Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7 Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7 Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7 Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7 Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7 Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7 Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7
Trang 1GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
B1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
và
820
;
10
7 và
4028
GV: y/c 2 HS làm trên bảng, ở dưới HS làm
bài vào vở nháp 5/, sau đó cho HS dừng bút
Trang 24 Chứng tỏ rằng trên trục số, giữa 2 điểm
biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng
có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài
- Gợi ý HS: Giả sử trên trục số có 2 điểm
biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bất kì là
nằm giữa 2 số x và y
* Vì x < y nên a < b a + a < a + b
22
Từ (1) và (2) suy ra x < z < y Vậy trên trục số giữa
2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờcũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có vô sốđiểm hữu tỉ
5
40 45 10 24 9 3)
a
40 12 45 50 42 15 1)
Trang 3- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các bài tập khó.
Trang 4- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Chữa BTVN:
GV: y/c 3 HS lên bảng chữa, mỗi em làm 1 bài,
các HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
x x
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau đó cho 2 HS
lên bảng chữa, các HS khác theo dõi nhận xét, bổ
2.a)A=
Trang 5Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
, ta có: 3x - 5 = 4
3x = 9 x = 3 (t/m ĐK trên)Nếu x <
Trang 6- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.
- Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
- Tìm hiểu về phần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 02/9/2012 soạn B3:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
PHẦN NGUYÊN, PHẦN LẺ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Cũng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ;cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Mở rộng cho HS một số kiến thức về phần nguyên, phần lẻ củamột số hữu tỉ
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:
?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gì,
viết công thức tổng quát của nó?
?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân?
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời
- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường cộng,
trừ, nhân 2 số thập phân theo các quy tắc về giá
trị tuyệt đối và dấu tương tự như đối với số
nguyên
3 GV: Giới thiệu:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x làkhoảng cách từ điểm x tới gốc O trên trục số.CT:
x x x
2 Để cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân ta
có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi cộng,trừ, nhân, chia chúng theo quy tắc cộng, trừ,nhân, chia phân số
3 a) Phần nguyên của số hữu tỉ x, k.h x
nếu x< 0 nếu x0
Trang 7a) Phần nguyên của số hữu tỉ x kí hiệu là x
, là
số nguyên lớn nhất không vượt quá x, nghĩa là:
x x x 1
Chẳng hạn: 1,5 1; 3 3; 2,5 3
- y/c HS cho thêm VD?
b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x
- y/c HS cho thêm VD?
c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!
x x x 1VD: 2,75 2; 5 5; 7,5 8b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x
số tự nhiên từ 1 đến x
VD: 3! = 1.2.3 = 6; 5! = 1.2.3.4.5 = 120Lưu ý: Quy ước 0! = 1
Hoạt động 2: Luyện tập:
1 Tìm x, biết x Q và:
a) 3,5 x 2,3; b) 1,5 - x 0,3 = 0;
c) x 2,53,5 x 0
GV: y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau đó cho 3
HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm
Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy không
tồn tại x thỏa mãn y/c của đề bài
Điều này không thể đồng thời xảy ra
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐK này
Trang 83 Tính một cách hợp lí giá trị của BT sau:
GV: Gợi ý HS xét 2 trường hợp đối với x
5 Tìm phần nguyên của số hữu tỉ x, biết:
- Nếu 5 - 2x 0 x2,5, ta có:
5 - 2x = 4 2x = 1 x = 0,5 (t/m)
- Nếu 5 - 2x < 0 x > 2,5, ta có:
5-2x = -4 2x = 9 x = 4,5 (t/m)Vậy x = 0,5 hoặc x = 4,5
b) = (-19,95 + 4,95)+(-45,75 + 5,75) = - 15 + (- 40) = - 55
4 Vì x = 2,5 nên x = 2,5 hoặc x = - 2,5
a) Trường hợp 1: x = 2,5; y = - 0,75
A = 2x(1 + y) - y = 2.2,5(1 - 0,75) + 0,75 = 5.0,25 + 0,75 = 1,25 + 0,75 = 2b) Trường hợp 2: x = -2,5 ; y = - 0,75
A = 2x(1+ y) - y = 2.(-2,5)(1- 0,75) + 0,75 = -5.0,25 + 0,75 = - 1,25 + 0,75 = - 0,5
Trang 9
7!1.2.3.4 5!.6.7.8 7!8.97!.8.9.10 1.2.3.5! 1.2.7!
