Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. + GV nhận xét uốn nắn. - GV cho hs đọc nhẩm từng khổ. - HS đọc nhẩm từng dòng thơ.. - GV nhận xét cách đọc. - Cả lớp đọc đồng thanh. Kĩ [r]
Trang 1TUẦN 33
Ngày soạn: 3/ 7 / 2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 7 năm 2020
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO LỊCH CỦA PHÒNG Ngày soạn: 4/ 7 / 2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 7 năm 2020
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO LỊCH CỦA PHÒNG Ngày soạn: 5/ 7 / 2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 7 năm 2020
CHIỀU
Tập đọc TIẾT 51: ĐỌC HIỂU BÀI "MẶT TRỜI VÀ GIÓ"
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
Học sinh biết đọc được bài Mặt Trời và gió Biết trả lời câu hỏi, tìm tiếng trong bài
có vần ươm, ươp
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
A Bài cũ: (5')
- HS đọc bài: Nắng
- GV nhận xét, tuyên dương
B Dạy học bài mới: (32')
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt:
Quan sát bài
- Gv quan sát giúp đỡ những em đọc
chậm
- Đọc bài : Nắng
- HS quan sát đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài
Bài (Trang 94, 95) Bài 1: Đọc: Mặt Trời và gó
Gió rất kiêu ngạo, cho mình mạnh nhất
Trang 23 Tìm hiểu bài:
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối
tượng
- HS tiếp thu bài tốt làm tất cả các bài
tập
- HS hoàn thành làm được bài 2.
- HS chưa hoàn thành nhìn đọc được bài
1
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài
tập được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS chưa hoàn
thành
C Củng cố- dặn dò: (3')
- GV chữa một số bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
sau
mặt trời thấy vậy , thách Gió lột được áo một người đang đi bộ trên đường Thế là gió bắt đầu nổi lên, thỉ tung áo Người nhưng gió càng thổi mạnh Người càng khép chặt vạt áo Vậy là gió không lột nổi áo Người
…Người không chịu nổi, cởi áo ra
Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả lời đúng:
a) Mặt trời thách gió điều gì?
Lột được áo người đi đường
Thổi tung áo người đi đường
Tỏa được ánh nắng
b) Vì sao gió không làm được điều đó?
Vì Gió càng thổi, Người càng khép chặt vạt áo
Thợ xây nhà
Người trồng rau
c) Mặt Trời làm thế nào để thực hiện được điều đó ?
Khuyên Người cởi áo Tỏa ánh nắng ấm áp Tỏa nóng như thiêu đốt , Người tự cởi áo
Bài 3: Tìm và viết lại:
- 1 tiếng trong bài có vần ươm
- 2 tiếng trong bài có vần ươp
Chính tả TIẾT 28: MẶT TRỜI VÀ GIÓ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Thế là…cởi áo ra” của bài “Mặt
trời và Gió” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
Trang 33 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
khi làm bài
II ĐỒ DÙNG
- GV: BĐ DTV, tranh sgk,
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới.
Đọc bài cần chép: (3’)
-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng
- GV đọc đoạn văn
- Đoạn cần chép gồm mấy câu?
- Con có nhận xét gì về cách trình
bày?
- Các nét chữ viết như thế nào?
3.Viết từ khó: (5’)
- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs
cần viết đúng
- GV đọc cho hs viết
-GV uốn nắn chữ viết
4 Viết bài vào vở: (15’)
- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư
thế ngồi, cách cầm bút…
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho
học sinh
- GV đọc lại văn
- GV nhận xét bài viết
- HS lấy đồ dùng để lên bàn
- Cả lớp quan sát
- 2 hs đọc
- Gồm 5 câu
- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa chữ cái đầu tiên
-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều nhau
- Học sinh viết vào bảng con
- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs chậm
- HS dùng bút chì để soát lại bài
Trang 45 Luyện tập: (5’)
d) Mặt trời thách gió điều gì?
Lột được áo người đi đường
Thổi tung áo người đi đường
Tỏa được ánh nắng
e) Vì sao gió không làm được
điều đó?
Vì Gió càng thổi, Người càng khép
chặt vạt áo
Thợ xây nhà
Người trồng rau
f) Mặt Trời làm thế nào để thực
hiện được điều đó ?
Khuyên Người cởi áo
Tỏa ánh nắng ấm áp
Tỏa nóng như thiêu đốt , Người tự
cởi áo
Bài 3: Tìm và viết lại:
- 1 tiếng trong bài có vần ươm
- 2 tiếng trong bài có vần ươp
- HS làm bài, gv chữa bài
C Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
sau.
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- HS đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- HS làm bài
- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ
Toán TIẾT 129: ÔN TẬP GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (T1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết giải bài toán có phép trừ.
2 Kĩ năng: Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác làm bài tập
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 5A.KTBC: (5’) Hỏi tờn bài cũ.
