1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THIẾT KẾ NỀN MÓNG THEO SỐ LIỆU ĐỀ BÀI VÀ SỐ THỨ TỰ 32

31 2,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.Kiểm tra điều kiện biến dạng: Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp Điều kiện : S < Sgh = 8cm Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của món

Trang 1

Q(T) N (T) (TmM

)

Q(T)

91.60 2.50 1.60 103.50 3.30 2.1

0 84.50 2.25 1.50 94.60 3.85 2,00

3 Số liệu về kích thước cột: 4530 cm

4 Bảng tổng hợp câc chỉ tiíu câc chỉ tiíu Cơ lý của nền đất

CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT

Tỷtrọng(∆)

Dungtrọng()

Độ ẩmtựnhiên(w

)

Giới hạnnhão(wnh

)

Giớihạndẽo(wd

)

φ(độ) (kg/C

Mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m

5 Số liệu kết quả thí nghiệm nĩn lún

Phần 2 :Đânh giâ tình hình địa chất vă đề xuất phương ân Thiết Kế Nền Móng

1 Đânh giâ câc chỉ tiíu Cơ lý của nền đất

Nền đất gồm 3lớp, qua các chỉ tiêu ta có thể đánh giá sơ

bộ như sau:

1.1 Lớp thứ nhất: Lớp â cât có chiều dăy = 4m.

18 24

18 20

d

W W

W W

B Nằm trong đoạn [0; 1] nín đất ở trạng thâi

dẻo

Trang 2

Độ bảo hoà của đất: 0 8294

639 0

65 2

* 20

* 01 0 01 , 0

G > 0.8 nín thuộc đất bêo hòa nước

)/(0067.1639,01

)165,2(11

)1

1.2 Lớp thứ hai: Cât hạt vừa có chiều dăy = 3m.

Lớp cât hạt vừa có hệ số rỗng ở trạng thâi tự nhiín o = 0.604 nằm trong đoạn [0.55; 0.70] nín đất ở trạng thâi chặt vừa

604 , 0

62 2

* 23

* 01 , 0 01 0

)162,2(11

)1

19 28

d

W W

69 , 2 28 01 , 0 01 0

) 1 69 , 2 ( 1 1

) 1

 cât 0.639

2 Nhận xĩt, đânh giâ về tính năng xđy dựng của nền đất

3 Đề xuất Phương ân thiết kế Móng

Trang 3

Phần 3 :Thiết kế vă tính toân Nền Móng

I Thiết kế vă tính toân Móng Nông

I.1 Thiết kế vă tính toân Móng nông cột giữa

1 Chọn vật liệu lăm móng.

Chọn h= 1.5m mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m.Từ đó ta có

-Đáy móng cánh mặt nước ngầm 1.5m

-Móng được chôn trong lớp â cât (dày 4m)

II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móngtheo trạng thái tiêu chuẩn:

-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai

-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng

-Lực dọc 1 , 2 76,33( )

60 91

50 2

60 , 1

- Chọn vật liệu: Móng bí tông cốt thĩp

- Chọn kích thước ban đầu: Bề rộng móng b = 1.6 m

m m

 

Với   23 0 tra bảng ta có được A = 0,665, B = 3,655, D = 6,245

m1 =1.2, m2= 1.1, K tc= 1.1,  = '=1.94 ( / 3 )

cm

g ,c tc= 0.2( / 2 )

cm Kg

Diện tích đây móng yíu cầu :

5 1 2 23 30

33 , 76

2

m h

R

N

F

m tb tc

GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O

SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH

Trang 3 45

0 30

Trang 4

Khoa: xây dựng cầu đường ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

4.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:

- Xâc định câc ứng suất dưới đây móng:

h b

e a

e b

a

N

tb b a

5 1 33 , 1 08 , 2

N

h Q M

1 2

05 , 0 6 1 ( 6 1 1 2

33 , 76

) 6 1 (

a

N

tb a tc

tc

m T

1 2

05 , 0 6 1 ( 6 1 1 2

33 , 76

) 6 1 (

a

N

tb a

tc tc

2 1 5 25 715

6 1 1 2

33 , 76

b a

N

tb

tc tc

m T

Kiểm tra điều kiện bền:

