3. Tải trọng: a. Tải lớp cấu tạo: VẬT LIỆU ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG gtc n gtt mm kGm3 kGm2 kGm2 Gạch Ceramic 15 2000 30 1.1 33 Hồ dầu 5 1800 9 1.2 10.8 Vữa lót 30 1800 54 1.2 64.8 Vữa trát 15 1800 27 1.2 32.4 ME trần treo 30 1.1 33 TỔNG TẢI: 150 174 b. Tải tường: TẦNG TRỆT Htầng = 3.57 m Hdầm = 0.4 m Loại tường Trọng lượng gtc n gtt Mm kgm3 kgm kgm 200 1800 1141.2 1.1 1255.32 100 1800 570.6 1.1 627.66 TẦNG 2,3,4,5: Htầng = 3.06 m Hdầm = 0.4 M Loại tường Trọng lượng gtc n gtt Mm kgm3 kgm kgm 200 1800 957.6 1.1 1053.36 100 1800 478.8 1.1 526.68 c. Hoạt tải: LOẠI PHÒNG ptc n ptt kGm2 kGm2 PHÒNG NGỦ 150 1.3 195 PHÒNG KHÁCH 150 1.3 195 CẦU THANG 300 1.2 360 MÁI 75 1.3 97.5 d. Gió tĩnh: Công trình NHÀ PHỐ Hạng mục WIND LOAD Vùng áp lực gió IIA Áp lực gió tiêu chuẩn Wo 0.083 (Tm2) Dạng địa hình C (Bị che chắn) Chiều cao 15.81 (m) Số tầng 5 Giá trị tiêu chuẩn của thành phần tĩnh: Wj = Wok(zj)c trong đó: c hệ số khí động c = 0.8 +0.6 =1.4 k(zj) hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao Gió tĩnh STORY zj (m) k(zj) Wj (Tm2) Bx (m) By (m) Fx (T) Fy (T) RF 15.81 0.746 0.087 14.2 5.19 1.38 3.77 5F 12.75 0.703 0.082 14.2 5.19 1.30 3.55 4F 9.69 0.651 0.076 14.2 5.19 1.20 3.29 3F 6.63 0.585 0.068 14.2 5.19 1.08 2.95 2F 3.57 0.492 0.057 14.2 5.19 1.06 2.90 1F 0.00 0.000 0.000 14.2 5.19 0.00 0.00 4. Kiểm tra các điều kiện: a. Tổng tải dưới chân cột (U1):
Trang 1THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2
Trang 2Hình 3: Mặt bằng tầng 2-5 ( Hoạt tải )
Hình 4: Mặt bằng tầng mái ( Hoạt tải )
Hình 5: Mặt bằng trệt ( Tải tường )
Trang 54 Kiểm tra các điều kiện:
a Tổng tải dưới chân cột (U1):
Trang 6b Kiểm tra độ võng của sàn:
Trang 75 Kết quả tính toán thép cột khung trục 3:
Trang 86 Kết quả tính toán thép dầm:
a Đặc trưng vật liệu:
Mác bê tông: M250 Mác thép: CII-AII
Rb = 115 (kg/cm2) Rs = 2800 (kg/cm2)Rbt = 9 (kg/cm2) Rsc = 2800 (kg/cm2)
γ = 0.90 (Hệ số điều kiện làm việc của bê tông)
b Kết quả tính toán: Tính toán cốt thép dọc chịu lực:
2B-2 (1-2)
Nhịp 0.909 20 40 5 35 0.028 0.029 1.17 0.167 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.650 20 40 5 35 0.114 0.122 4.93 0.705 2 16 + 1 12 5.15
2B-2(2-3)
Nhịp 2.862 20 40 5 35 0.090 0.094 3.81 0.545 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.560 20 40 5 35 0.111 0.118 4.80 0.686 2 16 + 0 12 4.02
2B-2(3-4)
Nhịp 1.179 20 40 5 35 0.037 0.038 1.53 0.218 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.837 20 40 5 35 0.120 0.128 5.21 0.744 2 16 + 1 12 5.15
