- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập cũng như mọi nề nếp của các bạn thành viên trong nhóm... - Phát huy những mặt tích cực, khắc phục những hạn chế[r]
Trang 1- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biêt xem giờ đúng trong một ngày
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp
làm bảng con: 45 - 23; 67 - 28; 20
– 11
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn kiến thức
(10p)
- Cho HS quan sát và nêu rõ hiện
tại là ban ngày hay ban đêm
KL: 1 ngày bao giờ cũng có ngày
Trang 2+ Lúc 11 giờ trưa em làm gì?
+ Lúc 2 giờ chiều em làm gì?
+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì?
+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm gì?
* Kết luận: 1 ngày chia thành các
khoảng thời gian: sáng, trưa, chiều,
tối, đêm
- 1 ngày tính từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hôm sau, kim
đồng hồ phải quay 2 vòng mới hết
1 ngày 1 đêm
+ 1 ngày có bao nhiêu giờ?
- Quay kim cho HS đếm giờ buổi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đứng tại chỗ nêu
+ Trưa: 11, 12 giờ trưa
+ Chiều: 1 (13 giờ), 2 (14 giờ) 6 (18 giờ)
+ Tối: 7 (19 giờ) 9 (21 giờ)+ Đêm: 10 (22 giờ) 12 (24 giờ)
Chép bài
Làm theo các bạn
- Chép bài
- Lắng nghe
Trang 3công việc và thời gian.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS quan sát hình rồi
làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: Điền chữ A, B, C vào bức
tranh thích hợp (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- HS nhận xét
- HS đổi vở kiểm tra cho nhau.+ Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng+ Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa
+ Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều.+ Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối
+ Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ
- HS trả lời các câu hỏi của GV
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát và tự làm bài
- HS đứng tại chỗ nêu+ 15 giờ hay 3 giờ chiều
+ 20 giờ hay 8 giờ tối
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài+ C, D, B, A
- HS lắng nghe
Trang 4- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
3 Thái độ: Yêu quý con vật.
* HS Tú: Biết đọc 2 câu trong bài
* QTE (HĐ2)
+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau
+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)
II Các kĩ năng sống cơ bản
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 3 HS lên bảng đọc truyện
vui Bán chó sau đó lần lượt trả
lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong bài
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (30p)
a GV đọc mẫu
b Luyện phát âm, ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng
- HS1 trả lời câu hỏi 1, HS2 trảlời câu hỏi 2, HS3 trả lời câuhỏi 3
Trang 5câu cho đến hết bài.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng
đoạn, sau đó nghe, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc các câu cần
luyện ngắt giọng sau
- Yêu cầu đọc đoạn 1
- 5 đến 7 HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
- 5 HS nối tiếp nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3, 4, 5
+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà
Bé không nuôi con nào.//
+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/ và ngã đau,/ không đứng dậy được.//
+ Con muốn mẹ giúp gì nào?
+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!//
Những con vật thông minh hiểu rằng/ chưa đến lúc chạy đi chơi được.//
- Lần lượt từng HS đọc bài, HSkhác nghe và chỉnh sửa chonhau
- HS thi đọc
- Nhận xét, bình chọm nhóm đọc tốt
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc bài+ Là Cún Bông Nó là chóhàng xóm
- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầm
Theo dõi
Lắng nghe
Trang 6+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Yêu cầu đọc đoạn 2
+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải
- Yêu cầu đọc đoạn 4
+ Cún đã làm cho Bé vui như thế
* QTE: Em có nuôi con vật nào
không? Hãy nói về con vật mà
+ Cún đã chạy đi tìm ngườigiúp Bé
- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo
+ Bạn bè thay nhau đến thăm
Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớCún
- 1 HS đọc bài+ Cún mang cho Bé khi tờ báo,khi bút chì, khi con búp bê
Cún luôn cạnh Bé+ Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi
- Cả lớp đọc thầm
+ Là nhờ luôn có Cún ở bên anủi
+ Cho thấy tình cảm gắn bóthân thiết giữa Bé và CúnBông
- HS trả lời
- Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5 học sinh Riêng cá nhân thi cả bài
- HS nêu ý kiến
- HS nêu ý kiến
Lắng nghe
Trang 7-HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
(Tham gia hoạt động chào mừng kỉ niệm 75 năm Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam theo KH của Đội)
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV cho HS quan sát mô hình
Trang 8B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Nối đồng hồ chỉ thời gian
thích hợp với giờ ghi trong tranh
(10p)
- Treo tranh và hỏi:
+ Bạn An đi học lúc mấy giờ?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ dưới
bức tranh 1
- Giờ vào học là mấy giờ?
