SỐ LIỆU ĐỀ BÀI STT: 41 Nhịp khung ngang : L = 36 m. Bước khung: B = 8.0 m. Chiều cao đỉnh cột: H = 7.0 m. Độ dốc của mái: i = 15%. Chiều dài nhà: 56 m. Phân vùng gió: IIA (Địa hình B). Thép sử dụng: CCT34. Hệ số điều kiện làm việc: I THIẾT KẾ XÀ GỒ: 1. Tải trọng tác dụng lên xà gồ: a. Tĩnh tải. Tấm lợp tole tráng kẽm dày 0.5mm Nguồn: Zamil steel Vật liệu mái Hệ số vượt tải n Tải trọng tiêu chuẩn (kgm2) Tải trọng tính toán (kgm2) Lớp tôn lợp mái 1,05 4,71 4,946 Hệ thống ME 1,2 5,00 6,00 b. Hoạt tải mái: Hệ tố vượt tải γp Hoạt tải tiêu chuẩn ptc¬m (kgm2) Hoạt tải tính toán ptt¬¬m (kgm2) 1,3 30 39
Trang 1Nguồn: Zamil steel
Vật liệu mái Hệ số vượt tải n Tải trọng tiêu
chuẩn (kg/m2)
Tải trọng tính toán(kg/m2)
Trang 2Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể đến trọng lượng bản thân xà gồ:
axg: Khoảng cách giữa hai xà gồ theo phương nghiêng, axg = 1.2m
Độ dốc mái i = 15% → góc α = 8.530 ( sinα = 0.148 ; cosα = 0.989).
Trang 4- Kiểm tra tiết diện xà gồ được chọn :
q
= 54.17x0.989 = 53.57 (kG/m)
c x
q l
(kG.m) Với lx = B = 8 (m)2 2
9.96 8
79.66
x y y
y x
M M
(kG/cm2)Suy ra: σ = 180 Mpa < f γc = 245x0.9 = 220.5 Mpa
Với : γc =0.9 là hệ số điều kiện làm việc
+ Kiểm tra điều kiện độ võng
Trang 5= 54.17x0.989 = 53.57 (kG/m)
c x
q l
(kG.m) Với lx = B = 8 (m)2 2
9.96 8
79.66
x y y
y x
M M
(kG/cm2)
Trang 6Suy ra: σ = 1857.9 Mpa < f γc = 245x0.9 = 220.5 MpaVới : γc =0.9 là hệ số điều kiện làm việc.
+ Kiểm tra điều kiện độ võng
Trang 7- Cấu tạo liên kết: xem bản vẽ.
c m
Trang 82 SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỦA KHUNG.
2.1 Kích thước theo phương đứng.
• Chiều cao cột H = 7(m) tính từ mặt móng tới đỉnh cột
• Chiều cao đỉnh mái Hmai = 10,93(m) tính từ mặt móng tới đỉnh mái
Trang 92.2 Kích thước theo phương ngang.
30. Nhịp nhà là: L = 36 m ( lấy theo trục định vị tại mép ngoài cột)
2.2.1 Tiết diện xà ngang
1 DEAD (Tải trọng bản thân của khung)
2 SDEAD (Tải thiết bị và xà gồ)
3 LL1 (Hoạt tải chất nửa mái trái)
4 LL2 (Hoạt tải chất nửa mái phải)
5 LL3 (Hoạt tải chất đầy mái)
Trang 1010.U10 = 1.05 DEAD + 1.05 SDEAD + 1.3x0.9 LL2 + 1.2x0.9 WP
11.U11 = 1.05 DEAD + 1.05 SDEAD + 1.3x0.9 LL3 + 1.2x0.9 WP
12.EU = EVE (U1, U2, U3, U4, U5,……U10, U11)
Trang 1265.Hình 6: Sơ đồ hoạt tải LL2
Trang 1376.Hình 9: Sơ đồ tải gió phải (WR).
