1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

giao án Tuần 33 - Lớp 1A

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 57,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. + GV nhận xét uốn nắn. - GV cho hs đọc nhẩm từng khổ. - HS đọc nhẩm từng dòng thơ.. - GV nhận xét cách đọc. - Cả lớp đọc đồng thanh. Kĩ [r]

Trang 1

TUẦN 33

Ngày soạn: 3/ 7 / 2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 7 năm 2020

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO LỊCH CỦA PHÒNG Ngày soạn: 4/ 7 / 2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 7 năm 2020

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO LỊCH CỦA PHÒNG Ngày soạn: 5/ 7 / 2020

Ngày giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 7 năm 2020

CHIỀU

Tập đọc TIẾT 51: ĐỌC HIỂU BÀI "MẶT TRỜI VÀ GIÓ"

I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:

Học sinh biết đọc được bài Mặt Trời và gió Biết trả lời câu hỏi, tìm tiếng trong bài

có vần ươm, ươp

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

A Bài cũ: (5')

- HS đọc bài: Nắng

- GV nhận xét, tuyên dương

B Dạy học bài mới: (32')

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- Gv đọc mẫu

- HS mở vở thực hành Tiếng Việt:

Quan sát bài

- Gv quan sát giúp đỡ những em đọc

chậm

- Đọc bài : Nắng

- HS quan sát đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài

Bài (Trang 94, 95) Bài 1: Đọc: Mặt Trời và gó

Gió rất kiêu ngạo, cho mình mạnh nhất

Trang 2

3 Tìm hiểu bài:

- GV nêu yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng loại đối

tượng

- HS tiếp thu bài tốt làm tất cả các bài

tập

- HS hoàn thành làm được bài 2.

- HS chưa hoàn thành nhìn đọc được bài

1

- GV cho HS làm việc cá nhân với bài

tập được giao

- GV quan sát giúp đỡ HS chưa hoàn

thành

C Củng cố- dặn dò: (3')

- GV chữa một số bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài

sau

mặt trời thấy vậy , thách Gió lột được áo một người đang đi bộ trên đường Thế là gió bắt đầu nổi lên, thỉ tung áo Người nhưng gió càng thổi mạnh Người càng khép chặt vạt áo Vậy là gió không lột nổi áo Người

…Người không chịu nổi, cởi áo ra

Bài 2 Đánh dấu  vào trước câu trả lời đúng:

a) Mặt trời thách gió điều gì?

Lột được áo người đi đường

Thổi tung áo người đi đường

Tỏa được ánh nắng

b) Vì sao gió không làm được điều đó?

Vì Gió càng thổi, Người càng khép chặt vạt áo

Thợ xây nhà

Người trồng rau

c) Mặt Trời làm thế nào để thực hiện được điều đó ?

Khuyên Người cởi áo Tỏa ánh nắng ấm áp Tỏa nóng như thiêu đốt , Người tự cởi áo

Bài 3: Tìm và viết lại:

- 1 tiếng trong bài có vần ươm

- 2 tiếng trong bài có vần ươp

Chính tả TIẾT 28: MẶT TRỜI VÀ GIÓ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Thế là…cởi áo ra” của bài “Mặt

trời và Gió” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

Trang 3

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ

khi làm bài

II ĐỒ DÙNG

- GV: BĐ DTV, tranh sgk,

- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở

của hs

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Giảng bài mới.

Đọc bài cần chép: (3’)

-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng

- GV đọc đoạn văn

- Đoạn cần chép gồm mấy câu?

- Con có nhận xét gì về cách trình

bày?

- Các nét chữ viết như thế nào?

3.Viết từ khó: (5’)

- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs

cần viết đúng

- GV đọc cho hs viết

-GV uốn nắn chữ viết

4 Viết bài vào vở: (15’)

- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư

thế ngồi, cách cầm bút…

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho

học sinh

- GV đọc lại văn

- GV nhận xét bài viết

- HS lấy đồ dùng để lên bàn

- Cả lớp quan sát

- 2 hs đọc

- Gồm 5 câu

- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa chữ cái đầu tiên

-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều nhau

- Học sinh viết vào bảng con

- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs chậm

- HS dùng bút chì để soát lại bài

Trang 4

5 Luyện tập: (5’)

d) Mặt trời thách gió điều gì?