Đạt yíu cầu, vậy kích thước móng đê chọn F = a  b = 2 1  1 , 6 m lă hợp lí

5.Kiểm tra điều kiện biến dạng:

Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp

Điều kiện : S < Sgh = 8cm

Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng

Sgh: độ lún cho phép Ưïng suất gây lún ở đáy móng

) / ( 81 22 5 1 94 1 72 25

d tb gl

Chia các lớp lấy hi = 0,5m,Ta cứ tiến hành chia như vậy chođến khi Zi  bt

zi

 / 5 thì dừng lại

00 10

Trang 5

Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:

e

e e h S

1

2 1 1Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và

P2i được xác định từ đường cong nén lún

Với P1i =

2

1 1 1

bt i

2ii

  

GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O

SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH

Trang 5

14,7 87

1,5 m

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

4,8 75

7,8 1

MN N

4

6 5

2 3

1

5,8 5 4,2 2 2,4

3,1 74

10, 86

31 MN N

Trang 6

Vậy thoả mãn ổn định.

6.Kiểm tra nền theo TTGH1

Dùng tải trọng tính toân của tổ hợp bổ sung

Ntt = 103.50(T) Qtt = 2.10(T) Mtt = 3.30(Tm)

6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền

Nín đất của ta không thuộc nền đâ, nền cât rất chặt, sĩt cứng nín ta không cần kiểm tra

6.2Kiểm tra về ổn định lật (khi  min<0)

50 103

5 , 1 10 2 30 3

N

h Q M

Trang 7

 Mg > Ml Vậy điều kiện ổn định lật thoả mản

6.3Kiểm tra trượt:

 Ntt f n0 > n.Qtt

Trong đó:  Ntt - Tổng tải trọng thẳng đứng tính toân tính tại đây móng  Ntt = Ntt + G = 103,50 + 2 1,5 3,36 = 113.58 (T/m2 )Vơi G = tb.F h m = 10.08 (T)

n – lă hệ số vượt tải của tải trọng ngang Lấy bằng 1,2

0

n - lă hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng Lấy bằng 0,9

Qtt – lă tổng tải trọng ngang tâc dụng lín móng

f- lă hệ số ma sât giữa đất vă nền phụ thuộc văo độ nhâm của đây móng lă loại đất Trabảng 2.9 đối với đất â cât ở trạng thâi dẻo ta được f =0,35

Thay tất cả văo điều kiện kiểm tra trượt ta co:

113.58*0.35*0.9 > 1.2*2.1

35.77 > 2.52

Vậy điều kiện ổn định trượt được thoả mản

7 Xác định chiều cao móng

Kiểm tra điều kiện chọc thủng :

5

m T F

N

m

tt tt

 Pct = 103.50 - 30.8*(0.45 +2.hn)*(0,3 + 2.hn)

Utb = 2(ac + bc +2hn ) = 2 (0.75+2hn )

Thay hn = h0 - Chiều cao lăm việc của móng

Thay văo điều kiện bền ta có bất phương trình sau:

103.50 - 30.8*(0.45 +2.h0)*(0,3 + 2.h0)  0,75 Rk h0 2 (0.75+2h0)

Giả sử chọn: ho = 0.55 m ta được:

36.664  98.4375  Thõa mên

Vậy ta chọn chiều cao của móng hm = 0.5 + 0.05 = 0.6 m

8.Tính toán vă bố trí cốt thép:

+ Tính mô men tại câc tiết diện tính toân

6 1 (

max

a

e F

N tt a tt

min

a

e F

N tt a tt

5 , 1 10 2 30 3

N

h Q M

e

Trang 8

 2 , 1 ) 36,08

06 , 0 6 1 ( 36 3

5 103

8 30 36 3

5 103

+ Tính hăm lượng cốt thĩp chịu lực cần thiết

Diện tích cốt thép

0

9 ,

0 m R h

M F

a a

tt td

Trong đó:

m a : hệ số điều kiện lăm việc của cốt thĩp trong móng lấy bằng 0.85-1

h0 : Chiều cao làm việc của móng

Chọn cốt thép C-II có Ra = 26000 (T/m2)

Tính mômen uốn lớn nhất:

Theo phương cạnh dài:

M Mê II  2

125

II II

Tính vă bố trí cốt thĩp

Theo phương cạnh dăi:

