Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục OxA[r]
Trang 1Bài 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Xác định vectơ pháp tuyến; vectơ chỉ phương của đường thẳng
Phương pháp giải
- Nếu n
là VTPT của thì kn k 0
cũng là VTPT của
- Nếu u
là VTCP của thì ku k 0
cũng là VTCP của
- Hai đường thẳng song song với nhau thì VTPT của đường này là VTPT của đường kia; VTCP của đường này cũng là VTCP của đường kia
- Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTPT của đường này là VTCP của đường kia và ngược lại
- VTPT và VTCP của 1 đường thẳng vuông góc với nhau Do vậy nếu có VTCP u( ; )a b
thì ( ; )
n b a
là một VTPT của
A VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
2 3 3
A.u 1 2; –3
B.u 2 3; –1 C.u 3 3; 1
D.
4 3; –3
u
Ví dụ 2: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A 3;2
và B1; 4?
A u 11; 2
B u 2 2;1
C u 3 2;6
D.
4 1;1
u
Ví dụ 3: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 3y 6 0 là :
A. n 4 2; 3
1 3; 2
n
Ví dụ 4: Vectơ chỉ phương của đường thẳng 3 2 1
là:
A. u 4 2;3 B u 2 3; 2
Trang 2
1 2;3
u
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B
3 2
nên đường thẳng có VTPT là n 2;3 Suy ra VTCP là
3; 2
u
Ví dụ 5: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x 3y 6 0 là :
A n 4 2; 3
B.n 2 2;3
1 3; 2
n
Ví dụ 6: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A2;3
và B4;1 ?
A n 1 2 2 ;
B n 2 2; 1
C n 3 1 ;1
D n 4 1; 2
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN
NHẬN BIẾT
Câu 3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
2 :
1 6
x d
ì = ïï
íï =- +
A.u =ur1 (6;0) B.u = -uur2 ( 6;0) C.u =uur3 (2;6) D u =uur4 (0;1)
Câu 4. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 5
3 3
ìïï = -ï
D í
ïï =- +
A uur1= -( 1;3) B. 2
1
;3 2
u =æ öçççè ÷÷÷ø
uur
C 3
1;3 2
= -ççè ÷÷ø
uur
D uuur4= - -( 1; 6)
Câu 5. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát:–2x3 –1 0y Vectơ nào sau đây là
vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 3A.3; 2
B.2;3
C.–3;2
D. 2; –3
Câu 6. Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y Vectơ nào sau đây
không là vectơ chỉ phương của
A.
2 1;
3 .
B.3; 2
C.2;3
D. –3; –2
của (d)?
A 1 3;2
n B 2 4; 6
n C 3 2; 3
n D 4 2;3
THÔNG HIỂU
Câu 8. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm (A - 3;2)
và (B1;4)?
A uur1 =(- 1;2 ) B u =uur2 (2 ;1) C u = -uur3 ( 2;6 ) D u =uur4 ( )1;1
A. Song song với nhau B. Vuông góc với nhau
Câu 10.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ (O 0;0)
và điểm (M a b; ?)
A uur1 =(0;a b+ ). B uuur2 =(a b; ) C uuur3 =(a b; - ). D.uuur4 = -( a b; )
Câu 11.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm (A a;0)
và (B 0;b)?
A u =ur1 (a b; - ) B u =uur2 (a b; ) C u =uur3 (b a; ) D uuur4 = -( b a; )
Câu 12.Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u=(2; 1- )
r
Trong các vectơ sau, vectơ nào
là một vectơ pháp tuyến của d?
A nur1 =(- 1 ;2) B n =uur2 (1; 2 - ) C n = -uur3 ( 3 ;6) D n =uur4 (3;6 )
Câu 13.Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=(4; 2- )
r
Trong các vectơ sau, vectơ nào
là một vectơ chỉ phương của d?
