+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. *DGBĐ: Hiểu biết về sinh vật biển, biết giữ môi trường biển để các loài sinh vật biển phá[r]
Trang 1TUẦN 35
Ngµy so¹n: 18/5/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 5 năm 2018
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ II THEO KẾ HOẠCH CỦA NHÀ TRƯỜNG
Ngµy so¹n: 19/5/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 5 năm 2018
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ II THEO KẾ HOẠCH CỦA NHÀ TRƯỜNG
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc,viết,thực hiện được các phép tính
cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn Biết đặc điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ
Bài 1: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để điền được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
+ Điền số:
- Dựa vào cách đếm số, đọc số.
Trang 2- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- BT1 cần nắm được gì?
Bài 2: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để tính được đúng và nhanh con dựa
vào đâu?
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT2 cần nắm được gì?
Bài 3: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
Trước khi viết các số con phải làm gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT3 biết làm gì?
Bài 4: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Muốn biết còn lại bao nhiêu con gà con
làm như thế nào?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
BT4 cần biết làm gì?
Bài 5: (6’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Để điền được số vào ô trống con phải
- Cách giải bài toán có lời văn
97
- 45 52
46 + 23 69
Trang 3- Bài hôm nay con cần nắm được gì?
- HS nhắc lai cách giải toán có lời văn.
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau: (1)
- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị
bài sau
- GV nhận xét giờ học
- Nắm được cách thực hiện, phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi
100 Giải toán có lời văn…
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Tập đọc Anh hïng biÓn c¶
I môc tiªu
+ Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng,
bờ biển, nhảy dù HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: ân, uân
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Săn lùng, nhảy dù
- HS hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người, cá heo
đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí và bảo vệ các loài động
+ Cụ già đang làm gì ngoài vườn?
+ Người hàng xóm khuyên cụ điều gì?
+ Người hàng xóm nói vậy, cụ già trả
lời như thế nào?
- Cụ trồng cây na nhỏ
- Khuyên cụ trồng chuối, vì trồng chuối mau ra quả, còn na lâu được ăn quả
- Không sao đâu, tôi không ăn thì con cháu tôi ăn, chúng chẳng quên người trồng
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’) BÀI: ANH HÙNG BIỂN CẢ.
*Giảng bài mới.
a,GV đọc mẫu: Giọng đọc thong thả,
rõ ràng, rành mạch
b, Học sinh luyện đọc:
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- Cả lớp qs theo dõi
- HS đọc lần lượt các từ: nhanh vun vút
Trang 4- GV kết hợp giảng từ.
+ Con hiểu thế nào là “săn lùng”?
+ Con hiểu thế nào là “nhảy dù”?
Bài 3: 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS luyện nói, GV nhận xét uốn nắn
câu nói cho hs
* Lưu ý: cho hs nói nhiều câu khác
a.GVHDHS tìm hiểu bài: (10’)
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả
lời
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
săn lùng, bờ biển, nhảy dù
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- Đi khắp nơi tìm kiếm một cái gì đó
- Nhảy từ trên máy bay xuống cùng với cái dù
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu….như tên bắn + Đoạn 2: Tiếp đến tàu thuyền giặc + Đoạn 3: Còn lại.
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
+ Tìm tiếng trong bài:
- Có vần uân: huân
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ân: sân, ngân, …
- Có vần uân: khuân, nhuận
+Nói câu chứa tiếng:
- Có vần ân: Em đang rửa chân.
Trang 5+ Bài văn này nói lên điều gì?
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
(12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn
gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung
bài hoặc tìm tiếng từ có vần trong
bài.
c Hướng dẫn học sinh luyện nói:
(8’ )
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
+ GV uốn nắn câu nói cho hs
- Bạn có biết cá heo sổng ở đâu
- Hôm nay học bài gì?
- Bài văn này cho em biết điều gì?
- Con cần làm gì để bảo vệ cá heo?
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau:(1)
- VN đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
tên bắn
+ 3 hs đọc đoạn 2.
- Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
- Được thưởng huân chương
- Vì chú cứu một phi công khi anh nhảy dù xuống biển
- Chú cá heo
- Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người, cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
- Anh hùng biể cả
- Cá heo là con vật thông minh,là bạn của người,cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
- Cần chăm sóc giữ gìn và bảo vệ, không được đánh bắt cá heo…
- Về nhà đọc trước bài: Ò ó…o
CHIỀU:
Trang 6Tập viết VIẾT CÁC SỐ 0,1, 2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 9
I môc tiªu:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: ân, uân, thân thiết, huân chương, theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2hs lên bảng viết: Tia chớp, đêm
khuya
- Lớp viết bảng con: Khuya áo
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’) BÀI : VIẾT CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5.