Diện tích tiết diện chịu mômen MI

001527 ,

0 26000 55 , 0 9 , 0

65 19

1 14

5

* 2 160 1

5

* 2

Trang 9

001037 ,

0 26000 55 , 0 9 , 0

34 13

1 14

5

* 2 210 1

5

* 2

= 153.8 cm

Chọn 150 mm

MÓNG BIÊN

Phương án1: Móng nông I.Độ sâu chôn móng:

Chọn hm = 1,5 m Mực nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên3m Từ đó ta có:

-Đáy móng cách mực nước ngầm 1,5m

-Móng được chôn trong lớp â cát dày 4m

II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo trạng thái tiêu chuẩn.

-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai

-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng

2 , 1

50 84

25 2

5 ,

- Chọn vật liệu: Móng bí tông cốt thĩp

- Chọn kích thước ban đầu: Bề rộng móng b = 1.6 m

m m

 

Với   23 0 tra bảng ta có được A = 0,665, B = 3,655, D = 6,245

Diện tích đây móng yíu cầu :

5 1 2 23 30

42 70

2

m h

R

N

F

tb tc

Trang 10

Vậy cạnh dăi của móng lă: a = F* / b = 3,11 / 1,6 =1,94375m  Ta chọn a

= 2 m

2.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:

- Xâc định câc ứng suất dưới đây móng:

h b

e a

e b

a

N

tb b a

5 1 25 , 1 875 1

N

h Q M

2

05 , 0 6 1 ( 6 1 2

42 70

) 6 1 (

a

N

tb a tc

42 , 70 ) 6 1 (

a

N

tb a

tc tc

2 1 5 25 01

6 1 2

42 70

b a

N

tb

tc tc

m T

Kiểm tra điều kiện bền:

Đạt yíu cầu, vậy kích thước móng đê chọn F = a  b = 2  1 , 6 m lă hợp lí

3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:

Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp

Điều kiện : S < Sgh = 10cm

Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng

Sgh: độ lún cho phép Ưïng suất gây lún ở đáy móng

) / ( 1 22 5 1 94 1 01 25

d tb gl

00

45 0 200 0

Trang 11

Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có

Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:

h S

1

2 1 1

Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và

P2i được xác định từ đường cong nén lún

Với P1i =

2

1 1 1

bt i

2ii

  

Trang 12

Vậy thoả mãn ổn định.

6.kiểm tra nền theo TTGH1

Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tổ hợp bổ sung vào thông sô útính toán

Ntt = 94.60(T) Qtt = 2.00(T) Mtt = 3.85(Tm)

6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền

6.2.Kiểm tra về ổn định lật

14,7 87

9,7

7,8 1

MN N

4

6 7 5

2 3 1

1,5 7

5,8 5 4,2 2 2,4 5

3,1 74 1,9 3

10, 86

31 MN N

Trang 13

Ta có độ lệch tđm 0 , 07

60 94

5 , 1 00 2 85 3

N

h Q M

6

a

= 0.35 Nín trường hợp năy lệch tđm bĩ   min>0 , vì vậy ta không cần kiểm tra ổn định lật.Điều kiện Mg > Ml

Trong đó: Mg -Mmô men của các lực so với tâm có xu hướng làm khối đất khỏi bị trượt

Ml - Mô men của các lực so với tâm có xu hướng làm khối đất bị trượt Ml = Mtt + Qtt h =3.85+ 2.00 1,5 = 6.85 (Tm)

n - lă hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng Lấy bằng 0,9

Qtt – lă tổng tải trọng ngang tâc dụng lín móng

f- lă hệ số ma sât giữa đất vă nền phụ thuộc văo độ nhâm của đây móng lă loại đất Trabảng 2.9 đối với đất â cât ở trạng thâi dẻo ta được f =0,35

Thay tất cả văo điều kiện kiểm tra trượt ta co:

104.2*0.35*0.9 > 1.2*2

 32.823 > 2.4

Vậy điều kiện ổn định trượt được thoả mản

7 Xác định chiều cao m óng

Kiểm tra điều kiện chọc thủng :

60

m T F

N

m

tt tt

 Pct = 94.6 - 29.56*(0.45 +2.hn)*(0,3 + hn)

