Đặc điểm của thể Cáo- Tác giả: Vua chúa hoặc thủ lĩnh - Lời văn: Phần lớn đ ợc viết theo lối văn biền ngẫu.. - Nội dung: Trỡnh bày một chủ tr ơng hay công bố một kết quả của một sự nghiệ
Trang 1TÁC PHẨM
Trang 2(Trích: “Bình Ngô đại
Trang 3NGUYỄN TRÃI (1380 – 1442)
Trang 4KHU DI TÍCH NGUYỄN TRÃI Ở CÔN SƠN – HẢI DƯƠNG
Trang 5Vốn là khái niệm đạo đức của Nho giáo, nói về đạo lí, cách ứng xử và tỡnh th ương giữa con ng ời với nhau.
Th ương dân đánh kẻ có tội
Trang 7Đặc điểm của thể Cáo
- Tác giả: Vua chúa hoặc thủ lĩnh
- Lời văn: Phần lớn đ ợc viết theo lối văn biền ngẫu
- Nội dung: Trỡnh bày một chủ tr ơng hay công bố một kết quả của một sự nghiệp để mọi ng ời cùng biết
- Bố cục: 4 phần
+ Nêu luận đề chính nghĩa
+ Vạch rõ tội ác kẻ thù
+ Kể lại quá trỡnh kháng chiến
+ Tuyên bố chiến thắng, nêu cao chính
nghĩa
Đặc điểm của thể Cáo
- Tác giả: Vua chúa hoặc thủ lĩnh
- Nội dung: Trỡnh bày một chủ trương hay công bố một kết quả
của một sự nghiệp để mọi ng ười cùng biết
- Lời văn: Phần lớn đ ược viết theo lối văn biền ngẫu
Trang 8? So sánh đặc điểm của 3 thể văn
Chiếu, Hịch, Cáo?
Trang 9Trình bày một chủ trư
ơng hay công bố kết quả một sự nghiệp để mọi ngư ời đ ợc biết
Văn nghị luận.
Đều đ ược các bậc Vua, Chúa, Thủ Lĩnh quen dùng.
Th ường đ ược viết theo thể văn biền ngẫu.
Mang tính hùng biện, lời
lẽ đanh thép,
lý luận sắc bén.
Trang 10Đặc điểm của thể Cáo
- Tác giả: Vua chúa hoặc thủ lĩnh
- Lời văn: Phần lớn đ ợc viết theo lối văn biền ngẫu
- Nội dung: Trỡnh bày một chủ tr ơng hay công bố một kết quả của một sự nghiệp để mọi ng ời cùng biết
- Bố cục: 4 phần
+ Nêu luận đề chính nghĩa
+ Vạch rõ tội ác kẻ thù
+ Kể lại quá trỡnh kháng chiến
+ Tuyên bố chiến thắng, nêu cao chính
nghĩa
Bố cục bài “Bỡnh Ngô đại
cáo”
Chia 4 phần:
Phần 1: Nêu luận đề chính nghĩa
Phần 2: Lập bản cáo trạng tội ác giặc
Minh
Phần 3: Phản ánh cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn từ những ngày đầu gian khổ đến lúc thắng lợi.
Phần 4: Lời tuyên bố kết thúc, khẳng
định nền độc lập vững chắc, đất n ước mở ra một
kỷ nguyên mới, đồng thời nêu lên bài học lịch sử
Trang 11“Bình Ngô đại cáo” bằng chữ Hán
Trang 12Phần 1 (2 câu thơ đầu) : Nêu nguyên lí nhân nghĩa.
