Thiết kế vă tính toân Móng Nông I.1 Thiết kế vă tính toân Móng nông cột giữa 1.. Vẻ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có Kết
Trang 1Q(T) N (T) (TmM
)
Q(T)
91.60 2.50 1.60 103.50 3.30 2.1
0 84.50 2.25 1.50 94.60 3.85 2,00
3 Số liệu về kích thước cột: 4530 cm
4 Bảng tổng hợp câc chỉ tiíu câc chỉ tiíu Cơ lý của nền đất
CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT
Tỷtrọng(∆)
Dungtrọng()
Độ ẩmtựnhiên(w
)
Giới hạnnhão(wnh
)
Giớihạndẽo(wd
)
φ(độ) (kg/C
Mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m
5 Số liệu kết quả thí nghiệm nĩn lún
2(kg/cm2)
3(kg/cm2)
4(kg/cm2)
Phần 2 :Đânh giâ tình hình địa chất vă đề xuất phương ân Thiết Kế Nền Móng
1 Đânh giâ câc chỉ tiíu Cơ lý của nền đất
Nền đất gồm 3lớp, qua các chỉ tiêu ta có thể đánh giá sơ
bộ như sau:
1.1 Lớp thứ nhất: Lớp â cât có chiều dăy = 4m.
18 24
18 20
d W W
W W
B Nằm trong đoạn [0; 1] nín đất ở trạng thâi
dẻo
Trang 2Độ bảo hoà của đất: 0 8294
639 0
65 2
* 20
* 01 0 01 , 0 0
G > 0.8 nín thuộc đất bêo hòa nước
)/(0067.1639,01
)165,2(11
)1
1.2 Lớp thứ hai: Cât hạt vừa có chiều dăy = 3m.
Lớp cât hạt vừa có hệ số rỗng ở trạng thâi tự nhiín o = 0.604 nằm trong đoạn [0.55; 0.70] nín đất ở trạng thâi chặt vừa
604 , 0
62 2
* 23
* 01 , 0 01 0 0
)162,2(11
)1
19 28
d W W
69 , 2 28 01 , 0 01 0 0
) 1 69 , 2 ( 1 1
) 1
 cât 0.639
2 Nhận xĩt, đânh giâ về tính năng xđy dựng của nền đất
3 Đề xuất Phương ân thiết kế Móng
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 3Phần 3 :Thiết kế vă tính toân Nền Móng
I Thiết kế vă tính toân Móng Nông
I.1 Thiết kế vă tính toân Móng nông cột giữa
1 Chọn vật liệu lăm móng.
Chọn hm= 1.5m mực nước ngầm cánh mặt đất thiên nhiên 3m.Từ đó ta có
-Đáy móng cánh mặt nước ngầm 1.5m
-Móng được chôn trong lớp â cât (dày 4m)
II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móngtheo trạng thái tiêu chuẩn:
-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai
-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng
-Lực dọc 1 , 2 76,33( )
60 91
50 2
60 , 1
- Chọn vật liệu: Móng bí tông cốt thĩp
- Chọn kích thước ban đầu: Bề rộng móng b = 1.6 m
m m
33 , 76
2
m h
R
N
F
m tb tc
Trang 4
h M C M
5 , 2 2 , 2 017 , 1 95 , 1
6 , 0 52 , 7 5 , 2
33 , 67 017
2.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:
- Xâc định câc ứng suất dưới đây móng:
m tb b a
e b
a
N
) 6 6 1 (
5 1 33 , 1 08 , 2
N
h Q M
2 2
05 , 0 6 1 ( 6 1 2 2
33 , 76
) 6 1 (
05 , 0 6 1 ( 6 1 1 2
33 , 76
) 6 1 (
33 , 76
tc tc
b a
N
Kiểm tra điều kiện bền:
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
45 0
22 00 30
Trang 5Đạt yíu cầu, vậy kích thước móng đê chọn F = a b = 2 2 1 , 6 m lă hợp lí.