Lột được áo người đi đường

Thổi tung áo người đi đường

Tỏa được ánh nắng

e) Vì sao gió không làm được

điều đó?

Vì Gió càng thổi, Người càng khép

chặt vạt áo

Thợ xây nhà

Người trồng rau

f) Mặt Trời làm thế nào để thực

hiện được điều đó ?

Khuyên Người cởi áo

Tỏa ánh nắng ấm áp

Tỏa nóng như thiêu đốt , Người tự

cởi áo

Bài 3: Tìm và viết lại:

- 1 tiếng trong bài có vần ươm

- 2 tiếng trong bài có vần ươp

- HS làm bài, gv chữa bài

C Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay con viết bài gì?

- Khi viết bài cần chú ý điều gì?

-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài

sau.

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

- HS đọc yêu cầu

- Hs làm bài

- HS làm bài

- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ

Toán TIẾT 129: ÔN TẬP GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (T1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết giải bài toán có phép trừ.

2 Kĩ năng: Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác làm bài tập

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 5

A.KTBC: (5’) Hỏi tờn bài cũ.

Nờu cỏc bước giải bài toỏn cú văn

Gọi học sinh giải bài 3 trờn bảng lớp

Nhận xột KTBC

B.Bài mới : (27’)

* Giới thiệu bài : trực tiếp, ghi đề bài.

* Thực hành :

Bài 1, 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài

Học sinh tự TT bài toỏn hoặc dựa vào

phần TT để viết số thớch hợp vào chỗ

chấm để cú TT bài toỏn và giải vào

VBT rồi nờu kết quả bài giải

Cc: Kỹ năng giải toán có lời văn

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài.

Tổ chức cho học sinh thi đua tớnh

nhẩm:

Hướng dẫn học sinh tớnh nhẩm và ghi

kết quả vào ụ vuụng

+ 3 - 5

Đọc: Mười sỏu cộng ba bằng mười

chớn, mười chớn trừ năm bằng mười

bốn

CC: thực hiện phộp cộng trừ trong

phạm vi từ 1 đến 20

Bài 4:Giải bài toán theo tóm tắt sau:

CC: dựa vào tóm tắt để giải bài toán.

C.Củng cố, dặn dũ: (2’)

Yờu cầu HS nờu lại cỏc bước giải bài

toỏn

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

2 học sinh nờu: Tỡm cõu lời giải, ghi phộp tớnh, ghi đỏp số

1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải

Học sinh nhắc lại

Giải:

Cũn lại số quả cam là:

15 – 4 = 11 (quả)

Đỏp số : 11 quả cam Bài 2 : Giải:

Cửa hàng cũn lại số xe đạp trờn sõn là:

30 – 10 = 20 (xe đạp)

Đỏp số : 20 xe đạp Cỏc em tự tớnh nhẩm và xung phong nờu kết quả, thi đua theo nhúm bằng hỡnh thức tiếp sức

15 – 2 + 6 = 19

12 + 5 – 3 - 4 = 10

Nờu lại cỏc bước giải bài toỏn cú văn

Bài giải Cỏc hỡnh khụng tụ màu là:

8 - 4 = 4 (hỡnh) Đỏp số: 4 hỡnh

Trang 6

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

Ngày soạn: 6/ 7 / 2020

Ngày giảng: Thứ năm ngày 9tháng 7 năm 2020

Tập đọc TIẾT 52: MÁI NHÀ MÀU XANH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu

phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm

- HS hiểu nội dung bài

2 Kĩ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, phải thật thà không nói dối làm mất

lòng tin của mọi người

III ĐỒ DÙNG

- GV: BĐ DTV, tranh sgk

- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…

VI CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 hs đọc bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện đọc

GV đọc mẫu, Hd cách đọc

* Luyện đọc từ khó: (5’)

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

- GV kết hợp giảng từ

+ GV nhận xét uốn nắn.

