1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020

51 100 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020

Trang 1

Khoa Marketing

Bộ môn Logistics KD

Quản trị logistics kinh doanh

Business Logistics Management

1

Tài liệu tham khảo

2

[1] An Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Thông Thái(đồng

chủ biên, 2018),Giáo trình quản trị logistics kinh doanh, NXB Hà Nội

[2] Đặng Đình Đào, Trần Văn Bão, Phạm Cảnh Huy, Đặng Thị Thúy

Hồng (đồng chủ biên, 2018),Giáo trình Quản trị Logistics, NXB Tài

Chính

[3] Tạp chí Vietnam Logistics Review (http://vlr.vn)

Trang 2

Nội dung học phần

Quản trị vận chuyển

Mạng lưới tài sản và HTTT logistics tại DN

Tổ chức thực hiện và kiểm soát HĐ logistics

2

3

1

6

DVKH và quá trình cung ứng hàng hóa cho KH

Khái quát về quản trị logistics kinh doanh

4

Quản lý dự trữ và quản trị mua hàng

5

3Quá trình kho, bao bì HH và logistics ngược

7

Chương 1

KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ

LOGISTICS TRONG KINH DOANH

1.1 Bản chất và vai trò của logistics KD

1.2 Khái niệm và mục tiêu QT logistics

1.3 Chiến lược, quá trình và hoạt động

logistics tại DN

4

Trang 3

Từ điểm xuất phát đến điểm tiêu dùng

Nguồn tài nguyên

Nguyên liệu, vốn,

nhân lực, thông tin

1.1 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA LOGISTICS KD

Corporate logistics

SupplyChain Logistics

Global Logistics

Trang 4

1 PL

2 PL3PL4PL

Log đầu vàoLog đầu raLog ngược

Log HTD ngắn ngàyLog ngành ôtôLog ngành hóa chấtLog hàng điện tửLog ngành dầu khí

Theo ph/vi & mức

độ quan trọng

Theo vị trícác bên tham gia

Theo hướng vậnđộng vật chất

Theo đối tượng hànghóa

Theo quá trìnhnghiệp vụ

1.1 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA LOGISTICS KD

7

Đối với nền kinh tế

Di chuyển h2, DV hiệu quả đến KH

Trang 5

Khách hàng

Vậtliệu

BánthànhphẩmThành phẩm

Quá trình quản trị

Hoạchđịnh Thựcthi Kiểmsoát

1.2 KHÁI NiỆM VÀ MỤC TIÊU QT LOGISTICS KD

9

Tạo giá trị gia tăng cho

KH & DN

Lợi ích CP

Trang 6

Đặc tính sản phẩm tác động đếnmục tiêu QT logistics

Trọng khối Giá trị/

Khối lượng

Khả năngthay thế Mức độrủi ro

Chu kỳ

Khả năngxếp thànhkiện

1.2 KHÁI NiỆM VÀ MỤC TIÊU QT LOGISTICS KD

11

Các dạng chiến lược logistics

Chiến lược

giảm CP giảm vốn ĐTChiến lược

Chiến lược cảitiến DV phản ứng nhanhChiến lược

Chiến lược

phối hợp

Chiến lượctổng thể

1.3 CHIẾN LƯỢC, QUÁ TRÌNH VÀ CÁC HĐ LOGISTICS

12

Trang 7

Hỗ trợsản xuất

Phânphối

Trang 8

Chương 2

MẠNG LƯỚI TÀI SẢN VÀ HTTT

LOGISTICS TẠI DN

2.1 Mạng lưới tài sản logistics tại DN

2.2 Hệ thống thông tin logistics tại DN

2.3 Ứng dụng công nghệ hiện đại trong QT

logistics

15

“Mạng lưới tài sản logistics”: các điều kiện cơ sở

vật chất kỹ thuật mà DN sở hữu và sử dụng cho

HĐ logistics

Góp phần giảm chi phí logistics

2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN

16

Trang 9

Theo đối tượng phục

Kho kínKho nửa kínKho lộ thiên

Theo mặt hàngbảo quản

Kho tổng hợpKho chuyên dụngKho hỗn hợp

Kho riêng hay kho công cộng

2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN

17

CH hỗn hợp

CH chuyên doanh

CH bách hoáSiêu thị

CH tự phục vụ

CH DV giới hạn

CH DV đầy đủ

CH BL độc lậpChuỗi bán lẻĐại lý đặc quyền

Theo p.pháp bán

Các loại hình cửa hàng bán lẻ

2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN

18

Trang 10

• Thiết bị chăm sóc, giữ gìn

Thiết bị bảo quản

2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN

19

 Cấu trúc gồm con người, phương tiện và các qui trình

 Thu thập, phân tích, định lượng và truyền tải dữ liệ

 Nhằm tăng cường hiệu quả hoạt động logistics

Khái niệm

Là chất kết dính các hoạt động logistics

2.2 HỆ THỐNG THÔNG TIN LOGISTICS TẠI DN (LIS)

20

Trang 11

Môi trường

Nhà quản trị logistics

Dữ liệu đầu vào

Thông tin đầu ra

Quyết định Logistics

Quản trị cơ sở dữ liệu

Kế hoạch mua

Vận chuyển

Kế hoạch Sản xuất

Kế hoạch Logistics

Kế hoạch nguồn lực

Phân chia Hàng hóa

Đáp ứng Đơn hàng

Trang 12

Ứng dụngCông nghệ thông tin

Ứng dụngTrong nhà kho và vận tải

Công nghệ

nhận dạng

tự động

Công nghệtruyền tin

Công nghệphân tíchthông tin

Công nghệtrongnhà kho

Công nghệtrongvận tải

• Tàu caotốc

• Xe kongười lái

2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS

23

• Đọc từ xa

• Đọc nhiều loại dữ liệu

• Chứa nhiều thông tin

• Sửa chữa và cập nhật DL

• Tiết kiệm thời gian

• Tiết kiệm nhân sự

• Tăng tính chính xác

• Tăng tính bảo mật

• Khi một thẻ RFID đi vào vùng điện từ trường,

nó sẽ phát hiện tín hiệu kích hoạt thẻ;

• Bộ đọc giải mã dữ liệu đọc thẻ

dữ liệu được đưa vào một máy chủ;

• Phần mềm ứng dụng trên máy chủ sẽ xử lý dữ liệu.

RFID

2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS

24

Trang 13

• Chuyển giao thông tin giữa các máy tính

• Bằng phương tiện điện tử

• Sử dụng một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận để cấu trúc thông tin

• Trao đổi chứng từ trong/ngoài giờ, nội bộ/liên DN

• Chi phí giao dịch thấp hơn

• Đối chiếu chứng từ tự động, nhanh và chính xác

• Dịch vụ khách hàng tốt hơn

• Quan hệ đối tác đem lại hiệu suất cao hơn

EDIElectric Data Interchange

2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS

(Hoạch định &

điều độ nâng cao)