Trang 1494. N (T)
95. Q (T)
96. M (T.m)
97. N (T)
98. Q (T)
99. M (T.m)
100. U
1
101. 9.246
-102. 5.846
-103. 40
922
104. 10.037
-105. 5.846
-106. 0.000
107. U
2
108. 6.375
-109. 5.846
-110. 40
924
111.7.167
-112. 5.846
-113. 0.000
114. U
3
115. 10.682
-116. 8.200
-117. 57
398
118. 11.474
-119. 8.200
-120. 0.000
121. U
4
122. 1.337
-123. 0.332
-124. 15.074
-125. 2.129
-126. 4.638
127. 0.000
128. U
5
129. 0.616
-130. 1.112
-131. 17
700
132. 1.408
-133. 3.945
-134. 0.000
135. U
6
136. 5.573
-137. 2.766
-138. 3.703
139. 6.365
-140. 1.708
141. 0.000
142. U
7
143. 2.990
-144. 2.766
-145. 3.705
146. 3.781
-147. 1.707
148. 0.000
149. U
8
150. 6.866
-151. 4.884
-152. 18
531
153. 7.658
-154. 0.411
-155. 0.000
156. U
9
157. 4.924
-158. 3.468
-159. 33
200
160. 5.716
-161. 6.018
-162. 0.000
163. U
10
164. 2.341
-165. 3.468
-166. 33
201
167. 3.132
-168. 6.018
-169. 0.000
170. U
11
171. 6.217
-172. 5.586
-173. 48
028
174. 7.008
-175. 8.136
-176. 0.000
177. T
ổ hợp
178. Nội lực
180. Đầu xà 181. Vị trí nối 1
183. N (T)
184. Q (T )
185. M (T.m)
186. N (T)
187. Q (T )
188. M (T.m)
189. E
U
190. 9.608
-191. 8.780
-192. 57.398
-193. 9.095
-194. 5.357
-195. 24.424
-196 197. Vị trí nối 2 198. Vị trí nối 3
199 200. N
(T)
201. Q (T
202. M(T.m)
203. N(T)
204. Q (T
205. M(T.m)
Trang 15) )
206. E
U
207. 8.600
-208. 2.391
-209. 17
344
210. 8.109
-211. 3.654
212. 10.409
Trang 164 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHUYỂN VỊ.
- Chuyển vị tại đỉnh công trình:
+ Kiểm tra với tổ hợp: S1=1.Dead+1.Sdead+1.LL3
213
214
215 Hình 13: Chuyển vị tại đỉnh khung
+ Điều kiện kiểm tra:
( Theo zamil steel)
217 Thoả điều kiện
Trang 175 KIỂM TRA TIẾT DIỆN
226. Q(T)
227. 57
.398
228. 10.682
-229. 8.780
- Đặc trưng hình học:
238
( ) ( )
y y
I
A I
242 μ : hệ số chiều dài tính toán (TCVN 5578-2012).
243. μ1 : là hệ số chiều dài tính toán bổ sung (TCVN 5578-2012).
Trang 18244. l =7 (m) là chiều dài của cột.
Trang 19269. 72,60
270. 2,54
271. 2.30272
273 Ta thấy λmax = λx = 80,43 < [ λ ] =120.( Thoả điều kiện độ mảnh).
278 mx: độ lệch tâm tương đối
279. Wx: momen kháng uốn của thớ chịu nén lớn nhất
280 me : độ lệch tâm quy đổi
η : hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện (Tra bảng D.9-TCVN 5574-2012)
λ
283. Nên me > 20 Nên phải kiểm tra điều kiện bền
- Kiểm tra điều kiện bền:
N
Trang 21- Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn:
× =34604 kG.m
Trang 22h t
h t
=73.25
312
w w
w s
Trang 23338. 1
08.8
339. 45147
340. 1
806 341
342. 2489
343. 226
344.