Nờu cỏc bước giải bài toỏn cú văn
Gọi học sinh giải bài 3 trờn bảng lớp
Nhận xột KTBC
B.Bài mới : (27’)
* Giới thiệu bài : trực tiếp, ghi đề bài.
* Thực hành :
Bài 1, 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài
Học sinh tự TT bài toỏn hoặc dựa vào
phần TT để viết số thớch hợp vào chỗ
chấm để cú TT bài toỏn và giải vào
VBT rồi nờu kết quả bài giải
Cc: Kỹ năng giải toán có lời văn
Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Tổ chức cho học sinh thi đua tớnh
nhẩm:
Hướng dẫn học sinh tớnh nhẩm và ghi
kết quả vào ụ vuụng
+ 3 - 5
Đọc: Mười sỏu cộng ba bằng mười
chớn, mười chớn trừ năm bằng mười
bốn
CC: thực hiện phộp cộng trừ trong
phạm vi từ 1 đến 20
Bài 4:Giải bài toán theo tóm tắt sau:
CC: dựa vào tóm tắt để giải bài toán.
C.Củng cố, dặn dũ: (2’)
Yờu cầu HS nờu lại cỏc bước giải bài
toỏn
Nhận xột tiết học, tuyờn dương
2 học sinh nờu: Tỡm cõu lời giải, ghi phộp tớnh, ghi đỏp số
1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải
Học sinh nhắc lại
Giải:
Cũn lại số quả cam là:
15 – 4 = 11 (quả)
Đỏp số : 11 quả cam Bài 2 : Giải:
Cửa hàng cũn lại số xe đạp trờn sõn là:
30 – 10 = 20 (xe đạp)
Đỏp số : 20 xe đạp Cỏc em tự tớnh nhẩm và xung phong nờu kết quả, thi đua theo nhúm bằng hỡnh thức tiếp sức
15 – 2 + 6 = 19
12 + 5 – 3 - 4 = 10
Nờu lại cỏc bước giải bài toỏn cú văn
Bài giải Cỏc hỡnh khụng tụ màu là:
8 - 4 = 4 (hỡnh) Đỏp số: 4 hỡnh
Trang 6Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Ngày soạn: 6/ 7 / 2020
Ngày giảng: Thứ năm ngày 9tháng 7 năm 2020
Tập đọc TIẾT 52: MÁI NHÀ MÀU XANH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu
phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- HS hiểu nội dung bài
2 Kĩ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, phải thật thà không nói dối làm mất
lòng tin của mọi người
III ĐỒ DÙNG
- GV: BĐ DTV, tranh sgk
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
VI CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện đọc
GV đọc mẫu, Hd cách đọc
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ GV nhận xét uốn nắn.
*Luyện đọc câu: (5’)
- HS đọc nhẩm từng câu
- HS luyện đọc từng câu
+ GV cho 8 hs đọc nối tiếp 8 câu đến hết
bài
*Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
-GV chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc lần lượt các từ
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- 2 hs đọc lại các từ trên bảng
- HS đọc nhẩm từng câu
- HS luyện đọc từng câu (mỗi câu 3
hs đọc)
- GV nhận xét cách đọc
Trang 7- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn.
- GV giúp đỡ hs
- Mỗi đoạn gọi 2 hs đọc, kiểm tra chống
đọc vẹt
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- GV nhận xét cách đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
1 Tìm hiểu bài: (10’)
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Hộp bút màu của Hoàng thiếu màu gì?
+ Hoàng đã làm gì?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Thu đã giúp Hoàng điều gì?
+ Tranh của Thu và Hoàng như thế nào?
2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh
cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
4 Củng cố dặn dò: (2’)
- Hôm nay học bài gì?
- Câu chuyện khuyên con điều gì?
-Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- HS luyện đọc từng đoan
- Mỗi đoạn 3 hs đọc
- 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn
- 2 hs đọc toàn bài
- HS suy nghĩ trả lời
+ Hs đọc đoạn 1.
+ 3 hs đọc đoạn 2.
- HS trả lời
- Cả lớp theo dõi cách đọc
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc
- 2 hs đọc toàn bài
Chính tả TIẾT 28: MÁI NHÀ MÀU XANH
Trang 8I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Cả lớp cười ồ…đều được cô
khen” của bài “Mái nhà màu xanh” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
khi làm bài
II ĐỒ DÙNG
- GV: BĐ DTV, tranh sgk,
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới.
Đọc bài cần chép: (3’)
-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng
- GV đọc đoạn văn
- Đoạn cần chép gồm mấy câu?
- Con có nhận xét gì về cách trình
bày?
- Các nét chữ viết như thế nào?