CN phân tích thông tin 2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS

26

Trang 14

Chương 3

TỔ CHỨC VÀ KIỂM SOÁT

LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

3.1 Tổ chức logistics tại doanh nghiệp

3.2 Thuê ngoài logistics tại doanh nghiệp

3.3 Kiểm soát logistics tại doanh nghiệp

27

- Thiết kế CCTC

- Bố trí, sử dụng các

nguồn lực

hoá & hiệu quả quản trịlogistics

3.1 TỔ CHỨC LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

28

Trang 15

Marketing Tài chính Sản xuất

V.chuyển &

lưu kho đvào

Đảm bảo chất lượng

Q trị dự trữ

& lập kế hoạch3.1 TỔ CHỨC LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

30

Trang 16

Lựa chọn cách thức tổ chức logistics tại DN

 DN nhỏ, hoạt động ít

 DN lớn, tính đặc thù cao

• DN nhỏ, thiếu nguồn lực

• DN lớn, không có chuyênmôn sâu

Sử dụng nguồn lực bên ngoài để tổ

chức & triển khai một phần hoặc toàn

bộ hoạt động logistics

Loại trừ chức năng KD không cốt lõi

Tập trung nguồn lực cho các chức năng

kinh doanh cốt lõi (lợi thế cạnh tranh cốt

•Tăng tính linh hoạt

•Tăng giới hạn kinh tế

•Giảm t.gian cung ứng

•Phát sinh chi phí

•Rò rỉ th.tin nhạy cảm

3.2 THUÊ NGOÀI LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

32

Trang 17

Khả năng tự thực hiện Cao

Tìm kiếm đối tác mạnh

có nguồn lực

tác lãnh đạo

In house

•Tầm quan trọng của logistics

Quy mô hoạt động logistics

Độ ổn định về nhu cầu DV logistics

•Khả năng tự thực hiện

Năng lực quản lý logistics Mạng lưới tài sản3.2 THUÊ NGOÀI LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

3 Lựa chọn Đối tác

4 Xây dựng Quy trình Tác nghiệp

5 Triển khai

Và liên tục Hoàn thiện

Tiềm năng dịch vụ của đối tác

Nhu cầu

Và ưu tiên Của DN3.2 THUÊ NGOÀI LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

34

Trang 18

 So sánh kết quả hiện hữu

với kế hoạch

 Thiết lập hành động điều

chỉnh

 Nhằm tăng cường hiệu

quả hoạt động quản trị

logistics

Các tiêu chuẩn hoặc mục tiêu

Báo cáo kết quả

Hoạt động điều chỉnh

Quá trình Các hoạt động logistics diễn ra

Những thay đổi bên trong

và bên ngoài

Quá trình kiểm soát logistics

Hoạt động cung ứng, phân phối hàng hóa và trình độ DVKH

Chi phí hoạt động và Dịch vụ khách hàng

Kiểm tra

So sánh bởi nhà quản trị và/hoặc hệ thống máy tính

Khái niệm

3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

35

Tình trạng và CP dự trữ Nhu cầu

Nhà quản trị Tái cung ứng

Ví dụ về hệ thống mở trong kiểm soát nghiệp vụ

kho hàng

Đặc điểm

 Nhà quản trị trực tiếp can thiệp

vào tất cả các hoạt động điều

chỉnh

 Linh hoạt cao, CP thấp

 Hạn chế khả năng kiểm soát

 Mang tính chủ quan, dễ mắc sai

lầm

Hệ thống mở

3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

36

Trang 19

Dữ trữ ở Kho - DkNhu cầu

Quy tắc quyết định: Dk < Dđ đặt lô hàng Q Tái cung ứng

Ví dụ về hệ thống đóng trong kiểm soát nghiệp vụ

 Giảm tính linh hoạt

 Chi phí đầu tư cao hơn

Quy tắc quyết định: Dk< Dđđặt lô hàng Q Tái cung ứng - Q

Báo cáo về DV , CP và triển khai danh mục

h 2

Nhà quản trị

 Nhà quản trị ko phải rời bỏ

Trang 20

ĐÁNH GIÁ BÊN TRONG

Năng lực tạo ra

sản phẩm, dịch vụ

Năng lực cung cấp sản phẩm, dịch vụ

Khả năng “hiểu “ khách hàng

ĐÁNH GIÁ BÊN NGOÀI Nhu cầu, thái độ của khách hàng3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

