5.Kiểm tra điều kiện biến dạng: Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp Điều kiện : S < Sgh = 8cm Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của món
Trang 1Q(T) N (T) (TmM
)
Q(T)
91.60 2.50 1.60 103.50 3.30 2.1
0 84.50 2.25 1.50 94.60 3.85 2,00
3 Số liệu về kích thước cột: 4530 cm
4 Bảng tổng hợp câc chỉ tiíu câc chỉ tiíu Cơ lý của nền đất
CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT
Tỷtrọng(∆)
Dungtrọng()
Độ ẩmtựnhiên(w
)
Giới hạnnhão(wnh
)
Giớihạndẽo(wd
)
φ(độ) (kg/C
Mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m
5 Số liệu kết quả thí nghiệm nĩn lún
Phần 2 :Đânh giâ tình hình địa chất vă đề xuất phương ân Thiết Kế Nền Móng
1 Đânh giâ câc chỉ tiíu Cơ lý của nền đất
Nền đất gồm 3lớp, qua các chỉ tiêu ta có thể đánh giá sơ
bộ như sau:
1.1 Lớp thứ nhất: Lớp â cât có chiều dăy = 4m.
18 24
18 20
d
W W
W W
B Nằm trong đoạn [0; 1] nín đất ở trạng thâi
dẻo
Trang 2Độ bảo hoà của đất: 0 8294
639 0
65 2
* 20
* 01 0 01 , 0
G > 0.8 nín thuộc đất bêo hòa nước
)/(0067.1639,01
)165,2(11
)1
1.2 Lớp thứ hai: Cât hạt vừa có chiều dăy = 3m.
Lớp cât hạt vừa có hệ số rỗng ở trạng thâi tự nhiín o = 0.604 nằm trong đoạn [0.55; 0.70] nín đất ở trạng thâi chặt vừa
604 , 0
62 2
* 23
* 01 , 0 01 0
)162,2(11
)1
19 28
d
W W
69 , 2 28 01 , 0 01 0
) 1 69 , 2 ( 1 1
) 1
 cât 0.639
2 Nhận xĩt, đânh giâ về tính năng xđy dựng của nền đất
3 Đề xuất Phương ân thiết kế Móng
Trang 3Phần 3 :Thiết kế vă tính toân Nền Móng
I Thiết kế vă tính toân Móng Nông
I.1 Thiết kế vă tính toân Móng nông cột giữa
1 Chọn vật liệu lăm móng.
Chọn h= 1.5m mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m.Từ đó ta có
-Đáy móng cánh mặt nước ngầm 1.5m
-Móng được chôn trong lớp â cât (dày 4m)
II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móngtheo trạng thái tiêu chuẩn:
-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai
-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng
-Lực dọc 1 , 2 76,33( )
60 91
50 2
60 , 1
- Chọn vật liệu: Móng bí tông cốt thĩp
- Chọn kích thước ban đầu: Bề rộng móng b = 1.6 m
m m
Với 23 0 tra bảng ta có được A = 0,665, B = 3,655, D = 6,245
m1 =1.2, m2= 1.1, K tc= 1.1, = '=1.94 ( / 3 )
cm
g ,c tc= 0.2( / 2 )
cm Kg
Diện tích đây móng yíu cầu :
5 1 2 23 30
33 , 76
2
m h
R
N
F
m tb tc
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 3 45
0 30
Trang 4Khoa: xây dựng cầu đường ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
4.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:
- Xâc định câc ứng suất dưới đây móng:
h b
e a
e b
a
N
tb b a
5 1 33 , 1 08 , 2
N
h Q M
1 2
05 , 0 6 1 ( 6 1 1 2
33 , 76
) 6 1 (
a
N
tb a tc
tc
m T
1 2
05 , 0 6 1 ( 6 1 1 2
33 , 76
) 6 1 (
a
N
tb a
tc tc
2 1 5 25 715
6 1 1 2
33 , 76
b a
N
tb
tc tc
m T
Kiểm tra điều kiện bền:
Đạt yíu cầu, vậy kích thước móng đê chọn F = a b = 2 1 1 , 6 m lă hợp lí
5.Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp
Điều kiện : S < Sgh = 8cm
Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng
Sgh: độ lún cho phép Ưïng suất gây lún ở đáy móng
) / ( 81 22 5 1 94 1 72 25
d tb gl
Chia các lớp lấy hi = 0,5m,Ta cứ tiến hành chia như vậy chođến khi Zi bt
zi
/ 5 thì dừng lại
00 10
Trang 5Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
e
e e h S
1
2 1 1Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
2i i
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 5
14,7 87
1,5 m
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
4,8 75
7,8 1
MN N
4
6 5
2 3
1
5,8 5 4,2 2 2,4
3,1 74
10, 86
31 MN N
Trang 6Vậy thoả mãn ổn định.