3.Viết từ khó: (5’)
- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs
cần viết đúng
- GV đọc cho hs viết
-GV uốn nắn chữ viết
4 Viết bài vào vở: (15’)
- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư
thế ngồi, cách cầm bút…
- HS lấy đồ dùng để lên bàn
- Cả lớp quan sát
- 2 hs đọc
- Gồm 5 câu
- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa chữ cái đầu tiên
-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều nhau
- Học sinh viết vào bảng con
Trang 9- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho
học sinh
- GV đọc lại văn
- GV nhận xét bài viết
5 Luyện tập: (5’)
Bài : Đánh dấu x vào thích hợp.
a) Hộp bút màu của Hoàng thiếu màu
đỏ
b) Thu đã cho Hoàng mượn màu
c) Tranh của hai bạn đều đẹp và được
cô khen
- HS làm bài, gv chữa bài
C Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
sau.
- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs chậm
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- HS đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- HS làm bài
- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ
Toán TIẾT 130: ÔN TẬP GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN (T2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết giải và trình bày bài toán có lời văn có 1 phép
tính trừ
2 Kĩ năng: Rèn luyện cách trình bày bài toán có lời văn.
3 Thái độ:Giáo dục ý thức học bài.
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động cña giáo viên Hoạt động cña học sinh
A.KTBC: (5’) Hỏi tên bài cũ.
+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng
lớp
Nhận xét KTBC
B.Bài mới : (27’)
- Học sinh giải trên bảng lớp
Giải:
Số hình tam giác không tô màu là:
8 – 4 = 4 (tam giác)
Đáp số: 4 tam giác
Trang 10Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
Bài 1 :
Bài toán cho biết gì? hỏi gì ?
CC: Gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề toán, nêu TT bài
toán và giải
CC: Gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh tự làm vào VBT rồi chữa
bài trên lớp
CC: Giải bài toán có lời văn
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc
TT bài toán Giáo viên hướng dẫn học
sinh giải
CC: Giải bài toán có lời văn theo tóm
tắt
C Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Học sinh nhắc lại
- Hs đọc đề bài, nêu TT, tự giải vào VBT
Giải:
Số hình vuông chưa tô màu là:
7 – 4 = 3 (hình vuông) Đáp số: 3 hình vuông
- Hs đọc đề, tự giải
Giải:
Số bạn nam tổ em là:
10 – 6 = 4 (bạn nam)
Đáp số: 4 bạn nam Học sinh tự giải rồi chữa bài trên bảng lớp
Bài Giải Trong vườn có số cây cam là:
16 – 6 = 10 (cây) Đáp số: 10 cây cam
Bµi gi¶i Sợi dây còn lại dài số cm là:
13 – 2 = 11(Cm) Đáp số: 11 cm
- Hs làm theo hướng dẫn của gv
Nhắc lại tên bài học
Nêu lại các bước giải toán có văn Thực hành ở nhà
Ngày soạn: 7/ 7 / 2020
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 10tháng 7 năm 2020
Tập đọc TIẾT 53: EM YÊU MÙA HÈ
I MỤC TIÊU
Trang 111 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu
phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- HS hiểu nội dung bài
2 Kĩ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, phải thật thà không nói dối làm mất
lòng tin của mọi người
III ĐỒ DÙNG
- GV: BĐ DTV, tranh sgk
- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
VI CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện đọc
GV đọc mẫu, Hd cách đọc
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ GV nhận xét uốn nắn.
*Luyện đọc câu: (5’)
- HS đọc nhẩm từng dòng thơ
- HS luyện đọc từng dòng thơ
+ GV cho hs đọc nối tiếp
*Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)
-GV chia đoạn: Bài chia làm 3 khổ
- GV cho hs đọc nhẩm từng khổ
- GV giúp đỡ hs
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc, kiểm tra chống
đọc vẹt
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 khổ
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc lần lượt các từ
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc
- 2 hs đọc lại các từ trên bảng
- HS đọc nhẩm từng dòng thơ
- HS luyện đọc từng dòng thơ (mỗi câu 3 hs đọc)
- GV nhận xét cách đọc
- HS luyện đọc từng khổ
- Mỗi đoạn 3 hs đọc
- 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 khổ
- 2 hs đọc toàn bài
Trang 12- Gọi 2 hs đọc toàn bài.
- GV nhận xét cách đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
1 Tìm hiểu bài: (10’)
+ GV nêu câu hỏi.
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Bài thơ tả cảnh mùa hè ở đâu?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Đó là cảnh vào thời gian nào?
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời
+ Ở đó có những tiếng động gì?
+ Ngoài ra chúng ta còn quan sát được
điều gì?
2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)
- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh
cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt
- GV nhận xét cách đọc
Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
4 Củng cố dặn dò: (2’)
- Hôm nay học bài gì?
- Câu chuyện khuyên con điều gì?
-Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk
- HS suy nghĩ trả lời
+ Hs đọc đoạn 1.
+ hs đọc đoạn 2.
- HS trả lời + HS đọc đoạn 3 -Hs trả lời
- Cả lớp theo dõi cách đọc
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc
- 2 hs đọc toàn bài
Chính tả TIẾT 30: EM YÊU MÙA HÈ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Thong thả…vừa thả” của bài
“Em yêu mùa hè” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
khi làm bài