- Gv nêu lại những ý chính trong bài: Đối với anh chị cần phải lễ phép, kính trọng. Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của các âm ghi chữ Tiếng Việt đã học, cách đọc và viết các âm đó, các v[r]
Trang 1I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
2 Kỹ năng: Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ Hoàn thành BT1(cột 2,3) bài 2, bài 3 (cột 2,3), bài 4
3 Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập
II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh dấu kết quả giữa
- Thực hiện phép tính rồi điền kết quả
- Chơi chuyền: tổ nào chuyền nhanhnhất và đúng nhất sẽ thắng
Trang 2- Bài yêu cầu gì?
- GV chốt lại
+Bài 4: Điền dấu +,
Bài yêu cầu gì?
-Viết phép tính thích hợp:
- Đặt đề toán, nêu phép tính thích hợp
Học vần Bài 39: AU - ÂU
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của vần “au, âu”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Bà cháu Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề
2 Kỹ năng: Biết kính trọng, yêu thương, lễ phép với người lớn tuổi
3 Thái độ: Có ý thức tự giác tích cực trong học tập
II ĐỒ DÙNG
- Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
a) Giới thiệu bài: Học vần au - âu
a/ Vần au – cau – cây cau
* PHTM: Gv chia sẻ hình ảnh cây cau cho
- HS quan sát hình ảnh cây cautrên máy tính
Trang 3- GV giới thiệu vần au: Phân tích đánh vần,
đọc trơn vần (GV hướng dẫn phát âm)
b/ Vần âu: âu- cầu- cái cầu
- Cho HS cài vần au, rồi thay âm a bằng âm
â, GV giới thiệu vần mới: âu, so sánh au và
- Phân tích từ: cái cầu
- Xem tranh, GV giải thích tranh Củng cố
* Cho HS đọc lại bảng lớp
-Tiếng cây Âm c
- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọctrơn (1/2 lớp)
Phân tích: 1HS, đọc cá nhân nhóm - lớp
Đọc cá nhân nhóm lớp
- Cài bảng HS: cài thêm âm c, dấuhuyền
- Phân tích (1), đánh vần (6), đọctrơn (1/2 lớp )
- HS cài bảng, đọc lên
- Phân tích:1HS, đọc cá nhóm- lớp
*Đọc từ ứng dụng (7’)
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Giải nghĩa từ
- Gạch chân tiếng chứa vần vừahọc -> đọc từ
- Nói câu có chứa từ “rau cải”
b) Luyện viết bảng con (12’)
au - âu, cây cau, cái cầu
- GV
-HS nêu miệng
- HS viết bảng con
Trang 4viết mẫu vần au, âu và hướng dẫn HS nối
- GV: Viết câu trong SGK lên bảng
- GV: Chỉnh sửa phát âm cho H
b) Luyện nói: Chủ đề “bà cháu”(8')
- Em thường làm gì giúp ông bà ?
- Em đã vâng lời ông bà chưa ?
- Em giúp bà điều gì ?
* Liên hệ HS: Biết giúp đỡ chăm sóc,
kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ
c) Luyện viết.(12')
- âu, âu, cây cau, cái cầu
- GV: hướng dẫn viết (cây cau, cái cầu)
4 Củng cố - dặn dò (5')
- Nêu cặp vần vừa học ?
- NX tiết học
- HS trả lời
- Viết vào vở tập viết theo mẫu
- 2 em đọc lại toàn bài
Hoạt động ngoài giờ lên lớp CHỦ ĐIỂM: BIẾT ƠN THẦY CÔ GIÁO BÀI: CHÚNG EM HÁT VỀ THẦY, CÔ GIÁO.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Góp phần củng cố kiến thức, kĩ năng các môn học Phát triển tính chủđông, tích cực học tập của học sinh
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giao tiếp, ra quyết định cho học sinh
3 Thái độ: Tạo không khí thi đua vui tươi, phấn khởi trong học tập
II ĐỒ DÙNG
Trang 5- Các câu hỏi, tình huống, phần thưởng, các tiết mục văn nghệ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bước 1: Chuẩn bị: (5’)
- Gv thông báo cho học sinh trong lớp
kế hoạch tổ chức hội thi
- Họp ban cán sự phân công nhiệm vụ
- Gv chuẩn bị các câu hỏi, bài tập, câu
đố vui cùng đáp án
Bước 2: Tiến hành hội vui học tập
(20’)
- Kê bàn học theo hình chữ U
- Văn nghệ mở màn hội thi
- Tuyên bố lí do, giới thiệu đại biểu,
thông báo chương trình của hội thi Mời
2 đội thi ngồi vào vị trí của mình
- Thực hiện các phần thi:
- Phần thi kiến thức được tổ chức dưới
hình thức “ Rung chuông vàng”
- Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi
- Học sinh suy nghĩ và ghi kết quả vào
bảng con Học sinh nào trả lời sai bị mời
ra ngoài làm cổ động viên
- Phần thi đố vui: Đội nào rung chuông
trước đội đó có quyền trả lời
- Phần thi xử lí tình huống…
Bước 3: Nhận xét, đánh giá (5’)
- Công bố kết quả hội thi
- Giáo viên trao phần thưởng
Trang 62 Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 4 Hoàn thành BT 1( cột 2,3) bài 2, 3.