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 25/9/2012 soạn B4:
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ
TUYỆT ĐỐI LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: - HS nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giátrị tuyệt đối
+ Tiếp tục củng cố mở rộng cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:
?1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ?
1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A 0VD: + Vì A 0 nên - A 0 Do đó
c - A c, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi A = 0.Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức:
M = c A = 0 (kí hiệu max M =c A )0+ Tương tự ta có Max N = - c A = 0
Trang 10?2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ?
2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A 0VD: + Vì A 0 nên c + A c, dấu "=" xảy
ra khi và chỉ khi A = 0 Vậy giá trị nhỏ nhất củabiểu thức:
M = c A = 0 (kí hiệu min M =c A )0+ Tương tự ta có Min N = - c A = 0Hoạt động 2: Luyện tập
1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A = 0,5 - x 3,5 ;
b) B = 1, 4 x 2;
c) C = 5,5 - 2x 1,5
GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên làm
bài cá nhân 6/, sau đó cho HS dừng bút
GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên làm
bài cá nhân 6/, sau đó cho HS dừng bút
Vậy maxC = 5,5 x = 0,75
2
a) Ta có: M = 10, 2 3 x 14 -14, dấu "=" xảy ra
10,2 - 3x = 0 3x =10,2 x = 3,4Vậy maxM = -14 x = 3,4
b) Ta có: N = 4 - 5x 2 3y12 4, dấu "=" xảy ra
5x - 2 = 0 (1) và 3y + 12 = 0 (2)
* Từ (1) suy ra 5x = 2 x = 0,4;
* Từ (2) suy ra 3y = - 12 y = -4Vậy maxN = 4 x = 0,4 và y = -4
3
a) Ta có: A = 1,7 + 3, 4 x 1,7, dấu "=" xảy ra 3,4 - x = 0 x = 3,4
Vậy minA = 1,7 x = 3,4
b) Ta có: B = x 2,8 3,5 -3,5, dấu "=" xảy ra x+ 2,8 = 0 x = -2,8
Vậy minA = - 3,5 x = - 2,8
Trang 11b) N = 4x 3 5y7,5 17,5 ;
c) P = x 2012 x 2011
(pp dạy tương tự)GV: Lưu ý HS: Với x, yQ ta có:
Vậy minA = 3,7 x = 4,3
4
a) Ta có: M = 3x 8, 4 14, 2 - 14,2, dấu "=" xảy ra
3x + 8,4 = 0 3x = - 8,4 x = -2,8Vậy minA = - 14,2 x = - 2,8
b) Ta có: N = 4x 35y7,5 17,5 17,5, dấu "="xảy ra 4x - 3 = 0 (1) và 5y + 7,5 = 0 (2)
* Từ (1) suy ra 4x = 3 x = 3/4;
* Từ (2) suy ra 5y = - 7,5 y = - 1,5Vậy minN = 17,5 x = 3/4 và y = - 1,5
c) Ta có: P = x 2012 x 2011
= x 2012 2011 x x 2012 2011 x 1Vậy biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi
x - 2012 và 2011 - x cùng dấu, nghĩa là:
2011 x 2012Hoạt động 3: Luyện tập: Cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ
1 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho
(Ta biến đổi chúng về dạng a - 1 = a + b Từ đó
suy ra b, rồi tìm a.)