20.37
345.4.78346
- Chiều dài tính toán-độ mảnh và độ mảnh quy ước:
357. 1.08
358. 2.31
9482
113 1890 /0.767 108.8
Trang 24x x
Trang 25- Đặc trưng hình học như sau:
- Kiểm tra điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
416 Điều kiện kiểm tra:
- Kiểm tra ứng suất tiếp lớn nhất:
- Kiểm tra ứng suất tương đương tại chỗ tiếp giáp bụng và cánh :
425. Nội lực: 426
427. M
(kG.m)
428. N(kG)
429. Q(kG)
Trang 26+ Chiều dài tính toán: lo = 1200 mm ( Khoảng cách 2 xà gồ)
+ Điều kiện để không kiểm tra ổn định tổng thể (kiểm tra cho cánh trên):
Trang 27w W
h t
Trang 28x x
- Kiểm tra điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
Điều kiện kiểm tra:
- Kiểm tra ứng suất tiếp lớn nhất:
Trang 29- Kiểm tra ứng suất tương đương tại chỗ tiếp giáp bụng và cánh :
Thỏa điều kiện
+ Với bụng dầm:
Trang 30x x
h t
- Kiểm tra điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
Điều kiện kiểm tra:
- Kiểm tra ứng suất tiếp lớn nhất:
Nội lực: Qmax = -879 kG
Điều kiện kiểm tra:
Trang 31- Kiểm tra ứng suất tương đương tại chỗ tiếp giáp bụng và cánh :
Trang 32x x
h t
- Kiểm tra điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
Điều kiện kiểm tra:
N
Trang 33- Kiểm tra ứng suất tiếp lớn nhất:
- Kiểm tra ứng suất tương đương tại chỗ tiếp giáp bụng và cánh :
Trang 35A A
×
là hệ số tăng Rb khi nén cục bộ;
Am, Abd lần lượt là diện tích đặt móng và diện tích bản đế
Với Lbd = 600 mm ta thấy đã thỏa điều kiện trên
+Chiều dày bản đế:
Trang 36 Bề dày bản đế được xác định theo điều kiện chịu uốn của bản đế do ứng suất phản lực trong bê tông móng:
Trang 37Ls
M Q
- Chiều dày sườn: ts =10 mm
- Chiều cao sườn được xác định theo điều kiện chịu uốn:
Vậy tiết diện sườn thỏa điều kiện bền
- Kiểm tra đường hàn
Vì hmin=5mm,hmax=1.2 x tmin=12 Chọn hf = 8mm và
Trang 38+ Khả năng chịu lực của đường hàn theo tiết diện 1 vì
e.Tính toán và kiểm tra liên kết bu lông.
- Mục 10.2.5 TCVN 5575:2012 quy định, với cột liên kết khớp, bu lông neo lấy theo
cấu tạo từ 2 đến 4 bulong, đường kính không nhỏ hơn 16mm Chọn 4 bulong neo
- Chiều cao đường hàn
Hmin=5, hmax=12 Nên chọn hf=8mm
- Chiều dài đường hàn liên kết ở một bản cánh cột
Trang 39- Kiểm tra đường hàn.
w 1
Trang 402 LIÊN KẾT GIỮA DẦM VỚI CỘT.
c. Xác định kích thước mặt bích và liên kết bu lông:
- Chọn bu lông cường độ cao, cấp bền 8.8
Trang 41d. Tính toán và kiểm tra liên kết bu lông.
- Xác định khả năng chịu lực của liên kết bulông :
+ Khả năng chịu kéo :
fvb : Cường độ tính toán chịu cắt của bulong
nv =1 : Số mặt cắt qua thân bulong
γb =0.9 : Hệ số điều kiện làm việc của bu lông (Bảng 38 TCVN
=20 mm là chiều dày nhỏ nhất của các bản thép trượt về một phía
+ Khả năng chịu trượt của bu lông cường độ cao :
fhb= 0.7 x 1100 = 770 (MPa) : cường độ chịu kéo tính toán của bulông
γb1 = 1: hệ số điều kiện làm việc của liên kết phụ thuộc vào số bu lông
γb2 = 1.7, μ = 0.25 Vì giả thuyết không gia công bề mặt cấu kiện nên (theo
bảng 39 TCVN 5575:2012).
- Lực kéo tác dụng lên 1 bu lông ở dãy ngoài cùng:
Trang 42100 200 300 400 500 700 800 895
Hình 18: Khoảng cách bulong so với hàng 1
1 2
Trang 43e Tính toán và kiểm tra li
Chọn chiều cao đường hàn hf = 8 mm
- Chiều dài đường hàn:
- Kiểm tra đường hàn:
Điều kiện kiểm tra:
ττ
f Kiểm tra bề dày của bản bích.
Bề dày của bản bích được xác định từ điều kiện chịu uốn:
Trang 44 b1 : khoảng cách của 2 dãy bu lông.
h1 : khoảng cách hàng bu lông xa nhất đến tâm quay
Chọn t =20mm>max ;(t t1 2) =12.72mm
Trang 453 LIÊN KẾT MỐI NỐI XÀ : (Vị trí nối 1)
c Xác định kích thước mặt bích và liên kết bu lông:
- Chọn bu lông cường độ cao, cấp bền 8.8
Trang 4660 100 60 220
Hình 19: Bố trí bu lông tại vị trí nối 1
d.Tính toán và kiểm tra liên kết bu lông.
- Xác định khả năng chịu lực của liên kết bulông :
Trang 47- Lực kéo tác dụng lên 1 bu lông ở dãy ngoài cùng:
nên bulong đủ khả năng chịu kéo
- Lưc cắt và ép mặt tác dụng lên 1 bu lông :
- Chọn chiều cao đường hàn hf = 8 mm
- Chiều dài đường hàn:
Trang 48- Kiểm tra đường hàn:
- Điều kiện kiểm tra:
ττ
- Vậy đường hàn thỏa điều kiện
f Kiểm tra bề dày của bản bích.
- Bề dày của bản bích được xác định từ điều kiện chịu uốn:
Trang 494 LIÊN KẾT MỐI NỐI XÀ : (Vị trí nối 2)
a Tiết diện:
- h
(mm)
- bf
(mm)
- tw
(mm)
- tf
(mm)
c Xác định kích thước mặt bích và liên kết bu lông:
- Chọn bu lông cường độ cao, cấp bền 8.8
- fvb
(MPa)
- ftb
(MPa)
- fcb
(MPa)
- 3,1
4
- 2,45
- 1100
- 32
- 395-
Trang 50d.Tính toán và kiểm tra liên kết bu lông.
- Xác định khả năng chịu lực của liên kết bulông :
Trang 51- Lực kéo tác dụng lên 1 bu lông ở dãy ngoài cùng:
nên bulong đủ khả năng chịu kéo
- Lưc cắt và ép mặt tác dụng lên 1 bu lông :
-87973( )
- Chọn chiều cao đường hàn hf = 8 mm
- Chiều dài đường hàn:
Trang 52- Kiểm tra đường hàn:
- Điều kiện kiểm tra:
- Vậy đường hàn thỏa điều kiện
f Kiểm tra bề dày của bản bích.
- Bề dày của bản bích được xác định từ điều kiện chịu uốn:
Trang 535 LIÊN KẾT ĐỈNH XÀ (Vị trí nối 3).
a Tiết diện:
- h
(mm)
- bf
(mm)
- tw
(mm)
- tf
(mm)
c Xác định kích thước mặt bích và liên kết bu lông:
- Chọn bu lông cường độ cao, cấp bền 8.8
- A (c
m2)
- Ab n
- fvb
(MPa)
- ftb
(MPa)
- fcb
(MPa)
- 3,1
4
- 2,45
- 1100
- 32
- 395-
Trang 54d Tính toán và kiểm tra liên kết bu lông.
- Xác định khả năng chịu lực của liên kết bulông :
Trang 55- Lực kéo tác dụng lên 1 bu lông ở dãy ngoài cùng:
- Chọn chiều cao đường hàn hf = 8 mm
- Chiều dài đường hàn:
Trang 56- Kiểm tra đường hàn:
- Điều kiện kiểm tra:
- Vậy đường hàn thỏa điều kiện
f Kiểm tra bề dày của bản bích.
- Bề dày của bản bích được xác định từ điều kiện chịu uốn:
Trang 571 TCVN 5575 : 2012, Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
2 TCVN 2737 : 1995, Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế.
3 Trần Thị Thôn, Bài tập thiết kế kết cấu thép.
4 Phạm Văn Hội, Nguyễn Quang Viên, Kết cấu thép – Cấu Kiện Cơ Bản.
5 Phạm Minh Hà, Đoàn Tuyết Ngọc, Thiết kế khung thép nhà một tầng, một nhịp.
Trang 58- MỤC LỤC- TÓM TẮT
SỐ LIỆU 1
I.THIẾT KẾ XÀ GỒ 2
- 1 Tải trọng tác dụng lên xà gồ 2
- 5 Liên kết
xà gồ - vì kèo 5
II THIẾT KẾ KHUNG NGANG K-1 5
- 1 Tải trọng tác dụng lên khung 5
- 2 Sơ bộ tiết diện khung 6
- 3 Mô hình khung 7
- 4 Kiểm tra điều kiện chuyển vị 12
- 5 Kiểm tra tiết diện 13
III.THIẾT KẾ LIÊN KẾT 25
- 1 Liên kết chân cột 28
- 2 Liên kết giữa xà với cột 24
- 3 Liên kết mối nối xà (Vị trí nối 1) 31
- 4 Liên kết mối nối xà (Vị trí nối 2) 34
- 5 Liên kết đỉnh xà (Vị trí nối 3) 37
- TÀI LIỆU THAM KHẢO