39

Đánh giá toàn diện chuỗi cung ứng

Kháchhàng

Dòng vật chất

Dòng thông tin

Đánh giá bên trong Đánh giá bên ngoài

3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP

40

Trang 21

Đo lường kết quả

Thời gian cung ứng

• Năng suất Doanh số/1nhân viên

• Chỉ tiêu đo lường tài sản

• Chất lượng Tần số hư hỏng

Tổng giá trị hư hỏng

• Đo lường mong đợi KH

- K.năng cung cấp h 2

- Thời gian thực hiện ĐH

- K.năng đảm bảo thông tin

- K.năng gquyết khiếu nại

• XĐ chuẩn mực thực tiến tốt nhất

- Chuẩn mực của đối thủ cạnh tranh

- Chuẩn mực của DN dẫn đầu ngành

4.2 Phân loại và xác định chỉ tiêu DVKH

4.3 Chu kỳ đơn hàng với chất lượng DVKH

4.4 Quá trình cung ứng HH cho KH tại DN

42

Trang 22

MUA

DT

KHO

BAO BÌ

VC

Quá trình cung ứng trực tiếp hàng hoá

KHÁCH HÀNG

Giaohàng

Trao

đơn hàng

Quá trình đặt hàng của KH

Quá trình cung cấp lợi thế cạnh tranh, giá trị tăng thêm

trong CCU nhằm tối đa hóa tổng lợi ích cho KH4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ NHÂN TỐ CẤU THÀNH DVKH

43

Từ đặt hàng đến giao hàng

QL tốt quá trình đáp ứng ĐH

Sự giao động về thời gian

Phân phối an toàn

Sửa chữa đơn hàng

Truyền thông tin cho KH

Thu thập hồi từ KH

Nhanh, chính xác, liên tục

Đáp ứng y.c đa dạng, bất thường

Thực hiện nguyên tắc ưu tiên

4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ NHÂN TỐ CẤU THÀNH DVKH

44

Trang 23

DVKH như một hoạt động

DVKHnhư một thước đo

KQ hoạt động

DVKH nhưtriết lý

 DVKH như một nhiệm vụ KH

 Là việc hoàn thành các giao dịch

 Phòng DVKH: giải quyết khiếu nại

 DVKH là thước đo của việc triển khai hoạt động logistics

 Thiết kế các tiêu chuẩn DVKH

Duy trìlòngtrungthành

Tầm quantrọng

• DT ảnh hưởng bởikhả năng cung cấpcác mức DV

4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ NHÂN TỐ CẤU THÀNH DVKH

46

Trang 24

Theo các giai đoạn của

• DV kỹ thuật

• DV tổ chức KD

• DV bốc xếp, VC, gửi hàng

Theo mức độquan trọng

Tỷ lệ đầy đủ hàng hoá

Độ tin cậy dịch vụ

Tính linh hoạtKhả năng sửa chữa các sai lệch4.2 PHÂN LOẠI VÀ XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU DVKH

48

Trang 26

được mức CP tối thiểu

Không chỉ ra sự ảnh hưởng tới DT

XĐ CP tăng thêm ở mọi mức DV

Phân tích

chi phí thay thế Dựa trên CP thiếu hàng bán

 B1: XĐ những hậu quả do thiếu hàngbán: mất doanh thu, mất KH

 B2: Tính các CP thiệt hại  Tính tổng CP thiếu hàng bán

 B3: Tính mức dự trữ hợp lý để ko xảy ratình trạng thiếu hàng bán

Truyền tin vềđơn hàng(Order transmittal)

Xử lý đơn hàng(Order entry)

Thực hiện đơnhàng (Order filling)

Thông báo tìnhtrạng đơn hàng(Order status reporting)

