3.Tú thấy những mảng tường vàng, mái đỏ của trường giống như cái gì?... Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì.[r]
Trang 1ÔN TẬP TUẦN 22 MÔN TV LỚP 1A3 PHẦN I
ĐỌC VÀ VIẾT
Ao, eo, au, âu, êu, iu, iêu, yêu
Ưu, ươu, oa, oe, uê, ươ, uy,uya
uốn nắn , động viên, sách giáo khoa, chích choè, hoà bình, mạnh khoẻ
Chính tả: Nghe - viết
Tôi và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ Chúng tôi ngày đi, đêm nghỉ, cùng nhau say ngắm dọc đường Ngày ki, đến một bờ sông, chúng tôi ghép ba bốn lá bèo sen lại, làm một chiếc bè
Bè theo dòng nước trôi băng băng
PHẦN II
Bài tập
Đọc và thực hiện các yêu cầu ở phía dưới:
Bọ ve
Bọ ve kiên nhẫn nằm yên nghe ngóng, đầu óc căng ra Chỉ đến khi biết chắc là đêm đã xuống, không còn lo gà vịt, chim muông rình bắt nữa, nó đột ngột đội lớp đất mỏng , vọt ra khỏi ổ
.Đã đến gốc cây rồi bọ ve trèo lên thân cây Bấy giờ, nó mới thấy hết cái mát mẻ, trong trẻo của đêm hè
Vũ Tú Nam
2 Trả lời những câu hỏi sau:
Câu 1: Trước khi bò ra khỏi tổ, bọ ve làm gì?
A Đi ngủ B Bò đi bò lại quanh tổ C Kiên nhẫn nằm yên nghe ngóng D Làm lại tổ
Câu 2: Sau khi ra khỏi ổ, bọ ve đi đâu ?
A ra đồng B ra vườn rau C trèo lên cây D ra chuồng gà
Câu 3: Bọ ve cảm thấy đêm hè như thế nào ?
A yên tĩnh và mát mẻ B nóng nực C.ồn ào D.lạnh giá
Câu 4: Bọ ve đột ngột làm gì?
Trang 2Tú cảm thấy:
Tú cảm thấy những mảng tường vàng mái ngói đỏ như:
Bọ ve đột ngột ………
Câu 5: Tìm từ ngữ điền tiếp vào chỗ trống để hoàn thành một câu văn trong bài.
Đã đến gốc cây rồi bọ ve
NGÔI TRƯỜNG MỚI
Trường mới của Tú xây trên nền ngôi trường cũ Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái
đỏ giống như những cánh hoa lấp ló trong cây Bước vào lớp, Tú cảm thấy vừa bỡ ngỡ, vừa thấy quen thân Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.
Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động, kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp Tiếng đọc bài của Tú cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế!
1.Em hãy đánh dấu vào đứng trước câu trả lời đúng:
a Ngôi trường mới của Tú được xây ở đâu?
☐ Được xây trên nền thư viện cũ
☐ Được xây trên nền ngôi trường cũ
☐ Được xây trên nền nhà văn hóa cũ
B,Dưới mái trường mới, Tú cảm thấy tiếng trống như thế nào?
☐ Tiếng trống nhỏ bé, ngân vang
☐ Tiếng trống ầm ĩ, vang vọng
☐ Tiếng trống rung động, kéo dài
C.Tiếng cô giáo của Tú có đặc điểm gì?
☐ Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp
☐ Tiếng cô giáo trầm ấm và dịu dàng
☐ Tiếng cô giáo thánh thót như tiếng chim sơn ca
2 Khi bước vào lớp, Tú cảm thấy như thế nào?
3.Tú thấy những mảng tường vàng, mái đỏ của trường giống như cái gì?
Trang 3Bài 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:
Làm gì khi bị lạc
Khi bị lạc, bé cần:
- Nín khóc, ở yên một chỗ chớ đi lòng vòng
- Hét to tên bố mẹ
- Nhờ cô, chú, bác gần đó báo tin cho bố mẹ
- Đề phòng bị bắt cóc, chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ
(?) Khoanh vào đáp án đúng nhất:
a, Vì sao chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ?
A Vì có thể bị bắt cóc
B Vì có thể bị lạc
b, Bạn cần làm gì để tránh bị lạc?
(con trả lời bằng miệng dựa vào đoạn văn ở trên)
Bài 2: Tìm 2 từ có chứa vần:
- ai: ………
- eo: ……….
Bài 3: Hãy kể tên một số con vật nuôi trong gia đình mà em biết?