3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương
pháp cộng lún từng lớp
Điều kiện : S < Sgh = 8cmTrong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng
Sgh: độ lún cho phép Ưïng suất gây lún ở đáy móng
) / ( 07 22 5 1 94 1 72 25
d tb gl
a Vẻ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún
Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có
Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
Trang 62 1
1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
14,7 87
1,5 m
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
4,8 75
9,7
7,8 1
MN N
4
6 7 5
2 3 1
1,5 7
5,8 5 4,2 2 2,4 5
3,1 74 1,9 3
10, 86
31 MN N
Trang 7Vậy thoả mãn ổn định.
4.Tính toán độ bền và cấu tạo của móng:
Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tổ hợp bổ sung vào thông sô útính toán
a
e F
a
e F
5 , 1 10 2 30 3
N
h Q M
e
2 , 1 ) 36,96
06 , 0 6 1 ( 36 3
5 103
8 30 2
5 103
Kiểm tra nền theo trạng thâi giới han I:
n – lă hệ số vượt tải của tải trọng ngang Lấy bằng 1,2
Trang 8n - lă hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng Lấy bằng 0,9
Qtt – lă tổng tải trọng ngang tâc dụng lín móng
f- lă hệ số ma sât giữa đất vă nền phụ thuộc văo độ nhâm của đây móng lă loại đất Trabảng 2.9 đối với đất â cât ở trạng thâi dẻo ta được f =0,35
Thay tất cả văo điều kiện kiểm tra trượt ta co:
113.58*0.35*0.9 > 1.2*2.1
35.77 > 2.52
Vậy điều kiện ổn định trượt được thoả mản
C.Kiểm tra về ổn định lật
50 103
5 , 1 10 2 30 3
N
h Q M
Mg > Ml Vậy điều kiện ổn định lật thoả mản
b Xác định chiều cao máy:
Dùng bê tông mác 200 có Rku = 65(T/m2 )
Rk = 75(T/m2 )
Rn = 900(T/m2 )Thép AII có Ra = 28000(T/m2 )
Kiểm tra điều kiện chọc thủng :
Làm lớp bê tông lót dày 10cm cho móng, vữa xi măng cát vàng mác 75
5
m T F
N
m
tt tt
Pct = 103.50 - 30.8*(0.45 +2.hn)*(0,3 + 2.hn)
Utb = 2(ac + bc +2hn ) = 2 (0.75+2hn )
Thay hn = h0 - Chiều cao lăm việc của móng
Thay văo điều kiện bền ta có bất phương trình sau:
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 9103.50 - 30.8*(0.45 +2.h0)*(0,3 + 2.h0) 0,75 Rk h0 2 (0.75+2h0)
Giả sử chọn: ho = 0.5 m ta được:
45.442 98.4375 Thõa mên
Vậy ta chọn chiều cao của móng hm = 0.5 + 0.05 = 0.55 m
5.Tính toán cốt thép:
a.diện tích cốt thép
0
9 ,
M F
a a
tt td
a
Trong đó:
m a : hệ số điều kiện lăm việc của cốt thĩp trong móng lấy băng 1
h0 : Chiều cao làm việc của móng
Chọn cốt thép A-II có Ra = 28000 (T/m2)
Tính mômen uốn lớn nhất:
Theo phương cạnh dài:
Theo phương cạnh dăi:
Diện tích tiết diện chịu mômen MI
0016 , 0 28000 5 , 0 9 , 0
12 20
Thép AII ; Bước thĩp theo phương cạnh dăi a1 = 19 cm
Diện tích tiết diện chịu mômen MII
0013 , 0 28000 5 , 0 9 , 0
40 16
MÓNG BIÊNPhương án1: Móng nông I.Độ sâu chôn móng:
Chọn hm = 1,5 m Mực nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên3m Từ đó ta có:
-Đáy móng cách mực nước ngầm 1,5m
-Móng được chôn trong lớp â cát dày 4m
II.Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo trạng thái tiêu chuẩn.
-Tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai
Trang 10-Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng
-Lực dọc 70 42 ( )
2 , 1
50 84
25 2
5 , 1
- Chọn vật liệu: Móng bí tông cốt thĩp
- Chọn kích thước ban đầu: Bề rộng móng b = 1.6 m
m m
42 70
2
m h
R
N
F
m tb tc
2.Kiểm tra cường cường độ của đất dưới đáy móng:
- Xâc định câc ứng suất dưới đây móng:
m tb b a
e b
a
N
) 6 6 1 (
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
160 0 30
00
45 0 200 0
Trang 11Với 0,05
42.70
5.1.25,1875.1
N
h Q M
2
05 , 0 6 1 ( 6 1 2
42 70
) 6 1 (
42 , 70
) 6 1 (
42 70
tc tc
b a
Đạt yíu cầu, vậy kích thước móng đê chọn F = a b = 2 1 , 6 m lă hợp lí
3.Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Tính theo trạng thái giới hạn 2 và tính độ lún theo phương
pháp cộng lún từng lớp
Điều kiện : S < Sgh = 10cmTrong đó: S:độ lún tuyệt đối tính toán của móng
Sgh: độ lún cho phép Ưïng suất gây lún ở đáy móng
) / ( 1 22 5 1 94 1 01 25
d tb gl
b Vẻ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún
Chia đất nền dưới đế móng thành các lớp phân tố có
Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
Lớp Â
cât có h =
4m vă có
Mựcnướcngầm
Điểm
zi
Trang 122 1
1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1
2i i
0,5
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 12
14,7 87
1,5 m
0, 5
0,
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
0, 5
4,8 75
7,8 1
MN N
4
6 7 5
2 3 1
1,5
5,8 5 4,2 2 2,4 5
3,1 74 1,9 3
10, 86
31 MN N
Trang 13Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
Vậy thoả mãn ổn định
4.Tính toán độ bền và cấu tạo của móng:
Khi tính toán độ bền của móng ta dùng tổ hợp bổ sung vào thông sô útính toán
a
e F
tt tt
a
e F
tt tt
5 , 1 00 2 85 3
N
h Q M
e
2 ) 35.77
07 , 0 6 1 ( 2 3
60 94
60 94
56 29 2 3
60 94
Trang 14 Rgh = 11,95.1,94.0,8 + 12,45.1,94.1,5 + 27,25.2 = 109.28 (T/m2 )có 1,2Rgh = 1,2.109.28 = 131,136 (T/m2 )
Kiểm tra nền theo trạng thâi giới han I:
n - lă hệ số vượt tải của tải trọng thẳng đứng Lấy bằng 0,9
Qtt – lă tổng tải trọng ngang tâc dụng lín móng
f- lă hệ số ma sât giữa đất vă nền phụ thuộc văo độ nhâm của đây móng lă loại đất Trabảng 2.9 đối với đất â cât ở trạng thâi dẻo ta được f =0,35
Thay tất cả văo điều kiện kiểm tra trượt ta co:
104.2*0.35*0.9 > 1.2*2
32.823 > 2.4
Vậy điều kiện ổn định trượt được thoả mản
C.Kiểm tra về ổn định lật
60 94
5 , 1 00 2 85 3
N
h Q M
= 70.95 (Tm)
Mg > Ml Vậy điều kiện ổn định lật thoả mản
b Xác định chiều cao máy:
Dùng bê tông mác 200 có Rku = 65(T/m2 )
Rk = 75(T/m2 )
Rn = 900(T/m2 )Thép AII có Ra = 28000(T/m2 )
Kiểm tra điều kiện chọc thủng :
Làm lớp bê tông lót dày 10cm cho móng, vữa xi măng cát vàng mác 75
Điều kiện bền:
Pct 0,75 Rk hn Utb
Trong đó:
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 1560
m T F
N
m
tt tt
Pct = 94.6 - 29.56*(0.45 +2.hn)*(0,3 + 2.hn)
Utb = 2(ac + bc +2hn ) = 2 (0.75+2hn )
Thay hn = h0 - Chiều cao lăm việc của móng
Thay văo điều kiện bền ta có bất phương trình sau:
94.6 - 29.56*(0.45 +2.h0)*(0,3 + 2.h0) 0,75 Rk h0 2
(0.75+2h0)
Giả sử chọn: ho = 0.5 m ta được:
38.88 98.4375 Thõa mên
Vậy ta chọn chiều cao của móng hm = 0.5 + 0.05 = 0.55 m
5.Tính toán cốt thép:
a.diện tích cốt thép
