Thái độ:- Học sinh biết nhắc nhở những người xung quanh cùng thực hiện không hái hoa, bẻ cây và bảo vệ cây xanh; Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên; Thái độ ứng xử thân thiệ[r]
Trang 1Soạn ngày: 18/5/2018 TUẦN 35
Thứ hai ngày 21 tháng 5 năm 2018
CHÀO CỜ
( Do đội tổ chức)
TOÁN
TIẾT 137: LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về:
- Đọc, viết, xác định vị trì của mỗi số trong một dãy các số
- Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ)
- Giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Rèn cho HS biết đọc, viết, cộng, trừ và giải bài toán có lời văn
3 Thái độ: Yêu thích học môn toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1 KTBC: (5 phút)
- Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp
- Nhận xét bài, đánh giá
2 Bài thực hành: (30 phút)
Bài 1: VBT Số - Giáo viên yêu cầu học sinh
căn cứ vào thứ tự của các số trong dãy số tự
nhiên để viết số thích hợp vào từng ô trống
Bài 2: VBT Đặt tính rồi tính
- Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và
thực hiện vào vở ô ly
Bài 3: VBT - Cho học sinh thực hành SGK
và chữa bài trên bảng lớp
Bài 4: VBT
- Học sinh đọc bài toán và giải
Bài 5:VBT - Giáo viên cho học sinh thực
hiện rồi gợi ý để học sinh nhận thấy số nào
cộng hoặc trừ đi số 0 cũng bằng chính số đó
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Hoạt động của học sinh
Giải Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm
- Hs đọc đề, điền vào ô trống
48 > 49 > 50
81 > 82 > 83 > 84 > 85 > 86
- Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
42 79 23 16 63 31 58 16
A, Khoanh vào số bé nhất : 57
B, Khoanh vào số lớn nhất : 70
- HS đọc tóm tắt - giải bài toán
Giải:
Đoạn thẳng OB dài là:
55 – 20 = 35 (cm)
Trang 2Đáp số : 35 cm.
= 0 0 – = 0
TẬP ĐỌC
ANH HÙNG BIỂN CẢ
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ
biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá
heo đó nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
- Trả lời đúng câu hỏi 1, 2 sgk
2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc đúng và trả lời câu hỏi thành thạo
3 Thái độ: Cá heo là một loài cá thông minh và có ích Chúng ta cần biết
bảo vệ và chăm sóc các loài cá
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: (5 phút)
- Gv yêu cầu hs đọc bài “Người trồng
na”
- Vì sao cụ già vẫn trồng na người hàng
xóm đó can ngăn điều gì ?
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (30 phút)
a, GTB
b, Luyện đọc:
+) Gv đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc
thông thả, rõ ràng, rành mạch)
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Giáo viên ghi các từ ngữ khó: nhanh
vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù
- Luyện đọc từ và giải nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Chú ý cách ngắt giọng,0
- 3 học sinh đọc bài
- Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng
- Lắng nghe
- HS đọc và phân tích từ khó trên bảng
- Lớp đồng thanh
- Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp
Trang 3nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm.
- Gv sửa sai ( Nếu có)
+ Luyện đọc đoạn và bài:
(theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
C, Ôn các vần ân, uân
1 Tìm tiếng trong bài có vần uân ?
Vần ôn bài là vần gì ?
2 Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân ?
- Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu
thủ tương lai
- Tất cả học sinh đều tuân theo nội quy
của nhà trường
- Bà em mua 5 cân thịt
- Sân nhà em sạch sẽ
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
Tiết 2
1 Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu lần 2
- HS đọc bài
2 Tìm hiểu bài
- Gv yêu cầu đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Cá heo bơi giỏi như thế nào ?
- Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì ?
3 Luyện nói:
- Hỏi nhau: Về cá heo theo nội dung bài
- Giáo viên tổ chức cho các nhóm trao
đổi với nhau theo các câu hỏi trong
SGK
- Gọi học sinh nói trước lớp
- Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
- Cá heo là loài cá sống ở đâu?
- GDTNMT: Cá heo là một loài cá thông
minh và có ích Chúng ta cần biết bảo vệ
và chăm sóc các loài cá
3 Củng cố: (5 phút)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài học
theo yêu cầu của giáo viên
- Hs theo dõi và nhận xét bạn
- Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em
- Lớp đồng thanh
- Huân
- Vần uân
- Học sinh đọc câu mẫu trong SGK Các nhóm thi đua tìm
- 3, 4 hs đọc
- Hs đọc đoạn, cả bài
- Thi đọc đoạn, cả bài
- 1 hs đọc đoạn 1, cả lớp nhẩm theo
- Bơi nhanh vun vút như tên bắn
- Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
- Học sinh quan sỏt tranh SGK và luyện nói theo nhóm
- 2, 3 em, trả lờ.i
- Nhận xét và bổ sung
Trang 4
-Thứ ba ngày 22 tháng 5 năm 2018
TẬP VIẾT
VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0 9
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Biết viết cc chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay: kiểu chữ viết thường, cỡ vừa trong vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi
từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập 2
- Rèn chữ để rèn nết người
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (5 phút)
- Kiểm tra bài cũ ở tiết trước phần B
- Nhận xét
2 Bài mới: (30 phút)
a) Giới thiệu:
b) Luyyện viết:
Tập viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
*) Hoạt động 1: Viết số
Số 0 gồm nét nào?
Giáo viên viết:
Tương tự với 1, 2, 3, 4, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
*) Hoạt động 2: Viết vần
Treo bảng phụ
*) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho học sinh viết vở
- Giáo viên theo dõi học sinh viết
- Hs viết bảng con
- Nhận xét bài
- Nét cong kín
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết từng dòng
3) Củng cố - Dặn dò: (5 phút)
- Thi đua tìm tiếng có vần ân – uân, oăt- oăc
- Khen những em viết đẹp, tiến bộ
- Về nhà viết phần B
Trang 5-TẬP CHÉP
LOÀI CÁ THÔNG MINH
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông
minh 40 chữ trong khoảng 15 – 20 phút
- Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC: (5 phút)
- Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp:
reo lên, quả na
- Nhận xét chung
2 Bài mới: (30 phút)
a, GTB
b, Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Giáo viên treo bảng phụ
- GV đọc cho hs viết vào bảng con: làm xiếc,
chiến công, cứu sống
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
- GDTNMTBD: Hiểu biết về sinh vật biển, biết
giữ môi trường biển để có các loài sinh vật biển
phát triển
C, Thực hành bài viết (tập chép)
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
- Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép
D, Soát lỗi chính tả
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài
viết
- Thu bài chấm, nhận xét 1 số em
- 4 học sinh viết trờn bảng lớp:
- Học sinh nhắc lại
- 3 học sinh đọc lại
- Hs viết bảng con
- Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính
tả vào vở chính tả
- Học sinh đổi chéo soát lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần ân hoặc uân:
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
Trang 6Đ Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
- Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
3 Nhận xét, dặn dò: (5 phút)
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
- Tuyên dương những bạn trình bày bài đẹp
-Thứ tư ngày 23 tháng 5 năm 2018
TOÁN
TIẾT 138 : LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs biết
- Đọc, viết, số liền trước hoặc số liền sau của một số cho trước
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ số
- Giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Rèn cho HS biết đọc, viết, cộng, trừ và giải bài toán có lời văn
3 Thái độ: Yêu thích học môn toán
B ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: (5 phút)
- Gọi học sinh chữa bài tập số 4, trên bảng lớp
2 Bài thực hành: (30 phút)
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách viết số liền
trước, số liền sau của một số và thực hiện VBT
Bài 2: Tính nhẩm
- GV nhắc lại cách nhẩm cho hs nhớ lại
Bài 3: Đặt tình
- 1 học sinh giải bài 4 trên bảng lớp Nhà em còn lại số con gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số : 22 con gà
- HS đọc bài rồi tự làm bài cá nhân
- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp theo bàn
Trang 7- Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực
hiện vở VBT
Bài 4: VBT
- Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài và giải
: 15 học sinh Gái
: 20 học sinh Tất cả có : học sinh ?
Bài 5: Giảm tải không làm
4 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
8 + 1 = 9 7 – 5 = 2
28 + 1 = 29 57 – 5 = 52
- Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
66 73 45 21 5 77 45 78
Giải:
Lớp học đó có tất cả số học sinh là:
15 + 20 = 35 (học sinh)
Đáp số : 35 học sinh
-TẬP ĐỌC Ò Ó O
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Học sinh đọc trơn cả bài Ò ó o
Đọc đúng các từ ngữ: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Bước đầu biết
nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ
- Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến,
muôn vật đang lớn lên, đơm bông, kết trái
- Trả lời câu hỏi 1 trong sgk
2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc đúng và trả lời câu hỏi thành thạo
3 Thái độ: Yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi, cây cối trong gia đình
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: (5 phút)
- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả”
và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
- Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Trang 8- GV nhận xét chung.
2 Bài mới: (30 phút)
a, GTB
b, Luyện đọc:
+) Gv đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ
nhanh, mạnh)
+) Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh nêu từ khó đọc trong bài
- Giáo viên ghi các từ ngữ các từ đó : Quả na,
trứng cuốc, uốn câu, con trâu
- Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên
+) Luyện đọc câu:
- Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi
hết ý thơ
- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
- Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng
cuốc.”
+) Đoạn 2: Phần còn lại
- Thi đọc cả bài thơ
- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
C, Ôn vần oăt, oăc:
1 Tìm tiếng trong bài có vần oăt?
- Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?
Oăt: Măng nhọn hoắt
Bà đi thoăn thoắt
Oăc: Người này lạ hoắc
Bé ngoặc tay
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Tiết 2
4 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu lần 2
- HS dọc bài
5 Tìm hiểu bài
1 Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
2 Tiếng gà gáy làm muôn vật đổi thay thế
nào ?
- Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ
6 Thực hành luyện nói:
- Hs lắng nghe
- Hs nêu từ ngữ khó đọc
- Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
- Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên
- 2 học sinh đọc đoạn 1
- 2 học sinh đọc đoạn 2
- 2 học sinh thi đọc cả bài thơ
- Hoắt
- Đọc mẫu câu trong bài
Các nhóm thi tìm câu có chứa tiếng mang vần oăt, oăc và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
- 3 HS đọc bài
- Hs luyện rồi thi đọc
- Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính
- Tiếng gà gáy làm:
+ quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn
+ hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông mặt trời nhô lên rửa mặt
- 2 em đọc lại bài thơ
Trang 9Đề tài: Nói về các con vật em biết.
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ, từng nhóm 3 học sinh kể lại, giới thiệu
cho nhau nghe về các con vật nuôi trong nhà
và các con vật theo tranh vẽ trong SGK
- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
- Luyện học thuộc lòng bài thơ
7 Nhận xét dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- Nhà tôi có nuôi con chó, đàn gà
- Nhà bạn nuôi những con vật nào ? (nuôi lợn, vịt, …)
- Học sinh luyện HTL bài thơ
- Thực hành ở nhà
-
Thứ sáu ngày 25 tháng 5 năm 2018
TẬP ĐỌC
THI HỌC KÌ 2
( Trường ra đề) TOÁN
THI HỌC KÌ 2
( Trường ra đề)
VĂN HÓA GIAO THÔNG BÀI 9: KHÔNG HÁI HOA, BẺ CÂY TRÊN ĐƯỜNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu hành động hái hoa, bẻ cây nơi công cộng là sai
2 Kĩ năng :
- Học sinh biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng , ngõ xóm và những nơi
công cộng khác
3 Thái độ:- Học sinh biết nhắc nhở những người xung quanh cùng thực hiện
không hái hoa, bẻ cây và bảo vệ cây xanh; Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên
nhiên; Thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua bảo vệ các loài cây và hoa
II ĐỒ DÙNG:
1 Giáo viên:
- Sách Văn hóa giao thông lớp 1
- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1.
2 Học sinh:
- Sách Văn hóa giao thông lớp 1.
- Đồ dùng học tập sử dụng cho giờ học theo sự phân công của GV
III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Trải nghiệm:
Hỏi: Ở sân trường, vườn trường, công viên,
đường phố… người ta trồng cây và hoa để cuộc sống thêm đẹp, không khí thêm- HS trả lời (cây và hoa làm cho
Trang 10làm gì ?
Hỏi: Để sân trường, vườn trường, công
viên, đường phố luôn đẹp luôn mát mẻ, em
cần phải làm gì ?
trong lành, mát mẻ)
- HS trả lời (em cần chăm sóc
và bảo vệ cây và hoa)
Giáo viên: Cây và hoa ở sân trường, công
viên, đường phố…cho ta bóng mát, không
khí trong lành và làm đẹp thêm cho cuộc
sống Vậy chúng ta cần làm gì để bảo vệ
cây và hoa ở những nơi đó, cô mời các em
tìm hiểu qua bài học này: Không hái hoa,
bẻ cây trên đường
2/ Hoạt động cơ bản:
Giáo viên treo tranh và kể câu chuyện:
“Bông hoa này là của chung” - Học sinh lắng nghe
Hỏi: Theo em, vì sao không nên hái hoa, bẻ
cây trên đường ?
Hỏi: Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ cây
xanh ?
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Giáo viên: Cây và hoa giúp cho con đường
em đi, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong
lành Vì vậy chúng ta phải có ý thức bảo vệ
và nhắc nhở mọi người cùng bảo vệ, đó là
tài sản chung của xã hội Chúng ta cần nhớ:
Câu ghi nhớ:
Nghe vẻ, nghe ve
Nghe vè hoa lá
Cây xanh đẹp quá
Rực rỡ sắc hương
Con đường xanh mát
Nở ngàn yêu thương
Bạn ơi hoa đẹp
Chỉ để ngắm thôi
Đừng đưa tay bẻ
Còn gì đẹp đâu
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ
3/ Hoạt động thực hành:
Sinh hoạt nhóm lớn 5 phút theo yêu cầu
sau:
Hãy đánh dấu vào dưới hình ảnh
thể hiện việc mình không nên làm
Hình 1
Hình 2
- Học sinh thảo luận nhóm và trình bày