4.3 CHU KỲ ĐƠN HÀNG VỚI CHẤT LƯỢNG DVKH

52

Trang 27

Chuyển ĐH của

KH

Tập hợp & Xử lý ĐĐH Chuyển Đ ĐH chuyển tiếp

tới nguồn hàng

Tập hợp, xử lý Đ ĐH từ kho hoặc NSX nếu không còn dư Giao hàng trực

tiếp từ NSX

Giao hàng Đại lý

bán lẻ

Thời gian

đặt hàng

Thời gian xử lý Đ ĐH, chuẩn bị hàng Thời gan bổsung DT

Thời gian giao hàng

bổ sung DT

• Thời gian VC từ kho

• Thời gian VC từ nhà máy

• Quá trình giao hàng cho khách

Tổng thời gian đặt hàng

4.3 CHU KỲ ĐƠN HÀNG VỚI CHẤT LƯỢNG DVKH

53

Một tập hợp các thao tác nhằm đáp ứng chính xác nhất các yêu cầu ĐH

của KH trong các giao dịch với CP thấp nhất có thể

Cung cấp trình độ DVKH có tính chiến lược

Chi phíthấp

Tối thiểuhoá sailệch

Đáp ứngnhanh

4.4 QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG HÀNG HÓA CHO KH TẠI DN

54

Trang 28

bị giaohàng

Giaohàng

Hạchtoánnghiệp

vụ GH

• Tỷ lệ đầy đủ lô hàng

• Xác suất thiếu hàng ở kho

• Lỗi giao hàng

• Độ lệch thời gian cung ứng

• Thời gian cung ứng

Quá trình logitics trực tiếp trong bán buôn

4.4 QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG HÀNG HÓA CHO KH TẠI DN

• Độ lệch thời gian cung ứng

• Thời gian cung ứng

Quá trình logitics trực tiếp trong bán lẻ

4.4 QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG HÀNG HÓA CHO KH TẠI DN

56

Trang 29

Đạt sản

lượng

kinh tế

Chống lạithay đổi

Cân đốicung cầu

5.1 KHÁI NIỆM, CHỨC NĂNG VÀ CÁC LOẠI HÌNH DT

58

Trang 30

Theo vị trí trên dây

xuất kinh doanh

 Tính toán lượng hàng hóa dự trữ

 Xác định vị trí và thời gian dự trữ

 Đảm bảo đáp ứng nhu cầu liên tục của SX -KD

 Không làm tăng lớn quá mức CP liên quan đến dự trữ

5.2 QUẢN LÝ DỰ TRỮ TẠI DN

60

Trang 31

Trình độ hay mức dịch vụ dự trữ thể hiện nănglực đáp ứng về dự trữ mà doanh nghiệp có khảnăng cung ứng cho KH.

mt Lượng hàng thiếu bán cho KH

Mc Yêu cầu của KH trong cả kỳ KD

61

dhv

Trang 32

Chiến lược hàng hóa DT nhằm phân chia hàng hóa DT theo tầm quan trọng

của chúng; từ đó có các chính sách quản lý phù hợp

Sử dụng quy tắc Pareto

Bước 1: Lập bảng phân loại sản phẩm

Bước 2: Sắp xếp SP theo thứ tự từ doanh số từ cao đến thấp

Trang 33

Chiến lược hình thành dự trữ

dự trữ chung quyết định “đẩy”

Cân đối lợi ích giữa các bên

Trang 34

Hợp lý hoá

dự trữ

Giảm chi phí

Bước 3: Định vị chiến lược

Bước 2: Phân tích thị trường

Bước 1: Phân loại hàng

Phát triển chiến lược mua (Mô hình Kraljic)

Khả năng của NCC

Năng lực của KH DN

Chiến lược khai thác

Chiến lược đa dạng hoá

Chiến lược cân bằng

5.3 QUẢN TRỊ MUA HÀNG

68

Trang 35

Quyết định mua Phương thức mua

NCC là các tổ chức hoặc cá nhân KD cung cấp các nguồn lực mà

DN cần đến để sản xuất hàng hoá và dịch vụ: tư liệu sản xuất,

hàng hóa, sức lao động,…

Good Supplier = Invaluable Resource

Gia tăng giá trị Tạo thuận lợi cho qtrình KD của DN

70

Trang 36

Tập hợp thông tin Đánh giáTiếp xúc, đề nghịThử nghiệm

Quan hệ lâu dàiLàm lại

CóKhông

6.2 Phân loại vận chuyển hàng hóa

6.3 Các quyết định trong vận chuyển hàng

hóa tại DN

72

Trang 37

Là sự di chuyển hàng hoá trong không gian bằng sức ngườihay phương tiện vận tải nhằm thực hiện các yêu cầu của muabán, dự trữ trong KD.