- Bạn Túc đi học lúc mấy giờ
- Bạn đi học sớm hay muộn?
- Vậy đánh dấu X vào ô nào?
- Hỏi thêm: để đi học đúng giờ
bạn Tú phải đi học lúc nào?
- Tương tự với các bức tranh
còn lại
- Tranh 4 vẽ bóng điện với mặt
trăng nên sẽ đánh dấu X vào ô
- HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh, đọc giờ quyđịnh trong tranh và xem Đồng
Trang 9Bài 3: Vẽ thêm kim đồng hồ để
đồng hồ chỉ thời gian tương ứng
(11p)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu tự làm bài
- GV đi quan sát và nhận xét
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Giáo viên phát cho hai đội mỗi
- HS nêu yêu cầu
1 Kiến thức: HS biết kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
2 Kỹ năng: Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện.
3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học
* HS Tú: Biết nói tên các nhân vật theo tranh
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
Trang 10- Nhận xét và đánh giá HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn kể từng
đoạn (19p)
Bước 1: Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể trong nhóm
Bước 2: Tổ chức thi kể giữa các
+ Tình bạn đó rất đẹp, rất gần gũi
và thân thiết
+ 5 em trong 1 nhóm
- Lần lượt từng em kể 1 đoạntrước nhóm
- Các bạn nghe và sửa lỗi
- Đại diện các nhóm lên
- Mỗi em chỉ kể 1 đoạn truyện
- Cả lớp theo dõi và nhận xét saumỗi lần bạn kể
+ Tranh vẽ Cún Bông và Bé
+ Cún Bông và Bé đang đi chơivới nhau trong vườn
+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ vàngã rất đau
+ Cún chạy đi tìm người giúp đỡ
+ Các bạn đến thăm Bé rất đông,các bạn còn cho Bé nhiều quà
+ Bé mong muốn được gặp Cún
Lắng nghe
Lắng nghe
Lắng nghe
Trang 11+ Nhưng Bé vẫn mong muốn điều
+ Khi Bé khỏi bệnh Bé và Cún lạichơi đùa với nhau rất thân thiết.+ Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún
2 Kĩ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi
3 Thái độ: HS thêm yêu quý các con vật.
* HS Tú: Chép được 3 câu trong bài.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, bảng phụ ghi sẵn các bài tập
Trang 12- HS: SGK, vở chính tả, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài trên bảng
+ Đoạn văn kể lại câu chuyện
nào?
+ Vì sao từ “ bé” trong đoạn
văn phải viết hoa?
+ Trong hai từ “bé” ở câu “Bé
là một cô bé yêu loài vật”, từ
nào là tên riêng?
- GV đọc câu - rút từ khó ghi
bảng
+ Quấn quýt: Phân tích tiếng
quýt trong từ quấn quýt?
+ Giường: nêu cách viết tiếng
giường?
+ Mau lành: tiếng mau được
viết như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc lại những từ
đã luyện viết
- GV đọc lại bài viết lần 2
- HS nghe - viết bảng con: lớnlên, Nụ, nắn nót
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc - nhận xét+ Câu chuyện con chó nhàhàng xóm
+ Vì là tên riêng
+ Từ Bé thứ nhất là tên riêng
+ Âm q vần uyt thanh sắc.
+ Âm gi vần ương thanh
huyền
+ Âm m vần au thanh ngang
HS phân tích hiểu nghĩa từ phát âm - viết bảng con
Trang 13- Yêu cầu nhắc lại cách trình
bày bài viết, tư thế ngồi
- Yêu cầu học sinh nhìn bảng
a 3 tiếng có vần ui M: núi
b 3 tiếng có vần uy M: (tàu)
thuỷ
- VD: múi bưởi, mùi vị, búi
tóc, gùi lúa, đen thui…
- Huy hiệu, nhuỵ hoa, thùng
phuy, truy đuổi……
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc bài
b Tìm trong bài viết:
- 3 tiếng có thanh hỏi
- Đọc yêu cầu bài
- HS tìm từ tiếng ghi vào bảngcon
- Nhận xét
- HS lắng nghe
Chép bài
Lắng nghe
Trang 141 Kiến thức: Hiểu được tác dụng của thời gian biểu Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.