*Luyện đọc câu: (5’)

- HS đọc nhẩm từng câu

- HS luyện đọc từng câu

+ GV cho 8 hs đọc nối tiếp 8 câu đến hết

bài

*Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)

-GV chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc lần lượt các từ

- Mỗi từ gọi 3 hs đọc

- 2 hs đọc lại các từ trên bảng

- HS đọc nhẩm từng câu

- HS luyện đọc từng câu (mỗi câu 3

hs đọc)

- GV nhận xét cách đọc

Trang 7

- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn.

- GV giúp đỡ hs

- Mỗi đoạn gọi 2 hs đọc, kiểm tra chống

đọc vẹt

- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

- GV nhận xét cách đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

1 Tìm hiểu bài: (10’)

+ GV nêu câu hỏi.

- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời

+ Hộp bút màu của Hoàng thiếu màu gì?

+ Hoàng đã làm gì?

- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời

+ Thu đã giúp Hoàng điều gì?

+ Tranh của Thu và Hoàng như thế nào?

2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)

- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh

cách đọc toàn bài

- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm

tra chống vẹt

- GV nhận xét cách đọc

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv

kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,

hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài

4 Củng cố dặn dò: (2’)

- Hôm nay học bài gì?

- Câu chuyện khuyên con điều gì?

-Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk

- HS luyện đọc từng đoan

- Mỗi đoạn 3 hs đọc

- 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn

- 2 hs đọc toàn bài

- HS suy nghĩ trả lời

+ Hs đọc đoạn 1.

+ 3 hs đọc đoạn 2.

- HS trả lời

- Cả lớp theo dõi cách đọc

- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc

- 2 hs đọc toàn bài

Chính tả TIẾT 28: MÁI NHÀ MÀU XANH

Trang 8

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Cả lớp cười ồ…đều được cô

khen” của bài “Mái nhà màu xanh” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ

khi làm bài

II ĐỒ DÙNG

- GV: BĐ DTV, tranh sgk,

- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở

của hs

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Giảng bài mới.

Đọc bài cần chép: (3’)

-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng

- GV đọc đoạn văn

- Đoạn cần chép gồm mấy câu?

- Con có nhận xét gì về cách trình

bày?

- Các nét chữ viết như thế nào?

3.Viết từ khó: (5’)

- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs

cần viết đúng

- GV đọc cho hs viết

-GV uốn nắn chữ viết

4 Viết bài vào vở: (15’)

- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư

thế ngồi, cách cầm bút…

- HS lấy đồ dùng để lên bàn

- Cả lớp quan sát

- 2 hs đọc

- Gồm 5 câu

- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa chữ cái đầu tiên

-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều nhau

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 9

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho

học sinh

- GV đọc lại văn

- GV nhận xét bài viết

5 Luyện tập: (5’)

Bài : Đánh dấu x vào thích hợp.

a) Hộp bút màu của Hoàng thiếu màu

đỏ

b) Thu đã cho Hoàng mượn màu

c) Tranh của hai bạn đều đẹp và được

cô khen

- HS làm bài, gv chữa bài

C Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay con viết bài gì?

- Khi viết bài cần chú ý điều gì?

-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài

sau.

- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết

- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs chậm

- HS dùng bút chì để soát lại bài

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

- HS đọc yêu cầu

- Hs làm bài

- HS làm bài

- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ

Toán TIẾT 130: ÔN TẬP GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN (T2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh biết giải và trình bày bài toán có lời văn có 1 phép

tính trừ

2 Kĩ năng: Rèn luyện cách trình bày bài toán có lời văn.

3 Thái độ:Giáo dục ý thức học bài.

II ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động cña giáo viên Hoạt động cña học sinh

A.KTBC: (5’) Hỏi tên bài cũ.

+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng

lớp

Nhận xét KTBC

B.Bài mới : (27’)

- Học sinh giải trên bảng lớp

Giải:

Số hình tam giác không tô màu là:

8 – 4 = 4 (tam giác)

Đáp số: 4 tam giác

Trang 10

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.

