1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đầy đủ Bài tập tích phân Ôn thi Đại học

8 594 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 400,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI: 1.

Trang 1

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

3

2

2

3

1

2

dx

x

x

x

a

dx b x a

x )( ) (

1

1  

0

3

1

1

dx

x

x

x

dx x

x x

1 

0 2 3

1 1

0

3

2

)

1

3

( x dx

x

0

2 2

) 3 ( ) 2 (

1

dx x

x

2 

1

2008

2008

)

1

(

1

dx

x

x

x

 0

1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

2

2

2

4

)

1

(x dx

x

0 2

3 2

) 1 ( x dx

x

n n

1

2

4

2

) 2 3

(

3

dx x

x

x

x

1

4

) 1 (

1

dx x x

2 

0

2

4

1

dx

0 4

1 x dx x

dx

x

x

0

2

2

2

1

1 

0

3 2

) 1 ( x dx x

2

2

3

2

1

dx x

x

2 3 2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

2 

1

4

2

1

1

dx

x

x

1 

0 3

1

1

dx x

0

6

4

5

6

1

2

dx x

x

x

x

0 2 4

1

2

dx x x

1 

0

6

4

1

1

dx

x

x

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

xdx

x 4

2

0

2

cos

sin

2

0

3 2

cos sin

xdx x

dx x

x

2

0

5

4

cos

sin

0

3 3

) cos (sin

dx x

Trang 2

2 

0

4 4

) cos (sin

2

0

2 2

) cos cos

sin sin

2

2

3

sin

1

dx

0

4 4 10

10

) sin cos cos

(sin

dx x x x

x

2 

0 2 cos

x

dx

2 

0 2 sin 1

dx x

2 

0

2

3

cos

1

sin

dx

x

x

3

6

4

cos sin

dx

0

2 2

cos cos

sin

2

sin

x x

x x

dx

2 

01 cos cos

dx x x

2 

0 2 cos

cos

dx

x

x

0 2 sin sin

dx x x

2 

0

3

cos

1

cos

dx

x

x

0 sin cos 1

1

dx x x

2 

3

2

)

cos

1

(

cos

xdx

 2

2

3 cos 2 sin

1 cos sin

dx x x

x x

4

0

3

xdx

6

3

cot

3

4

4

xdx

tg

4 

01 1

dx tgx

4

4 cos(

cos

x

x

dx

0 4sin 5cos 5

6 cos 7 sin

dx x x

x x

2

0

sin

1 x dx

0 2sin 3cos 13

x x

dx

Trang 3

4 

0

4

3

cos

1

sin

4

dx

x

x

0 sin cos

2 sin 2 cos 1

dx x x

x x

2 

01 cos

3

sin

dx

x

x

4

sin 2 sin

dx

4

0

2

3

cos

sin

dx

x

x

0

3 2

) sin 1 ( 2 sin

dx x x

0

sin

4

3

3 3

sin

sin sin

dx xtgx

x x

01 sin cos

x x

dx

0 2sin 1

x dx

2

4

5

3

sin

cos

xdx

x

4 

0

2

cos 1

4 sin

x xdx

0 5sin 3

x

dx

6

6

4

cos sin

dx

3

6 sin(

sin

x

x

dx

 3

4 cos(

sin

x x dx

3

4

6

2

cos

sin

xdx

dx x

tgxtg )

6 (

3

6

0

3

) cos

(sin

sin

4

x

x

0

2

2

) sin 2 (

2 sin

x

2

0

3

sin

dx

0

2

cos

xdx x

0

1

2

2

sin

dx

e

x

x x

2 

01 cos

sin 1

Trang 4

4 

6

2

cot

4

sin

3

sin

dx x g

tgx

x

x

0 2

6 sin 5 sin

2 sin

x x

xdx

dx x x

0

2

cos

)

1

2

(

0

2

cos sinx xdx x

4

0

2

xdx

0

2 2

sin xdx

e x

2

0

3 sin

cos

sin

2

xdx x

e x

0

) 1 ln(

dx tgx

0

2

) cos

2

(sin

x x

dx

0

2

) cos 2 )(

sin 1 (

cos ) sin 1 (

dx x x

x x

V TÍCH PHÂN HÀM Vễ TỶ:

b

a

dx x f x

R( , ( ))

Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:

+) R(x, a x

x a

) Đặt x = a cos2t, t [0;2]

 +) R(x, a2 x2 ) Đặt x = a sin t

hoặc x = a cos t +) R(x,

n

d cx

b ax

) Đặt t =

n

d cx

b ax

+) R(x, f(x)) = (axb) x2 x

1

Với (x2x)’ = k(ax+b)

Khi đó đặt t = x2x

, hoặc đặt t = axb

1

+) R(x, a2 x2 ) Đặt x = a tgt

, t [ 2;2]

+) R(x, x2 a2 ) Đặt x = x

a

cos , t [0; ]\{2}

+) R n 1 n 2 n i 

x ; x ; ; x

Gọi k = BCNH(n1; n2; ; ni)

