1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG

31 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình tự tính toán các bước thực hiện hướng dẫn chi tiếtbài làm hoàn chìnhđồ án bê tôngthem vào bài làm học tập chính thức bê tông toàn khối loại bản dầmsàn sườn toàn khối loại bản dầmsàn bản kêsàn bản dầmtính toán dầm chính tính toán dầm phụ

Trang 1

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM

I-SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

1-Sơ đồ kết cấu sàn:

Trang 2

2-Số liệu:

- Khoảng mà sàn kê lên tường là 120mm

- Khoảng mà dầm phụ kê lên tường là 220mm

- Khoảng mà dầm chính kê lên tường là 340mm

- Hoạt tải: Ptc = 500 daN/m2 ; hệ số vượt tải n = 1,2

- Sử dụng Bê tông B20 có: , Hệ số điều kiện làmviệc của Bê tông: γb = 1

- Cốt thép của bản và cốt đai của dầm (Ø<12) loại AI , CI có : =225 Mpa ; =225 Mpa ; = 175 MPa

- Cốt dọc của dầm phụ và dầm chính (12) loại AII , CII có: = = 280 Mpa ; = 225 MPa Và các số liệu khác được liệt kê trong bảng ở dưới:

Ghi chú: Các kích thước lấy từ khoảng cách giữa các

- Dầm phụ D1: mặt đứng chính, mặt cắt, và biểu đồ bao mô men

- Dầm chính D2: mặt đứng chính, mặt cắt, và biểu đồ bao mô men

và vật liệu

Trang 3

PHẦN 1: TÍNH BẢN SÀN

1-Phân loại bản sàn

Xét tỉ số: = =2,08 > 2 , nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo cạnh ngắn

2- Chọn sơ bộ kích thước cấu kiện

- Chọn chiều dày của bản :

Trang 4

3- Sơ đồ tính

Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có bề rộng b =1m, xem bản nhưmột dầm liên tục nhiều nhịp , gối tựa là tường biên và các dầm phụ Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán được lấy theo mép gối tựa

Trang 5

Tĩnh tải: căn cứ theo cấu tạo mặt sàn

=)

Kết quả tính toán được ghi ở bảng sau:

*Hoạt tải: = 500 * 1,2 = 600 daN/

*Tải trọng toàn phần: = + = 373,4+600 = 973,4 daN/

*Tính toán với giải bản b = 1m, có =973,4 * 1 = 973,4 daN/m

Trang 8

1- Sơ đồ tính:

Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo

Sơ đồ tính là dầm liên tục bốn nhịp có các gối tựa là tường biên dầm chính

5200 5200

Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa

- Đối với nhịp biên :

Trang 11

3633,9 3915,9

a) Tại tiết diện ở nhịp :

Tương ứng với giá trị momen dương , bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Xác định Sf :

S f

Trang 12

Chọn S f = 480mm Chiều rộng bản cánh:

Vì M< Mf nên trục trung hòa qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện hình chữ nhật

* hdp = 1160*400 mm

b.Tiết diện ở gối:

Tương ứng với giá trị momen âm, bản cách chịu kéo, tính cốt théptheo tiết diện chữ nhật ( bdp * hdp ) = 200*400 mm

Trang 14

Vì Q<Qwb nên cốt đai đã chọn đủ chịu lực cắt

-Trên đoạn dầm gần gối tựa (đoạn L/4)

Ta bố trí cốt đai

-Trên đoạn dầm giữa nhịp (đoạn L/2)

Ta bố trí cốt đai

Trang 15

PHẦN 3: TÍNH DẦM CHÍNH

Dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi

Sơ đồ tính là dầm liên tục bốn nhịp tựa liên tường biên và cột

Trang 16

2500 7500

500

2500 2500

2500

7500

2500 2500

Trang 17

b. Xác định biểu đồ momen cho từng trường hợp tải:

Tung độ của biểu đồ momen tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:

MG = α GL = α*7,5*7023,4

Trang 18

MG = α PL = α*7,5*7800

α: Hệ số tra bảng phụ lục 17 ( bê tông cốt thép tập 2)

Bảng tính tung độ biểu đồ momen cho từng trường hợp tải (daNm)

Biểu đồ momen của từng trường hợp tải:

Trang 20

c. Xác định biểu đồ bao momen:

Bảng xác định tung độ biểu đồ bao momen thành phần và biểu đồ bao momen (daNm)

Biểu đồ moment thành phần:

Trang 22

Biểu đồ bao momen (daN.m)

Trang 26

Tương ứng với giá trị momen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện hình chữ nhật (bdc x hdc) = 300 x 800 mm

Giả thiết agối = 70mm, ho = h - agối = 800-70 = 730mm

480 300

• Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng sau:

Do tính theo sơ đồ đàn hồi nên điều kiện hạn chế = 0.439

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

= 0,05% % = = 0.65* =2.67%

Trang 27

*Khoảng cách thiết kế của cốt đai:

Nhưng để tiện cho việc thi công chọn cốt đai có khoảng cách:

s = 200 mm bố trí trong đoạn = 2,5m đầu dầm

Kiểm tra điều kiện:

Q = 19342.9 daN

=> Cốt đai đã chọn đủ khả năng chịu sự phá hoại của lực cắt

Trang 28

- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As

- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25mm và

ao,gối = 40mm khoảng cách giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30mm

Trang 29

Xác định tiết diện cắt lý thuyết:

- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng

- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen

Trang 30

Diện tích Than

h thép

Vị trí điểm cắt lý thuyết

Xác định đoạn kéo dài w:

- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức sau:

W = + 5d

Trong đó:

Trang 31

Q: Lực cắt tại tiết diệ cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen

Gối 2 bên

Ngày đăng: 24/06/2016, 07:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1- Sơ đồ kết cấu sàn: - thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG
1 Sơ đồ kết cấu sàn: (Trang 1)
3- Sơ đồ tính - thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG
3 Sơ đồ tính (Trang 4)
1- Sơ đồ tính: - thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG
1 Sơ đồ tính: (Trang 8)
Bảng tính tung độ biểu đồ momen cho từng trường hợp tải (daNm) - thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG
Bảng t ính tung độ biểu đồ momen cho từng trường hợp tải (daNm) (Trang 18)
Bảng xác định tung độ biểu đồ lực cắt (daN). - thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG
Bảng x ác định tung độ biểu đồ lực cắt (daN) (Trang 22)
Bảng xác định tung độ biểu đồ lực cắt thành phần và biểu đồ bao lực - thuyết minh ĐỒ án bê TÔNG
Bảng x ác định tung độ biểu đồ lực cắt thành phần và biểu đồ bao lực (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w