3 Tìm các sô hữu tỉ a và b biết rằng:
3 Nhân từng vế 3 đẳng thức trên ta có:
(abc)2 = 2.3.54 =(6.3)2 = 182
nên abc = 18+ Nếu abc = 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a =
Trang 12nào ?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời
(ta nhân từng vế 3 đẳng thức rồi kết hợp với
từng tích của 2 số đã cho tìm số còn lại)
Và a = -6, b = -1/3, c = -9
4 Từ GT suy ra:
5A = 5 + 52 + 53 + 54 + + 550 + 551
Do đó 5A - A = 551 - 1 nên A = (551-1):4(vì có 1 thừa số là 55)
5 a) A = 74(72 + 7 -1) = 74.55 A55b) B = 24.5 + 215 = 220 + 215 = 215(25 + 1)
B = 215.33 B 33 (vì có 1 thừa số là 33)Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, xem lại các BT đã chữa
- Làm lại các BT khó
- Buổi sau ôn tập phần tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n, t/c của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi
Trang 13GV: Nx, bổ sung trong nhiều cách đó
các em nên làm c/m theo PP bắc cầu:
+ Đặt
a c
b d = k thì a = bk, c = dk
+ Thay vào từng vế, tạo nhân tử chung
của tử và mẫu, rút phân số đến tối giản
Trang 14bd - ac + bc - c2 + cd - ad + bd - cd + d2
a2 - b2 - c2 + d2 + 2ad - 2bc = a2 - b2 - c2 + d2 - 2ad +2bc
Suy ra:
322
Trang 151 2 3 2 2 3 6)
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa
- Làm thêm BT sau: Bài 58; 62; 63 Sách nâng cao và phát triển Toán 7 tr 19 và 21
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 10/10/2012 soạn B6:
ÔN TẬP, MỞ RỘNG KHÁI NIỆM CĂN BÂC HAI SỐ VÔ TỈ SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n căn bậc hai, k/n số vô tỉ, số thực
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
?1 Số vô tỉ là gì ? Tập hợp số 1 Số vô tỉ là số có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
Trang 16tỉ được gọi chung là gì ? Kí
hiệu như thế nào?
hoàn Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu bằng chữ I
2 - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a , và một số âm kí hiệu là - a
4 So sánh 2 số thực như so sánh 2 số hữu tỉ ở dạng số tập phân
- Trước hết ta so sánh phần nguyên, phần nguyên của số nào lớnhơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánh tới hàngphần 10,
5 Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số,
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực
3 So sánh:
a) 2 11 và 3 5 và 3 5 ;
b) 21 5 và 20 6
Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải
HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm bài
15 < 16 nên 15 16 4 Vậy 7 15< 3 + 4 = 7
3
a) Vì 2 < 3 nên 2 3; 11 25 5nên 2 11 3 5
b) vì 21 20; 5 6nên 21 5 > 20 6
Trang 17GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó cho HS
(pp dạy tương tự)
6 Cho A =
11
x x
GV: Gợi ý HS tính giá trị của căn x rồi thay vào
biểu thức để tính A trong từng trường hợp
9
16 suy ra:
* x - 1 = 3/4 x = 1+ 3/4 = 7/4
* x - 1 = - 3/4 x = 1 - 3/4 = 1/4c) x - 2 x 0
413
( là số nguyên)
( là số nguyên)Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi thuộc phần lí thuyết Xem lại các BT đã chữa
- Làm các BT ôn tập trong SGK và trong VBT
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Trang 18
HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói.
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: Nx, bổ sung, vì b và n > 0 nên việc so sánh 2
số hữu tỉ bất kì sẽ xảy ra 1 trong 3 trường hợp: nhỏ
hơn hoặc bằng hoặc lớn hơn
mục chú ý để khắc sâu cho HS cách so sánh mới
<
65
.b)
278 278 278 9 2871
157 157 157 16 141 471
623 623 23 16 639 213
Vậy
157623
<
47213
.d)
897 897 897 15 9121
789 789 789 15 804
Trang 193.a) Tìm phân số có mẫu số bằng 7, lớn hơn
59
và nhỏ hơn
29
.b) Tìm phân số có tử số bằng 7, lớn hơn
, quy đồng, khử mẫu tìm x
b) Gọi phân số phải tìm là
12013
1.2 2.3 2011.2012 2012.20131
2x = -1 x = - 0,5Vậy x = - 0,5, y = - 1
3 Cộng từng vế của đẳng thức đã cho ta được:(x+y+z)2 = 9 x + y + z = 3
* Nếu x + y + z = 3 thì 3x = - 5, 3y = 9, 3z = 5nên x = -
Trang 20GV: y/c HS suy nghĩ, nêu hướng làm từng ý.