3 Thái độ: GD HS có ý thức tự giác làm bài
II - ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng toán.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
- Trên bàn còn mấy bông hoa?
- Nêu lại bài toán: 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa
còn 3 bông hoa- Cho HS nhắc lại
- Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?
- Ta viết như sau: 4 bớt 1 còn 3, viết là: 4 – 1 = 3
- Giới thiệu dấu trừ: dấu - đọc là dấu trừ
- HS nhắc lại bài toán
- Bỏ đi, lấy đi
- Cá nhân - nhóm - lớp
- HS cài bảng
- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp
Trang 7b/ Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
- Làm bài và chữa bài
- 2 HS nêu yêu cầu+ HS làm bài
+ Nêu miệng kết quả
- HS nêu yêu cầu+ Viết thẳng cột + HS làm bài + Đổi bài nhận xét
- Tính vế bên trái, so sánh,điền dấu
- 2hs nêu yêu cầuQuan sát tranh, nêu bài toán.Viết phép tính
Nêu phép tính
Học vần Bài 40: IU - ÊU
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
2 Kỹ năng: Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
3 Thái độ: HS có ý thức trong học tập
II - ĐỒ DÙNG
Trang 8Đánh vần: r - iu - riu - huyền - rìu
- Đọc: lưỡi rìu (giới thiệu tranh SGK)
- Dịu, chịu khó, nhỏ xíu
* Dạy vần êu (thay thế từ vần iu; thay i = ê)
- Yêu cầu HS ghép vần êu; tiếng phễu
- Đọc từ: cái phễu (giới thiệu tranh)
- Tìm tiếng, từ chứa êu ?
- Ghép + đánh vần + đọc
- Đọc cá nhân kêu, rêu, trêu, thêu
- Đọc cá nhân
* So sánh vần iu với êu ?
* Đọc từ (7’)
+ Giải nghĩa từ:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Nói câu có chức “líu lo”
- Hs nhẩm, đọc cá nhân,nhóm, ĐT
- Tiếng chim hót líu lo
- HS nêu cấu tạo ,độ cao
- HS viết bảng con
Trang 9- GVviết bài đọc lên bảng.
PÂ: bưởi - sai trĩu
- Đọc cá nhân
- HS đọc thầm
- HS gạch chân tiếng có chứavần iu - êu -> đọc tiếng
- GV: Chỉnh sửa HS phát âm đúng khi đọc
b) Luyện nói (10'): Chủ đề “Ai chịu khó”
- Quan sát tranh SGK và trả lời ?
+ Tranh vẽ gì ? Bác nông dân đang làm gì ?
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- Đọc toàn bài (SGK)
- Bác nông dân đang càyruộng
+ Con mèo đang làm gì ?
+ Con chó, con chim, gà có làm việc không ?
- Mèo bắt chuột
- Có làm việc
+ Ai chịu khó ?
c) Luyện viết.(10')
- GV viết mẫu: lưỡi rìu, cái phễu
- Yêu cầu viết bài trong vở TV
- GV: Uốn nắn tư thế ngồi viết đúng cho HS
- Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn, anh
em phải hòa thuận
- Hs biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
Trang 10- Có ý thức cư xử lễ phép với mọi người.
II- CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- KN giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đình
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lế phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
III ĐỒ DÙNG:
- Tranh vẽ minh họa cho bài giảng.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):
- Anh chị em trong gia đình phải thế nào với
- Giáo viên giải thích bài tập, yêu cầu hs tự làm
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Giáo viên kết luận:
+ Tranh 1, 4: Nối với chữ không nên
+ Tranh 2, 3, 5: Nối với chữ nên
KL: Là anh, chị các em phải biết chăm sóc,
nhường nhịn em nhỏ, giúp đỡ bố mẹ những công
việc vừa sức của mình
b Hoạt động 2(12 phút): Học sinh chơi sắm vai:
- Gv chia nhóm, yêu cầu học sinh sắm vai theo
các tình huống của bài tập 2
- Cho các nhóm thảo luận và phân vai
- Cho các nhóm lên đóng vai trước lớp
Kết luận:
+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ
+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
c Hoạt động 3 (8 phút): Liên hệ:
- Cho hs liên hệ hoặc kể về các tấm gương lễ
phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Gv khen hs đã thực hiện tốt và nhắc nhở hs còn
chưa thực hiện
Kết luận chung: Anh, chị, em trong gia đình là
những người ruột thịt Vì vậy, em cần phải
thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh, chị, em
- Cho học sinh đọc câu thơ trong bài
Chị em trên kính, dưới nhường
Là nhà có phúc, mọi đường yên vui
- Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
Trang 113 Củng cố- dặn dò(5 phút)
- Gv nêu lại những ý chính trong bài: Đối với anh
chị cần phải lễ phép, kính trọng Đối với em nhỏ
cần phải nhường nhịn, thương yêu
1 Kiến thức: HS nắm được cấu tạo của các âm ghi chữ Tiếng Việt đã học, cách đọc
và viết các âm đó, các vần có kết thúc bằng âm u, i, y, o, cách đọc và viết các âm đó
2 Kỹ năng: HS đọc, viết thành thạo các âm Tiếng Viêt đặc biệt là âm ghép, các vần
có kết thúc bằng âm u, i, y, o, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần đó
3 Thái độ: GD HS: Hăng say học tập môn Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi nội dung ôn tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
cái nôi soi cá cái rìu
leo nôi táo tầu sếu bay
ngửi mùi cá sấu
Chú mèo trèo cây cau
Mẹ và Hải đi về quê chơi
Nhà bà có đầy bưởi, dứa, chuối tiêu
- HS đọc âm
- Thi đọc nhanh âm ,vần( mỗi lần
2 HS đọc đọc
- HS yếu đánh vần
- Lớp đọc trơn
- HS đọc, nhận vần, tiếng bất kỳ
- Thi đọc nhanh
Trang 12Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả rồi.
nhà ngói, bơi lội, buổi chiều
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV theo dõi uốn nắn HS
Trang 133 Thái độ: Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ.
II ĐỒ DÙNG
- Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi… HS thu thập được và mang đến lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV 1.Ổn định: (1’)
Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
- GV nêu câu hỏi:
+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể?
+ Cơ thể người gồm có mấy phần?
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những giác quan nào?
- Về màu sắc?
- Về âm thanh?
- Về mùi vị?
- Nóng lạnh?
+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em
khuyên bạn như thế nào?
Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác
quan khoẻ mạnh, các con phải biết bảo vệ,
giữ gìn các giác quan sạch sẽ
Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ
sinh cá nhân trong một ngày.
Bước 1:
- GV nêu câu hỏi: Các em hãy kể lại những
việc làm của mình trong một ngày
- GV nêu thêm một số câu hỏi gợi ý:
Trang 14? Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
? Buổi trưa em thường ăn gì? Có đủ no
- GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết
giữ vệ sinh chung cho các bộ phận của cơ
thể
C.Củng cố – Dặn dò: (4’)
- Hỏi lại tựa bài
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
2 Kỹ năng: HS có kĩ năng làm tính trừ nhanh, tập biểu thị tình huống trong tranh bằngphép tính thích hợp Hoàn thành các bài tập: 1, 2(dòng1), 3, 5(b) thay làm phần a bằngphần b
3 Thái độ: HS say mê học toán.
Lấy 4 – 2 bằng 2 Lấy 2 – 1 = 1 Viết 1 vào kết
- Nêu yêu cầu bài: Đặt tính theo cộtdọc
HS làm bài - nhận xétNêu cách làm:
Trang 15quả HS làm bài - chữa bài
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
HD: 4 -2 = 2 Viết 2 vào hình vuông
Bài 3: Điền dấu (>, <, =)
- HS nêu yêu cầu: Điền dấu >, <,
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
3 Thái độ: GD HS có ý thức tự giác làm bài
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK, bộ đồ dùng dạy toán
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 16- Lúc đầu có 5 quả Bị rụng 1quả Trên càng còn 4 quả
? 5 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?
Trang 17+ Quan sát tranh, nêu bài toán.+ Viết phép tính
+ Nêu phép tính
+ HS thảo luận nhóm 2+ Cử đại diện lên thi
Học vần
ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU
- Kiến thức: Đọc được các âm ,vần, các từ, câu ứng dụng
- Kĩ năng: Viết được các âm ,vần, các từ, câu ứng dụng
- Thái độ: Làm được các bài tập điền vần
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy kiểm tra
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Ôn đọc:
1 Đọc vần: ia, ưa, ua, ai, oi, ia, au, âu, eo, uôi, ươi, ây
Trang 182 Đọc từ: tua tủa, thua lỗ, gỏi cỏ, phớa trỏi, đua tài, bữa trưa, sợ hói, tỳi lưới, gồ ghề, giữa trưa.
