1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop day du Verb Patterns

3 11,1K 256
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Verb patterns
Chuyên ngành English language
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To-Inf cũng được sử dụng sau các ngữ động từ sau: Make up one’s mind quyết định + To-Inf Make sure chắc chắn + To-Inf Have a chance + To-Inf = Have an opportunity + To-Inf V + O + To-Inf

Trang 1

VERB PATTERNS

I TO-INFINITIVE:

1 Làm chủ ngữ: Ex: To visit her is all that I desired.

2 Làm bổ ngữ: Ex: What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.

3 Sau các động từ sau:

V + To-Inf

Accept

Agree

Arrange

Attempt

Decide

Deserve

Determine Desire Expect Fail Hesitate Hope

Intend Learn Manage Mean (có ý định) Neglect

Offer

Plan Prefer Pretend Prepare Promise Refuse

Seem Threaten Try (cố gắng) Want

Wish Would like

Ex: He didn’t want to be left alone.

She decided to study abroad.

To-Inf cũng được sử dụng sau các ngữ động từ sau:

Make up one’s mind (quyết định) + To-Inf

Make sure (chắc chắn) + To-Inf

Have a chance + To-Inf = Have an opportunity + To-Inf

V + O + To-Inf

Advise

Allow

Ask

Assume (thừa nhận)

Beg Consider Enable Encourage Expect

Forbid Force Invite Order Permit

Persuade Prefer Teach Tell

Urge (thúc giục) Warn

Ex: He advised me to give up smoking.

4 Sau các tính từ:

Afraid

Amused

Annoyed

Anxious

Ashamed Astonished Boring Careful

Curious Dangerous Determined Difficult

Eager Easy Hard Grateful

Happy

S + be + Adj + To-Inf

It + be + Adj + (for sb) + To-Inf

Ex: I am curious to know the news

It’s + adj + to V = Ving + to be + adj

Ex: It’s very useful to know English nowadays

= Knowing English is very useful nowadays

5 Sau những từ hỏi như: WHAT, WHO, WHERE, WHEN, WHY, WHICH…

Ex: He discovered how to open the safe

She couldn’t think what to say

6 Được dùng để chỉ mục đích:

Ex: He saved money to buy a bicycle

7 Được dùng trong các cấu trúc sau:

It takes + somebody + (time) + To-inf

Ex: It takes me fifteen minutes to walk to school

S + V + TOO + adj/adv + (for sb) + To-inf

Ex: He is too young to get married

S + V + adj/adv + ENOUGH + (for sb) + To-inf

S + V + ENOUGH + Noun + (for sb) + To-inf

Ex: He is not old enough to get married

II BARE INFINITIVE:

1 Sau các động từ khiếm khuyết (can, may, must, will, shall, should…)

Ex: I can speak English.

2 Sau các ngữ động từ như: had better, would rather…

Ex: We would rather not go with him.

3 Sau động từ MAKE, LET

Make + O + Inf Let

Ex: The news made him look anxious.

Note: Be made + To-Inf (passive voice)

Be let

III V-ING

1 Làm chủ ngữ: Ex: Dancing bored him

2 Làm bổ ngữ: Ex: Her hobby is painting

3 Sau các động từ sau:

V + V-ing

Admit Avoid Appreciate consider delay

deny enjoy finish mention mind

miss postpone practise quit recall

risk suggest imagine keep

like dislike love hate

ex: We enjoy playing football

V + O + V-ing

call catch

discover find

imagine keep

hear …

Ex: I caught him reading my letter

Note: S + SPEND/WASTE + (time/money) + V-ing / on something

Ex: I spent two years working in London.

PREFER + V-ing + TO + V-ing = WOULD RATHER + Inf + THAN + Inf

Ex: I would rather go to the cinema than stay at home.

I prefer going to the cinema to staying at home.

4 Sau giới từ:

a Verbs + prep + V-ing : to thank for, to look forward to, to insist on, to give up, to put

off, to forgive sb for, to prevent sb from, to succeed in, to appologize to sb for …

ex: John gave up smoking.

b to be + adj + prep + Ving :to be busy with, to be afraid of , to be good at, to be bad

at, to be interested in = to be fond of = to be keen on …

ex: Alice is fond of dancing.

Trang 2

5 Sau các thành ngữ như:

It’s no good + V-ing :(Chẳng tốt) be worth + V-ing

It’s no use + V-ing :(Chẳng ích gì) be busy + V-ing

can’t bear + V-ing = can’t stand + V-ing have difficulty (in) + V-ing

can’t help + V-ing

6 Sau các từ / cụm từ : when, while, before, after, without, because of, instead of,

in spite of, despite …

Ex: He continued to speak while walking down the path.