Phần 2 (8 câu tiếp) : Chân lí
về sự tồn tại độc lập, chủ quyền của dân tộc
Phần 3 (còn lại) : Sức mạnh của nhân nghĩa
Trang 13*nh©n nghÜa - yªn d©n:
Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân,
Quân điếu phạt trước lo trừ bạo
=>Làm cho dân được hưởng thái bình,
hạnh phúc
=>Thương dân đánh kẻ có tội
Trang 14Như nước Đại Việt ta từ trước,
Vốn xưng nền văn hiến đã lâu
Núi sông bờ cõi đã chia,
Phong tục Bắc Nam cũng khác
Từ Triệu, Đinh, Lí, Trần bao đời gây nền độc lập,
Cùng Hán, Đường, Tống, Nguyên mỗi bên xưng đế một phương.Tuy mạnh yếu từng lúc khác nhau,
Song hào kiệt đời nào cũng có
TiÕt 99-V¨n
Tr·i)
Trang 15Văn MiÕu – Quèc tö gi¸m
Trang 17Bức cuốn thư Chiếu dời đô bằng gốm sứ ở Đền Đô
- một trong những biểu tượng về truyền thống lịch sử của dân tộc.
Trang 18Nam quốc sơn hà
Nam quốc sơn hà, Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên th ư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nh ữ đẳng hành khan thủ bại hư.
(Lí Th ường Kiệt)
Dịch thơ: Sụng nỳi Nước Nam
Sông núi nư ớc Nam, vua Nam ở
Vằng vặc sỏch trời chia xứ sở
Giặc dữ cớ sao phạm đến đõy
Chỳng mày nhất định phải tan vỡ.
(Bản dịch của Nam Trõn )
Trang 19Sụng nỳi nước Nam Bỡnh Ngụ đại cỏo
*Nó toàn diện hơn vì: Nó tiếp nối ý thức độc lập, chủ quyền của dân tộc nh ưng phát triển rộng hơn
và cao hơn
Trang 20Tuyên ngôn độc lập
( Hồ Chí Minh)
Hỡi đồng bào cả nước, Tất cả mọi người đều sinh ra cú quyền bỡnh đẳng Tạo hoỏ cho họ những quyền khụng ai cú thể xõm phạm được; trong những quyền ấy,
cú quyền được sống,quyền tự do
và quyền mưu cầu hạnh phỳc
………
Nước Việt Nam cú quyền hưởng
tự do và độc lập, và sự thật đó thành một nước tự do độc lập Toàn thể dõn tộc Việt Nam quyết đem
tất cả tinh thần và lực lượng, tớnh mạng và của cải để giữ vững
quyền tự do, độc lập ấy.
Hồ Chí Minh (02-09-1945)
Trang 23Nguyên lí nhân nghĩa
Van
hiến
lâu đời
Lãnh thổ riêng
Phong tục riêng
Lịch sử riêng
Chế độ, chủ quyền riêng
Trừ bạo Giặc Minh xâm l ợc
Sức mạnh của nhân nghĩa sức mạnh của
độc lập dân tộc
Trang 24H N
Ĩ H G N N Â
A
Chúc mừng các bạn !CỦNG CỐ
Trang 252 Gồm 7 chữ cái: Là một từ có nghĩa là
Trang 261 Gồm 8 chữ cái: Đây là một nghệ thuật
Trang 273 Gồm 6 chữ cái: Là cốt lõi của tư tưởng
Trang 284 Gồm 7 chữ cái: là một trong những yếu tố để xác định độc lập chủ quyền dân
Trang 295 Gồm 7 chữ cái: Đây là năm phong trào khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi, dẹp tan
Trang 306 Gồm 3 chữ cái: Đây là một cách gọi khinh miệt quân phong kiến phương
Trang 317 Gồm 7 chữ cái: Đây là một yếu tố quan trọng chủ chốt để khẳng định
Trang 328 Gồm 7 chữ cái: Đây là người đứng đầu
Trang 339 Gồm 6 chữ cái: Là tên hiệu của
Trang 34*VÒ nhµ:
-Häc thuéc v¨n b¶n “ Nư íc §¹i ViÖt ta” vµ phÇn ghi nhí?
-Häc bµi vµ lµm bµi tËp theo sgk/ 70
-ChuÈn bÞ bµi văn bản: “Bµn luËn vÒ phÐp häc”
+§äc v¨n b¶n
+So¹n bµi theo c©u hái cña sgk
- Tiết sau học bài tiếng Việt: Hành động nói (tiếp theo)