6.Kiểm tra nền theo TTGH1
Dùng tải trọng tính toân của tổ hợp bổ sung
Ntt = 103.50(T) Qtt = 2.10(T) Mtt = 3.30(Tm)
6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền
Nín đất của ta không thuộc nền đâ, nền cât rất chặt, sĩt cứng nín ta không cần kiểm tra
6.2Kiểm tra về ổn định lật (khi min<0)
50 103
5 , 1 10 2 30 3
N
h Q M
Trang 7 Mg > Ml Vậy điều kiện ổn định lật thoả mản
6.3Kiểm tra trượt:
Ntt f n0 > n.Qtt
Trong đó: Ntt - Tổng tải trọng thẳng đứng tính toân tính tại đây móng Ntt = Ntt + G = 103,50 + 2 1,5 3,36 = 113.58 (T/m2 )Vơi G = tb.F h m = 10.08 (T)
n – lă hệ số vượt tải của tải trọng ngang Lấy bằng 1,2
0
n - lă hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng Lấy bằng 0,9
Qtt – lă tổng tải trọng ngang tâc dụng lín móng
f- lă hệ số ma sât giữa đất vă nền phụ thuộc văo độ nhâm của đây móng lă loại đất Trabảng 2.9 đối với đất â cât ở trạng thâi dẻo ta được f =0,35
Thay tất cả văo điều kiện kiểm tra trượt ta co:
113.58*0.35*0.9 > 1.2*2.1
35.77 > 2.52
Vậy điều kiện ổn định trượt được thoả mản
7 Xác định chiều cao móng
Kiểm tra điều kiện chọc thủng :
5
m T F
N
m
tt tt
Pct = 103.50 - 30.8*(0.45 +2.hn)*(0,3 + 2.hn)
Utb = 2(ac + bc +2hn ) = 2 (0.75+2hn )
Thay hn = h0 - Chiều cao lăm việc của móng
Thay văo điều kiện bền ta có bất phương trình sau:
103.50 - 30.8*(0.45 +2.h0)*(0,3 + 2.h0) 0,75 Rk h0 2 (0.75+2h0)
Giả sử chọn: ho = 0.55 m ta được:
36.664 98.4375 Thõa mên
Vậy ta chọn chiều cao của móng hm = 0.5 + 0.05 = 0.6 m
8.Tính toán vă bố trí cốt thép:
+ Tính mô men tại câc tiết diện tính toân
6 1 (
max
a
e F
N tt a tt
min
a
e F
N tt a tt
5 , 1 10 2 30 3
N
h Q M
e
Trang 8 2 , 1 ) 36,08
06 , 0 6 1 ( 36 3
5 103
8 30 36 3
5 103
+ Tính hăm lượng cốt thĩp chịu lực cần thiết
Diện tích cốt thép
0
9 ,
0 m R h
M F
a a
tt td
Trong đó:
m a : hệ số điều kiện lăm việc của cốt thĩp trong móng lấy bằng 0.85-1
h0 : Chiều cao làm việc của móng
Chọn cốt thép C-II có Ra = 26000 (T/m2)
Tính mômen uốn lớn nhất:
Theo phương cạnh dài:
M Mê II 2
125
II II
Tính vă bố trí cốt thĩp
Theo phương cạnh dăi:
Diện tích tiết diện chịu mômen MI
001527 ,
0 26000 55 , 0 9 , 0
65 19
1 14
5
* 2 160 1
5
* 2
Trang 9001037 ,
0 26000 55 , 0 9 , 0
34 13
1 14
5
* 2 210 1
5
* 2
= 153.8 cm
Chọn 150 mm
MÓNG BIÊN
Phương án1: Móng nông I.Độ sâu chôn móng:
Chọn hm = 1,5 m Mực nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên3m Từ đó ta có:
-Đáy móng cách mực nước ngầm 1,5m
-Móng được chôn trong lớp â cát dày 4m
II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo trạng thái tiêu chuẩn.
