưa biết cuả tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II- Chuẩn bị:
1/- Đối với GV: Bảng phụ, bút dạ.
2/- Đối với HS: Làm bài tập ở nhà
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (7 / )
- HS1: Nêu định nghiã tỉ lệ thức?
Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức hay không?
- HS2: nêu tính chất cuả tỉ lệ thức?
Làm bài tập 48/Tr26/SGK:
Hoạt động 2 - Luyện tập (34’)
+ Y/c HS làm bài
49/SGK
+ Muốn biết các tỉ số - HS trả lời( so sánh
DaÏng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức: Bài 49 / 26 SGK:
Từø các tỉ số sau đây có lập được
tỉ lệ thức không?
Trang 35có lập được tỉ lệ thức
không ta làm thế nào?
- GV bổ xung, khẳng
định kết quả
+Y/c HS làm bài
50/SGK
- GV đưa đề bài toán
( treo bảng phụ )
+ GV: Muốn tìm các
số hạng trong ô vuông
ta phải tìm các ngoại
tỉ hoặc trung tỉ trong
tỉ lệ thức Nêu cách
tìm ngoại tỉ, tìm trung
tỉ trong tỉ lệ thức?
- GV đưa ra đáp án
- Từ 4 số trên, hãy suy
ra đẳng thức tích
Áp dụng tính chất hai
cuả tỉ lệ thức hãy viết
tất cả các tỉ lệ thức
- Trong nhóm phâncông mỗi em tínhsố thích hợp trong 3
ô vuông rồi kếthợp thành baì cuảnhóm
-HS đổi phiếu nhóm đối chiếu đápán NX bài của nhóm bạn
- HS suy nghĩ làm BT
5 không lậpđược tỉ lệ thức
c) 15 ,19 6 ,51 = 651
1519=
3
7 lập tỉ lệthức
d) không lập được tỉ lệ thức
Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
BINH THƯ YẾU LƯỢC
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức Bài 51: Lập tất cả các tỉ lệ thức
có thể được từ 4 số sau: 1,5; 2;3,6; 4,8
Các tỉ lệ thức lập được là 1,5
2 =
3,6 4,8;
1,5 3,6=
2 4,8 3,6
1,5=
4,8
2 ;
2 1,5=
4,8 3,6N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 35
Trang 36- GV bổ xung khẳng
định kết quả
- 1 HS lên bảng
- Lớp NX
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà(3’)
- Ôn lại các dạng bài tập đã làm Bài tập về nhà 53/tr28 SGK, bài 69; 70;73/tr13+14/sbt
- Xem trước bài : “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
===============*****************==============
TiÕt 11:
§8- TÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau
I – Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II - Chuẩn bị:
1/ - Đối với GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
(mở rộng 3 tỉ số) và các bài tập
2/- Đối với HS: Xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức:(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ (5 / )
+ Nêu t/c của tỉ lệ thức? (Viết dạng tổng quát)
+ ĐVĐ: (như sgk)
3/ Bài mới:
HĐ 2 - Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau(22’)
+ GV yêu cầu học
sinh làm ?1
Cho tỉ lệ thức 24= 3
6hãy so sánh các tỉ số
2+3
4+6;
2 −3
4 − 6 vơí các tỉ
số trong tỉ lệ thức đã
- Một HS lên bảng cả lớp làm vào vở
1/- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
?1
4 6 2 2+3
Trang 37- Các em hãy tự đọc
SGK, sau đó một em
lên trình bày lại
- Tính chất trên còn
được mở rộng cho
dãy tỉ số bằng nhau
+ Hãy nêu hướng
chứng ming GV đưa
bài chứng minh tính
chất dãy tỉ số bằng
nhau (treo bảng phụ)
* GV lưu ý tính tương
ứng của các số hạng
và dấu + , _ trong các
* GV lưu ý HS cần
chú ý đến điều kiện
- Một HS lên bảng trình bày lại và dẫntới kết luận
- HS theo dõi và ghi lại vào vơ.û
- Nêu hướng chứng minh
- HS nghe ghi nhớ
- HS đọc ví dụ
- HS suy nghĩ trả lời
- HS đọc chú ý SGK
a − c b− d
(b d ;b ≠− d¿
* Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhauTừ dãy số bằng nhau
= a − c+e b− d +f(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Bài tập: Từ tỉ lệ thức
?2Gọi số HS cuả các lớp 7A, 7B, N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 37
Trang 387C lần lượt là a; b; c
Ta có
8 9 10
HĐ 3 - Củng cố – luyện tập (15’)
+ Nêu tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau?
- Cho HS làm bài tập
làm thế nào?
- Y/c HS làm bài 56/
tr30 SGK
+ Gọi 2 cạnh của hình
chữ nhật là a và b
thì a và b có quan
hệ gì với các số 2;
5; 28?
- Gv : Cho HS làm BT
57/tr 30 SGK
- yêu cầu HS đọc đề
bài tóm tắt đề bài
bằng dãy tỉ số bằng
- HS đọc đề bài nêu tóm tắt bài toán
- Một HS lên bảng giải,
HĐ 4 - Hướng dẫn về nhà(2 / )
Trang 39- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau.
- Luyện kĩ năng thay tỉ số giưã các số hưũ tỉ bằng tỉ số giưã các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
- HS có ý thức tự giác trong học tập, yêu thích môn học
II- Chuẩn bị :
1/- Đối với GV: Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức
2/- Đối với HS: Bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng
nhau
III – Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (10 / )
+ Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
+ Làm BT58/SGK/Tr30
Giải
Gọi số cây trồng được của mỗi lớp 7A, 7B lần lượt là: a, b
N«ng ThÞ Chung – THCS - ThÞ trÊn VÞ Xuyªn 39
Trang 4020 b 5.20 100 c©y 5
- HS trả lời câu hỏivà làm bài tập dưới
Dạng 1 : Thay tỉ số giưã các số hưũ tỉ bằng tỉ số giưã các số nguyên
Bài 59/31 SGK
a) 2,04 : (-3,12 ) = =2,04 204 17 3,12 312 26
4 = 4 : 234 = 16
23
3 5 : 7
3 10
=
2 7 2 :
3 4 5=
2 7 5 35
1 x 4
= 2 : 0,02