………
Môn: Toán
Bài 1: Viết tất cả các số:
a, Từ 1 đến 10:
………
b, Từ 17 đến 39:
………
c, Từ 56 đến 73:
………
d, Từ 81 đến 100:
Trang 4e.Viết thành các số:
Bốn mươi ba: Ba mươi hai: Chín mươi bảy: Hai mươi tám:
Sáu mươi chín: Tám mươi tư: Năm mươi lăm
Bài 2: Chọn đáp án đúng:
1, Số lớn nhất trong các số: 10, 12, 15, 17 là:
A 10 B 12 C 15 D 17
2, Số bé nhất trong các số: 10 , 12, 15, 17 là:
A 10 B 12 C 15 D 17
3, Số liền trước của số 16 là số nào?
A 14 B 15 C 17 D 18
4, Số liền sau của số 10 là số nào?
A 8 B 9 C 11 D 12
5, Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì? ( chọn phép tính đúng
nhất)
A 2 + 3 = 5 ( cái bút chì)
B 3 – 2 = 1 ( cái bút chì)
C 2 + 2 = 4 ( cái bút chì)
Bài 3: Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống
12 5 3 = 14 32 30 2 = 4
14 4 1 = 11 45 20 4 = 69
16 3 2 = 1 84 10 3 = 71
Bài 4: Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống
Trang 50 + 10 10 + 0 30 + 20 10 + 40
Bài 5:
Hình vẽ trên có tam giác
Bài 6: Nối hai phép tính có cùng kết quả với nhau
.
Bài 7
Số bé nhất có 1 chữ số là số:
Số lớn nhất có 1 chữ số là số:
Số bé nhất có 2 chữ số là số:
- Số liền trước của 72 là
- Số liền sau của 39 là
- Số liền trước của 50 là
- Số liền sau của 93 là
Số gồm 3 chục và 7 đơn vị là
Số gồm 0 đơn vị và 7 chục là
Số 79 gồm chục và đơn vị
Số lớn nhất có 2 chữ số là số:
Số bé nhất có 3 chữ số là số:
- Số liền sau của 23 là
Số liền trước của 70 là
Số liền trước của 100 là
- Số liền sau của 59 là
- Số liền sau của 55 là
Số gồm 8 đơn vị và 9 chục là
Số gồm 1 đơn vị và 9 chục là
Số 81 gồm đơn vị và chục
Bài 8: Đặt tính rồi tính:
50 + 38, 76- 45 ,98 – 12, 67 – 3, 7 + 21 , 77 – 34, 99 – 56, 32 + 7, 70 – 40, 50 + 43
35 + 54
97 – 24
43 + 24
12 + 61
14 + 75
88 - 21
Trang 6
Bài 9: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 10:
a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59
c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
- Số liền sau của 23 là 24
- Số liền sau của 84 là 83
- Số liền sau của 90 là 11
- Số liền sau của 79 là 70
- Số liền sau của 98 là 99
- Số liền sau của 99 là 100 Bài 11: Cho các số 12, 0, 99, 73, 16, 100, 45, 54, 68
a Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần
bSắp xếp các số theo thứ tự tăng dần
MÔN ĐẠO ĐỨC
Bài 9 Em với anh chị em trong gia đình
Trang 7Các con nêu được cách cư xử phù hợp của anh chị đối với em nhỏ
Các con nêu được cách cư xử phù hợp của em đối với anh chị
Bài 10 Lời nói thật
Các con nêu được một số biểu hiện của lời nói thật
MÔN HĐTN
Ôn tập tuần 21
- Nêu đuọc một vài cảnh đẹp của quê hương
- Chia sẻ với nhau về nét đẹp của quê hương, tập cách làm hướng dẫn viên du lịch để giới thiệu về quê hương
Tuần 22
Nêu được sự cần thiết giữ gìn cảnh đẹp quê hương, đó là trách nhiệm của HS
- Nêu cách giữ gìn vệ sinh và nhắc nhở các bạn cùng giữ gìn vệ sinh để giữ gìn cảnh đẹp quê hương
TỰ NHIÊN XÃ HỘI CHO HS THỰC HÀNH: QUAN SÁT CÂY XANH VÀ CÁC CON VẬT(Trang 86)
Ôn tập tuần 21
-Khi đi tham quan cần mang những vật dụng gì?
-Khi đi tham quan biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về những con vật xung quanh
Trang 8Tuần 22
-Biết trình bày, ghi chép kết quả khi tham quan Biết giữ an toàn khi tiếp xúc với các con vật -Biết bảo vệ môi trường sống bàng cách không sử dụng đồ nhựa.