0
9 ,
M F
a a
tt td
a
Trong đó:
m a : hệ số điều kiện lăm việc của cốt thĩp trong móng lấy băng 1
h0 : Chiều cao làm việc của móng
Chọn cốt thép A-II có Ra = 28000 (T/m2)
Tính mômen uốn lớn nhất:
Theo phương cạnh dài:
Theo phương cạnh dăi:
Diện tích tiết diện chịu mômen MI
0014 , 0 28000 5 , 0 9 , 0
19 17
Thép AII ; Bước thĩp theo phương cạnh dăi a1 = 15 cm
Diện tích tiết diện chịu mômen MII
0012 , 0 28000 5 , 0 9 , 0
11 15
Trang 16PHƯƠNG ÁN:MÓNG CỌC ĐÀI THẤP BÊ TÔNG CỐT
THÉP
MÓNG GIỮA I.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 17- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài
0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng
búa thường
- Bêtông mác 200 có Rn = 90 Kg/cm2
- Cốt thép trong cọc gồm 416, có Fct = 8,64 cm2,
thép A-II có Rak-n = 2700 Kg/cm2
Lớp bê tông bảo vệ cọc có chiều dày a = a’ = 3cm
Dùng đai 6 loại A1, dạng xoắn Rađ = 17000(T/m2)
* Xác định chiều sâu đặt đàicọc :
Ta có : h 0,7 hmin
b
H tg
5 , 2 ) 2
28 45
II.Xác định sức chịu tải của cọc:
1.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu:
(
1:Hệ số kể đến phương pháp hạ cọc 1 = 1, 3 = 1
2:Hệ số có kể đến ma sát giữa đất và cọc 2 = 1.U:Chu vi cọc; U = 4.20 = 120cm = 1,2m
H = 8,5 tra bảng suy ra R = 385 (T/m2)
li : chiều dài mỗi loép đất ma ìcọc đi qua
i
: lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của môic lớp đát, phụ thuộc vào loại đất, tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất
Trang 18Suy ra : Pđ = 0,85.0,7(1.1.1,2.37,63 + 1.0,09.385) = 47,48(T).
Vậy sức chịu tải của cọc :
P = min (Pvl , Pđ) = min(87,31;47,48)
P = 47,48 (T)
III Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng :
- chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d
- Aïp lực tính toán giả định tácdụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra
) / ( 62 , 58 ) 3 , 0 3 (
48 , 47 )
3
(
2 2
8 , 90
III Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc :
Với cọc chịu kéo : Pmin Pk
k n
x
x M n
N
P
1 2
min max/
/ min
492 , 101
) ( 123 , 21 1
5 , 0 5 , 8 4
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
1,5
1, 8
0, 25
0, 25
0, 25
1, 3
1 0, 25
Trang 19vậy Pmax = 29,623 < Ptt = 47,48 thoả mãn điều kiện lực lớn nhất truyền xuống cọc dãy biên.
Pmin > 0 suy ra không cần kiêmt tra chống nhổ cọc
IV Chọn chiều cao làm việc của đài :
a Chọn chiều cao làm việc của đài :
P
nP k k
o
R
P a a
h
4 2
b : cạnh của đáy đài song song với ak.
ho : chiều cao làm việc tổng cộng của đài
Rp : sức chịu kéo tính toán trong bêtông
Pnp = 2.Pmax = 2.30,12 = 60,246(T); ak = 0,3 m; Rp = 75(T/m2)
76 , 0 75
246 , 60 4
3 , 0 2
V Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc :
Ta xem toàn bộ đài cọc và phần đất phủ lên nó như một móng khối quy ước, góc nội ma sát ttrung bình của đất từ mũi cọc trở lên xác định theo
o o
o
i
i i
tb l
l
971 , 25 5
, 3 4 , 3
5 , 3 24 4 , 3 28
Trang 20Fqư = 3,17.2,87 = 9,1 (m2).
Chiều ccao móng khối quy ước Hm = 8,5m
Xác định trọng lượng của khối móng quy ước
Trong phạm vi từ đế đài trở lên ta có thẻ xác định theo công thức :
22 ,
qu
tc tb
W
M F
125 , 23 52
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
Trang 21Vậy đất nền tại mũi cọc đảm bảo được tải trọng truyền xuống.
