- Tĩnh tải tính toán chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT.. + Tĩnh tải tính toán chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT.. + Tĩnh tải tính toán chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT.. Bảng
Trang 3+ Nếu φ >10mm thì dùng thép AII có : Rs=Rsc=280 MPa.
1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn
Chọn giải pháp sàn sườn toàn khối, bố trí dầm phụ, dầm chính Đây là kết cấu khung chịu lực chính là cột và dầm sàn, tường dày 200 chỉ là kết cấu bao che
1.3 Chọn kích thước chiều dày sàn
l
37 8
ngan s
k h
α
= +
với
ngan dai
l l
α =
Ta chọn chiều dày sàn theo công thức của tác giả Lê Bá Huế
Với sàn trong phòng học:
- Hoạt tải tính toán : ps=pc.n=200.1,2=240 (daN/m2)
- Tĩnh tải tính toán ( chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Bảng 1 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn
Trang 4Cộng 147,6
Do không có tường xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán: g0= 147,6 (daN/m2)
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn phòng học là:
B L
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng học
+ Hoạt tải tính toán : phl = pc.n = 300.1,2 = 360 (daN/m2)
+ Tĩnh tải tính toán ( chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT )
g0 = 147,6 (daN/m2)
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn hành lang :
qhl = g0 + phl = 147,6 + 360 = 507,6 (daN/m2)
Trang 5B L
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang
+ Hoạt tải tính toán : pm = pc n =75.1,3 = 97,5 (daN/m2)
+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Bảng 2 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái
Trang 6Do không có tường xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán:
130 60.1,3 2500.0,08.1,1 428( / )
+ Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn mái :
qm = pm + gm = 97,5 + 428 = 525,5 (daN/m2)
Với sàn sê nô
+ Hoạt tải tính toán : psn = pc n =75.1,3 = 97,5 (daN/m2)
+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Bảng 1.3 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn sê nô
Do không có tường xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán:
Trang 7Ta chọn chiều dày sàn sê nô là: hs4 =8 (cm).
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì :
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn sê nô
gsn = g0 +
2 3
1.4 Lựa chọn kết cấu mái
Kết cấu mái dùng hệ mái ngói gác lên li tô , li tô gác lên cầu phong ,cầu phong gác xà gồ,
xà gồ gác lên tường thu hồi
1.5 Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận
Kích thước tiết diện dầm
Với dầm trên mái, do chịu tải trọng nhỏ nên ta chọn chiều cao nhỏ hơn
Ta chọn chiều cao dầm mái hm = 0,55 (m)
Trang 8Bề rộng dầm dọc nhà : bdn = 250 ( mm) = 0,25 (m)
Kích thước tiết diện cột
Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức
b
k N A R
7 2
2 2+ ).3=13,5 (m2)
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn
N2 = gt.lt.ht = 474.(
72 + 3).3,6= 9243 (daN)
(ở đây lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng nhà ht = Ht ).+ Lực dọc do tường thu hồi
N3 = gt.lt.ht = 296.(
72 +3 ).0,975= 1875,9 (daN)
Trang 9( chiều cao tường thu hồi tại trục C dày 110 mm lấy trung bình ht =1,2 m ).+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn hành lang
N1 = qhl.SB = 755,1 3=2265,3 (daN)
+ Lực dọc do tải trọng lang can ( tường lang can dày 100mm )
N2 = gt.lt.ht = 296.3,6.1 = 1065,6daN)
( ở đây lấy sơ bộ chiều cao lan can bằng 1 m)
+ Lực dọc do tường thu hồi
N3 = gt.lt.ht = 296
22.0,975 = 288,6(daN)
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái
Trang 10N4 = qm.SB = 525,5.3= 2146,668daN).
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn sê nô
N5 = qsn.Ssn = 447,5.( 0,9.3 + 0,4.3) = 1745,25 ( daN )Với nhà 4 tầng có ba sàn hành lang và một sàn mái nên tổng lực dọc là:
i i
N =∑N n =
3.(2265,3 +1065,6) + 1.(288,6+ 2146,668) +1745,25=1413,218 (daN ) + Do cột trục B ở vị trí biên chịu nén lệch tâm lớn nên khi kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn k =1,3
→
b
k N A R
+ Cột trục D và cột truc C có kích thước
- bcxhc = 25x40 (cm) cho cột tầng 1 và tầng 2
- bcxhc = 25x25 (cm) cho cột tầng 3 và tầng 4 + Cột trục B có kích thước bcxhc = 25x25 (cm) từ cột tầng 1 đến tầng 4
Trang 12C25x40 C25x40 C25x40 C25x40 C25x40
C25x40 C25x40 C25x40
D25x60 D25x60 D25x60 D25x60 D25x60 D25x60 D25x60 D25x60
Trang 13II SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG
Trang 15( ở đây đã lấy trục cột là trục của cột tầng 3 và tầng 4 ).
b. Chiều cao của cột
Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Do dầm khung thay đổi tiết
diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục dầm hành lang (dầm có tiết diện nhỏ hơn)
+ Xác định chiều cao của cột tầng 1
Lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự nhiên ( cốt – 0,6 m ) trở xuống :
hm = 1000 (mm) = 1 (m)
→ hht1 = Ht + Z + hm – hd/2 = 3,6 + 1 + 0,6 – 0,25/2 = 5,025 (m)
( với Z = 0,5 m là khoảng cách từ cốt ±
0.00 đến mặt đất tự nhiên ) + Xác định chiều cao của cột tầng 2, 3, 4
ht2=ht3=ht4 = 3,6 (m)
Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình
III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ
3.1 Tĩnh tải đơn vị
+ Tĩnh tải sàn phòng học
gs = 422,6 (daN/m2)
+ Tĩnh tải sàn hành lang
Trang 1672,33 23
l
l = = >
nên đây là sàn 1 phương làm việc theo phương cạnh ngăn
Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình chữ nhật
b. Với ô sàn hành lang, kích thước 2 x3(m)
Do tỉ lệ kích thước giữa hai cạnh ô sàn
2 1
31,5 22
l
l = = <
nên đây là bản kê bốn cạnh làm việc theo hai phương có dạng tam giác Để quy đổi sang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần xác định hệ số chuyển đổi k=
50,625
8=
IV XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Trang 17+ Việc tính toán tải trọng vào khung được thể hiện theo hai cách :
- Cách 1: chưa quy đổi tải trọng
- Cách 2: quy đổi tải trọng thành phân bố đều
4.1 Tĩnh tải tầng 2, 3, 4
5 Bảng 4.1 Tĩnh tải tập trung và phân bố đều tầng 2, 3, 4
6
7
Trang 18TĨNH TẢI TẬP TRUNG –daN
Trang 19TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả
7879,18
1
2
G C
Giống như mục 1,2,3 của GD đã tính ở trên
Do trọng lượng sàn hành lang truyền vô
367,6.(3-0,25+(3-0,25).(2-0,25)/2= 603,09
Cộng và làm tròn
8482,3
2604,15 1
Trang 20643,3.0,625=402,0625
Cộng và làm tròn
402,1
Tĩnh tải tập trung và phân bố đều tầng mái
TĨNH TẢI TẬP TRUNG -daN
TT Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do trọng lượng ô sàn lớn truyền vào
1
2
G m C
Giống như mục 1,2 của Gm
D đã tính ở trên5903,25
Do trọng lượng ô sàn nhỏ truyền vào
371.[(3-0.25)+(3-2)].(2-0,25)/4=608,67(daN/m) Cộng và làm tròn
6511,92
1
2
3
G m B
Do trọng lượng ô sàn nhỏ truyền vào đã tính ở trên
Cộng và làm tròn
2152,9
TĨNH TẢI PHÂN BỐ - daN/m
Trang 21
1591,41
Trang 23P D I =P C I (daN)
Do tải trọng sàn truyền vào
240.7.3/2=2520(daN) 2520
Trang 25Bảng 5.3 Hoạt tải 1 – tầng mái
HOẠT TẢI 1- TẦNG MÁI Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Trang 26mái
Đổi ra phân bố đều với k=0,625
195.0,625=121,875 (daN/m)
131
Do tải trọng sê nô truyền vào:
HOẠT TẢI 2- TẦNG 2, 4 Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
720.0,625=450(daN/m)
562,5
P B I =P C I (daN)
Do tải trọng sàn truyền vào
360.[(3+(3-2)].2/4=720(daN/m) 1054,6
HOẠT TẢI 2- TẦNG 3 Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
P D II =P C II (daN)
Do tải trọng sàn truyền vào
240.7.3/2=2520 (daN/m) 866,4
Trang 27HOẠT TẢI 2- TẦNG Mái Sàn Loại tải trọng và cách tính Kết quả
Do tải trọng sê nô truyền vào:
195 122
720
Trang 28Sơ đồ hoạt tải 2:
720
720 450
720
VI XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ
- Công trình được xây dựng tại thành phố Quy Nhơn, thược vùng gió III-B, có áp lực gió
đơn vị : W0 = 125 (daN/m2).Dạng địa hình B
- Công trình cao dưới 40 m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức :
Trang 29Với qđ - áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m).
qh – áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ ,Sh , với k = 0,74
Hình dạng mái và các hệ số khí động trên mái tham khảo phụ lục 22
Trang 33Nhập tải vào chương trình sap2000.
Từ số liệu đầu ra của chương trình tính, ta có được các giá trị nội lực của các phần tử Từ đây ta dùng tổ hợp bao để tính cho dầm và dùng các tổ hợp còn lại để tiến hành tổ hợp nội lưc các phần tử cột của khung
Trang 34GT
-94.7654 -4.7305
18.403
Trang 35Phầ
Trang 36GP 102.95
1 24.931 -0.466 7.809 -7.813 95.14 132.42 132.42
16
GT -62.758 -0.51 -10.195 1.935 -1.968 -74.16 -60.82 74.16 1/4N -31.853 -0.51 -5.104 1.935 -1.968 -38.68 -29.92 38.68 3/4N 29.959 -0.51 5.077 1.935 -1.968 27.73 36.27 36.27
GP 14.286 -0.676 6.939 8.101 -8.112 6.17 27.82 27.82
Trang 37GT -1.958 1.114 -0.295 2.684 -2.551 -4.52 1.46 4.52 1/4N 0.922 1.731 -0.295 2.684 -2.551 -1.64 4.90 4.90 3/4N 6.682 2.967 -0.295 2.684 -2.551 4.12 11.77 11.77
GP 9.562 3.584 -0.295 2.684 -2.551 7.00 15.20 15.20
Trang 39Tổ hợp M,N của cột:
Trang 40+ Tính cốt thép cho gối D ( mômen âm ).
Tại vị trí gối có cánh tiết diện chữ T nằm trong vùng bê tông chịu kéo,tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 25x60 cm
m b
2 0
176, 41.10
12,36( ) 2800.57.0,894
+ Tính cốt thép cho gối c ( mômen âm )
Tại vị trí gối có cánh tiết diện chữ T nằm trong vùng bê tông chịu kéo,tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 25x60 cm
Trang 4111,92( ) 2800.57.0,898
+ Tính cốt thép cho giữa nhịp DC ( mômen dương )
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h’
f = 9(cm)
Gỉa thiết a = 3 (cm) → h0 = 60 – 3 = 57 (cm)
Gía trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau
- Một nữa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
120,3.10
7,58( ) 2800.57.0,994
S s
M
R h ζ
Trang 42Kiểm tra hàm lượng cốt thép
min 0
+ Tính cốt thép cho gối C ( mômen âm )
Tại vị trí gối có cánh tiết diện chữ T nằm trong vùng bê tông chịu kéo,tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 25x25 cm
m b
Trang 432 0
28,36.10
5, 2( ) 2800.22.0,887
+ Tính cốt thép cho gối C ( mômen âm )
Tại vị trí gối có cánh tiết diện chữ T nằm trong vùng bê tông chịu kéo,tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 25x25 cm
m b
32,62.10
6,15( ) 2800.22.0,86
Trang 44+ Tính cốt thép cho giữa nhịp BC ( mômen dương )
Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h’ = 9(cm)
Gỉa thiết a = 3 (cm) → h0 = 25 – 3 = 22 (cm)
Gía trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau
- Một nữa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc
1,56.10
0, 25( ) 2800.22.0,999
S s
2.Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm
a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 13 ( tầng 2, nhịp CD ) : bxh = 25x60cm.
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Qmax = 147,14 (kN)
+ Bê tông cấp độ bền B20, tra bảng :
Rb=8,5MPa = 85(daN/cm2), Rbt= 0,9 MPa = 9(daN/cm2)
Eb=23.103(MPa )
+ Thép đai nhóm AI có
Rsw=175MPa = 1750 (daN/cm2), Es=21.104MPa=21 105 (daN/cm2)
- Tính toán cốt đai tại tiết diện gối D,C có lực cắt lớn nhất là: Qmax= 147,14 (kN)
Trang 45- Ta thấy Qmax=147,14(kN) > Qbmin= 76,95(kN), nên bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, do đó cần tính toán cốt đai để chịu lực cắt.
tt
R b h R n a S
→ Schọn≤ min( Sct ; Smax ; Stt ) = min (276,6;745;267,6 ) =166mm Chọn Schon = 120mm
- Vậy chọn khoảng cách S =120 (mm) giữa các cốt đai và bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm
- Kiểm tra điều kiện hạn chế: Q max ≤[ ]Q bt =0,3.ϕ ϕw1 .b1R b h b o
đối với bêtông nặng
Rb =11,5MPa- cường độ chịu nén tính toán của bêtông
Trang 46[ ]Q bt = 0,3.ϕ ϕw1 b1R b h b o = 0,3.1, 09.0,885.11,5.250.570 448140,8( ) 448, 2( = N = kN) 147,14(kN) >
→ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Các đoạn giữa dầm ta chọn: 6a180.
a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 16 ( tầng 2, nhịp CD ) : bxh = 25x50cm.
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Qmax = 74,76 (kN)
+ Bê tông cấp độ bền B20, tra bảng :
Rb=11,5MPa = 11,5(daN/cm2), Rbt= 0,9 MPa = 9(daN/cm2)
Eb=23.103(MPa )
+ Thép đai nhóm AI có
Rsw=175MPa = 1750 (daN/cm2), Es=21.104MPa=21 105 (daN/cm2)
- Tính toán cốt đai tại tiết diện gối D,C có lực cắt lớn nhất là: Qmax= 76,95 (kN)
tt
R b h R n a S
Trang 47→ Schọn≤ min( Sct ; Smax ; Stt ) = min (166,7;969;665) =166mm Chọn Schon = 120mm.
- Vậy chọn khoảng cách S =120 (mm) giữa các cốt đai và bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm
- Kiểm tra điều kiện hạn chế: Q max ≤[ ]Q bt =0,3.ϕ ϕw1 .b1R b h b o
đối với bêtông nặng
Rb =11,5MPa- cường độ chịu nén tính toán của bêtông
[ ]Q bt = 0,3.ϕ ϕw1 b1R b h b o = 0,3.1, 09.0,885.11,5.250.470 391044,99( ) 391,04( = N = kN) 76,95(kN) >
→ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Các đoạn giữa dầm ta chọn: 6a180.
c.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 17 ( tầng 2, nhịp BC ) : bxh = 25x25 cm
- Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Qmax = 34,36( kN )Chọn a=3(cm) 0
tt
R b h R n a S
Q
ϕ +ϕ +ϕ
=
Trang 482 2
4.2.(1 0 0).9.25.22 1750.2.0,283
73,1 731(34,36 10 )
→ Schọn≤ min( Sct ; Smax ; Stt ) = min (125;475;731 ) =120mm Chọn Schon = 120mm
- Vậy chọn khoảng cách S =100 (mm) giữa các cốt đai của dầm
- Kiểm tra điều kiện hạn chế: Q max ≤[ ]Q bt =0,3.ϕ ϕw1 .b1R b h b o
đối với bêtông nặng
Rb =11,5MPa- cường độ chịu nén tính toán của bêtông
[ ]Q bt =0,3.ϕ ϕw1 .b1R b h b o =0,3.1,09.0,885.11,5.250.220 183042,33( ) 183,04(= N = kN) 42, 77(kN)>
→ Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Do nhịp dầm ngắn nên ta bố trí cốt đai φ6a120 đặt đều suốt dầm
Trang 49l h
Trang 50
1 1
cr
N N
η=
− trong đó
0 0
1,16
916, 071
6546,62
b cr
0,737
340,9237
b
a a
N n
R b h e
h Z h
εγ
Diện tích thép:
Trang 51
1 0 '
cr
N N
η=
− trong đó
0 0
1
1,1762,991
8219,64
b cr
h
e= × + − =η e a × + − = cm
Chiều cao vùng nén :
Trang 52
2 1
340,9237
b
a a
N n
R b h e
h Z h
εγ
Trang 53N N
η=
− trong đó
0 0
1
1,163
916, 071
6546,6
b cr
Trang 54340,9237
b
a a
N n
R b h e
h Z h
εγ
Trang 55
1 1
cr
N N
η=
− trong đó
0 0
1
1,16838
1
6466,6
b cr
0,7337
340,9237
b
a a
N n
R b h e
h Z h
εγ
Diện tích thép:
Trang 56
1 0 '
cr
N N
η=
− trong đó
0 0
1,1656,611
7201,3
b cr
Trang 57
0
401,1 2,77 3 20,3( )
cr
N N
η=
− trong đó
0 0
Trang 581,162
902, 251
6546,6
b cr
0,7437
340,9237
b
a a
N n
R b h e
h Z h
εγ
2
2
2
Trang 5997,86 653,91 2,52 14,97 1,07 22,74 5,14 1,11
Đ 96,19 644,01 2,52 14,94 1,07 22,74 4,91 1,06
22,77 484,93 2,52 4,59 1,06 16,87 -3,41 0,37 96,19 644,01 2,52 14,94 1,07 22,4 4,91 1,11
3 C 19,65 314,86 2,52 6,24 1,06 10,5 -2,09 3 16φ 0,28 1,51
66,88 400,32 2,52 16,71 1,06 13,92 3,57 0,89 66,88 400,32 2,52 16,71 1,06 13,92 3,57 0,89
Đ 68,89 391,65 2,52 17,6 1,06 13,62 3,83 0,96
24,42 306,19 2,52 17,98 1,06 10,65 -1,4 0,15 68,96 306,19 2,52 17,61 1,06 13,62 3,83 0,96
4 C 37,59 128,52 2,52 29,25 1,03 - 2,49 3 16φ 0,52 1,51
66,03 153,44 2,52 43,03 1,03 - 5,66 1,42 58,61 154,03 2,52 38,05 1,03 - 4,71 1,18
Đ 65,21 144,78 2,52 45,04 1,03 - 5,72 1,43
43,14 119,85 2,52 36 1,03 - 5,35 0,84 59,64 145,36 2,52 48,03 1,03 - 5,0 1,25
Trang 60Đ C 82,68 746,79 3,52 8,85 1,09 25,11 4,29
3 18φ
1,5 1,65 57,09 751,72 3,52 7,59 1,09 26,1 1,09 0,12
16,41 952,84 3,52 1,72 1,13 34,54 -1,63 0,18
Đ 25,03 737,91 3,52 3,39 1,09 28,65 -3,59 0,4
82,87 833,56 3,52 9,93 1,19 26,43 6,29 1,36 33,7 938,23 3,52 3,59 1,23 31,2 0,94 0,1
6 C 98,97 662,84 2,52 14,93 1,08 23,05 5,3 3 18φ 1,15 1,65
11,69 537,3 2,52 2,18 1,04 18,69 -4,74 0,5 64,32 677,53 2,52 9,49 1,08 23,6 -4,73 0,5
Đ 11,66 527,4 2,52 2,21 1,04 18,34 5,08 0,55
97,49 652,94 2,52 14,93 1,09 22,71 1,25 0,84 62,7 667,63 2,52 9,39 1,08 23,25 2,99 0,72
7 C 62,02 406,76 2,52 15,25 1,08 14,15 2,99 3 16φ 0,75 1,51
10,81 335,91 2,52 3,22 1,03 11,68 -3,45 0,4 42,27 415,78 2,52 10,17 1,08 14,46 -2,35 0,25
Đ 16,44 327,25 2,52 5,02 1,03 11,38 -2,66 0,26
64,42 398,1 2,52 16,18 1,08 13,85 3,35 0,84 45,98 407,11 2,52 11,29 1,08 14,16 0,86 0,72
48,02 157,63 2,52 30,46 1,02 - 3,23 0,81
Đ 33,42 128,53 2,52 26,01 1,01 - 1,87 0,47
36,27 146,19 2,52 38,49 1,03 - 4,56 1,14 49,12 148,97 2,52 32,98 1,01 - 3,5 0,87
9 C 38,67 169,96 3,52 22,75 0,27 - 4,79 2 20φ 1,74 2,28
36,95 123,35 3,52 39,96 0,2 - 5,3 1,93 35,21 257,71 3,52 13,66 0,41 8,96 3,67 1,33