1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

MẪU THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

43 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

File thuyết minh đồ án kết cấu bê tông 1

Trang 1

MỤC LỤC

Phần 1: BẢN SÀN………2 Phần 2: DẦM PHỤ………10Phần 3: DẦM CHÍNH………23

Các tài liệu tham khảo

1- Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép TCXDVN 356:2005 NXB Xâydựng Hà Nội 2006

2- TCVN 2737 : 1995 – Tiêu chuẩn thiết kế Tải Trọng và Tác Động

3- Kết cấu bê tông cốt thép (Phần cấu kiện cơ bản) – Phan Quang Minh (chủbiên), Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống _NXB Khoa Học Kỹ Thuật HàNội 2008

4- Hướng dẫn đồ án môn học bê tông cốt thép 1 : Sàn sườn toàn khối có bảndầm – Nguyễn Văn Hiệp _ NXB Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh -20115- Đồ án môn học kết cấu bê tông : Sàn sườn toàn khối loại bản dầm – Võ BáTầm, Hồ Đức Huy _ NXB Xây Dựng Hà Nội -2009

Trang 3

I MẶT BẰNG SÀN

Công trình: Nhà công nghiệp

Mặt bằng tầng thứ i

Cột tiết diện 300  300

Bê tông B20  Rb = 11,5 MPa

Hệ số điều kiện làm việc của bê tông b = 1,0 b2 =1,0

C C

Trang 4

R b-tt MPa

3 4

Lớp lát bề mặt, gc = 0.4 KN/m², n =1.2

Trang 5

5 , 6

  2  Bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc theo một phương cạnh ngắn

1 12

1

16

1 12

1 2

1

= 0,1125  0,225 mChọn bdp = 200 mm

1 8

1

= 0,45 0,675 mChọn hdc = 700 mm

1 2

1

= 0,175 0,35 mChọn bdc = 300 mm

4 Sơ đồ tính

- Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có chiều rộng b = 1,0 m xem bản như mộtdầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa các dầm phụ

- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối

+/ Đối với nhịp biên

Lg = L1 - bdp = 1800 - 200 = 1600 mm = 1,60 m

Trang 6

SƠ ĐỒ NHỊP TÍNH TOÁN CỦA BẢN SÀN

 i (KN/m 3 )

Hệ số tin cậy

về tải trọng n

Giá trị tính toán g s (KN/

Trang 7

7 Biểu đồ mô men.

nb

bh R

Min = 0.05%   = 0,55%  Thoả mãn điều kiện

*Tính thép cho gối biên thứ 2

Tương tự : As =

s

o b R

bh R

gg ng

bh R

Trang 8

Tiết diện M

(mm 2 /m)

 (%)

Chọn cốt thép

 (mm) (mm)@ (mmAsc2 /m) Nhịp

Trang 9

70 70

560

70 70

1300 700

1160 1300

2 Ø8a2001300

400

10 10

Trang 10

2-Xác định chiều dài nhịp tính toán :

 Đối với nhịp biên :

Trang 11

Moment dương triệt tiêu cách mép gối tựa 2 một đoạn :

Đối với nhịp biên :

Trang 12

Tung độ biểu đồ bao lực cắt xác định như sau:

 Gối 1 ( gối biên )

Trang 13

Cốt dọc của dầm sử dụng loại AII , với γs = 1 RsTT = 280 MPa

Cốt đai của dầm sử dụng loại AI , với γs = 1 RswTT = 175 MPa

3.4.1 Tính cốt dọc

a/ Tại tiết diện giữa nhịp

 Ứng với moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Trang 14

- Vậy trục trung hòa đi qua cánh Tính cốt thép theo tiết diện hình chữ nhật lớn b’f x hdp =1160 x 500 mm

b/ Tại tiết diện ở gối

Ứng với moment âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thep theo tiết diện chữ nhật

Tính toán cốt thép theo bài toán cốt đơn

 Điều kiện kiểm tra αm αpl

ξ ξpl

Hàm lượng cốt thép µ =( 0.8 1.5 )%

Trang 15

Bảng 5- kết qủa tính toán cốt thép dọc cho dầm phụ

µmin =0.05% µ = s

0

Ab×h ξpl

* b s

R

R = 0.37 x

11.5

280 = 1.5 %3.4.2- Tính cốt ngang

 Tính cốt ngang cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q =151.89 KN

 Điều kiện không cần bố trí cốt đai chịu lực theo TCVN :

R AQ

Trang 16

- Dầm sử dụng bê tông nặng, tiết diện chữ nhật (φ b2 =1.5; φ n = 0; φf =0 )