7 Sau cấu trúc “go + Ving”

go swimming / go fishing / go dancing / go shopping / go camping …

IV START / BEGIN / CONTINUE + TO-INF (no meaning change)

V-ING

Ex: It started to rain

raining

HELP + O + TO-INF / INF (no meaning change)

Ex: He helped me to do / do my homework.

V VERBS OF PERCEPTION (động từ giác quan): see, hear, feel, smell, taste,

notice, watch…

S + V + O + Inf (ám chỉ 1 việc đã hoàn thành )

V-ing (ám chỉ một việc còn đang tiếp diễn )

Ex: I see him do his morning exercises in the garden everyday.

I saw a beautiful girl walking a long the road yesterday afternoon.

Note: Cấu trúc bị động của những động từ này:

S + be + V3 + TO-Inf

V-ing

Ex: She was seen to get off the bus.

VI ALLOW / PERMIT / RECOMMEND / ADVISE

S + allow / permit / recommend / advise + O + To-Inf

S + allow / permit / recommend / advise + V-ing

Ex: The teacher permitted them to turn the assignment in late

The teacher permitted going out

VII NEED

Need + Inf / To-Inf (mang nghĩa chủ động)

Need + V-ing (mang nghĩa chủ động)

Ex: I need water / to water the flowers

The flowers need watering / to be watered

Note: need / require / want + Ving = Passive voice

VIII USED TO, BE USED TO…

Used to + Inf : đã từng… (thói quen trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa)

Be used to + V-ing: quen với… (thói quen ở hiện tại)

Get used to + V-ing: trở nên quen với…

Be used to + Inf = Be used for + V-ing: được sử dụng để…

Ex: I used to live in the city.

She is/gets used to getting up early.

This knife is used to cut bread.

is used for cutting bread.

IX CAUSATIVE FORM (thể truyền khiến)

Active: S + HAVE + someboby + V-Inf + something

= S + GET + somebody + To-inf Passive: S + HAVE + something + P.P = S + GET + something + P.P

Ex: I have my father fix my bicycle.

I have my bicycle fixed by my father.

X STOP – TRY – REMEMBER – FORGET - REGRET

- stop + V-ing: ngừng hẳn hành động đang

làm

Ex: Stop making noise, please!

- stop + To-inf: ngừng lại để làm việc

khác

Ex: She stopped to talk to him.

- try + V-ing: thử làm điều gì

Ex:He tries writing with his left hand.

- try + To-inf: cố gắng làm việc gì

Ex: We try to get high marks.

- remember +V-ing: nhớ đã làm gì

Ex: I remember locking the door before I left.

- remember + To-inf: nhớ phải làm gì

Ex: I remember to call him.

- forget + V-ing: quên điều gì đã làm

Ex: I forgot meeting her.

- forget + To-inf: quên làm điều gì

Ex: I forgot to shut the window.

- regret + V-ing: hối tiếc điều gì đã làm Ex: I regret talking to him so impolitely.

- regret + To-inf: hối tiếc phải làm gì

Ex: I regret to tell you that you failed the exam

XI PARTICIPLES

1 Present Participles (V-ing): 2 Past Participles (V 3 ):

a Đi với TO BE để thành lập các thì tiếp diễn

ex: He was telling me about his life.

a Đi với các hình thức của động từ TO HAVE để thành lập các thì hoàn thành và

đi với TO BE để thành lập thể bị động

ex: That man has stolen my purse.

I was given a doll on my birthday.

b Để nối hai câu có cùng chủ ngữ (mang nghĩa chủ động) hoặc diễn tả các hành động

kế tiếp nhau

Ex: When we stood on the hill, we could see

the river

 Standing on the hill, we could see the river

Ex: Mary is sitting at the desk, looking out

of the window, thinking of her future

b Để nối hai câu có cùng chủ ngữ (mang nghĩa bị động)

ex: When he was punished yesterday, he

felt very sad

 Punished yesterday, he felt very sad

c Thay thế cho mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động

ex: The man who talked to you yesterday is

my teacher

 The man talking to you yesterday is my teacher

c Thay thế cho mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động

ex: The boy who was given a present is my

son

 The boy given a present is my son

d Dùng làm tính từ (mang nghĩa chủ động):

ex: The story was boring

d Dùng làm tính từ (mang nghĩa bị động): ex: I was bored with the story

Ngày đăng: 05/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w