Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020 Bài Giảng Quản trị logistics kinh doanh 2020
Trang 1Khoa Marketing
Bộ môn Logistics KD
Quản trị logistics kinh doanh
Business Logistics Management
1
Tài liệu tham khảo
2
[1] An Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Thông Thái(đồng
chủ biên, 2018),Giáo trình quản trị logistics kinh doanh, NXB Hà Nội
[2] Đặng Đình Đào, Trần Văn Bão, Phạm Cảnh Huy, Đặng Thị Thúy
Hồng (đồng chủ biên, 2018),Giáo trình Quản trị Logistics, NXB Tài
Chính
[3] Tạp chí Vietnam Logistics Review (http://vlr.vn)
Trang 2Nội dung học phần
Quản trị vận chuyển
Mạng lưới tài sản và HTTT logistics tại DN
Tổ chức thực hiện và kiểm soát HĐ logistics
2
3
1
6
DVKH và quá trình cung ứng hàng hóa cho KH
Khái quát về quản trị logistics kinh doanh
4
Quản lý dự trữ và quản trị mua hàng
5
3Quá trình kho, bao bì HH và logistics ngược
7
Chương 1
KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
LOGISTICS TRONG KINH DOANH
1.1 Bản chất và vai trò của logistics KD
1.2 Khái niệm và mục tiêu QT logistics
1.3 Chiến lược, quá trình và hoạt động
logistics tại DN
4
Trang 3Từ điểm xuất phát đến điểm tiêu dùng
Nguồn tài nguyên
Nguyên liệu, vốn,
nhân lực, thông tin
1.1 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA LOGISTICS KD
Corporate logistics
SupplyChain Logistics
Global Logistics
Trang 41 PL
2 PL3PL4PL
Log đầu vàoLog đầu raLog ngược
Log HTD ngắn ngàyLog ngành ôtôLog ngành hóa chấtLog hàng điện tửLog ngành dầu khí
Theo ph/vi & mức
độ quan trọng
Theo vị trícác bên tham gia
Theo hướng vậnđộng vật chất
Theo đối tượng hànghóa
Theo quá trìnhnghiệp vụ
1.1 BẢN CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA LOGISTICS KD
7
Đối với nền kinh tế
Di chuyển h2, DV hiệu quả đến KH
Trang 5Khách hàng
Vậtliệu
BánthànhphẩmThành phẩm
Quá trình quản trị
Hoạchđịnh Thựcthi Kiểmsoát
1.2 KHÁI NiỆM VÀ MỤC TIÊU QT LOGISTICS KD
9
Tạo giá trị gia tăng cho
KH & DN
Lợi ích CP
Trang 6Đặc tính sản phẩm tác động đếnmục tiêu QT logistics
Trọng khối Giá trị/
Khối lượng
Khả năngthay thế Mức độrủi ro
Chu kỳ
Khả năngxếp thànhkiện
1.2 KHÁI NiỆM VÀ MỤC TIÊU QT LOGISTICS KD
11
Các dạng chiến lược logistics
Chiến lược
giảm CP giảm vốn ĐTChiến lược
Chiến lược cảitiến DV phản ứng nhanhChiến lược
Chiến lược
phối hợp
Chiến lượctổng thể
1.3 CHIẾN LƯỢC, QUÁ TRÌNH VÀ CÁC HĐ LOGISTICS
12
Trang 7Hỗ trợsản xuất
Phânphối
Trang 8Chương 2
MẠNG LƯỚI TÀI SẢN VÀ HTTT
LOGISTICS TẠI DN
2.1 Mạng lưới tài sản logistics tại DN
2.2 Hệ thống thông tin logistics tại DN
2.3 Ứng dụng công nghệ hiện đại trong QT
logistics
15
“Mạng lưới tài sản logistics”: các điều kiện cơ sở
vật chất kỹ thuật mà DN sở hữu và sử dụng cho
HĐ logistics
Góp phần giảm chi phí logistics
2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN
16
Trang 9Theo đối tượng phục
Kho kínKho nửa kínKho lộ thiên
Theo mặt hàngbảo quản
Kho tổng hợpKho chuyên dụngKho hỗn hợp
Kho riêng hay kho công cộng
2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN
17
CH hỗn hợp
CH chuyên doanh
CH bách hoáSiêu thị
CH tự phục vụ
CH DV giới hạn
CH DV đầy đủ
CH BL độc lậpChuỗi bán lẻĐại lý đặc quyền
Theo p.pháp bán
Các loại hình cửa hàng bán lẻ
2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN
18
Trang 10• Thiết bị chăm sóc, giữ gìn
Thiết bị bảo quản
2.1 MẠNG LƯỚI TÀI SẢN LOGISTICS TẠI DN
19
Cấu trúc gồm con người, phương tiện và các qui trình
Thu thập, phân tích, định lượng và truyền tải dữ liệ
Nhằm tăng cường hiệu quả hoạt động logistics
Khái niệm
Là chất kết dính các hoạt động logistics
2.2 HỆ THỐNG THÔNG TIN LOGISTICS TẠI DN (LIS)
20
Trang 11Môi trường
Nhà quản trị logistics
Dữ liệu đầu vào
Thông tin đầu ra
Quyết định Logistics
Quản trị cơ sở dữ liệu
Kế hoạch mua
Vận chuyển
Kế hoạch Sản xuất
Kế hoạch Logistics
Kế hoạch nguồn lực
Phân chia Hàng hóa
Đáp ứng Đơn hàng
Trang 12Ứng dụngCông nghệ thông tin
Ứng dụngTrong nhà kho và vận tải
Công nghệ
nhận dạng
tự động
Công nghệtruyền tin
Công nghệphân tíchthông tin
Công nghệtrongnhà kho
Công nghệtrongvận tải
• Tàu caotốc
• Xe kongười lái
2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS
23
• Đọc từ xa
• Đọc nhiều loại dữ liệu
• Chứa nhiều thông tin
• Sửa chữa và cập nhật DL
• Tiết kiệm thời gian
• Tiết kiệm nhân sự
• Tăng tính chính xác
• Tăng tính bảo mật
• Khi một thẻ RFID đi vào vùng điện từ trường,
nó sẽ phát hiện tín hiệu kích hoạt thẻ;
• Bộ đọc giải mã dữ liệu đọc thẻ
dữ liệu được đưa vào một máy chủ;
• Phần mềm ứng dụng trên máy chủ sẽ xử lý dữ liệu.
RFID
2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS
24
Trang 13• Chuyển giao thông tin giữa các máy tính
• Bằng phương tiện điện tử
• Sử dụng một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận để cấu trúc thông tin
• Trao đổi chứng từ trong/ngoài giờ, nội bộ/liên DN
• Chi phí giao dịch thấp hơn
• Đối chiếu chứng từ tự động, nhanh và chính xác
• Dịch vụ khách hàng tốt hơn
• Quan hệ đối tác đem lại hiệu suất cao hơn
EDIElectric Data Interchange
2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS
(Hoạch định &
điều độ nâng cao)
CN phân tích thông tin 2.3 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ HĐ TRONG QT LOGISTICS
26
Trang 14Chương 3
TỔ CHỨC VÀ KIỂM SOÁT
LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
3.1 Tổ chức logistics tại doanh nghiệp
3.2 Thuê ngoài logistics tại doanh nghiệp
3.3 Kiểm soát logistics tại doanh nghiệp
27
- Thiết kế CCTC
- Bố trí, sử dụng các
nguồn lực
hoá & hiệu quả quản trịlogistics
3.1 TỔ CHỨC LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
28