Utb = 2(ac + bc +2hn ) = 1.5+3hn

Thay hn = h0 - Chiều cao lăm việc của móng

Thay văo điều kiện bền ta có bất phương trình sau:

94.6 - 29.56*(0.45 +2.h0)*(0,3 + 2.h0)  0,75 Rk h0 2

(0.75+2h0)

Giả sử chọn: ho = 0.55 m ta được:

Trang 14

30.4548  98.4375  Thõa mên

Vậy ta chọn chiều cao của móng hm = 0.5 + 0.05 = 0.55 m

8.Tính toán vă bố trí cốt thĩp cho móng :

+ Tính mô men tại câc tiết diện tính toân

6 1 (

max

a

e F

N tt a tt

min

a

e F

N tt a tt

5 , 1 00 2 85 3

N

h Q M

e

 2 ) 35.77

07 , 0 6 1 ( 2 3

60 94

60 94

56 29 2 3

60 94

+ Tính hăm lượng cốt thĩp chịu lực cần thiết

Diện tích cốt thép

0

9 ,

0 m R h

M F

a a

tt td

Trong đó:

m a : hệ số điều kiện lăm việc của cốt thĩp trong móng lấy băng 0.8-1

h0 : Chiều cao làm việc của móng

Chọn cốt thép C-II có Ra = 26000 (T/m2)

Tính mômen uốn lớn nhất:

Theo phương cạnh dài:

II II

Tính vă bố trí cốt thĩp

Theo phương cạnh dăi:

Diện tích tiết diện chịu mômen MI

001336 ,

0 19

17

Trang 15

Chọn 1212có Fa = 13.57 (cm2)Bước thĩp theo phương cạnh dăi a1 = 13.63 cm

Chọn a1 = 136

Diện tích tiết diện chịu mômen MII

51 0038 , 0 26000 55 , 0 9 , 0

56 49

Trang 16

PHƯƠNG ÁN:MÓNG CỌC ĐÀI THẤP BÊ TÔNG CỐT

THÉP

MÓNG GIỮA I.Chọn kích thước cọc:

- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2

Trang 17

- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài

0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng

búa thường

- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2

- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,

thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2

Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm

Dùng đai 6 loại A1, dạng xoắn Rađ = 17000(T/m2)

* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :

Ta có : h  0,7 hmin

b

H tg

5 , 2 ) 2

28 45

II.Xác định sức chịu tải của cọc:

1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

(

1:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1

2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m

H = 8,5 tra bảng suy ra R = 385 (T/m2)

li : chiều dài mỗi loép đất ma ìcọc đi qua

i

 : lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất

Trang 18

Suy ra : Pđ = 0,85.0,7(1.1.1,2.37,63 + 1.0,09.385) = 47,48(T).

Vậy sức chịu tải của cọc :

P = min (Pvl , Pđ) = min(87,31;47,48)

 P = 47,48 (T)

III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :

- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d

- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra

) / ( 62 , 58 ) 3 , 0 3 (

48 , 47 )

3

(

2 2

8 , 90

III Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :

Với cọc chịu kéo : Pmin  Pk

k n

x

x M n

N

P

1 2

min max/

/ min

492 , 101

) ( 123 , 21 1

5 , 0 5 , 8 4

0, 25

0, 25

0, 25

1, 3

1 0, 25

Trang 19

Pmin > 0 suy ra không cần kiêmt tra chống nhổ cọc.

IV Chọn chiều cao làm việc của đài :

a Chọn chiều cao làm việc của đài :

P

nP k k

o

R

P a a

h    

4 2

b : cạnh của đáy đài song song với ak.

ho : chiều cao làm việc tổng cộng của đài

Rp : sức chịu kéo tính toán trong bêtông

Pnp = 2.Pmax = 2.30,12 = 60,246(T); ak = 0,3 m; Rp = 75(T/m2)

76 , 0 75

246 , 60 4

3 , 0 2

V Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc :

Ta xem toàn bộ đài cọc và phần đất phủ lên nó như một móng khối quy ước, góc nội ma sát ttrung bình của đất từ mũi cọc trở lên xác định theo

o o

o

i

i i tb

l

l

971 , 25 5

, 3 4 , 3

5 , 3 24 4 , 3 28

Trang 20

Xác định trọng lượng của khối móng quy ước

Trong phạm vi từ đế đài trở lên ta có thẻ xác định theo công thức :