DV/CP

Thiết kế mạng lưới cơ sở

logistics

Quản trị Vận chuyển

Quản trị

dự trữ

Vị trí của QT vận chuyển trong hệ thống logistics

mạng lưới logistics và cho KH

tiêu của quản trị logistics

lợi thế cạnh tranh

6.1 KHÁI QUÁT VỀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

73

Người nhận Đơn vị vận tải

Người gửi

Chính phủ Công chúng

6.1 KHÁI QUÁT VỀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA

74

Trang 38

Vận chuyển riêngVận chuyển hợp đồngVận chuyển chung

Tập trung hàng hóaGiảm số lần chuyển tải

Mục tiêu

Nguyên tắc

6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN

76

Trang 39

Thiết kế mạng lưới & tuyến đường

6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN

77

Lựa chọn NCC

dịch vụ VC •XĐ các tiêu chuẩn đánh giá:

CP, tốc độ, độ tin cậy, khối lượng và địabàn, tính linh hoạt, an toàn

tiêu chuẩn của từng đơn vị VC

Trang 40

Trung bình

VC hợp đồng, tuyến đường vòng VC hợp đồng, ko đầyxe VC hợp đồng, ko đầyxe/VC bưu kiện

Thưa

VC hợp đồng, tuyến đường vòng/

VC không đầy xe

VC hợp đồng, ko đầy

xe hoặc

VC bưu kiện

Vận chuyển bưu kiện

Phối hợp vận chuyển theo mật độ KH và khoảng cách

6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN

79

Phối hợp VC theo quy mô khách hàng

Trang 41

Phối hợp vận chuyển theo nhu cầu và giá trị sản phẩm

6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN

81

Người nhậnNgười gửi

Lựa chọn hãng VT, thương lượng, kiểm soát &

QL khiếu nại

Quản lý hoạt động vận chuyển tại DN

6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN

82

Trang 42

Người nhận

Đơn vị vận tảiNgười gửi

Dòng chứng từ/thanh toán Dòng thông tin

Kênh vận chuyểnDòng hàng hoáThông tin đơn đặt hàng

Trang 43

Quy hoạch ko gian

& Bố trí vị trí

thời gian nhập lô hàng mới

và sử dụng hiệu quả dung

tích kho

vực lựa chọn

hàng vào và lấy hàng ra

 Nâng cao hiệu quả của di chuyển và

bảo quản hàng hóa

 Nâng cao năng suất lao động

 Tạo điều kiện cơ khí hóa và tự động

hóa trong tương lai

Quy hoạch ko gian

Trang 44

Quy hoạch ko gian

& Bố trí vị trí

Quy hoạch mặt bằng nghiệp vụ kho

Tính các loại

diện tích chủ yếu

các loại diện tích hàng hoá dự trữBố trí dòng

XĐ vị trí phân bốhàng hoá7.1 CÁC QĐ TRONG QUẢN LÝ KHO VÀ QUÁ TRÌNH KHO

sử dụng thiết bị lao động hoàn thành

QT kho hợp lý, tiết kiệm chi chí và đảmbảo năng suất, hiệu quả kho

 Thủ kho, phụ kho, trưởng các bộphận, ngăn/gian kho

 Cán bộ kiểm kiểm

 Công nhân vận chuyển, bốc dỡ

 Công nhân chuẩn bị hàng

 Nhân viên bảo vệ, hành chính7.1 CÁC QĐ TRONG QUẢN LÝ KHO VÀ QUÁ TRÌNH KHO

88

Trang 45

 Đảm bảo q.trình lao động liêntục, nhịp nhàng,

ách tắc, lãng phí

và thiết bị hợp lý

hóa qua kho

chuyên môn

hợp tác hóa nhằm nâng cao năng

Ngày đăng: 27/02/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w