V Kiểm tra lún :
Aïp lực bản thân ở đáy móng khốiquy ước :
bt = tbđn.H
Trọng lượng trung bình tại đáy móng khối quy ước :
5 , 3 2 3
5 , 3 015 , 1 2 979 , 0 3 95 ,
m T h
h i
i i
dn bt
bt tc
i e h S
1
2 1
1
Trong đó 1i và 2i là hệ số rổng của đất ứng với P1i và
P2i được xác định từ đường cong nén lún
Với P1i =
2
1 1 1
bt i
gl i
Trang 22Vậy thoả mãn ổn định.
VI Kiểm tra tải trọng ngang :
Kiểm tra móng cọc đài thấp chịu tải trọng ngang được tiếnhành như sau :
Ho < Hng
Ho : lực ngang tác dụng lên cọc
Hngang : phụ thuộc vào loại cọc, chiều dàicọc và chuyển vị ngang tại đáy cọc
5 , 6 5 ,
h
M Q
tt tt
26 , 3
T n
H
Hngang = 2,8 (T) > Ho thoả mãn điều kiện tải trọng ngang
VII Tính toán cốt thép cho đài :
ct o ct
R h
M f
9 , 0
max
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH
5.0 6
6.6 9
5 7
65 11.
54 8.
91
Trang 23Mômen tươngứng với mặt ngàm I-I
MI = ai.2.Pmax = 0,7.2.30,123 = 42,17 T.m
27000 8 , 0 9
,
0
17 ,
,
0
3 ,
Khoảng cách giữa hai thanh : 0,2m; chiều dài mỗi thanh 1,48m
VIII Kiểm tra cọc khi cẩu lắp và vận chuyển :
a Sơ đồ cấu tạo và sơ đồ tính toán :
M mi n
1.4 49
1.4
q
7 m
M mi n
2.0 58
7 mq
Trang 24Ta có : q = nF = 1,5.2,5.0,32 = 0,34 (T/m2).
Để cọc làm việc an toàn tại các điểm móc cẩu, thì điểm móc gây ra mômen dương lớn nhất và mômen âm lớn nhất có trị số gần bằng nhau :
b Kiểm tra khả năng chịu cắt của vật liệu :
).
( 685 , 1 ) 058 , 2 7 ( 2
7 34 , 0 ) ( 2 2
) (
2 2
2
m T b
l
ql Ra ql
Điều kiện Qmaxtr k.b.h o R k
k: hệ số đồng nhất của vật liệu k = 0,6
b = 0,3; Rk = 75(T/m2); ho = 0,27 m
k.ho.b.Rk = 0,6.0,27.0,3.75 = 3,645 T
Qmaxtr = 0,985 < 3,645
Vậy cọc thoả mãn chịu cắt khi treo
- Tính toán cốt thép làm móc :
M’ = 0,086.q.l2 = 1,433
27 , 0 27000 9 , 0
433 , 1
h R
M
o ct
Chọn 116 làm móc Fa = 2,011 cm2
Ngoài ra do khi hạ cọc bằng búa nên đầu cọc thường được bố trí theo cấu tạo các lớp thép để bảo vệ đầu cọc
Bố trí 4 lưới thép 6, a = 50 cm
Mũi cọc bố trí thép gia cường 30 góc vát = 30o, cốt đai xoắn 6, a = 50mm, ở phạm vi 1m đầu cọc và mũicọc, a = 150mm ở khoảng giữa cọc
MÓNG BIÊN I.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện vuông 30 30 cm, F = 900 cm2
- Chiều dài một cọc : 7m Ta ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép 12A1, mỗi đoạn dài
0,5m và chôn đầu cọc vào đài 10cm, Cọc ma sát hạ bằng
búa thường
GIÂO VIÍN H ƯỚNG DẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO NG D N : ẪN : ĐỖ HỮU ĐẠO ĐỖ HỮU ĐẠO ỮU ĐẠO ĐẠO H U O
SINH VIÍN TH C HI N ỰC HIỆN ỆN : NGUYỄN NGỌC DANH