Trang 15Marketing Tài chính Sản xuất
V.chuyển &
lưu kho đvào
Đảm bảo chất lượng
Q trị dự trữ
& lập kế hoạch3.1 TỔ CHỨC LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
30
Trang 16Lựa chọn cách thức tổ chức logistics tại DN
DN nhỏ, hoạt động ít
DN lớn, tính đặc thù cao
• DN nhỏ, thiếu nguồn lực
• DN lớn, không có chuyênmôn sâu
Sử dụng nguồn lực bên ngoài để tổ
chức & triển khai một phần hoặc toàn
bộ hoạt động logistics
Loại trừ chức năng KD không cốt lõi
Tập trung nguồn lực cho các chức năng
kinh doanh cốt lõi (lợi thế cạnh tranh cốt
•Tăng tính linh hoạt
•Tăng giới hạn kinh tế
•Giảm t.gian cung ứng
•Phát sinh chi phí
•Rò rỉ th.tin nhạy cảm
3.2 THUÊ NGOÀI LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
32
Trang 17Khả năng tự thực hiện Cao
Tìm kiếm đối tác mạnh
có nguồn lực
tác lãnh đạo
In house
•Tầm quan trọng của logistics
Quy mô hoạt động logistics
Độ ổn định về nhu cầu DV logistics
•Khả năng tự thực hiện
Năng lực quản lý logistics Mạng lưới tài sản3.2 THUÊ NGOÀI LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
3 Lựa chọn Đối tác
4 Xây dựng Quy trình Tác nghiệp
5 Triển khai
Và liên tục Hoàn thiện
Tiềm năng dịch vụ của đối tác
Nhu cầu
Và ưu tiên Của DN3.2 THUÊ NGOÀI LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
34
Trang 18 So sánh kết quả hiện hữu
với kế hoạch
Thiết lập hành động điều
chỉnh
Nhằm tăng cường hiệu
quả hoạt động quản trị
logistics
Các tiêu chuẩn hoặc mục tiêu
Báo cáo kết quả
Hoạt động điều chỉnh
Quá trình Các hoạt động logistics diễn ra
Những thay đổi bên trong
và bên ngoài
Quá trình kiểm soát logistics
Hoạt động cung ứng, phân phối hàng hóa và trình độ DVKH
Chi phí hoạt động và Dịch vụ khách hàng
Kiểm tra
So sánh bởi nhà quản trị và/hoặc hệ thống máy tính
Khái niệm
3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
35
Tình trạng và CP dự trữ Nhu cầu
Nhà quản trị Tái cung ứng
Ví dụ về hệ thống mở trong kiểm soát nghiệp vụ
kho hàng
Đặc điểm
Nhà quản trị trực tiếp can thiệp
vào tất cả các hoạt động điều
chỉnh
Linh hoạt cao, CP thấp
Hạn chế khả năng kiểm soát
Mang tính chủ quan, dễ mắc sai
lầm
Hệ thống mở
3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
36
Trang 19Dữ trữ ở Kho - DkNhu cầu
Quy tắc quyết định: Dk < Dđ đặt lô hàng Q Tái cung ứng
Ví dụ về hệ thống đóng trong kiểm soát nghiệp vụ
Giảm tính linh hoạt
Chi phí đầu tư cao hơn
Quy tắc quyết định: Dk< Dđđặt lô hàng Q Tái cung ứng - Q
Báo cáo về DV , CP và triển khai danh mục
h 2
Nhà quản trị
Nhà quản trị ko phải rời bỏ
Trang 20ĐÁNH GIÁ BÊN TRONG
Năng lực tạo ra
sản phẩm, dịch vụ
Năng lực cung cấp sản phẩm, dịch vụ
Khả năng “hiểu “ khách hàng
ĐÁNH GIÁ BÊN NGOÀI Nhu cầu, thái độ của khách hàng3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
39
Đánh giá toàn diện chuỗi cung ứng
Kháchhàng