2 Kĩ năng: Biêt đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra về đọc
và nội dung bài: Con chó nhà hàng
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (12p)
a GV đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng
đọc chậm, rõ ràng
b Luyện đọc từng câu, từng đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn, mỗi HS đọc 1 đoạn
- 3 Hs lên đọc bài, trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc mẫu lần 2 Cả lớptheo dõi bài trong SGK
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
HS Tú
Đánh vần đọc
1 câu
Đánh
Trang 15- Yêu cầu HS xem chú giải và giải
nghĩa từ thời gian biểu, vệ sinh cá
- Yêu cầu đọc bài
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Hãy kể các việc Phương Thảo làm
hàng ngày
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm
vào TGB để làm gì?
+ TGB ngày nghỉ của Phương Thảo
có khác gì so với ngày thường?
- Nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bài
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm+ Của bạn Ngô Phương Thảo,học sinh lớp 2A, Trường Tiểuhọc Hòa Bình
+ Kể từng buổi (sáng, trưa,chiều…)
+ Để khỏi quên việc và làm cácviệc một cách tuần tự hợp lí
+ Ngày thường đi học từ 7h 11h, thứ 7 học vẽ, chủ nhật đếnthăm bà
HS các nhóm thi đọc
- HS nhận xét
vần 2 câu
Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 16Vì sao?
- Dặn dò HS về nhà viết TGB hàng
ngày
+ Rất cần thiết Vì nó giúp ta làmviệc tuần tự, hợp lí, không bỏ sót việc
- Giúp HS có thái độ tôn trọng những qui định về trật tự vệ sinh công cộng
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HS Tú: Biết được nội dung cơ bản của bài.
* BVMT: Tham gia nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng.
* QTE: + Quyền được sống, học tập, nghỉ ngơi trong môi trường trong lành.
+ Quyền được tham gia phù hợp vào các công việc làm sạch đẹp nơi công cộng, xung quanh trường, lớp và nơi cư trú
II Các kĩ năng cơ bản:
- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Giáo dục HS cần giữ vệ sinh môi trường khi đi thăm quan biển, vịnh
III Chuẩn bị:
- Tranh ảnh, dụng cụ lao động
- Vở BT
IV Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Vì sao phải giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết
Trang 17- Slied 1: GV chiếu tranh
đẩy làm ồn ào cản trở cho việc
biểu diễn văn nghệ Như thế là
làm mất trật tự vệ sinh nơi công
cộng
3 HĐ 2: Xử lí tình huống
- Slied 2:
- GV nêu tình huống: Trên ô tô
một bạn nhỏ cầm bánh ăn, tay kia
- Mỗi nơi có lợi ích gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công
- Trường học, bệnh viện, đường xá
- Lắng nghe
- Quan sát
Trang 18* GV đưa nội dung phần kết luận
bài học như SGK
C Hoạt động nối tiếp: (5p)
- Vì sao phải giữ trật tự vệ sinh
nơi công cộng?
- HS liên hệ về việc giữ trật tự vệ
sinh nơi công cộng
- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào
là thứ mấy trong tuần lễ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có
31 ngày); ngày, tuần lễ
3 Thái độ:
- HS thích thú với những ngày tháng trong năm
* HS Tú: Biết xem lịch theo hướng dẫn.
II Đồ dùng
- Tờ lịch
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Hãy nêu thời gian em đi học
trong ngày
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Trang 19- Treo tờ lịch tháng 11, giới
thiệu: “Đây là tờ lịch ghi các ngày
trong tháng 11”
- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ
lịch này cho biết,…” “Ngày vừa
khoanh là ngày hai mươi tháng
mười một” Viết: Ngày 20 tháng
Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Đọc
tên các ngày trong tháng 11?