S tt = 8x Rbt x b x 2

0

2 max

R AQ = 8x 0.9x 1000x 0.2 x0.4552 x

-6 2

A

μ =b×s; φb1 =1- β Rb

Vậy dầm không bị phá hoại dòn trên tiết diện nghiêng

- Bố trí cốt đai trong khoảng L/4 với s = 120 mm

 Bố trí trong đoạn giữa nhip dầm

Lực cắt lớn nhất cách gối 2 bên trái 1 đoạn L/4 : Q’max =89 KN

Trang 17

S’tt = 4 x φb2 x (1+φ n + φf ) x Rbt x bf x ho2 x sw sw

2 max

R AQChọn đai ϕ6 ; n= 2; φf = f f

175×1000×28.3×2×10

=432mm89

- Bố trí cốt đai trong khoảng L/2 giữa nhịp dầm với s’ = 300 mm

3.5- Biểu đồ bao vật liệu

3.5.1-Tính khả năng chịu lực của tiết diện

- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm >co =20 mm ; lớp bêtông bảo vệ cốt đai a’o = 25-6= 21 mm > c0 =15 mm

- Khoảng cách thông thủy giữa 2 thanh thép theo phương chiều cao dầm t= 30 mm-Xác định : ath ; hoth = hdp- ath

Trang 18

Bảng 6 : Tính khả năng chịu lực của dầm phụ.

Trang 19

- Vị trí tiết diện cắt lí thuyết xác định theo hình vẽ

- lực cắt lí thuyết , Q, lấy bằng độ dốc biểu đồ bao moment

3.5.3- Xác định đoạn kéo dài W

Đoạn kéo dài W được xác định theo cơng thức :

26.306 47.358

28.252

98.095 24.736

117.713

154.37 (5 Ø18)

119.02 (2 Ø20+2Ø18)

105.27 (1 Ø20+2Ø18)

108.32 (4Ø18)

65.65 (2 Ø18)

65.65

(2 Ø18)

61.99 (2 Ø18)

122.94

(4 Ø18)

75.04 (2 Ø20)

HÌNH BAO VẬT LIỆU (KNm)

75.04 (2 Ø20)

Q=20.25 900

Q=31.64 650

Q=44.71 840 Q=44.71 600

Q=50.63

Q=40.92 1000

1840

Trang 20

Tiết diện Thanh

Kiểm tra khoảng hở thông thủy giữa các thanh thép đều thỏa mãn

2Ø18

7

5

200 200

1Ø20

8

Trang 21

3.5.4- Kiểm tra về uốn cốt thép

26.306 47.358

28.252

98.095 24.736

117.713

154.37 (5 Ø18)

119.02 (2 Ø20+2Ø18)

105.27 (1 Ø20+2Ø18)

108.32 (4Ø18)

65.65 (2 Ø18)

65.65

(2 Ø18)

61.99 (2 Ø18)

122.94

(4 Ø18)

75.04 (2 Ø20)

HÌNH BAO VẬT LIỆU (KNm)

75.04 (2 Ø20)

3.5.5- Kiểm tra về neo và nối cốt thép

 Lượng thép neo vào gối ,lấy từ thép giữa nhịp tối thiểu 1/3 tổng As thép giữa nhịp

 Kiểm tra nhịp biên và nhịp giữa

- Nhịp biên bố trí 5ϕ18 cĩ As = 12.72 cm2 vào gối :2ϕ18 cĩ

Trang 23

6 3

A

6940 4610

6940

102.018 141.256 142.825

31.390 112.220 112.220

28.252

56.775

27.875 91.032 98.095 91.032

28.252

98.095 24.736

117.713

154.37 (5 Ø18)

119.02 (2 Ø20+2Ø18)

105.27 (1 Ø20+2Ø18)

108.32

65.65 (2 Ø18)

65.65

(2 Ø18)

61.99 (2 Ø18)

122.94 (4 Ø18)

75.04 (2 Ø20)

2Ø18

2120 4435

2Ø18 2 4 1

840

360 400

360

3700 1Ø20 8

Trang 24

1800 300

Trang 26

3.1.2- Xác định biểu đồ mô men tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải

trọng được xác định theo công thức:

Trang 29

Trường hợp Gối A 1 2 Gối B 3 4 Gối C 5 6 Tọa độ

Trang 31

Hình 6: Biểu đồ bao moment từ SAP2000 (KNm)

Trang 32

Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x, chênh lệch mômen của hai tiết diện

là M = MP - MT Do đó lực cắt giữa hai tiết diện đó là:

Trang 33

3.2.2-Xác định biểu đồ bao lực cắt.

Bảng 12: xác định tung độ biểu đồ lực cắt thành phần và biểu đồ bao lực cắt ( KN)

-Bê tông có cấp độ chịu nén B20: Rb = 11.5 MPa; Rbt = 0.9MPa

-Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại AII: Rs = 280 MPa

225.92

49.47 49.06

21.41 9.83

310.52

60.43 36.68 36.44

358.61

82.36 84.77

12.1 21.93

Trang 34

-Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại AI : Rs = 175 Mpa

-Thép sử dụng loại AII : Rsw = 225 MPa

- Với b2 = 1 Tra bảng có: R = 0,437 và R = 0,645 khi sử dụng thép AI

R = 0,429 và R = 0,623 khi sử dụng thép AII

4.1 Cốt dọc

4.1.2-Tiết diện giữa nhịp

Tương ứng với giá trị mô men dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

f

b = 1260; h’f = 80; b = 300; h = 700 mm)-Xác định vị trí trục trung hoà:

Giả thiết anhịp = 50 mm  ho = h - anhịp = 700 -50 = 650 mm

Mf = Rb bf’ hf’(ho - 0,5 hf’) = 11.5  103  1.26  0,08(0.65 - 0,50,08) = 707.11 KNm

 M  Mf nên trục trung hoà đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữnhật

bf’  hdp = 1260 700 mm

4.1.2-Tại tiết diện gối

Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdp  hdp = 300 700 mm

Giả thiết agối = 80 mm  ho = h - agối = 700 -80 = 620 mm

Trang 35

9:Tiết diện tính cốt thép dầm chính

h-a, tiết diện ở nhịp

h-b, Tiết diện ở gối

Bảng13 : Kết quả tính thép doc cho dầm chính

R

R = 0.645 x

11.5

280 = 2.6 %-Tính cốt giá :

Diện tích cốt giá : As 0.1 s s00 1 2 Trong đó :

Trang 36

Chọn S = 170 mm bố trí trong đoạn L= 1800 mm gần gối tựa.

-Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính.

3 ,

0   = 0.3  1.12  0.885  11.5103  0.3  0.62

= 636.05 KN > QMax =358.61 KN

 Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính

-Khả năng chịu cắt của cốt đai:

Trang 37

-Xác định bước cốt đai cho đoạn giữa nhịp:

s

R nA h

5-Biểu đồ bao vật liệu:

5.1-xác định khả năng chịu lực của tiết diện:

- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc a0, nhịp = 25 mm và a0, gối = 45 mm

- Khoảng cách thông thuỷ giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30mm

- Xác định att  h0tt = hdc - ath

Trang 38

Bảng 14: Tính khả năng chịu lực của dầm chính.

Trang 39

5.2- Xác định tiết diện cắt lý thuyết:

Bảng 15: Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lí thuyết

1800 x

Trang 40

7 Xác định đoạn kéo dài W

Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

s,inc sw

0.8Q - Q

Trong đó:

Q -Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen;

Sin A R

Q S,incS,inc S,inc

qSW - Khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết

Bảng 16:Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính

Trang 41

6 Neo, nối cốt thép trong dầm chính

Neo vào gối 222 có As = 760 mm2 ≥ 1 1520 506

Trang 42

-Điều kiện : khoảng cách từ tiết diện cắt thép đến tiết diện uốn thép ( tận dụng hết khả năng chịu lực ) phải lớn hơn một đoan

406.65

319.29

4Ø22 (276.34)

2Ø25+4Ø22 (367.91)

2Ø25+2Ø22 (303.54)

(341.14) 4Ø22 (247.83) 2Ø22

(130.48)

2Ø22

2Ø25+2Ø22 (297.22) 2Ø22

(130.48)

2Ø25+2Ø22 (267.52)

6Ø22 (330.07) 4Ø22

350

Trang 43

Hình 11: biểu đồ bao vật liệu và thép trong dầm

406.65

319.29

4Ø22 (276.34)

2Ø25+4Ø22 (367.91)

2Ø25+2Ø22 (303.54)

(341.14) 4Ø22 (247.83) 2Ø22

(130.48)

2Ø22

2Ø25+2Ø22 (297.22) 2Ø22

(130.48)

2Ø25+2Ø22 (267.52)

6Ø22 (330.07) 4Ø22

2Ø22

3 7

2Ø22 2Ø22

Ngày đăng: 06/06/2019, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w