b Giảng bài mới: (15’)
+ Số 0 cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ số trên 1
Trang 7* GV HDHS viết vần: (5’)
- Con nêu cấu tạo vần: ân, uân
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
ghi âm th cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi
Nối liền với chữ ghi vần ân , dừng
- GV chữa 1 số bài, nhận xét ưu
nhược điểm của hs
đều có n đứng sau
- HS QS viết tay không
- HS viết bảng con vần ân, uân
- Gồm 2 chữ: Chữ “thân” đứng trước, chữ “thiết” đứng sau
- Chữ ghi âm i,ê,â,n, cao 2 ly, rộng 1
ly rưỡi,chữ ghi âm th cao 5 ly, chữ ghi
âm t cao 3 ly
Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Dấu sắc viết trên đầu âm ê
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: Thân thiết, huân chương
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
HS viết vào vở
+ 1 dòng số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
+ 1dòng: Thân thiết+ 1 dòng: Huân chương
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
4 Củng cố kiÕn thøc: (5’)
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo
dõi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau: (1’)
- VN viết lại các từ vào vở ô ly và
- viết các số 0,1,2,3,4
- GV nhận xét bổ sung
- Viết mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly
1+23
Trang 8chuẩn bị bài sau.
ChÝnh t¶
Loµi c¸ th«ng minh
I môc tiªu:
+ Kiến thức: HS nhìn bảng hoặc sách chép đúng, chính xác bài “Loài cá thông
minh” HS viết 40 chữ trong 15 - 20 phút Điền đúng vần uân, ân hay chữ g, ghvào chỗ trống Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút, vở, của
hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- HS lấy đồ dùng để lên bàn
- 2hs lên bảng viết từ: reo lên, quả
na, Phương nói
3.Bài mới:
*.Giới thiệu bài: (1’) BÀI : LOÀI CÁ THÔNG MINH.
*.Giảng bài mới
- Lời nói của nhân vật viết ở sau dấu 2 chấm, và có gạch đầu dòng
- Các nét chữ viết liền mạch và cách
đều nhau
- Học sinh viết vào bảng con: làm xiếccứu sống, lập chiến công
- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sátuốn nắn hs yếu
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm
Trang 9- GV đọc lại văn.
- GV thu bài nhận xét bài viết
d Luyện tập: (5’)
Bài 1: 2HS nêu yêu cầu BT.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: 2HS nêu yêu cầu BT.
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- 2 hs đọc lại bài tập
cho bài sau
+ Điền vần ân hay uân:
- Con qs tranh,đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Khuân vác phấn trắng + Điền g hay gh :
- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền
Ghép cây gói bánh.
4 Củng cố kiÕn thøc: (5’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau: (1’)
- VN viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
sau.
- Bài: Loài cá thông minh.
- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I môc tiªu:
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc, viết, thực hiện được các phép tính
cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn Biết tìm
số liền trước, số liền saucủa 1 số
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’) Tiết 138: Luyện tập chung
b Giảng bài mới:
3 Luyện tập: (30’)
Bài 1: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để điền được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
a.Viết số liền trước của các số sau: 35,42,70,100,1.
Số liền trước của 1 là 0
Số liền trước của 35 là 34
Trang 10- BT1 cần nắm được gì?
- Tìm số liền sau ta làm như thế nào?
- Tìm số liền trước ta làm như thế
nào?
Bài 2: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để tính được đúng và nhanh con
dựa vào đâu?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
bài
- BT2 cần nắm được gì?
Bài 3: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
bài
- BT3 cần nắm được gì?
Bài 4: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết có tất cả bao nhiêu viên
bi con làm như thế nào?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
Số liền trước của 42 là 41
Số liền trước của 100 là 99
b.Viết số liền sau của các số sau: 9,37,62,99,11
Số liền sau của 9 là 10
Số liền sau của 37 là 38
Số liền sau của 62 là 63
Số liền trước của 11 là 12
Số liền trước của 99 là 100 +Nắm được cách tìm số liền trước, số liền sau
- Lấy số đã cho cộng với 1 đơn vị
- Lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị
- Biết cách giải bài toán có lời văn
+ Vẽ đoạn thẳng dài 9cm
AB
43+ 23 66
72+ 50 22
41+ 7 48
Trang 115 ChuÈn bÞ cho bµi sau: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị
+ Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Quả na, trứng cuốc, uốn
câu, con trâu HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học Biết yêu quí và bảo vệ các loài động
+Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+ Người ta có thể dạy cá heo làm
Trang 12*.Giới thiệu bài: (1’) BÀI : Ò …Ó …O.
*.Giảng bài mới
a.GV đọc mẫu: Chú ý đọc giọng hơi
nhanh,mạnh
b Học sinh luyện đọc:
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là “bát ngát”?
+ Con hiểu thế nào là “thơm lừng”?
Bài 3: 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS luyện nói, GV nhận xét nắn câu
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu… nhọn hoắt.
+ Đoạn 2: Tiếp đến…ra đồng + Đoạn 3: Còn lại.
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
+ Tìm tiếng trong bài:
- Có vần oăt: hoắt
+ Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần oắt: Thoắt…
- Có vần oăc: Ngoặt
+ Nói câu chứa tiếng :
- Có vần oăt : Bạn mai bé loắt choắt.
- Có vần oăc: Em viết dấu ngoặc đơn.
Trang 13* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
+ Gà gáy vào lúc nào?
+ Tiếng gà gáy làm cho quả na, buồng
chuối, hàng tre có gì thay đổi
+ Bài văn này nói lên điều gì?
b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
(12’)
- GV đọc mẫu lần 2,hướng dẫn học
sinh cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn
gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung
bài hoặc tìm tiếng từ có vần trong
bài.
c.Hướng dẫn học sinh luyện nói:
(8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
+ GV uốn nắn câu nói cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
4 Củng cố kiÕn thøc: (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Bài văn này cho em biết điều gì?
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau:(1’)
+ 3 hs đọc đoạn 3.
- Nhô lên khỏi ngọn núi
- Tiếng gà gáy báo hiệu 1 ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm bông kết trái
- Cả lớp theo dõi cách đọc
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2,3 hs đọc
- 2 hs đọc toàn bài
+ Nói về các con vật em biết
- Tranh vẽ chó, mèo, vẹt, rùa, ngan, sư
tử vịt, ngỗng
- HS thực hành nói theo cặp – GV quan sát nhận xét
Trang 14- VN đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk - Về nhà đọc trước bài: Không nên phá
tổ chim”
Toán LuyÖn tËp chung
I môc tiªu
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc,viết đúng số dưới mỗi vạch của tia
số ,thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi
100 và giải toán có lời văn Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
+ kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ
b Số liền trước của 56 là …
Số liền sau của 69 là …
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’) Tiết 139: Luyện tập chung
b Giảng bài mới:
3 Luyện tập: (30’)
Bài 1: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Để điền được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Con có nhận xét gì các số trên tia
số?
+ BT1 cần nắm được gì?
Bài 2: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi khoanh con phải làm gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
bài
+Viết số vào dưới mỗi vạch của tia
số rồi đọc các số đó.
- Dựa vào cách đếm số, cách đọc số
- Các số được viết theo thứ tự từ bé
đến lớn mỗi số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Cách đọc, viết các số trên tía số
+ Khoanh tròn vào số lớn nhất.
72 69 85 47 + Khoanh tròn vào số nhỏ nhất.
50 48 61 58
- Con phải so sánh các số với nhau.
+ Số lớn nhất là: 85+ Số bé nhất là: 48
- Cách so sánh các số có 2 chữ số trong
phạm vi 100
Trang 15- BT2 cần nắm được gì?
Bài 3: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
bài
- BT3 cần nắm được gì?
Bài 4: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết còn mấy trang chưa viết
con làm như thế nào?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
bài
BT4 cần biết làm gì?
Bài 5: (6’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi nối con phải làm gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa
- Lấy số trang đã có trừ đi số trang đã
viết
Bài giải:
Số trang chưa viết là:
48 - 22 = 26 (trang ) Đáp số: 26 trang
- Cách giải bài toán có lời văn
+ Nối đồng hồ với câu thích hợp.
- Quan sát đồng hồ
- Hình 1: Em tập múa lúc 2 giờ chiều
- Hình 2: Em đi học lúc 7 giờ sáng
- Hình 3: Em trở về nhà lúc 5 giờ chiều
5 ChuÈn bÞ cho bµi sau:(1’)
- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị
bài sau
- GV nhận xét giờ học
- Nắm được cách thực hiện, phép cộng,trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giải toán có lời văn Đọc giờ đúng trên đồng hồ
35+ 40 75
35+ 40 75
Trang 16+ Kiến thức: HS nhìn bảng hoặc sách chép đúng, chính xác 13 dòng thơ đầu
bài “ Ò Ó…O ” HS viết 30 chữ trong 10 - 15 phút Điền đúng vần oăc, oăt hay chữ ng, ngh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở của
*.Giới thiệu bài: (1’) BÀI : Ò …Ó …O
*.Giảng bài mới
Bài 1: 2HS nêu yêu cầu BT
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2: 2HS nêu yêu cầu BT.
- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs yếu
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
+ Điền vần oăt hay oăc:
- Con qs tranh,đọc các chữ đã cho,điềnthử,đánh vần, sau đó điền
- Cảnh đêm khuya khoắt.
- Chọn quả bóng,hoặc máy bay
+ Điền ng hay ngh:
- Con qs tranh,đọc các chữ đã cho,điền