Dòng vật chất
Dòng thông tin
Đánh giá bên trong Đánh giá bên ngoài
3.3 KIỂM SOÁT LOGISTICS TẠI DOANH NGHIỆP
40
Trang 21Đo lường kết quả
Thời gian cung ứng
• Năng suất Doanh số/1nhân viên
• Chỉ tiêu đo lường tài sản
• Chất lượng Tần số hư hỏng
Tổng giá trị hư hỏng
• Đo lường mong đợi KH
- K.năng cung cấp h 2
- Thời gian thực hiện ĐH
- K.năng đảm bảo thông tin
- K.năng gquyết khiếu nại
• XĐ chuẩn mực thực tiến tốt nhất
- Chuẩn mực của đối thủ cạnh tranh
- Chuẩn mực của DN dẫn đầu ngành
4.2 Phân loại và xác định chỉ tiêu DVKH
4.3 Chu kỳ đơn hàng với chất lượng DVKH
4.4 Quá trình cung ứng HH cho KH tại DN
42
Trang 22MUA
DT
KHO
BAO BÌ
VC
Quá trình cung ứng trực tiếp hàng hoá
KHÁCH HÀNG
Giaohàng
Trao
đơn hàng
Quá trình đặt hàng của KH
Quá trình cung cấp lợi thế cạnh tranh, giá trị tăng thêm
trong CCU nhằm tối đa hóa tổng lợi ích cho KH4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ NHÂN TỐ CẤU THÀNH DVKH
43
Từ đặt hàng đến giao hàng
QL tốt quá trình đáp ứng ĐH
Sự giao động về thời gian
Phân phối an toàn
Sửa chữa đơn hàng
Truyền thông tin cho KH
Thu thập hồi từ KH
Nhanh, chính xác, liên tục
Đáp ứng y.c đa dạng, bất thường
Thực hiện nguyên tắc ưu tiên
4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ NHÂN TỐ CẤU THÀNH DVKH
44
Trang 23DVKH như một hoạt động
DVKHnhư một thước đo
KQ hoạt động
DVKH nhưtriết lý
DVKH như một nhiệm vụ KH
Là việc hoàn thành các giao dịch
Phòng DVKH: giải quyết khiếu nại
DVKH là thước đo của việc triển khai hoạt động logistics
Thiết kế các tiêu chuẩn DVKH
Duy trìlòngtrungthành
Tầm quantrọng
• DT ảnh hưởng bởikhả năng cung cấpcác mức DV
4.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ VÀ NHÂN TỐ CẤU THÀNH DVKH
46
Trang 24Theo các giai đoạn của
• DV kỹ thuật
• DV tổ chức KD
• DV bốc xếp, VC, gửi hàng
Theo mức độquan trọng
Tỷ lệ đầy đủ hàng hoá
Độ tin cậy dịch vụ
Tính linh hoạtKhả năng sửa chữa các sai lệch4.2 PHÂN LOẠI VÀ XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU DVKH
48
Trang 26được mức CP tối thiểu
Không chỉ ra sự ảnh hưởng tới DT
XĐ CP tăng thêm ở mọi mức DV
Phân tích
chi phí thay thế Dựa trên CP thiếu hàng bán
B1: XĐ những hậu quả do thiếu hàngbán: mất doanh thu, mất KH
B2: Tính các CP thiệt hại Tính tổng CP thiếu hàng bán
B3: Tính mức dự trữ hợp lý để ko xảy ratình trạng thiếu hàng bán
Truyền tin vềđơn hàng(Order transmittal)
Xử lý đơn hàng(Order entry)
Thực hiện đơnhàng (Order filling)
Thông báo tìnhtrạng đơn hàng(Order status reporting)
4.3 CHU KỲ ĐƠN HÀNG VỚI CHẤT LƯỢNG DVKH
52
Trang 27Chuyển ĐH của
KH
Tập hợp & Xử lý ĐĐH Chuyển Đ ĐH chuyển tiếp
tới nguồn hàng
Tập hợp, xử lý Đ ĐH từ kho hoặc NSX nếu không còn dư Giao hàng trực
tiếp từ NSX
Giao hàng Đại lý
bán lẻ
Thời gian
đặt hàng
Thời gian xử lý Đ ĐH, chuẩn bị hàng Thời gan bổsung DT
Thời gian giao hàng
bổ sung DT
• Thời gian VC từ kho
• Thời gian VC từ nhà máy
• Quá trình giao hàng cho khách
Tổng thời gian đặt hàng
4.3 CHU KỲ ĐƠN HÀNG VỚI CHẤT LƯỢNG DVKH
53
Một tập hợp các thao tác nhằm đáp ứng chính xác nhất các yêu cầu ĐH
của KH trong các giao dịch với CP thấp nhất có thể
Cung cấp trình độ DVKH có tính chiến lược
Chi phíthấp
Tối thiểuhoá sailệch
Đáp ứngnhanh
4.4 QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG HÀNG HÓA CHO KH TẠI DN
54
Trang 28bị giaohàng
Giaohàng
Hạchtoánnghiệp
vụ GH
• Tỷ lệ đầy đủ lô hàng
• Xác suất thiếu hàng ở kho
• Lỗi giao hàng
• Độ lệch thời gian cung ứng
• Thời gian cung ứng
Quá trình logitics trực tiếp trong bán buôn
4.4 QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG HÀNG HÓA CHO KH TẠI DN
• Độ lệch thời gian cung ứng
• Thời gian cung ứng
Quá trình logitics trực tiếp trong bán lẻ
4.4 QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG HÀNG HÓA CHO KH TẠI DN
56
Trang 29Đạt sản
lượng
kinh tế
Chống lạithay đổi
Cân đốicung cầu
5.1 KHÁI NIỆM, CHỨC NĂNG VÀ CÁC LOẠI HÌNH DT
58
Trang 30Theo vị trí trên dây
xuất kinh doanh
Tính toán lượng hàng hóa dự trữ
Xác định vị trí và thời gian dự trữ
Đảm bảo đáp ứng nhu cầu liên tục của SX -KD
Không làm tăng lớn quá mức CP liên quan đến dự trữ
5.2 QUẢN LÝ DỰ TRỮ TẠI DN
60
Trang 31Trình độ hay mức dịch vụ dự trữ thể hiện nănglực đáp ứng về dự trữ mà doanh nghiệp có khảnăng cung ứng cho KH.
mt Lượng hàng thiếu bán cho KH
Mc Yêu cầu của KH trong cả kỳ KD
61
dhv
Trang 32Chiến lược hàng hóa DT nhằm phân chia hàng hóa DT theo tầm quan trọng
của chúng; từ đó có các chính sách quản lý phù hợp
Sử dụng quy tắc Pareto
Bước 1: Lập bảng phân loại sản phẩm
Bước 2: Sắp xếp SP theo thứ tự từ doanh số từ cao đến thấp
Trang 33Chiến lược hình thành dự trữ
dự trữ chung quyết định “đẩy”
Cân đối lợi ích giữa các bên
Trang 34Hợp lý hoá
dự trữ
Giảm chi phí
Bước 3: Định vị chiến lược
Bước 2: Phân tích thị trường
Bước 1: Phân loại hàng
Phát triển chiến lược mua (Mô hình Kraljic)
Khả năng của NCC
Năng lực của KH DN
Chiến lược khai thác
Chiến lược đa dạng hoá
Chiến lược cân bằng
5.3 QUẢN TRỊ MUA HÀNG
68
Trang 35Quyết định mua Phương thức mua
NCC là các tổ chức hoặc cá nhân KD cung cấp các nguồn lực mà
DN cần đến để sản xuất hàng hoá và dịch vụ: tư liệu sản xuất,
hàng hóa, sức lao động,…
Good Supplier = Invaluable Resource
Gia tăng giá trị Tạo thuận lợi cho qtrình KD của DN
70
Trang 36Tập hợp thông tin Đánh giáTiếp xúc, đề nghịThử nghiệm
Quan hệ lâu dàiLàm lại
CóKhông
6.2 Phân loại vận chuyển hàng hóa
6.3 Các quyết định trong vận chuyển hàng
hóa tại DN
72
Trang 37Là sự di chuyển hàng hoá trong không gian bằng sức ngườihay phương tiện vận tải nhằm thực hiện các yêu cầu của muabán, dự trữ trong KD.
DV/CP
Thiết kế mạng lưới cơ sở
logistics
Quản trị Vận chuyển
Quản trị
dự trữ
Vị trí của QT vận chuyển trong hệ thống logistics
mạng lưới logistics và cho KH
tiêu của quản trị logistics
lợi thế cạnh tranh
6.1 KHÁI QUÁT VỀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
73
Người nhận Đơn vị vận tải
Người gửi
Chính phủ Công chúng
6.1 KHÁI QUÁT VỀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
74
Trang 38Vận chuyển riêngVận chuyển hợp đồngVận chuyển chung
Tập trung hàng hóaGiảm số lần chuyển tải
Mục tiêu
Nguyên tắc
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
76
Trang 39Thiết kế mạng lưới & tuyến đường
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
77
Lựa chọn NCC
dịch vụ VC •XĐ các tiêu chuẩn đánh giá:
CP, tốc độ, độ tin cậy, khối lượng và địabàn, tính linh hoạt, an toàn
tiêu chuẩn của từng đơn vị VC
Trang 40Trung bình
VC hợp đồng, tuyến đường vòng VC hợp đồng, ko đầyxe VC hợp đồng, ko đầyxe/VC bưu kiện
Thưa
VC hợp đồng, tuyến đường vòng/
VC không đầy xe
VC hợp đồng, ko đầy
xe hoặc
VC bưu kiện
Vận chuyển bưu kiện
Phối hợp vận chuyển theo mật độ KH và khoảng cách
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
79
Phối hợp VC theo quy mô khách hàng
Trang 41Phối hợp vận chuyển theo nhu cầu và giá trị sản phẩm
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
81
Người nhậnNgười gửi
Lựa chọn hãng VT, thương lượng, kiểm soát &
QL khiếu nại
Quản lý hoạt động vận chuyển tại DN
6.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH TRONG QT VẬN CHUYỂN
82
Trang 42Người nhận
Đơn vị vận tảiNgười gửi
Dòng chứng từ/thanh toán Dòng thông tin
Kênh vận chuyểnDòng hàng hoáThông tin đơn đặt hàng
Trang 43Quy hoạch ko gian
& Bố trí vị trí
thời gian nhập lô hàng mới
và sử dụng hiệu quả dung
tích kho
vực lựa chọn
hàng vào và lấy hàng ra
Nâng cao hiệu quả của di chuyển và
bảo quản hàng hóa
Nâng cao năng suất lao động
Tạo điều kiện cơ khí hóa và tự động
hóa trong tương lai
Quy hoạch ko gian
Trang 44Quy hoạch ko gian
& Bố trí vị trí
Quy hoạch mặt bằng nghiệp vụ kho
Tính các loại
diện tích chủ yếu
các loại diện tích hàng hoá dự trữBố trí dòng
XĐ vị trí phân bốhàng hoá7.1 CÁC QĐ TRONG QUẢN LÝ KHO VÀ QUÁ TRÌNH KHO
sử dụng thiết bị lao động hoàn thành
QT kho hợp lý, tiết kiệm chi chí và đảmbảo năng suất, hiệu quả kho
Thủ kho, phụ kho, trưởng các bộphận, ngăn/gian kho
Cán bộ kiểm kiểm
Công nhân vận chuyển, bốc dỡ
Công nhân chuẩn bị hàng
Nhân viên bảo vệ, hành chính7.1 CÁC QĐ TRONG QUẢN LÝ KHO VÀ QUÁ TRÌNH KHO
88
Trang 45 Đảm bảo q.trình lao động liêntục, nhịp nhàng,
ách tắc, lãng phí
và thiết bị hợp lý
hóa qua kho
chuyên môn
hợp tác hóa nhằm nâng cao năng