1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giáo án Thủ công Lớp 3 - Tuần 17

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nhận xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ: Các chữ cái trong 1 chữ cách nhau 1 ô; chữ này cách chữ kia 2 ô... Dấu hỏi dán phía trên chữ E.[r]

Trang 1

TUẦN 17

Ngày soạn: Ngày 28 tháng 12 năm 2020

Ngày dạy: Ngày 31 tháng 12 năm 2020

Lớp: 3B

BÀI 11: CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ

- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Các

chữ dán tương đối phẳng, cân đối

- Với học sinh khéo tay: Kẻ cắt dán được chữ VUI VẺ Các nét chữ thẳng và

đều nhau Chữ dán phẳng, cân đối

- Rèn cho học sinh kỹ năng kẻ, cắt, dán chữ

- Giáo dục học sinh yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ Có ý thức giữ vệ sinh lớp

học

II CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Mẫu chữ VUI VẺ, tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ, giấy

màu, thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán

- Học sinh: Giấy màu, thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: 2’

- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới 30’

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

quan sát và nhận xét.

- Giáo viên giới thiệu chữ mẫu VUI VẺ,

cho học sinh quan sát mẫu chữ VUI VẺ

- Cho học sinh nêu các chữ cái có trong

chữ mẫu

- Cho học sinh nhận xét khoảng cách giữa

các chữ trong mẫu chữ

- Gọi 1 số học sinh nhắc lại cách kẽ, cắt

các chữ V, U, I, E

- Giáo viên nhận xét và củng cố cách kẻ,

cắt chữ (bằng tranh quy trình kẻ, cắt, dán

- HS chuẩn bị đồ dùng lên bàn

- HS lắng nghe

- Các chữ: V, U, I, E

- Học sinh nhận xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ: Các chữ cái trong 1 chữ cách nhau 1 ô; chữ này cách chữ kia 2 ô

- 1 số học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ

V, U, I, E

- Học sinh quan sát, theo dõi

Trang 2

chữ VUI VẺ.

*Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình kẻ,

cắt, dán chữ VUI VẺ

+ Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ

VUI VẺ và dấu hỏi (?)

- Kích thước, cách kẻ, cắt các chữ V, U, I,

E giống như đã học ở các tiết trước.

- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1 ô

vuông Cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch

chéo, lật sang mặt màu được dấu hỏi (?)

Bước 2: Dán thành chữ VUI VẺ.

- Kẻ 1 đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã

cắt được trên đường chuẩn như sau : Giữa

các chữ cái trong chữ VUI và chữ VẺ

cách nhau 1 ô; Giữa chữ VUI và chữ VẺ

cách nhau 2 ô Dấu hỏi dán phía trên chữ

E

- Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ và

dán vào các vị trí đã ướm Dán các chữ

cái trước, dán dấu hỏi sau

- Đặt tờ giấy nháp lên trên các chữ vừa

dán, miết nhẹ cho các chữ dính phẳng vào

vở

VUI VẺ

- Cho học sinh tập kẻ, cắt các chữ cái và

dấu hỏi của chữ VUI VẺ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

3 Củng cố: 2’

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các bước

kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ

4 Dặn dò: 1’

- Chuẩn bị giấy thủ công, bút chì, thước

kẻ, kéo, hồ dán để giờ sau tiếp tục thực

- HS quan sát, lắng nghe

- HS quan sát, lắng nghe

- HS quan sát, lắng nghe

- Học sinh tập kẻ, cắt các chữ cái và dấu hỏi của chữ VUI VẺ

- HS nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ VUI VẺ

- HS lắng nghe

Trang 3

hành “Cắt, dán chữ VUI VẺ”

IV Nhận xét:

- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần thái độ học tập, kết quả thực hành của HS

Ngày đăng: 02/03/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w