1- x + 4 - x = 3x 5x = 5 x=1(loại)
- Nếu 1 , ta có:x 4x-1+4-x = 3x 3x = 3 x = 1
- Nếu x > 4, ta có:
x - 1 + x - 4 = 3x x = - 5 (loại) Vậy x = 1
b) Vì x 1 0, x4 0 với mọi x nên 3x 0 hay x 0
Trang 21HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói.
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Chữa bài tập:
1 Tìm các số tự nhiên n sao cho:
Trang 221 7 7
c d
20,38425.10
Trang 23c)
2 1
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Trang 24trồng ít hơn tổng số cây hai đội 1 và 3 là 55 cây.
Tính số cây mỗi đội đã trồng
(pp dạy tương tự)
302
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên
HS: Ôn tập theo HD của GV
III ĐỀ BÀI:
Trang 25Thời gian làm bài: 120 phút
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x 2013 x1
Bài 3: (4,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi bán
Cho tam giác ABC có góc B nhỏ hơn 900 Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A, vẽ tia
Bx vuông góc với BC, trên tia đó lấy điểm D sao cho BD = BC Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C, vẽ tia By vuông góc với BA, trên tia đó lấy điểm E sao cho BE = BA
Chứng minh rằng: a) DA = EC ; b) DA EC
IV ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
1,01,0
0,5
Trang 26 3 + 2x-1 = 24 - 13 3 + 2x-1 = 11 2x-1 = 8 = 23
x - 1 = 3 x = 4 Vậy x = 4
0,50,50,5
0,50,50,50,5
3 Gọi chiều dài của tấm vải thứ nhất, thứ hai, thứ ba tính theo mét lần lượt là x, y,
z thì số mét vải bán đi
2, ,
z y
t
Trang 27C/m: Ta có xOt zOt xOz900 xOt 900 zOt
yOz zOt yOt yOz zOt
Suy ra xOt yOz
b) Ta có: xOy zOt (xOz zOy )zOt xOz (zOy zOt )
= xOz yOt 900900 1800
0,50,50,50,50,5
b) Gọi giao điểm của DA với BC và EC thứ tự là H và K
Từ ABDEBC ADB ECB (hai góc tương ứng)
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể
x D
A
H C B
K E
y
Trang 28- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên
HS: Ôn tập theo HD của GV
III ĐỀ BÀI:
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (4,0 điểm) Số tiền trả cho 3 người đánh máy một bản thảo là 410 000đ Người thứ nhất làm
việc trong 16 giờ, mỗi giờ đánh được 3 trang, người thứ hai trong 12 giờ, mỗi giờ đánh được 5 trang,người thứ ba làm trong 14 giờ, mỗi giờ đánh được 4 trang
Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền ? (Biết số tiền đánh chi trả cho mỗi trang là
như nhau)
Bài 2: (4,0 điểm) Cho 3 phân số tối giản Biết tổng của chúng là - 2, tử của chúng tỉ lệ với 3, 4, 5.
Còn mẫu của chúng tỉ lệ với
Bài 4: (4,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm C cách đều 2 điểm A và B, Điểm D cách đều 2 điểm A
và B (C và D nằm khác phía đối với AB)
a) C/mr: Tia CD là tia phân giác của của góc ACB
b) Kết quả câu a có đúng không nếu C và D nằm cùng phía đối với AB ?
Bài 5: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A bằng 900, M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia
MB lấy điểm K sao cho MK = MB C/mr:
a) KC vuông góc với AC;
b) AK//BC
III ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
1 - Số trang sách người thứ nhất đánh được: 16 3 = 48 (trang)
- Số trang sách người thứ hai đánh được: 12 5 = 60 (trang)
- Số trang sách người thứ ba đánh được: 14 4 = 56 (trang)
Gọi x, y, z lần lượt là số tiền tính theo đồng mà người thứ nhất, thứ 2 và thứ 3
được trả, theo bài ra ta có:
0,250,250,250,251,0