Các dạng bài tập: Dạng 1: Xác định toạ độ của một điểm, một vectơ trong hệ trục Oxy.. Bài tập: Dạng 2: Sử dụng tính chất toạ độ của các phép toán vectơ và của điểm để giải các bài
Trang 1Trường THPT Đông Hà
TỔ TOÁN
Trang 2I Kiến thức cơ bản:
II Các dạng bài tập:
Dạng 1: Xác định toạ độ của một điểm, một vectơ trong
hệ trục Oxy.
Tam giác.
III Bài tập:
Dạng 2: Sử dụng tính chất toạ độ của các phép toán
vectơ và của điểm để giải các bài toán liên quan đến :
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Hình bình hành, hình thang.
Các biểu thức về vectơ
Trang 3Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(-1; -1), B(3; -2).
Tìm toạ độ điểm C sao cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G(4/3; 1/3).
Giải:
a.
b Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c. Cho M là điểm di đ ộng trên Ox tìm toạ độ M để M, A, B thẳng hàng.
a Áp dụng tính chất toạ độ trọng tâm tam giác ABC ta có:
−
−
=
−
−
C
y y
y 3 y
x x
x 3
x
= +
+
=
=
− +
=
⇔
4 2
1 3
1 3 y
2 3
1 3
4 3
xC
hay C(2; 4)
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 4A(-1; -1), B(3; -2) và C(2; 4)
b C1: Gọi D(x; y) ta có: ABCD là hình bình hành ⇔ BA = CD
−
−
=
−
=
4 y
; 2 x
CD
1
; 4
BA
nên:
=
−
−
=
−
1 4 y
4 2
x
=
−
=
⇔
5 y
2
x
hay D(-2; 5)
c. Vì M là điểm nằm trên Ox nên toạ độ có dạng: M(a; 0)
Ta có 3 điểm A, B, M thẳng hàng ⇔ BA và BM cùng phương
−
=
−
=
2
; 3 a
BM
1
; 4
BA
nên:
1
2 4
3 a
=
−
− ⇔ a = − 5 hay M(-5; 0)
C2: Toạ độ trung điểm I của AC là: I(1/2; 3/2)
Vì I là trung điểm BD nên toạ độ D là: D(-2; 5)
D
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 5Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có:
A(3; 4), B(2; -1) và C(-4; 1).
hình thang với hai đáy là AD và BC.
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 6Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có:
A(3; 4), B(2; -1) và C(-4; 1).
là hình thang với hai đáy là AD và BC.
PC 2
Tìm toạ độ của N, P Chứng minh rằng: M, N, P thẳng hàng.
b Cho M(-10; 3), N là trung điểm của AB và
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 7III Củng cố:
1 Các kiến thức cơ bản:
2 Các dạng bài tập cơ bản:
4 Bài tập trắc nghiệm:
3 Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại ở SGK và sách bài tập.
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 8Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M(8; -1) và N(3; 2).
Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì toạ độ của P là:
C P(-2; 5)
B P(11/2; 1/2)
A P(13; -3)
D P(11; -1)
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 9Bài 1:
A.
C.
D.
B.
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho M(8; -1) và N(3; 2). Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì toạ độ của P là:
P(-2; 5) P(11/2; 1/2) P(13; -3)
P(11; -1)
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 10Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ cho A(3; 1), B(2; 2), C(1; 6), D(1; -6)
A.
C.
D.
B.
Điểm G(2; -1) là trọng tâm của:
Tam giác ABC Tam giác ABD Tam giác ACD Tam giác BCD
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 11Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ cho A(3; 1), B(2; 2), C(1; 6), D(1; -6)
A.
C.
D.
B.
Điểm G(2; -1) là trọng tâm của:
Tam giác ABC Tam giác ABD Tam giác ACD Tam giác BCD
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 12Bài 3:
A.
C.
D.
B.
(1; -4) (2; -8) (10; 6) (5; 3)
Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung điểm AB và AC Tọa
độ của vectơ MN là:
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 13Bài 3:
A.
C.
B.
(1; -4) (2; -8) (10; 6)
Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M và N lần lượt là trung điểm AB và AC Tọa
độ của vectơ MN là:
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 14Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ cho
A.
C.
D.
B.
Toạ độ của vectơ
(8; 0) (0; 4) (14; 8)
(2; 3)
( ) 2 ; 1 ,
a = b = ( ) 3 ; 4 , c = ( ) 7 ; 2 c
b a
2
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 15Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ cho
A.
C.
B.
Toạ độ của vectơ
(8; 0) (0; 4) (14; 8)
( ) 2 ; 1 ,
a = b = ( ) 3 ; 4 , c = ( ) 7 ; 2 c
b a
2
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 161 Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ:
u Cho
b Tính chất:
j y i.
x
u = +
ta có:
=
=
'
ky y
kx
x
' '
y
y x
x
=
( x x'; y y') v
*
u
k =
*
=
=
⇔
'
y y
x
x v
u
*
v ,
u cùng phương
*
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 172 Toạ độ của điểm đối với hệ trục toạ độ:
( x ; y ) , B ( x'; y') , C ( x"; y") A
Cho
b Tính chất:
j y i.
x
OM = +
ta có:
+
=
+
=
2
y y
y
2
x x
x
' I
' I
3
x x
x x
'' '
G
*
Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
*
TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