-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai
-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng
2 , 1
50 84
25 2
5 ,
- Chọn vật liệu: Móng bí tông cốt thĩp
- Chọn kích thước ban đầu: Bề rộng móng b = 1.6 m
m m
Với 23 0 tra bảng ta có được A = 0,665, B = 3,655, D = 6,245
Diện tích đây móng yíu cầu :
5 1 2 23 30
42 70
2
m h
R
N
F
tb tc
Trang 10Vậy cạnh dăi của móng lă: a = F* / b = 3,11 / 1,6 =1,94375m Ta chọn a
= 2 m
2.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:
- Xâc định câc ứng suất dưới đây móng:
h b
e a
e b
a
N
tb b a
5 1 25 , 1 875 1
N
h Q M
2
05 , 0 6 1 ( 6 1 2
42 70
) 6 1 (
a
N
tb a tc
42 , 70 ) 6 1 (
a
N
tb a
tc tc
2 1 5 25 01
6 1 2
42 70
b a
N
tb
tc tc
m T
Kiểm tra điều kiện bền:
Đạt yíu cầu, vậy kích thước móng đê chọn F = a b = 2 1 , 6 m lă hợp lí
3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương pháp cộng lún từng lớp
Điều kiện : S < Sgh = 10cm
Trong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng
Sgh: độ lún cho phép Ưïng suất gây lún ở đáy móng
) / ( 1 22 5 1 94 1 01 25
d tb gl
00
45 0 200 0
Trang 11Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có
Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
h S
1
2 1 1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
2i i
Trang 12Vậy thoả mãn ổn định.
6.kiểm tra nền theo TTGH1
Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tổ hợp bổ sung vào thông sô útính toán
Ntt = 94.60(T) Qtt = 2.00(T) Mtt = 3.85(Tm)
6.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền
6.2.Kiểm tra về ổn định lật
14,7 87
9,7
7,8 1
MN N
4
6 7 5
2 3 1
1,5 7
5,8 5 4,2 2 2,4 5
3,1 74 1,9 3
10, 86
31 MN N
Trang 13Ta có độ lệch tđm 0 , 07
60 94
5 , 1 00 2 85 3
N
h Q M
6
a
= 0.35 Nín trường hợp năy lệch tđm bĩ min>0 , vì vậy ta không cần kiểm tra ổn định lật.Điều kiện Mg > Ml
Trong đó: Mg -Mmô men của các lực so với tâm có xu hướng làm khối đất khỏi bị trượt
Ml - Mô men của các lực so với tâm có xu hướng làm khối đất bị trượt Ml = Mtt + Qtt h =3.85+ 2.00 1,5 = 6.85 (Tm)
n - lă hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng Lấy bằng 0,9
Qtt – lă tổng tải trọng ngang tâc dụng lín móng
f- lă hệ số ma sât giữa đất vă nền phụ thuộc văo độ nhâm của đây móng lă loại đất Trabảng 2.9 đối với đất â cât ở trạng thâi dẻo ta được f =0,35
Thay tất cả văo điều kiện kiểm tra trượt ta co:
104.2*0.35*0.9 > 1.2*2
32.823 > 2.4
Vậy điều kiện ổn định trượt được thoả mản
7 Xác định chiều cao m óng
Kiểm tra điều kiện chọc thủng :
60
m T F
N
m
tt tt
Pct = 94.6 - 29.56*(0.45 +2.hn)*(0,3 + hn)
Utb = 2(ac + bc +2hn ) = 1.5+3hn
Thay hn = h0 - Chiều cao lăm việc của móng
Thay văo điều kiện bền ta có bất phương trình sau:
