* QTE: Trẻ em (con trai và con gái) có quyền có họ tên và tự hào về tên của mình.Trẻ em (con trai và con gái) trong độ tuổi phải được đi học và dược tạo điều kiện tốt nhất có thể dược h[r]
Trang 11 Kiến thức: Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
2 Kĩ năng: Đọc được: bẻ, bẹ Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh
trong sgk
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn
gái vàcác nông dân trong tranh
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh họa (giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cụ, nụ, cọ) tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻbánh đa, bẻ ngô Bộ ĐDHT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng có
thanh hỏi Tên là dấu hỏi
- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc
? Giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
2 Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Giống nhau chỗ nào?
- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng
Trang 2- Viết trên không, viết bảng con (giơlên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)
TIẾT 2
1 Luyện đọc: 8’
- GV cho HS đọc bài của tiết 1
2 Luyện viết: 15’
- GV cho HS viết vào vở tập viết
Chú ý tư thế ngồi viết, cách để vở cầm bút
3 Luyện nghe, nói: 10’
- Nói về tranh 1, 2, 3
- Em thích tranh nào nhất?
D Củng cố - Dặn dò: 5’
- Gv chỉ bảng 1 hs đọc toàn bài
- Trò chơi: Thi ghép tiếng có dấu? dấu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 32 Kĩ năng: Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng cho thẳng (có thể còn
chậm) Biết cách chơi và tham gia trò chơi theo yêu cầu của giáo viên
3 Thái độ: HS nghiêm túc, tự giác chấp hành mọi yêu cầu của bài học theo hướng
dẫn của giáo viên
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Lớp trưởng tập trung lớp, báo cáo sĩ
số cho giáo viên
Trang 4b Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
GV quan sát, sửa sai ở HS
- Nêu tên trò chơi, luật chơi và thị phạm mẫu cho hs nắm, có thể gọi 1 - 2
HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau
đó cho HS chơi chính thức có phân thắng thua
- Qs nhắc nhở HS đảm bảo an toàn Biểu dương đội thắng, khuyết khích độithua chơi tốt hơn ở lần sau
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết cách xé được đường thẳng, đường gấp khúc
2 Kĩ năng: Xé, được hình chữ nhật, hình tam giác
3 Thái độ: Biết xé thẳng, giữ vệ sinh lớp học
II ĐỒ DÙNG
- Bài mẫu xé, dán HCN, HTG, 2 tờ giấy màu, hồ dán, khăn lau
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs
A Kiểm tra bài cũ: (2 ’ )
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS?
Trang 5Hoạt động 2 (7- 8’): Hướng dẫn mẫu
Cho HS quan sát tranh quy trình xé, dán
Bước 1: Vẽ hình tam giác
Bước 2: Vẽ, đánh dấu thành hình tam giác
Bước 3: Xé hình tam giác theo hình đã vẽ
* GV kết luận: Muốn xé được HCN, HTG
chúng ta cần phải vẽ hình sau đó xé theo hình
đã vẽ…
3 Cách dán hình.
Bước 1: Lấy hồ bôi lên mặt sau của hình
Bước 2: Đặt hình vào các vị trí cho cân đối và
Trang 6Tự nhiên - xã hội TIẾT 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân năng và sự
hiểu biết của bản thân
2 Kĩ năng: Nêu được ví dụ cụ thể về thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân
năng và sự hiểu biết của bản thân
3 Thái độ: HS hứng thú học tập
* KNS
- KNNT: Nhận thức được bản thân, cao/ thấp; gầy/ béo; mức độ hiểu biết
- KNGT: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo
II ĐỒ DÙNG
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa, giáo án,vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Khám phá: (4 phút)
? cơ thể chúng ta gồm mấy phần? Hs chỉ
- Giáo viên nhận xét, xếp loại
B Kết nối: 28 phút.
1 Khởi động: Cho học sinh chơi trò chơi
theo nhóm, chơi vật tay
2 Thực hành:
HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa:
- Quan sát H6 trong sgk và thảo luận
nhóm đôi
- Gọi các cặp học sinh lên trước lớp nói
về những điều mình quan sát được
*Giáo viên kết luận:
- Các em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng
ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao,
về các hoạt động vận động (Biết lẫy, biết
bò, biết ngồi, biết đi) và sự hiểu biết (Biết
lạ, biết quen, biết nói)
Hoạt động của học sinh
- Cơ thể chúng ta gồm 3 phần:Đầu, mình, chân tay
- Học sinh chơi vật tay
- Học sinh quan sát và nói về nộidung những điều quan sát đượctrong hình
- Gọi vài nhóm lên bảng trình bàytrước lớp
- Gọi các nhóm khác bổ sung
Trang 7- Các em hàng năm cũng lớn hơn, học
được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn
HĐ2: Thảo luận nhóm.
- Cứ 2 hs áp sát lưng, đầu và gót chân
chạm vào nhau để đo xem ai cao hơn, ai
thấp hơn
- Cũng tương tự cho các em so xem tay ai
dài hơn, vòng ngực, vòng đầu ai to hơn
? Chúng ta bằng tuổi nhau, nhưng có lớn
lên giống nhau không?
? Điều đó có gì đáng lo không?
*Kết luận: Sự lớn lên của cơ thể các em
có thể giống nhau và không giống nhau.
Các em cần ăn uống điều độ, giữ gìn sức
khoẻ, không ốm đau sẽ nhanh lớn hơn.
C Củng cố: (2’)
- Giáo viên tổng kết bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- 2 học sinh đứng đo sự cao thấp, 1bạn quan sát xem ai cao hơn, aithấp hơn
- Học sinh quan sát bạn mình, thựchành xem ai gầy, ai béo
- Lớn lên không giống nhau, cóbạn to hơn, có bạn thấp hơn
- Không có gì đáng lo
Về học bài, xem nội dung bài tiếtsau
Thực hành Toán Tiết 1: ÔN NHIỀU HƠN, ÍT HƠN – NHẬN BIẾT CÁC HÌNH
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Hs biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.
- Biết sử dụng thành thạo các từ: “Nhiều hơn, ít hơn” khi so sánh về số lượng.
- Biết nhận dạng các hình tròn, hình vuông, hình tam giác
2 Kĩ năng: Thực hành tô màu
3 Thái độ: GD hs có ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG - Tranh sách thực hành Toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sách vở HS
2.Dạy bài mới (32’)
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS Làm vở thực hành toán
Trang 8Hoạt động của giáo viên
*Bài 1: So sánh số lượng của 2 đồ vật
- Gv cho HS quan sát hình trong vở thực
hành toán
- Gv theo dõi
? Số sách nhiều hơn hay ít hơn số bút?
? Đầu thỏ nhiều hơn hay ít hơn củ cà rốt?
*Bài 2: Tô màu vào hình vuông
- Gv vẽ 3 loại hình lên bảng: Hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gv quan sát, sủa sai
*Bài 3: Tô màu vào hình tròn
- Yêu cầu HS làm vào vở BT
*Bài 4: HS chơi trò chơi “Thi
đua nối nhanh với các hình thích hợp
-HS tô màu vào hình vuông
- HS tự nhận iện hình tròn và tô màu vào hình tròn
- HS nghe
Ngày soạn: 15 / 9 / 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018
Toán TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận biết các hình tròn, vuông, tam giác Ghép các hình đã biết
thành hình mới
2 Kĩ năng: Hs biết làm bài tập 1-2
3 Thái độ: GD hs có ý thức học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ có vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
Trang 9- Mỗi hs chuẩn bị một hình vuông, hai hình tam giác nhỏ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1.Giới thiệu bài:
2 Dạy học bài mới:
Khuyến khích hs làm theo mẫu khác
3 Trò chơi “ Ai nhanh hơn”
( Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội chọn 5
hs đại diện để chơi )
- Củng cố nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2, 3
- Làm bài tập SGK
- Lần lượt 3 hs kể
-…hình vuông hình tròn và hình tam giác
- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SBT
- HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Trang 10Học vần TIẾT 13, 14: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận biết được dấu và thanh huyền, ngã
2 Kĩ năng: Đọc được: bè, bẽ Trả lời được 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh
trong sgk
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong
đời sống
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh họa (dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng) tranh luyện nói: bè
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1) Giới thiệu bài:
2) Giảng bài:a/ Giới thiệu thanh
huyền:4’
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
? Các tiếng đều có dấu thanh gì?
- Gv giới thiệu: \ tên là dấu huyền
- GV giới thiệu: Dấu huyền là một nét xiên
trái Giống hình gì?
b/ Giới thiệu thanh ngã: Tương tự:
- Cho HS lấy dấu huyền và dấu ~ trong bộ
- Giống cây thước để ngang
- Dấu ~ là nét móc 2 đầu nằm ngang
- Đọc CN + nhóm + lớp
- Trên âm e
Trang 11- Chỉ bảng đọc đánh vần, đọc tiếng
- Chỉ bảng đọc dấu, đọc tiếng
d Hướng dẫn viết:10p
- Nêu cách viết dấu \, ~
- Dấu \ là 1 nét xiên trái
- Dấu ~ là nét móc 2 đầu nằm ngang
- Âm b nối liền với âm e, dấu huyền (\)
- Trước khi đi học em có sửa quần áo cho gọn
gàng sạch sẽ không? Có ai giúp việc đó
không ?
- Đọc cá nhân + phân tích tiếng
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS quan sát tranh
- Giống nhau “bẻ” chỉ hoạt động
- Mỗi hoạt động khác nhau
- bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay, bắt bẻ
c) Luyện viết : (10)
- GV hướng dẫn quy trình viết tiếng bẻ, bẹ
- Nhắc H tư thế ngồi viết đúng
Trang 121 Kiến thức: Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật.
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ổn định 1’
B Bài cũ: 4’
Lấy 1 số hình tròn, 1 số hình tam giác sao
cho: + Số hình tròn ít hơn số hình tam giác
Trang 13- Các nhóm đồ vật trên có số lượng là bao
- Đếm số hình, đọc lên rồi điền
- Làm theo hướng dẫn của GV
- Hs tiến hành chơi
Đạo đức TIẾT 2: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (tiết 2)
Trang 14I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy giáo, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yêu cầu của GVngay những ngày đầu đến trường
3 Thái độ:
- Vui vẻ, phấn khởi, tự giác đi học
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo
* QTE: Trẻ em (con trai và con gái) có quyền có họ tên và tự hào về tên của
mình.Trẻ em (con trai và con gái) trong độ tuổi phải được đi học và dược tạo điềukiện tốt nhất có thể dược học tập.Đi học là niềm vui, các em phải học tập thật tốtthật ngoan Trẻ em có quyền được học tập
* KNS
- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Khám phá: 3’ giới thiệu bài
B.Thực hành: 28’
Hoạt động 1: Học sinh kể về kết quả học tập
- Cho HS kể theo nhóm 2 người
- GV đặt câu hỏi:
Các em được học gì sau hơn 1 tuần lễ?
Cô giáo đã cho em những điểm gì?
Các em có thích đi học không?
- Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã
Hoạt động của học sinh
- Hát
- HS kể chuyện theo cặp 2 người
- Một vài HS kể trước lớp
Trang 15bắt đều biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập
vẽ,… Nhiều bạn trong lớp đã đạt được điểm
tốt, cô giáo khen Cô tin tưởng các em sẽ học
tập tốt, chăm ngoan
Hoạt động 2: Bài tập 4: Kể chuyện theo tranh
- Cho HS đặt tên bạn nhỏ ở tranh 1 và nêu nội
dung ở từng tranh:
Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì?
- Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi
học giống như các con Trước khi đi học, bạn
đã được mọi người trong nhà quan tâm, chuẩn
bị sách vở, đồ dùng học tập Đến lớp, bạn
được cô giáo chào đón, được học, được vui
chơi Sau buổi học, về nha, bạn kể lại việc học
tập ở trường cho bố mẹ nghe
- VN vận dụng theo nội dung bài
- Chuẩn bị ND bài sau
- HS kể cho bạn bên cạnh
- Vài HS kể trước lớp
- HS kể chuyện trong nhóm 2người
- Một vài HS kể trước lớp
Học vần TIẾT 15, 16: BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, hỏi, huyền,
ngã, nặng
2 Kĩ năng: Đọc được các tiếng: be kết hợp với dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- Tô được: e, b, bé và các dấu thanh
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Phân biệt các sự vật, việc,
người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh họa của các tiếng bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh họa phần luyện nói,
bộ chữ Tiếng Việt
Trang 16III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
C Dạy bài mới: 25’
1.Giới thiệu bài:
- Nhắc lại những dấu thanh đã học?
- Nhắc lại những tiếng có dấu thanh đã
- Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu
Trang 17- Giới thiệu tranh minh họa: be, bé
- Thế giới đồ chơi của trẻ là sự thu nhỏ lại
của thế giới thực mà chúng ta đang sống vì
vậy trạn minh hoạ có tên be, bé
2 Luyện viết (10')
- Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo
dấu
- Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận xét các
cặp tranh theo chiều dọc, từ đối lập nhau
với dấu thanh dê/ dế; dưa/ dứa; vó/võ
? Em đã trông thấy các con vật, đồ vật, các
loại quả này chưa? ở đâu
? Em thích tranh nào nhất? Vì sao
? Trong các bức tranh bức nào vẽ người?
Người đó đang làm gì?
