Biết đọc, viết các số có bốn chữ số, các số tròn nghìn.. Các hoạt động dạy học 1.[r]
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn: 20/1/2019
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 2019
THỰC HÀNH TOÁN (tiết 1)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết các số có bốn chữ số Biết đọc, viết các số có bốn chữ số, các
số tròn nghìn Điền số thích hợp vào chỗ trống để được các dãy số tự nhiên
2 Kĩ năng: Vận dụng làm tốt bài tập thực hành.
3 Thái độ: Ham thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập thực hành
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Cho lớp hát bài: Ước mơ xanh.
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu, yêu cầu bài học
b Dạy bài mới:
Bài 1: Viết số
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV hướng dẫn bài mẫu
Sáu nghìn tám trăm
chín mươi hai
6892
- GV yêu cầu HS làm vàoVTH
- GV nhận xét, chốt lại ý đúng
Bài 2: Đọc số.
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài.Viết số
tròn nghìn theo mẫu:
- GV hướng dẫn
Hai nghìn : 2000……
- GV yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV mời 3 HS lên thi làm bài
- GV nhận xét, chốt lại
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- GV yêu HS viết số vào chỗ trống để
được dãy số
- HS hát
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS theo dõi
- Cả lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- Hoạt động cá nhân
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS theo dõi
- Cả lớp làm vào vở
- HS lên làm bài trên bảng
- Hoạt động cá nhân
Trang 2- Gọi HS lên bảng điền kết quả.
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 4: Viết số thích hợp vào mỗi vạch
của tia số
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp làm vào vở
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng lam bài
- HS lắng nghe
-Ngày soạn: 21/1/2019
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2019
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (tiết 1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Đọc đúng, rành mạch, trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ có âm, vần,
thanh HS điạ phương dễ phát âm sai Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
2 Kĩ năng: Trả lời được các câu hỏi Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi khi nào.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy – học
- Vở thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
b Dạy bài mới:
Bài 1: Đọc truyện
- GV đọc mẫu toàn bài
+ Yêu cầu HS đọc từng câu.
- Luyện đọc từ khó
+ GV yêu cầu HS đọc từng đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Gọi HS thi đọc từng đoạn
- Lớp đọc ĐT cả bài
- GV nhận xét
Bài 2: Đánh dấu vào ô trống trước câu
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm theo GV
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu,
- Luyện đọc từ khó
- Nhận xét, sửa sai
- HS đọc đoạn nối tiếp
- HS đọc theo nhóm
- HS đọc thi đọc đoạn
- Lớp đọc cả bài
Trang 3trả lời đúng, sai.
- GV, yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và
- GV nhận xét, chốt lại
- Nội dung bài nói lên điều gì?
- GV nhận xét
Bài 3: Gạch chân dưới bộ phận trả lời
câu hỏi khi nào
- GV yêu cầu HS làm bt vào vở
- GV mời 3 HS nối tiếp nhau ln bảng làm
bài
- GV nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò: 3’
- Hệ thống nội dung bài học
- Học, chuẩn bị bài sau
- HS đọc thầm toàn bài và đánh dấu vào ô trống trước câu TL đúng, sai
- HS nêu kết quả bài làm
- Lớp nhận xét HS trả lời:
- HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập vào vở
- 3 HS nối tiếp nhau lên bảng làm bài Lớp nhận xét
- Lắng nghe
-Ngày soạn: 22/1/2019
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 25 tháng 1 năm 2019
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
THẮP SÁNG ƯỚC MƠ – TÊT YÊU THƯƠNG
-THỰC HÀNH TOÁN (tiết 2)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về tính giá trị của biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn học sinh có tính tự giác, kiên trì trong học Toán.
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
II Đồ dùng dạy – học
- Vở thực hành Toán – Tiếng Việt
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV cho chơi trò chơi: Làm theo tôi nói,
không làm theo tôi làm
2 Bài mới: 30’
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài, vào vở, 3 HS lên bảng
- GV nhận xét
- Học sinh chơi
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
417 - (37 - 20) = 417 - 17 = 400
25 + 5 x 5 = 25 + 25 = 50
16 x 6 : 3 = 96 : 3
Trang 4Bài 2: Nối (theo mẫu):
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn làm bài
- HS làm bài vào vở, HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
= 32
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lắng nghe
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Bài giải:
Số bạn mỗi đội có là:
88 : 2 = 44 (bạn)
Số bạn mỗi hàng có là:
44 : 4 = 11 (bạn) Đáp số: 11 bạn
- HS lắng nghe
-Đã kiểm tra: Ngày tháng năm 2019.
Tổ trưởng kí duyệt
Phạm Thị Hạnh