Trong câu bị động “by + O” luôn đứng sau trạng từ chỉ nơi chốn (adverbs of place) và đứng trước trạng từ chỉ thời gian (adverbs of time)d. BÀI TẬP.[r]
Trang 1DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ ( Từ tuần 22 đến tuần 24 )
MÔN TIẾNG ANH 8 CHỦ ĐỀ : GRAMMAR ( Unit 9 + Unit 10)
I MỤC TIÊU :
Học sinh học và luyện tập chủ đề ngữ pháp trọng tâm trong Unit 9 và Unit 10 chương trình Tiếng Anh lớp 8 Các chủ điểm ngữ pháp gồm:
- Cách dùng so as to và in order to
- Thể bị động ( Passive form)
II NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1.Cách dùng so as to và in order to:
*Meaning ( nghĩa):
- so as to và in order to : để, để mà
* usage ( cách dùng): so as to và in order to được dùng để nói lên mục đích của hành động được nhắc ngay trước đó
so as to / in order to + V
- I study English in order to speak to my English friend (Tôi học tiếng Anh để nói chuyện với người bạn đến từ Anh.)
2.Passive Forms: ( Thể bị động)
a Công thức
Trang 2Bảng chia câu chủ động sang câu bị động ở các thi
Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S + am/is/are + PP
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing
+ O
S + am/is/are + being + PP
Hiện tại hoàn thành S + have/has + PP + O S + have/has + been + PP
Quá khứ đơn S+ V-ed / V2 + O S+ was/were + PP
Tương lai đơn S + will + V S + will +be + PP
c. Quy tắc:
Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:
a Xác định S, V, O và thi của V trong câu chủ động.
b - Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.
-Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau By trong câu bị động.
c Biến đổi V chính trong câu chủ động theo công thức bị động.
d Trong câu bị động “by + O” luôn đứng sau trạng từ chỉ nơi chốn (adverbs
of place) và đứng trước trạng từ chỉ thời gian (adverbs of time)
e Trong câu bị động, ta có thể bỏ các tân ngữ không xác định: By people, by
us, by them, by someone, by him, by her
Ví dụ:
- They / plant / a tree /in the garden (Họ trồng một cái cây ở trong vườn.)
S V O adv of place
A tree / is planted /in the garden /(by them) (Một cái cây được trồng ở trong vườn (bởi họ).)
III BÀI TẬP
1.Dùng so as to/in order to để nối các cặp câu sau:
Ex: We try our best to study We can pass the final exam
We try our best to study in order to/so as to pass the final exam
Trang 31.He went to France He wanted to learn french.
2.My son turns off the light He can save the electricity
3.I got up early in the morning I wanted to see 6o’clock news
4.She left Dave her phone number She wanted him to contact her
5.Please arrive early We want to be able to start the meeting on time
2 Đổi những câu sau sang thể bị động:
1.Lan’s mother buys some books
2.They are building a new hospital in my city
3.Mr David has finished an important work abroad
4.Most of people speak English in the world
5.Thousands of people have lost their jobs in Covid- 19 pandemic all over the world every day
3 Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau:
1 My wedding ring ………… of yellow and white gold
2 Mary ………… in Boston
a are born b were born c was born d born
3 My mother is going ……… this house
a sold b to be sold c to sold d to sell
4.There’s somebody hehind us I think we are ………
a being followed b are followed c follow d following
5.The room is being ………… at the moment
a was cleaned b cleaned c cleaning d clean
6 The road to our village ………… widened next year
Trang 4a is b will c can d will be
7 When………… ? In 1928
a penicillin was discovered b did pencillin discoved
c was penicillin disscoverd d did pencillin discover
8 The children ………to the zoo
a were enjoyed taken b enjoyed being taken
c were enjoyed taking d enjoyed taking
IV.HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
-Học sinh chép và học kĩ phần lí thuyết
-Xem kĩ các ví dụ và bài tập mẫu, chú ý học động từ bất qui tắc
-Làm các bài tập đã cho ở trên
- Giáo viên kiểm tra vở khi đi học lại