Ngày 26 tháng 11 là thứ mấy?
- Vậy tháng 11 có bao nhiêu
ngày?
2.2 HĐ2: Thực hành (19p)
Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: Xem lịch
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a Viết tiếp các ngày còn thiếu
Trang 20- Yêu cầu HS làm bài
b Xem tờ lịch trên rồi viết số
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT
- HS đứng tại chỗ nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?
- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 21B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau
Bài 2: Chọn 1 cặp từ trái nghĩa vừa
tìm được, đặt câu với mỗi từ trong cặp
M: Chú mèo ấy rất ngoan
+ Trong câu mẫu, bộ phận nào trả lời
cho câu hỏi ai, bộ phận nào trả lời cho
câu hỏi thế nào?
Cái ghế này rất cao
Cài bàn này hơi thấp
- HS nhận xét
- HS trả lời
Chép bài
Chép bài
- Lắngnghe
- Kể tên 1
số convật
- Lắng
Trang 22Bài 3: Viết tên các con vật vào chỗ
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- HS trình bày 1 số đặc điểm dễnhận biết của các con vật
- HS kể thêm 1 số con vật nuôitrong nhà
1 Kiến thức: Biết đọc tên các ngày trong tờ lịch.
2 Kĩ năng: Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một
ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS làm lại bài tập 2 (79)
- Nhận xét, đánh giá
Lắng nghe
Trang 23B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: (10p) Viết tiếp các ngày
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
a Viết tiếp các ngày còn thiếu
trong tờ lịch tháng 4 (có 30 ngày)
- Treo tờ lịch như vở bài tập
- Yêu cầu HS nêu tiếp các ngày
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài
1 Kiến thức: Hiểu nội dung câu ứng dụng
2 Kĩ năng: Viết đúng cỡ chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ong, Ong bay bướm lượn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)
3 Thái độ:
Trang 24* BVMT: Giáo dục HS liên tưởng đến vẻ đẹp môi trường qua câu ứng dụng (HĐ2)
* HS Tú: Nhìn viết theo mẫu
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, mẫu chữ
- HS: VTV, bảng con
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Y/C HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS viết bảng con
Trang 251 Kiến thức: Làm được BT2; BT(3) a, b hoặc BT CT do GV chuẩn bị.
2 Kĩ năng: Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài ca dao thuộc thể
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p):
- GV đọc cho HS viết: quấn quýt, mau
lành, múi bưởi, khuy áo
- GV nhận xét phần bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p): Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn chính tả (8p)
a Tìm hiểu nội dung:
- GV treo tranh “cậu bé cưỡi trâu”
+ Bài ca dao là lời của ai nói với ai?
+ Bài ca dao cho em thấy tình cảm của
người nông dân với con trâu như thế
- HS nghe viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh- trả lời + Lời người nông dân nói vớicon trâu như nói với một ngườibạn
+ Người nông dân rất yêu quý
HS Tú
Lắng nghe
Lắng nghe
Trang 26nào?
b Nhận xét:
+ Bài ca dao có mấy dòng?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế
- GV đọc câu – rút từ viết lên bảng
- Trâu ơi: tiếng trâu cần viết đúng âm tr
- Ngoài ruộng: Phân tích tiếng ruộng?
* Lưu ý viết đúng vần oai trong tiếng
ngoài
+ Cày: Nêu cách viết tiếng cày?
+ Quản công: Tiếng quản trong từ quản
công được viết như thế nào?
- Gọi HS đọc lại những từ đã luyện viết
2.2 HĐ2: Viết vở (13p)
-GV đọc lại bài lần 2
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày
bài viết, tư thế ngồi
Bài 1: Thi tìm những tiếng chỉ khác
trâu, trò chuyện tâm tình vớitrâu như một người bạn
+ 6 dòng + Viết hoa+ Thể thơ lục bát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Âm r vần uông thanh nặng
+ Âm c vần ay thanh huyền + Âm q vần uan thanh hỏi
- HS phân tích - hiểu nghĩa
- Phát âm viết bảng con
- Theo dõi trong sách
- 1 HS nhắc lại
- HS nghe viết bài vào vở
- HS rà soát lại bài
- HS nộp vở
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Lắng nghe
Chép bài