3 Đọc cõu: Nghỉ hố, chị bộ Hai về quờ chơi Chị cho bộ nhiều đồ chơi: mỏy bay, xe ụ
tụ Bộ yờu quý chị
B.ễn viết:
1 Viết vần: ua, ưa, oi, ụi, ai, eo, ao, au, âu, iu
2 Viết từ: nhảy dõy, leo trốo, trỉa đỗ, ngửi mựi, cỏi rỡu
3 Viết cõu:
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
4 Điền vần: oi hay ai
Ng… đỏ cỏi t… t… xế
quả v… phở t…… ch…… lọ
III Chữa bài: (3’)
- Chữa lỗi cho HS
I - MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc cấu tạo của vần iêu - yêu.
- Đọc viết đợc: iêu - yêu, diều sáo, yêu quý.
2 Kĩ năng:
- Đọc đợc từ ứng dụng: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, gìa yếu và câu ứng dụng Tu
hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
Trang 19III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
- Yêu cầu ghép: diều và đánh vần
- Đánh vần: d - iêu - diêu - huyền - diều
- Đọc: diều sáo (gt)
- Tìm tiếng từ có chứa vần iêu ?
- GV: Nhắc HS nhớ luật chính tả
gh, ngh, k (e, ê, i, ia, iê)
* Dạy vần yêu (thay i = y)
(Quy trình dạy tương tự trên)
- So sánh vần iêu với vần yêu ?
- GV: Nhắc luật chính tả
iêu: viết khi tiếng có phụ âm đầu
yêu: viết khi tiếng không có phụ âm đầu
+ Đọc từ + kết hợp giải thích từ
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
b) Hướng dẫn viết: iêu, yêu
- GV giới thiệu chữ mẫu
- GVviết mẫu (chú ý viết nối, dấu thanh)
Trang 20- GV viết bài đọc lên bảng.
- Yêu cầu đọc + sửa PÂ cho HS
b) Luyện nói:(10') “Bé tự giới thiệu”
- Quan sát các bạn trong nhóm đang giới
- Hướng dẫn viết bảng: diều sáo, yêu quý
- Yêu cầu viết toàn bài
- GV: Chỉnh sửa tư thế ngồi viết cho H
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần9.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
Trang 212 Lớp phú lao động bỏo cỏo tỡnh hỡnh lao động - vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng bỏo cỏo tỡnh hỡnh hoạt động của lớp
4 Giỏo viờn chủ nhiệm đỏnh giỏ tỡnh hỡnh thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 10.
Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: ………
………
………
………
………
Tồn tạị: ………
………
………
………
………
………
C Triển khai nhiệm vụ trọng tõm tuần 11. ………
………
………
………
………
………
D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo cỏc nội dung)
Hỏt cỏc bài hỏt để tặng thầy, cụ.
Phần II Sinh hoạt sao nhi (20’)
Tổ chức: + 5 - > 7 em/1 Sao
+ 1 PTS/1 Sao do BCH Liên đội phân công + Mỗi Sao có 1 trởng Sao do các em tự bầu
Trang 22 Tên Sao: Đặt theo đức tính: Đoàn kết, Thật thà, Dũng cảm, Chăm học, Con
ngoan, Sạch sẽ, Chăm làm, Điểm mời,…
ớc 6 : Tổ chức Sinh hoạt Sao.
THẦY Cễ GIÁO CỦA CHÚNG EM
1 Chuẩn bị
- Trước 2 ngày phổ biến nội dung, kế hoạch hoạt động cho cả lớp
- Sắp xếp, kờ bàn ghế theo hỡnh chữ U
- Trang trớ lớp học vui tươi, nhẹ nhàng
2 Cả lớp hỏt bài “ Em yờu trường em”
- Giới thiệu về cỏc thầy cụ với HS.
- Hỏi những điều cỏc em muốn biết về thầy giỏo, cụ giỏo của mỡnh.
- Giới thiệu những thành tớch mà nhà trường và cỏc thầy cụ giỏo đó đạt được
trong những năm qua
- Bày tỏ tỡnh cảm của mỡnh với cỏc thầy giỏo, cụ giỏo dạy lớp mỡnh.
- Biểu diễn cỏc tiết mục văn nghệ.
3 Nhận xột chung
- Khen HS đó biết ngoan ngoón, võng lời thầy cụ giỏo.
- Nhắc nhở HS học tập tốt để thể hiện tỡnh cảm yờu quý, biết ơn đối với thầy
giỏo, cụ giỏo
- Hướng dẫn HS chuẩn bị cho lần sinh hoạt sau.
B
ớc 7 : Nhận xét, căn dặn…phổ biến nội dung sinh hoạt kỳ sau