94.6 - 29.56*(0.45 +2.h0)*(0,3 + 2.h0) 0,75 Rk h0 2
(0.75+2h0)
Giả sử chọn: ho = 0.55 m ta được:
Trang 1430.4548 98.4375 Thõa mên
Vậy ta chọn chiều cao của móng hm = 0.5 + 0.05 = 0.55 m
8.Tính toán vă bố trí cốt thĩp cho móng :
+ Tính mô men tại câc tiết diện tính toân
6 1 (
max
a
e F
N tt a tt
min
a
e F
N tt a tt
5 , 1 00 2 85 3
N
h Q M
e
2 ) 35.77
07 , 0 6 1 ( 2 3
60 94
60 94
56 29 2 3
60 94
+ Tính hăm lượng cốt thĩp chịu lực cần thiết
Diện tích cốt thép
0
9 ,
0 m R h
M F
a a
tt td
Trong đó:
m a : hệ số điều kiện lăm việc của cốt thĩp trong móng lấy băng 0.8-1
h0 : Chiều cao làm việc của móng
Chọn cốt thép C-II có Ra = 26000 (T/m2)
Tính mômen uốn lớn nhất:
Theo phương cạnh dài:
II II
Tính vă bố trí cốt thĩp
Theo phương cạnh dăi:
Diện tích tiết diện chịu mômen MI
001336 ,
0 19
17
Trang 15Chọn 1212có Fa = 13.57 (cm2)Bước thĩp theo phương cạnh dăi a1 = 13.63 cm
Chọn a1 = 136
Diện tích tiết diện chịu mômen MII
51 0038 , 0 26000 55 , 0 9 , 0
56 49
Trang 16PHƯƠNG ÁN:MÓNG CỌC ĐÀI THẤP BÊ TÔNG CỐT
THÉP
MÓNG GIỮA I.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2
Trang 17- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài
0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng
búa thường
- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2
- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,
thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2
Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm
Dùng đai 6 loại A1, dạng xoắn Rađ = 17000(T/m2)
* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :
Ta có : h 0,7 hmin
b
H tg
5 , 2 ) 2
28 45
II.Xác định sức chịu tải của cọc:
1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
(
1:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1
2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m
H = 8,5 tra bảng suy ra R = 385 (T/m2)
li : chiều dài mỗi loép đất ma ìcọc đi qua
i
: lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất
Trang 18Suy ra : Pđ = 0,85.0,7(1.1.1,2.37,63 + 1.0,09.385) = 47,48(T).
Vậy sức chịu tải của cọc :
P = min (Pvl , Pđ) = min(87,31;47,48)
P = 47,48 (T)
III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :
- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d
- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra
) / ( 62 , 58 ) 3 , 0 3 (
48 , 47 )
3
(
2 2
8 , 90
III Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :
Với cọc chịu kéo : Pmin Pk
k n
x
x M n
N
P
1 2
min max/
/ min
492 , 101
) ( 123 , 21 1
5 , 0 5 , 8 4
0, 25
0, 25
0, 25
1, 3
1 0, 25
Trang 19Pmin > 0 suy ra không cần kiêmt tra chống nhổ cọc.
IV Chọn chiều cao làm việc của đài :
a Chọn chiều cao làm việc của đài :
P
nP k k
o
R
P a a
h
4 2
b : cạnh của đáy đài song song với ak.