2B-2 (4 )
Nhịp 0.523 20 40 5 35 0.016 0.016 0.67 0.096 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.733 20 40 5 35 0.117 0.125 5.06 0.722 2 16 + 1 12 5.15
2B-1 ( 1)
Nhịp 0 20 40 5 35 0.000 0.000 0.00 0.000 2 16 + 0 12 4.02Gối -2.979 20 40 5 35 0.093 0.098 3.98 0.568 2 16 + 0 12 4.02
2B-1 (1-2)
Nhịp 1.704 20 40 5 35 0.053 0.055 2.22 0.318 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.836 20 40 5 35 0.120 0.128 5.20 0.744 2 16 + 1 12 5.15
2B-1 (2-3)
Nhịp 2.030 20 40 5 35 0.063 0.066 2.67 0.381 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.100 20 40 5 35 0.097 0.102 4.15 0.593 2 16 + 0 12 4.02
2B-1 (3-4)
Nhịp 1.003 20 40 5 35 0.031 0.032 1.29 0.185 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.484 20 40 5 35 0.109 0.116 4.70 0.671 2 16 + 0 12 4.02
2B-1 (4 )
Nhịp 0 20 40 5 35 0.000 0.000 0.00 0.000 2 16 + 0 12 4.02Gối -2.256 20 40 5 35 0.071 0.073 2.97 0.425 2 16 + 0 12 4.02
2B-5 (A-B)
Trang 9Nhịp 3.724 20 40 5 35 0.116 0.124 5.04 0.720 2 16 + 1 12 5.15Gối -6.700 20 40 5 35 0.210 0.238 9.66 1.379 2 16 + 2 12 6.28
2B-6 (A-B)
Nhịp 3.823 20 40 5 35 0.120 0.128 5.19 0.741 3 16 + 0 12 6.03Gối -6.777 20 40 5 35 0.212 0.241 9.78 1.398 3 16 + 2 16 10.05 2B-7 (A-B)
Nhịp 1.814 20 40 5 35 0.057 0.058 2.37 0.339 2 16 + 0 12 4.02Gối -2.811 20 40 5 35 0.088 0.092 3.74 0.535 2 16 + 0 12 4.02
2B-8 (A-B)
Nhịp 4.095 20 40 5 35 0.128 0.138 5.58 0.798 3 16 + 0 12 6.03Gối -6.832 20 40 5 35 0.214 0.243 9.88 1.411 3 16 + 2 16 10.05 2B-9 (A-B)
Nhịp 4.403 20 40 5 35 0.138 0.149 6.04 0.863 3 16 + 0 12 6.03Gối -6.629 20 40 5 35 0.207 0.235 9.54 1.363 2 16 + 2 16 8.04
2B-11
Nhịp 2.140 20 40 5 35 0.067 0.069 2.82 0.402 2 16 + 0 12 4.02Gối -0.600 20 40 5 35 0.019 0.019 0.77 0.110 2 16 + 0 12 4.02
2B-3
Nhịp 0.700 20 40 5 35 0.022 0.022 0.90 0.128 2 16 + 0 12 4.02Gối -1.53 20 40 5 35 0.048 0.049 1.99 0.285 2 16 + 0 12 4.02
2B-10
Nhịp 1.186 20 40 5 35 0.037 0.038 1.54 0.219 2 16 + 0 12 4.02Gối -2.337 20 40 5 35 0.073 0.076 3.08 0.441 2 16 + 0 12 4.02
2B-7 (B )
Nhịp 0 20 40 5 35 0.000 0.000 0.00 0.000 2 16 + 0 12 4.02Gối -2.420 20 40 5 35 0.076 0.079 3.20 0.457 2 16 + 0 12 4.02
2B-8 (B )
Nhịp 0 20 40 5 35 0.000 0.000 0.00 0.000 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.620 20 40 5 35 0.113 0.120 4.89 0.699 2 16 + 1 12 5.15
2B-9 (B )
Nhịp 0 20 40 5 35 0.000 0.000 0.00 0.000 2 16 + 0 12 4.02Gối -3.240 20 40 5 35 0.101 0.107 4.35 0.621 2 16 + 0 12 4.02
2B-12
