Tính đoạn CB và chứng tỏ A là trung điểm của đọan thẳng BC... Gọi M là trung điểm cạnh BC a/ Chứng minh tam giác AMB = tam giác AMC và AM vuông góc BC.. Gọi M là trung điểm BC, vẽ MD vuô
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN:TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) 15.17 + 15.54 +15.29 b) 5 : 53 2 2 2 20182 0
c) 17.43 18.69 17.57 18.31 d)
155 15.(2.5 3.4 ) : (12 7)
Câu 2: (2 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2x – 3 = 5
b) 123 – 3(x – 5) = 3.42
c) 5x + 1 – 1 = 23.3
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm ƯCLN (36; 60; 72)
b) Tìm BCNN (84; 140; 180)
Câu 4: (1 điểm)
Số học sinh khối 6 của một trường trung học cơ sở trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Biết rằng số học sinh đó khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
Câu 5: (2 điểm)
Trên cùng tia Ox lấy lần lượt 2 điểm A và B sao cho OA = 5cm ; OB = 8cm a) Chứng tỏ: A nằm giữa O và B và tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Trên tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 2cm Tính đoạn CB và chứng tỏ A là trung điểm của đọan thẳng BC.
Câu 6: (1 điểm)
Một cửa hàng bán quần áo niêm yết giá 1 chiếc áo sơ mi là 350000 đồng, quần tây 400000 đồng một cái Do đang có chương trình khuyến mãi, 1 cái áo giảm
35000 đồng và 1 quần giảm 40000 đồng Hỏi mẹ bạn Lan mua 2 cái áo và 2 cái quần thì phải trả hết bao nhiêu tiền?
-
Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2018-2019 MÔN: TOÁN 6
Câu 1: (3 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a) 15.17 + 15.54 +15.29 = 15.(17 + 54 + 29) = 17.100 = 1700 (0,25đ.3) b) 5 : 53 2 2 2 20182 0 = 5 + 8 + 1 = 14 (0,25đ.3) c) 17.43 18.69 17.57 18.31 = 17.(43 + 57) +18.( 69 + 31)
d)
155 15.(2.5 3.4 ) : (12 7)
= 155 15.(50 48) : 5 3
= (155 – 30): 125 = 125:125 = 1 (0,25đ.3)
Câu 2: (2 điểm)
Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2x – 3 = 5 2x = 8 x = 4 (0,25đ.3) b) 123 – 3(x – 5) = 3.42 3(x – 5) = 123 – 48 x – 5 = 75:3
c) 5x + 1 – 1 = 23.3 5x + 1 = 24 + 1 5x + 1 = 52
x + 1 = 2 x = 1 (0,25đ.2)
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm ƯCLN (36; 60; 72)
Ta có: 36 = 22.32 ; 72 = 23.32 ; 60 = 22.3.5
ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3 = 12 (0,25đ.2)
b) Tìm BCNN (84; 140; 180)
Ta có: 84 = 22.3.7 ; 140 = 22.5.7 ; 180 = 22.32.5
BCNN (84; 140; 180) = 22.32.5.7 = 1260 (0,25đ.2)
Câu 4: (1 điểm)
+ Gọi a là số hs khối 6 của trường (a Nvà 300< a <400)
+ Số học sinh khi xếp hàng 12,15,18 đều thừa 5 hs
Nên: (a 5) 12 ; (a 5 ) 15; (a 5) 18 + Do đó (a-5) BC (12; 15; 18)
12= 22.3 ; 15 = 3.5 ; 18 = 2.32
BCNN(12;15;18) = 22.32.5 = 180
Trang 3Do đó a -5 BC (12;15;18) = {180;360;540…}
Vậy : a – 5 = 360 a = 365
Vậy số học sinh khối 6 của trường là 365 học sinh
(0,25đ 4)
Câu 5: (2 điểm)
O 2cm C A B
5cm
8cm
a) Chứng tỏ: A nằm giữa O và B và tính đoạn AB
+ Trên tia Ox ta có OA<OB (5cm < 8cm)
Nên điểm A nằm giữa O và B (0,25đ.2) + Điểm A nằm giữa O và B nên ta có:
OA+AB = OB
5 + AB = 8
AB = 8 – 5
AB = 3 cm (0,25đ.2) b) Tính đoạn CB và chứng tỏ A là trung điểm của đọan thẳng BC.
Trên tia Ox ta có OC < OB (2cm<8cm)
Nên điểm C nằm giữa O,B
Vậy: OC + CB = OB
Tương tự: OC + CA = OA
CA = 3cm
Vì CA = AB = CB/2 = 3cm
Nên A là trung điểm của CB (0,25đ.2)
Câu 6: (1điểm)
+ Giá tiền 2 cái áo là: ( 350 000 – 35 000).2= 630 000 đồng
+ Giá tiền 2 cái quần là: ( 400 000 – 40 000).2= 720 000 đồng
+ Số tiền mẹ bạn Lan mua 2 áo 2 quần là:https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
630 000 + 720 000 = 1 350 000 đồng (0,5đ)
Chú ý: + HS làm cách khác vẫn chấm theo thang điểm này.
Trang 4ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3 điểm)
Thực hiện các phép tính sau:
a/ (117 −
4
13).5
9+(1511−
9
13).5
7
3−
4
15 :
12
5 +(−13 )2−1,5
c/
36.124
65.272
d/ 13−3|−0,75− 5
6 |: √ 25 36
Câu 2: (2 điểm)
Tìm x biết:
a/
2
3x+
−2
−1
4 |−
5
6 =
1 2
c/
x−5
27
x−5 với x≠5
Câu 3: (1,5 điểm)
a/ Tìm các số x;y;z biết
x
5=
y
9=
z
7 và x + y + z = 63 b/ Hưởng ứng phong trào Kế hoạch nhỏ của Liên đội, ba chi đội 7A;7B;7C thu gom giấy biết rằng số giấy ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9;8;7 Tổng số giấy của hai chi đội 7A và 7C nhiều hơn chi đội 7B là 56 kg Tìm số giấy mà mỗi chi đội thu được
Câu 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi M là trung điểm cạnh BC
a/ Chứng minh tam giác AMB = tam giác AMC và AM vuông góc BC
b/ Gọi E là trung điểm cạnh AB Trên tia đối của tia EM lấy điểm N sao cho EN=EM Chứng minh AN song song với BC
c/ Trên tia đối của tia AN lấy điểm Q sao cho AQ=AN Gọi K là trung điểm cạnh AC Chứng minh 3 điểm M;K;Q thẳng hàng
Câu 5: (0,5 điểm)
Bạn An học sinh lớp 7A có một số tiền đủ mua được 18 quyển tập loại I, nhưng do mỗi quyển tập được giảm 10 % Hỏi bạn An mua được bao nhiêu quyển tập đã giảm giá
HẾT
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 5ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM
Năm học 2018-2019 MÔN :TOÁN 7 Câu 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau;
4
13).5
9+(1511−
9
13).5
9=(117 +
15
4
13−
9
13)59=(2−1)
5
9=
5 9 0,25+0,25+0,25
b/
7
3−
4
15:
12
5 +(−13 )2−1,5=7
3−
1
9+
1
9−
3
2=
7
3−
3
2=
5 6
0,25+0,25+0,25
c/
36.124
65 272=
36.(22 3)4
(2 3)5.(33)2=
36.28 34
25.35.36=
310.28
25 311=
8 3
0,25+0,25+0,25
6 |: √ 25 36 =13−3|−
3
4 −
5
6 |:
5
6 =13−3|−
19
12 |.
6
5 =13−3.
19
12 .
6
5 =
73 10
0,25+0,25+0,25
Câu 2: (2 điểm) tìm x
a/
2
3 x+
−2
−1
2
3 x=
1
3 4 0,25+0,25
b/ | x+ 3
4 |−
5
6 =
1
2 ta có | x+
3
4 |=
4
3
4=
4
3
4
7
25
c/
x−5
27
Câu 3: (1,5 điểm)
a/ Ta có
x
y
z
x + y +z
63
Trang 6b/ Gọi x,y,z là số giấy của mổi chi đội 7 A;7B;7C
Ta có
x
y
z
x− y +z
56
Câu 4: (3 điểm)
a/ Chứng minh tam giác AMB = tam giác AMC và AM vuông góc BC
Xét tam giác AMB và tam giác AMC có
AM cạnh chung
AB = AC (gt)
Mà A ^M B+ A ^M C=1800 (hai góc kề bù)
b/ Chứng minh AN song song với BC
Xét tam giác AEN và tam giác BEM có
EN=EM (gt)
EA = EB (E là trung điểm AB)
c/ Chứng minh 3 điểm M;K;Q thẳng hànghttps://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/
Xét tam giác AKQ và tam giác CKM có
KA=KC (K là trung điểm AC)
Ta có AQ = AN(gt) mà AN= BM(hai cạnh tương ứng) và BM=MC(cmt)
Góc KAQ = góc KCM (hai góc so le trong)
K E
A
M
Trang 7Do đó tam giác AKQ=tam giác CKM (c-g-c) 0,25
Mà A ^K M +M ^K C=1800 (hai góc kề bù) nên góc MKQ=1800
Câu 5: (0,5 điểm)
Gọi x là số tập mua được sau khi giảm giá
Gọi y là giá tiền một quyển tập loại I ban đầu
Vì số tập và giá tiền một quyển tập là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Nên
18
x =
0,9 y
Lưu ý: Học sinh có cách làm khác Giáo viên vận dụng thang điểm để chấm
Bài hình học không vẽ hình không chám điểm tự luận
Vẽ hình đúng đến câu nào chấm điểm câu đó
Trang 8ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 4xy(10x2+8y2-7xy)
b) (3x-4)(9x2+12x+16)
c) (x+5)(x+8) +x(3-x)
d) (4x3-15x2+13x-3):(4x-3)
Câu 2: (1.5 điểm)
Phân tích các đa thức thành nhân tử chung:
a) 5x2y+10y
b) x2+y2-2xy-16
c) x2+7x+12
Câu 3: (1.5 điểm)
Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức:
a)
b)
c)
Câu 4: (3.5 điểm) Hình học
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi M là trung điểm BC, vẽ MD vuông góc AB và ME vuông góc AC
a/ Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật
b/ Gọi F là điểm đối xứng với M qua D Chứng minh tứ giác AMBF là hình thoi
c/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh tứ giác MHDE là hình thang cân
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9d/ Vẽ đường thẳng qua E vuông góc với BC cắt đường thẳng qua C vuông góc AC tại K Chứng minh AK vuông góc BE
Câu 5: (0.5 điểm)
Để ước tốc độ s (dặm/giờ) của một chiếc xe, cảnh sát áp dụng công thức:
, với d (tính bằng feet) là độ dài vết trượt của bánh xe và f là
hệ số ma sát Trên một đoạn đường có hệ số ma sát là 0,73 và vết trượt của ôtô sau khi thắng lại là 45,3 feet Hãy tính tốc độ của xe đó (làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)
Hết
Năm học 2018-2019 MÔN : TOÁN 8
Bài 1: Thực hiện phép tính (3điểm)
a)4xy(10x2+8y2-7xy)=4xy.10x2+4xy.8y2-4xy.7xy
5
5
Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử
Bài 3:Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức
0.25x2
c)
0.25x2
Trang 10a/Xét tứ giác AEMF có
Góc EAD = 90 0 (tam giác ABC vuông tại A)
Góc ADM = 90 0 (ME vuông góc AB)
Góc AEM =90 0 (MF vuông góc AC)
Tứ giác ADME là hình chữ nhật
0.25x4
b/ Chứng minh tứ giác AMBF là hình thoi
Xét tứ giác AMBF có
MD song song AC(cùng vuông góc AB) và M là trung điểm BC nên D là
trung điểm AB
Mà D là trung điểm MF (vì M đối xứng với F qua D)
Ta có MF vuông góc AB
Tứ giác AMBF là hình thoi
0.25x4
c/ Chứng minh tứ giác MHDE là hình thang cân
chứng minh đúng E là trung điểm AC
nên DE là đường trung bình của tam giác ABC
Ta được DE song song BC nên tứ giác MHDE là hình thang
MD là đường trung bình của tam giác ABC nên MD =
1
HE =
1
2 AC (trung tuyến ứng với cạnh huyền) nên MD = HE
Tứ giác MHDE là hình thang cân
0.25x4
d/ Chứng minh AK vuông góc BE
Đường thẳng KE cắt Đường thẳng AB tại N
Chứng minh đúng tam giác AEN = tam giác CEK (g-c-g)
Nên EN = EK
Chứng minh đúng tứ giác AKCN là hình bình hành nên AK song song CN
Chứng minh đúng E là trực tâm của tam giác BNC
Nên BE vuông góc CN
Vậy BE vuông góc AK
0.25x2
K
H
F
E
B
Trang 11Hình học không vẽ hình khôngchấm
Học sinh làm cách khác đúng căn cứ thang điểm chấm