ho : chiều cao làm việc tổng cộng của đài
Rp : sức chịu kéo tính toán trong bêtông
Pnp = 2.Pmax = 2.30,12 = 60,246(T); ak = 0,3 m; Rp = 75(T/m2)
76 , 0 75
246 , 60 4
3 , 0 2
V Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc :
Ta xem toàn bộ đài cọc và phần đất phủ lên nó như một móng khối quy ước, góc nội ma sát ttrung bình của đất từ mũi cọc trở lên xác định theo
o o
o
i
i i tb
l
l
971 , 25 5
, 3 4 , 3
5 , 3 24 4 , 3 28
Trang 20Xác định trọng lượng của khối móng quy ước
Trong phạm vi từ đế đài trở lên ta có thẻ xác định theo công thức :
N1tc = Fqư.h.tb = 9,1.1,5.2,2 = 30,03 T
Trọng lượng cát hạt trung trong phạm vi từ đế đài đến đáylớp cát hạt trung (phải trừ đi thể tích đất bị cọc choán chổ )
22 ,
qu
tc tb
W
M F
125 , 23 52
Trang 21Aïp lực bản thân ở đáy móng khốiquy ước :
bt = tbđn.H
Trọng lượng trung bình tại đáy móng khối quy ước :
5 , 3 2 3
5 , 3 015 , 1 2 979 , 0 3 95 ,
m T h
h
i
i i
dn bt
bt tc
b Tính độ lún :
e h S
1
2 1 1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
gl i
Trang 22Vậy thoả mãn ổn định.
VI Kiểm tra tải trọng ngang :
Kiểm tra móng cọc đài thấp chịu tải trọng ngang được tiếnhành như sau :
Ho < Hng
Ho : lực ngang tác dụng lên cọc
Hngang : phụ thuộc vào loại cọc, chiều dàicọc và chuyển vị ngang tại đáy cọc
5 , 6 5 ,
h
M Q
tt tt
26 , 3
T n
H
H o
Hngang = 2,8 (T) > Ho thoả mãn điều kiện tải trọng ngang
VII Tính toán cốt thép cho đài :
ct o ct
R h
M f
9 , 0
6.6 9
5 7
65 11.
54 8.
91
Trang 230
3 ,
cm
chọn 912 thép AII, Fa = 10,179 cm2
Khoảng cách giữa hai thanh : 0,2m; chiều dài mỗi thanh 1,48m
VIII Kiểm tra cọc khi cẩu lắp và vận chuyển :
a Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính toán :
Ta có : q = nF = 1,5.2,5.0,32 = 0,34 (T/m2)
M mi n
1.4 49
1.4
49 M ma x
q
7 m
M mi n
M ma x
2.0 58
7 mq
Trang 24Để cọc làm việc an toàn tại các điểm móc cẩu, thì điểm móc gây ra mômen dương lớn nhất và mômen âm lớn nhất có trị số gần bằng nhau :
b Kiểm tra khả năng chịu cắt của vật liệu :
).
( 685 , 1 ) 058 , 2 7 ( 2
7 34 , 0 ) ( 2 2
) (
2 2
2
m T b
l
ql Ra ql
Điều kiện Qmaxtr k.b.h o R k
k: hệ số đồng nhất của vật liệu k = 0,6
b = 0,3; Rk = 75(T/m2); ho = 0,27 m
k.ho.b.Rk = 0,6.0,27.0,3.75 = 3,645 T
Qmaxtr = 0,985 < 3,645
Vậy cọc thoả mãn chịu cắt khi treo
- Tính toán cốt thép làm móc :
M’ = 0,086.q.l2 = 1,433
27 , 0 27000 9 , 0
433 , 1
h R
M
o ct
Chọn 116 làm móc Fa = 2,011 cm2
Ngoài ra do khi hạ cọc bằng búa nên đầu cọc thường được bố trí theo cấu tạo các lớp thép để bảo vệ đầu cọc
Bố trí 4 lưới thép 6, a = 50 cm
Mũi cọc bố trí thép gia cường 30 góc vát = 30o, cốt đai xoắn 6, a = 50mm, ở phạm vi 1m đầu cọc và mũicọc, a = 150mm ở khoảng giữa cọc
MÓNG BIÊN I.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2
- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài
0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng
búa thường
- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2
- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,
thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2
Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm
Trang 25* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :
Ta có : h 0,7 hmin
b
H tg
3 ) 2
28 45
II.Xác định sức chịu tải của cọc:
1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
(
1:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1
2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m
H = 8,2 tra bảng suy ra R = 382 (T/m2)
li : chiều dài mỗi lớp đất mà cọc đi qua
i
: lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất
III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :
- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d
- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra