Câu 6: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy A. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước[r]
Trang 1TUẦN ONLINE 3
BÀI 43 CẤU TẠO TRONG CHIM BỒ CÂU
A.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
I.Các cơ quan dinh dưỡng:
1 Tiêu hoá
- Ống tiêu hoá phân hoá, chuyên hoá với chức năng
- Tốc độ tiêu hoá cao
2 Tuần hoàn
- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
- Máu nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ tươi)
3 Hô hấp
- Phổi có mạng ống khí
- 1 số ống khí thông với túi khí bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí: Khi bay – do túi khí Khi đậu – do phổi
4 Bài tiết và sinh dục
- Bài tiết: Thận sau, không có bóng đái, nước tiểu thải ra ngoài cùng phân
- Sinh dục: Con đực: 1 đôi tinh hoàn, Con cái: buồng trứng trái phát triển, Thụ tinh trong
II Thần kinh và giác quan:
- Bộ não phát triển:Não trước lớn,tiểu não có nhiều nếp nhăn.Não giữa có 2 thuỳ thị giác
- Giác quan: Mắt tinh có mí thứ ba mỏng Tai: có ống tai ngoài
B.CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ HƯỚNG DẪN:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Ngoài vai trò dự trữ khí chi hô hấp ,hệ thống túi khí chim bồ câu có vai trò gì ?
Trang 2A.Giảm khối lượng riêng của chim,thích nghi với đời sống bay lượn.
B.Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay
C Giúp giữ ấm cơ thể chim D.Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh
Câu 2: Khi chim đậu ,hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ
A.sự nâng hạ của thềm ngực C sự thay đổi của thể tích lồng ngực
B sự nâng hạ của cơ ức đòn chũm D sự hút đẩy của hệ thống túi khí
Câu 3:Trong hệ bài tiết của chim bồ câu thì cơ quan nào bị tiêu giảm?
A Thận sau B.Huyệt
C Ống dẫn nước tiểu D.Bóng đái
Câu 4:Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là
A.9 túi B 8 túi C.7 túi D 6 túi
Câu 5:Đặc điểm cấu tạo phổi chim bồ câu là gì?
A.Có nhiều vách ngăn B.Không có vách ngăn, mao mạch không phát triển C.Phổi có mao mạch phát triển D.Có hệ thống ống khí thông với các túi khí
Câu 6: Đặc điểm tiêu hóa không có ở chim bộ câu là
A.Không có miệng và mỏ sừng C.Dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến
B.Miệng có mỏ sừng D.Trên thực quản có chỗ phình to là diều
Câu 7:Hệ tuần hoàn của chim có đặc điểm
A.Tim 2 ngăn máu đi nuôi cơ thể là máu pha
B Tim 3 ngăn máu đi nuôi cơ thể là máu pha
C Tim 4 ngăn không hoàn toàn ,máu đi nuôi cơ thể ít pha
D Tim 4 ngăn máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Câu 8: Chức năng của diều trong quá trình tiêu hóa ở chim
A.Làm mềm thưc ăn B.Nghiền nát thức ăn
Trang 3C.Tiết dịch tiêu hóa D.Lấy thức ăn
Câu 9: Bộ não của chim bồ câu gồm
A.Não trước và não giữa B Não giữa và não sau
C Não sau và não trước D Não trước ,não giữa và não sau
Câu 10: Đặc điểm não không đúng khi nói đến giác quan của chim
A.Mắt tinh B.Có 3 mí mắt
C.Tai có ống tai ngoài chưa có vành tai
D Tai có ống tai ngoài có vành tai
CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Câu 1/142 sgk: Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thể hiện thích nghi với đời sống bay
-Xem lại cấu tạo hệ hô hấp chim/140 sgk
Câu 2/142 sgk:Lập bảng so sánh những điểm sai khác về cấu tạo trong của chim bồ câu với thằn lằn theo bảng sau:
Các hệ cơ quan Chim bồ câu Thằn lằn
Tuần hoàn
Tiêu hóa
Hô hấp
Bài tiết
Sinh sản
Trang 4
BÀI 44 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
A.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
I.Các nhóm chim
Nhóm
chim Đại diện
Môi trường sống
Đặc điểm cấu tạo
Chạy Đà điểu Thảo nguyên,
sa mạc
Ngắn, yếu
Không phát triển
Cao, to, khỏe 2-3 ngón
Bơi Chim cánh
Dài, khoẻ
Rất phát triển Ngắn
4 ngón có màng bơi
khoẻ Phát triển
To, có vuốt cong 4 ngón
II Đặc điểm chung của lớp chim
-Mình có lông vũ bao phủ Chi trước biến đổi thành cánh Có mỏ sừng
- Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia hô hấp.
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ Là động vật hằng nhiệt
III Vai trò của chim:
- Lợi ích: ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm Cung cấp thực phẩm Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch.Giúp phát tán cây rừng
- Có hại:ăn hạt, quả, cá… Là động vật trung gian truyền bệnh
B.CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ HƯỚNG DẪN:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hiện nay trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?
A.4000 loài B.5700 loài
Trang 5C.6500 loài D.9600 loài
Câu 2 Lông của động vật nào dưới đây dung làm thường được dung làm chăn ,đệm?
A.Đà điểu B.Cốc đề C.Vịt D.Diều hâu
Câu 3 Động vật nào dưới đây không thuộc bộ gà?
A.Vịt trời B.Công C.Trĩ sao D.Gà rừng
Câu 4: Lớp chim được chia thành mấy nhóm
A 2 nhóm là nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi
B 2 nhóm là nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay
C 2 nhóm là nhóm Chim bay và nhóm Chim chạy
D 3 nhóm là nhóm Chim chạy, nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay
Câu 5: Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội
A Nhóm Chim chạy C Nhóm Chim bay
B Nhóm Chim bơi D Nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi
Câu 6: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy
A Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước
B Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
C Cánh phát triển, chân có 4 ngón
D Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón
Câu 7: Bộ Chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm
A Bộ Gà C Bộ Cú
B Bộ Ngỗng D Bộ Chim ưng
Trang 6Câu 8: Chim có những đặc điểm chung là
A Chi trước biến đổi thành cánh
B Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
C Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 9: Lợi ích của chim là
A Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp, lâm nghiệp và gây bệnh dịch cho con người
B Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh
C Hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây
D Tất cả những vai trò trên là đúng
Câu 10: Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay
A Chim đà điểu C Chim én
B Vịt trời D Chim ưng
CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Câu 2 :Nêu đặc điểm chung của lớp chim?
Câu 3: Cho những ví dụ về các mặt lời ích và tác hại của chim đối với con người
-Xem lại nội dung phần III.Vai trò của chim /145 sgk trả lời