Đặt x = tk

Trang 5

1

2

5

2

4

x x

dx

2

3

2 x x2 1

dx

3

2

1

2

1(2x 3) 4x2 12x 5

dx

1 x x3 1

dx

5  

2

1

2

2008dx x

1 x2 2008

dx

7  

1

0

2 2

1 x dx x

8  

1

0

3 2

) 1 ( x dx

9 3 

1 2 2

2

1

1

dx x

x

x

10 2 

2

0 1

1

dx x x

11 1 

0

3 2

) 1 ( x

dx

12 2 

2

0

3 2

) 1 ( x dx

13  

1

0

2

1 x dx

14 2 

2

2

1 x

dx x

15 2 

0 7 cos2

cos

x

xdx

0

2

cos cos

sin

dx x x

x

17 2 

0 2 cos2

cos

x

xdx

18 2  

0 1 3cos

sin 2 sin

dx x

x x

19 7 

03 2

3

1 x

dx x

20  

3

0

2 3

10 x dx x

21 1 

0 2x 1

xdx

0

2 3

1

x x

dx x

23 7  

2 2x 1 1

dx

24

dx x x

1

0

8 15

3 1

25 2 

0

5

cos sin cos 1

xdx x

x

26 ln3 

0 e x 1

dx

Trang 6

27 

 11xx2 1

dx

0 e x 1

dx e

29

4

5

2

8 4

12x x dx

x

x x

1

ln ln 3 1

31 3 

0

2

3 5

1

dx x

x x

32

dx x x x

4

0

2 3

2

33 

 0

1

3 2

) 1 (e x dx

x x

34 ln3 

2 ln

2

1 ln

ln

dx x x x

35 3 

0

2 2

cos

3 2 cos

2 cos

dx x

tgx x

x

0

3

) 1 ( x

x

e

dx e

37 3 

0 2 cos2

cos

x

xdx

38 2 

0

2

cos 1 cos

x xdx

39

dx x

x

7 

0

3

3

2

40  

a

dx a x

2

0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó:

a

a

a

dx x f x f dx

x

f

0

)]

( ) ( [

)

(

Ví dụ: +) Cho f(x) liên tục trên [- 2

3

; 2

3 

] thỏa mãn f(x) + f(-x) =

x

2

cos

2

2 ,

Tính:

2 3

2 3

) (

dx x f

+) Tính 

 1

1

2 4

1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

f( )

= 0

Trang 7

Ví dụ: Tính: 

 1

1

2

) 1 ln(x x dx

 2

2

2

) 1 ln(

cos

dx x x

x

Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

f( )

=

2 a f x dx

0

)

(

Ví dụ: Tính 

1

1

2 4

1

x x

dx x

2

2

2

cos

4 sin

dx x

Bài toán 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục, chẵn trên [-a, a], khi đó:

a

a

a

x dx f x dx

b

x

f

0

) ( 1

)

(

(1b>0, a)

Ví dụ: Tính: 

 3

3

2

2 1

1

dx

x

x

2

2

1

5 cos 3 sin sin

dx e

x x x

x

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0; 2

], thì  2

0 2

0

) (cos )

(sin

dx x f x f

Ví dụ: Tính 2 

0

2009 2009

2009

cos sin

sin

dx x x

x

0 sin cos

sin

dx x x

x

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó:   

0 0

) (sin 2

) (sinx dx f x dx xf

Ví dụ: Tính  

01 sinx dx

x

0 2 cos

sin

dx x

x x

Bài toán 6:    

b

a b

a

dx x f dx x b a

b b

dx x f dx x b f

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính  

0

2

cos 1

sin

dx x

x x

0

) 1 ln(

4 sin

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

Trang 8

 

a

dx x f dx x f

0

) ( )

(

  f x dxnf x dx

0 0

) ( )

(

VÝ dô: TÝnh  

2008

0

2 cos

1 x dx

C¸c bµi tËp ¸p dông:

1 

 1

1

2

2 1

1

dx x

x

2

 4

4

4

3 5 7

cos

1

dx x

x x x x

3 

1

1

2

) 1 )(

1

dx

x

 2

2

2

sin 4 cos

dx x

x x

5

 2

1

2

1

) 1

1 ln(

2

x

x x

6.

dx nx)

x sin(sin

2

0

7

2

2

5

cos 1 sin

dx x x

1 ) 1 ( 1

cot

1

2 1

e tga

e

x x

dx x

xdx

(tana>0)

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

1 

3

3

2

1dx

x

2

0

2

3

4x dx x

3 2 

0

2

dx

x

x

4

2

2

sin

dx

x

dx x

sin 1

6

6

2 2

2 cot

dx x g x

tg

7

4

3

4

2 sin

dx x

8  

2

0

cos

1 x dx

9 

 5

2

) 2 2

(x x dx

10  

3

0

4

2x dx

11

 3

2

3

cos cos

cos

dx x x

x

Ngày đăng: 10/08/2014, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w