- Gọi học sinh lên bảng viết dấu thanh phù
hợp với nội dung từng tranh
- Cho các nhóm thi nhau
GV nhận xét tuyên dương
D Củng cố, dặn dò.(3’)
- Hướng dẫn h/s mở sgk đọc bài mới
- Gọi h/s tìm chữ, tiếng, các dấu thanh vừa
Trang 181 Kiến thức: Học sinh biết khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ
bảo hiểm
2 Kĩ năng: Học sinh biết đội mũ bảo hiểm đúng cách khi ngồi trên mô tô, xe máy,
xe máy điện
-Học sinh biết phản ứng với những hành vi sử dụng mũ bảo hiểm không đúng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to, mũ bảo hiểm, phiếu học tập
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì, màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài: Khi ngồi trên các phương
tiện giao thông như xe máy,xe máy điện
các em đội mũ bảo hiểm như thế nào cho
đúng cách Hôm nay cô và các em cùng tìm
hiểu bài : Đội mũ bảo hiểm
- HS: Vì ba Hùng đội mũ bảo hiểm
Hỏi: Trong câu chuyện trên, em thấy ai là
người có lỗi?
- HS trả lời
Hỏi: Trẻ em từ mấy tuổi phải đội mũ bảo
hiểm khi ngồi sau xe gắn máy?
- HS trả lời
- GV: Trẻ em từ 6 tuối trở lên phải đội mũ
bảo hiểm khi ngồi sau xe gắn máy
- HS lắng nghe
Hỏi:Đội mũ bảo hiểm có ích lợi gì cho
chúng ta?
- HS trả lời
- GV chốt: Qua câu chuyện: Lỗi tại ai Chỉ
vì vội vàng mà Hùng không kịp đội mũ bảo
hiểm dẫn đến hậu quả bị thương ở đầu Các
em phải chú ý khi ngồi sau xe gắn máy
phải đội mũ bảo hiểm
Trang 19Bảo vệ đầu bạn sớm trưa bên đường.
- Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh mà
Bài 1: Hãy nối hình ảnh có hành động đúng
vào mặt cười, hình ảnh có hành động sai
Bài 2: Hãy vẽ những hình mà em thích lên
mũ bảo hiểm và tô màu thật đẹp
- HS vẽ và tô màu trong phiếu học tập
- GV chọn vài mẫu đẹp đính lên bảng
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng.
2 Kĩ năng: Viết được: ê, v, bê, ve (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập
viết 1) Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bế bé
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé.
Trang 20II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ từ khoá bê, ve
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng bé vẽ bê, phần luyện nói bế bé.
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1')
B Kiểm tra bài cũ (4')
- Cho h/s đọc bài, be, bè, bé, bẽ, bẹ
- Cho h/s viết bảng con: bẻ, bẽ, bẹ
- Gọi h/s từ ứng dụng be, bé
- GV nhận xét
C Dạy bài mới: (29')
1 Giới thiệu bài:
- Cho h/s quan sát từng tranh? Tranh
Trang 21- Giáo viên tô lại chữ ê trên bảng và
nói chữ ê giống chữ e nhưng có thêm
dẫu mũ ở trên
? Chữ e và ê giống và khác ở những
điểm nào
2 Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm: miệng mở hẹp hơn e
- Đánh vần: Gv viết lên bảng bê đọc bê
? Nêu cấu tạo tiếng bê
- Chỉ bảng cho h/s đánh vần: bờ - ê - bê
(Chữ v quy trình giống như chữ ê)
? Âm chữ b và v giống nhau và khác
nhau ở chỗ nào
3 Hướng dẫn h/s viết chữ
- Hướng dẫn viết chữ đứng nghiêng
- GV viết chữ lên bảng vừa viết vừa
nêu quy trình viết chữ ê, v
- Chữ ê viết trên 2 đơn vị ô li đặt phấn
giữa ô li dưới cùng, kéo lên tạo thành
nét thắt thêm dấu mũ trên đầu
- Chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét
thắt nhỏ
- Gọi h/s nhận xét, nhắc lại quy trình
viết
- Cho h/s viết bảng con
- Cho h/s viết tiếng bê và ve
GV nhận xét uốn nắn cho h/s viết sai
- Đọc CN + ĐT + N
- H/s thảo luận
+ Giống nhau: nét thắt+ khác nhau: chữ ê thêm dấu mũ
- Khác nhau v không có nét khuyết
- H/s quan sát quy trình viết
- Viết bảng con chữ ê
- Viết bảng con chữ v
- H/s nhắc lại quy trình viết chữ ê và v
- H/s viết bảng con : bê, ve