Bài 1 :

Bài toán cho biết gì? hỏi gì ?

CC: Gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán, nêu TT bài

toán và giải

CC: Gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh tự làm vào VBT rồi chữa

bài trên lớp

CC: Giải bài toán có lời văn

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc

TT bài toán Giáo viên hướng dẫn học

sinh giải

CC: Giải bài toán có lời văn theo tóm

tắt

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

Học sinh nhắc lại

- Hs đọc đề bài, nêu TT, tự giải vào VBT

Giải:

Số hình vuông chưa tô màu là:

7 – 4 = 3 (hình vuông) Đáp số: 3 hình vuông

- Hs đọc đề, tự giải

Giải:

Số bạn nam tổ em là:

10 – 6 = 4 (bạn nam)

Đáp số: 4 bạn nam Học sinh tự giải rồi chữa bài trên bảng lớp

Bài Giải Trong vườn có số cây cam là:

16 – 6 = 10 (cây) Đáp số: 10 cây cam

Bµi gi¶i Sợi dây còn lại dài số cm là:

13 – 2 = 11(Cm) Đáp số: 11 cm

- Hs làm theo hướng dẫn của gv

Nhắc lại tên bài học

Nêu lại các bước giải toán có văn Thực hành ở nhà

Ngày soạn: 7/ 7 / 2020

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 10tháng 7 năm 2020

Tập đọc TIẾT 53: EM YÊU MÙA HÈ

I MỤC TIÊU

Trang 11

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu

phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm

- HS hiểu nội dung bài

2 Kĩ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, phải thật thà không nói dối làm mất

lòng tin của mọi người

III ĐỒ DÙNG

- GV: BĐ DTV, tranh sgk

- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…

VI CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 hs đọc bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện đọc

GV đọc mẫu, Hd cách đọc

* Luyện đọc từ khó: (5’)

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

- GV kết hợp giảng từ

+ GV nhận xét uốn nắn.

*Luyện đọc câu: (5’)

- HS đọc nhẩm từng dòng thơ

- HS luyện đọc từng dòng thơ

+ GV cho hs đọc nối tiếp

*Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)

-GV chia đoạn: Bài chia làm 3 khổ

- GV cho hs đọc nhẩm từng khổ

- GV giúp đỡ hs

- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc, kiểm tra chống

đọc vẹt

- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 khổ

- Đọc bài trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc lần lượt các từ

- Mỗi từ gọi 3 hs đọc

- 2 hs đọc lại các từ trên bảng

- HS đọc nhẩm từng dòng thơ

- HS luyện đọc từng dòng thơ (mỗi câu 3 hs đọc)

- GV nhận xét cách đọc

- HS luyện đọc từng khổ

- Mỗi đoạn 3 hs đọc

- 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 khổ

- 2 hs đọc toàn bài

Trang 12

- Gọi 2 hs đọc toàn bài.

- GV nhận xét cách đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

1 Tìm hiểu bài: (10’)

+ GV nêu câu hỏi.

- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời

+ Bài thơ tả cảnh mùa hè ở đâu?

- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời

+ Đó là cảnh vào thời gian nào?

- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời

+ Ở đó có những tiếng động gì?

+ Ngoài ra chúng ta còn quan sát được

điều gì?

2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)

- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh

cách đọc toàn bài

- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm

tra chống vẹt

- GV nhận xét cách đọc

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv

kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,

hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài

4 Củng cố dặn dò: (2’)

- Hôm nay học bài gì?

- Câu chuyện khuyên con điều gì?

-Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk

- HS suy nghĩ trả lời

+ Hs đọc đoạn 1.

+ hs đọc đoạn 2.

- HS trả lời + HS đọc đoạn 3 -Hs trả lời

- Cả lớp theo dõi cách đọc

- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc

- 2 hs đọc toàn bài

Chính tả TIẾT 30: EM YÊU MÙA HÈ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Thong thả…vừa thả” của bài

“Em yêu mùa hè” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ

khi làm bài

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w