Nhịp 0.330 20 40 5 35 0.010 0.010 0.42 0.060 2 16 + 0 12 4.02Gối -1.600 20 40 5 35 0.050 0.051 2.09 0.298 2 16 + 0 12 4.02
2B-13
Nhịp 0.380 20 40 5 35 0.012 0.012 0.49 0.069 2 16 + 0 22 4.02Gối -0.760 20 40 5 35 0.024 0.024 0.98 0.140 2 16 + 0 2
5 4.022B-7
Nhịp 0.311 20 40 5 35 0.010 0.010 0.40 0.057 2 16 + 0 22 4.02Gối -1.573 20 40 5 35 0.049 0.050 2.05 0.293 2 16 + 0 2 5 4.02
Trang 10 Tính toán thép đai:
Beam
V b h a gt h o Thép đai A sw Q bdmin
Kiểm V
Trang 117 Kết quả tính toán thép sàn:
Hình 8: Chia dãy sàn theo phương X
Trang 12Hình 7: Chia dãy sàn theo phương Y
Hình 11: Momen các dãy sàn theo phương X (EU-Max)
Trang 13Hình 12: Momen các dãy sàn theo phương X (EU-Min)
Trang 14Hình 9: Momen các dãy sàn theo phương Y (EU-Max)
Hình 10: Momen các dãy sàn theo phương Y (EU-Min)
Trang 150.177CSA1 EU 0.14 94.5 10 2 8 0.022 0.023 CI-AI 2250 0.79 0.83 0.104 6 200 1.41 0.177
0.419MSA1 EU 0.49 189 10 2 8 0.039 0.040 CI-AI 2250 2.78 1.47 0.184 6 150 1.88 0.236
0.236CSA2 EU 0.15 94.5 10 2 8 0.024
0.02
4 CI-AI 2250 0.84 0.89 0.112 6 200
1.41
0.177
0.236
0.1774
0.02
4 CI-AI 2250 0.84 0.89 0.112 6 200
1.410.177
Trang 160.314CSA7 EU 0.08 121 10 2 8 0.010 0.010 CI-AI 2250 0.45 0.37 0.046 6 200 1.41 0.177
Trang 185 7 1
Trang 198 Tính toán cầu thang:
a Vế thang 1:
Hình 13: Mô hình vế thang 1
Hình 14: Tải trọng hoàn thiện ( Vế thang 1)
Trang 20Hình 15: Hoạt tải ( Vế thang 1)
b Vế thang 2:
Hình 16: Mô hình vế thang 2
Hình 17: Tải trọng hoàn thiện ( Vế thang 2)
Trang 21Hình 18: Hoạt tải ( Vế thang 2)
c Biểu đồ nội lực:
Hình 19: Biểu đồ moment do U1 ( Vế thang 1)
Hình 19: Biểu đồ moment do U1 ( Vế thang 2)
Trang 22d Đặc trưng vật liệu:
Mác bê tông: M250
Rb = 115 (kg/cm2)Rbt = 9 (kg/cm2)
Eb =
270000
Trang 23VẾ 2
DE U1 1.67 110 11 2 9 0.181 0.201 CII-AII 2800 7.37 6.70 0.744 12 100 11.31 1.257
EF U1 2.00 110 11 2 9 0.21
7 0.248 CII-AII 2800 9.06 8.23 0.915 12 100 11.31 1.257
Trang 24f Tính toán dầm chiếu nghỉ:
Hình 20: Mô hình dầm chiếu nghỉ
Hình 21: Tải trọng hoàn thiện (Sdead)
Hình 22: Hoạt tải (Live)
Trang 269 Tính toán móng:
a Đặc trưng vật liệu:
Mác bê tông: M250
Rb = 115 (kg/cm2)Rbt = 9 (kg/cm2)
Trang 27Hình 21: Ứng suất móng với ES min
Hình 22: Ứng suất móng với ES max
Trang 28Hình 23: Chia dãy theo phương X
Hình 24: Chia dãy theo phương Y
Hình 25: Nội lực theo phương X (EUmax)
Trang 29Hình 26: Nội lực theo phương X (EUmin)
Hình 27: Nội lực theo phương Y (EUmax)
Hình 28: Nội lực theo phương Y (EUmin)
Trang 30BẢNG TÍNH THÉP MÓNG
Mác thép R s