N1tc = Fqư.h.tb = 9,1.1,5.2,2 = 30,03 T

Trọng lượng cát hạt trung trong phạm vi từ đế đài đến đáylớp cát hạt trung (phải trừ đi thể tích đất bị cọc choán chổ )

22 ,

qu

tc tb

W

M F

125 , 23 52

Trang 21

Aïp lực bản thân ở đáy móng khốiquy ước :

bt = tbđn.H

Trọng lượng trung bình tại đáy móng khối quy ước :

5 , 3 2 3

5 , 3 015 , 1 2 979 , 0 3 95 ,

m T h

h

i

i i

dn bt

bt tc

b Tính độ lún :

e h S

1

2 1 1

Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và

P2i được xác định từ đường cong nén lún

Với P1i =

2

1 1 1

bt i

gl i

Trang 22

Vậy thoả mãn ổn định.

VI Kiểm tra tải trọng ngang :

Kiểm tra móng cọc đài thấp chịu tải trọng ngang được tiếnhành như sau :

Ho < Hng

Ho : lực ngang tác dụng lên cọc

Hngang : phụ thuộc vào loại cọc, chiều dàicọc và chuyển vị ngang tại đáy cọc

5 , 6 5 ,

h

M Q

tt tt

26 , 3

T n

H

H o   

Hngang = 2,8 (T) > Ho  thoả mãn điều kiện tải trọng ngang

VII Tính toán cốt thép cho đài :

ct o ct

R h

M f

9 , 0

6.6 9

5 7

65 11.

54 8.

91

Trang 23

0

3 ,

cm

chọn 912 thép AII, Fa = 10,179 cm2

Khoảng cách giữa hai thanh : 0,2m; chiều dài mỗi thanh 1,48m

VIII Kiểm tra cọc khi cẩu lắp và vận chuyển :

a Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính toán :

Ta có : q = nF = 1,5.2,5.0,32 = 0,34 (T/m2)

M mi n

1.4 49

1.4

49 M ma x

q

7 m

M mi n

M ma x

2.0 58

7 mq

Trang 24

Để cọc làm việc an toàn tại các điểm móc cẩu, thì điểm móc gây ra mômen dương lớn nhất và mômen âm lớn nhất có trị số gần bằng nhau :

b Kiểm tra khả năng chịu cắt của vật liệu :

).

( 685 , 1 ) 058 , 2 7 ( 2

7 34 , 0 ) ( 2 2

) (

2 2

2

m T b

l

ql Ra ql

Điều kiện Qmaxtrk.b.h o R k

k: hệ số đồng nhất của vật liệu k = 0,6

b = 0,3; Rk = 75(T/m2); ho = 0,27 m

 k.ho.b.Rk = 0,6.0,27.0,3.75 = 3,645 T

Qmaxtr = 0,985 < 3,645

Vậy cọc thoả mãn chịu cắt khi treo

- Tính toán cốt thép làm móc :

M’ = 0,086.q.l2 = 1,433

27 , 0 27000 9 , 0

433 , 1

h R

M

o ct

Chọn 116 làm móc Fa = 2,011 cm2

Ngoài ra do khi hạ cọc bằng búa nên đầu cọc thường được bố trí theo cấu tạo các lớp thép để bảo vệ đầu cọc

Bố trí 4 lưới thép 6, a = 50 cm

Mũi cọc bố trí thép gia cường 30 góc vát  = 30o, cốt đai xoắn 6, a = 50mm, ở phạm vi 1m đầu cọc và mũicọc, a = 150mm ở khoảng giữa cọc

MÓNG BIÊN I.Chọn kích thước cọc:

- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2

- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài

0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng

búa thường

- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2

- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,

thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2

Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm

Trang 25

* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :

Ta có : h  0,7 hmin

b

H tg

3 ) 2

28 45

II.Xác định sức chịu tải của cọc:

1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

(

1:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1

2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m

H = 8,2 tra bảng suy ra R = 382 (T/m2)

li : chiều dài mỗi lớp đất mà cọc đi qua

i

 : lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất

III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :

- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d

- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra

Ngày đăng: 08/05/2016, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w