1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE 2 HSG TOAN 7

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ các đường thẳng BH, CI lần lượt vuông góc với đường thẳng AD tại H và I.. b Tam giác MHI vuông cân.. Kẻ AH vuông góc với BC H thuộc BC.. Tia phân giác của góc HAC cắt cạnh BC ở điểm D

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC 2017 – 2018 Ngày thi: 26/3/2018

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Bài 1 (4,0 điểm)

a) Tính: A = 13  2 8 19 23

b) So sánh: 16 20và 2 100

Bài 2 (3,0 điểm)

a) Tìm x biết: 2 7 1 11

x  

b) Tìm số tự nhiên n biết: 3 3  1 n 4.3n  13.3 5

Bài 3 (4,5 điểm)

a) Cho dãy tỉ số bằng nhau:

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

Tính giá trị biểu thức Q, biết Q =

c b

a d b a

d c a d

c b d c

b a

x y z x y t y z t x z t

        với x, y, z, t là các số

tự nhiên khác 0 Chứng minh 10

1025

Bài 4 (6,5 điểm).

1) Cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, D là điểm thuộc đoạn BM (D khác B và M) Kẻ các đường thẳng BH, CI lần lượt vuông góc với đường thẳng AD tại H và I Chứng minh rằng:

a) BAM = ACM� � và BH = AI

b) Tam giác MHI vuông cân

2) Cho tam giác ABC có góc  = 900 Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Tia phân giác của góc HAC cắt cạnh BC ở điểm D và tia phân giác của góc HAB cắt cạnh

BC ở E Chứng minh rằng AB + AC = BC + DE

Bài 5 (2,0 điểm)

Cho x, y, z là 3 số thực tùy ý thỏa mãn x + y + z = 0 và  � � 1 x 1,  � � 1 y 1,

1 z 1

 � � Chứng minh rằng đa thức x2 y4 z6 có giá trị không lớn hơn 2

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:

Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài

ĐỀ HSG TOÁN 7

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

a) 2,0 đ

+ Biến đổi: 7 47 47:

5 60 24

A 

=7 2

5 5 

= 1

1,0

0,50 0,50 b) 2,0 đ

+ Biến đổi: 16 20  2 4.20  2 80

+ Có 2 80  2 100 vì (1 < 2 ; 80 < 100)

Vậy 16 20  2 100

0,5 1,0 0,5

a) 2,0 đ

+ Ta có 2 7 1 11

x   => 2x  7 1

=> 2x  7 1 hoặc 2x   7 1

=> x 4 hoặc x 3

Vậy x 4 hoặc x 3.

0,5 0,5 0,5 0,5

b) 1,0 đ

+ Biến đổi được 3 (3n  1   4) 13.3 5

=> 3n  3 6

=> n = 6

KL: Vậy n = 6

0,25 0,25 0,25 0,25

a)

(2,5 đ)

+ Biến đổi:

d

d c b a c

d c b a b

d c b a a

d c b

2a b c d 1 a 2b c d 1 a b 2c d 1 a b c 2d 1

                  

a b c d a b c d a b c d a b c d

               + Nếu a + b + c + d � 0 thì a = b = c = d => Q = 1 + 1 +1 +1 = 4

+ Nếu a + b + c + d = 0

thì a + b = - (c + d); b + c = - (d + a); c + d = - (a + b); d + a = - (b + c)

=> Q = (-1) + (-1) + (-1) +(-1) = - 4 + KL : Vậy Q = 4 khi a + b + c + d � 0

Q = - 4 khi a + b + c + d = 0

0,5

0,25

0,25 1,0 0,25 0,25

Trang 3

(2,0 đ)

+ Ta có: x y z xx yx

x y t yx y y

y z t zz t z

  

t t

x z tz t

t z

t t z

z ( ) y x

y y x

x (

 => M < 2 + Có M10 < 210 (Vì M > 0) mà 210 = 1024 < 1025

Vậy M10 < 1025

0,1

0,25

0,5 0,25

Bài 4

0,25

1.a/

2,75 đ

* Chứng minh: BAM� �ACM

+ Chứng minh được: ABM = ACM (c-c-c)

+ Lập luận được: BAM� CAM�  45 0

+ Tính ra được �ACM  45 0

=> BAM� �ACM

* Chứng minh: BH = AI

+ Chỉ ra: BAH�  �ACI (cùng phụ DAC� )

+ Chứng minh được AIC = BHA (Cạnh huyền – góc nhọn)

=> BH = AI (2 cạnh tương ứng)

0,5 0,25 0,25 0,25

0,5 0,75 0,25

1.b/

2,0 đ

b) Tam giác MHI vuông cân

+ Chứng minh được AMBC

+ Chứng minh được AM = MC

+ Chứng minh được �HAMICM

+ Chứng minh được HAM = ICM (c-g-c)

=> HM = MI (*)

+ Do HAM = ICM => HMA IMC�  � => �HMB IMA� (do

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

AMB �AMC  90 0

+ Lập luận được: HMI�  90 0 (**)

Từ (*) và (**) => MHI vuông cân

0,25 0,25

2)

1,5đ

D

B

A

0,25

+ Chứng minh được :

AEABC BAE HAD DAC BAE EAH HAD DAC EAC       

(Vì �BHAC� cùng phụ với BAH� )

Suy ra tam giác AEC cân tại C =>AC = CE (*)

+ Tương tự chứng minh được AB = BD (**)

+ Từ (*) và (**) => AB + AC = BD + EC = ED + BC

0,25

0,25 0,50 0,25

Bài 5.

2,0 đ

+) Trong ba số x, y, z có ít nhất hai số cùng dấu Giả sử x; y �0

=> z = - x - y �0

+) Vì  � � 1 x 1,  � � 1 y 1,  � � 1 z 1 = > x2 y4 z6 �x  y z

=> x2 y4 z6 �x y z 

=> x2 y4 z6 �  2z

+)  � � 1 z 1 và z �0 => x2 y4 z6 � 2

KL: Vậy x2 y4 z6 � 2

0,25 0,50 0,25 0,25 0,50 0,25 Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/

Ngày đăng: 25/02/2021, 22:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w