Trang 4A u =ur1 (2 4 ; - ) B u = -uur2 ( 2;4 ) C u =uur3 (1 ;2) D u =uur4 (2;1 )
Câu 14. Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2;3 Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương
của đường thẳng đó
A.u 2 3; B.u (3; 2 ) C.u 3 2; D. u –3 3;
Câu 15. Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2;0
.Vectơ nào không là vectơ chỉ
phương của đường thẳng đó
A.u 0 3;
B.u 0; 7–
C.u 8 0;
D.
0; 5–
u
VẬN DỤNG
Câu 16.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?
A u =ur1 (1;0) B u =uur2 (0; 1 - ) C u = -uur3 ( 1;1 ) D u =uur4 ( )1;1
Câu 17.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?
A u = -ur1 (1; 1 ) B u =uur2 (0;1 ) C u =uur3 (1 ;0) D u =uur4 ( )1 ;1
Câu 18.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?
A u =ur1 ( )11 ; B u =uur2 (0; 1 - ) C u =uur3 (1 ;0) D u = -uur4 ( 1;1 )
Câu 19.Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox?
A n =ur1 ( ; ) B n =uur2 (1 ;0) C n = -uur3 ( 1;0 ) D n =uur4 ( )1 ;1
Câu 20.Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy?
A n =ur1 ( )1;1 B n =uur2 (0 ;1) C n = -uur3 ( 1;1 ) D n =uur4 (1 ;0)
Câu 21.Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?
A n =ur1 ( )11 ; B n =uur2 (0;1 ) C n =uur3 (1 ;0) D n = -uur4 ( 1;1 )
Câu 22.Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ur=(3; 4 - ) Đường thẳng D vuông góc với
d có một vectơ pháp tuyến là:
A n =ur1 (4 3 ; ) B nuur2 =(- 4; 3 - ) C n =uur3 (3 ;4) D n =uur4 (3; 4 - )
Trang 5Câu 23.Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n= -( 2; 5- )
r
Đường thẳng D vuông góc với
d có một vectơ chỉ phương là:
A u =ur1 (5 2 ; - ) B u = -uur2 ( 5;2 ) C u =uur3 (2 ;5) D u =uur4 (2; 5 - )
Câu 24. Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A1;2,B5;6
A n (4;4)
B n (1;1)
D n ( 1;1)
Câu 25. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u 3; 4 Đường thẳng vuông góc
với d có một vectơ pháp tuyến là:
A n 1 4 3;
B n 2 4; 3
C n 3 3; 4
D.
4 3; 4
n
Câu 26. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n 2; 5 Đường thẳng vuông góc
với d có một vectơ chỉ phương là:
A u 1 5 2 ;
B u 2 5; 2 C u 3 2;5 D.
4 2; 5
u
Câu 27. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u 3; 4
Đường thẳng song song
với d có một vectơ pháp tuyến là:
A n 1 4 3;
B n 2 4;3
C n 3 3; 4
D.
4 3; 4
n
Câu 28. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n 2; 5
Đường thẳng song song
với d có một vectơ chỉ phương là:
A u 1 5 2 ;
B u 2 5; 2
C u 3 2;5
D.
4 2; 5
u
Câu 29. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?
A u 1 1;0
B u 2 0; 1
C u 3 1;1
D.
4 1;1
u
2 Viết phương trình đường thẳng
Trang 6Phương pháp giải
1 Để viết phương trình tổng quát của đường thẳng D ta cần xác định
- Điểm A x y Î D( ; )0 0
- Một vectơ pháp tuyến n a bur( ; ) của D
Khi đó phương trình tổng quát của D là a x( - x0) +b y y( - 0) = 0
2 Để viết phương trình tham số của đường thẳng D ta cần xác định
- Điểm A x y Î D( ; )0 0
- Một vectơ chỉ phương u a br( ; ) của D
Khi đó phương trình tham số của D là
0 0
,
íï = +
3 Để viết phương trình chính tắc của đường thẳng D ta cần xác định
- Điểm A x y Î D( ; )0 0
- Một vectơ chỉ phương u a b ab ¹r( ; ,) 0
của D
Phương trình chính tắc của đường thẳng D là
-=
(trường hợp ab =0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc)
4 Đường thẳng qua điểm M x y 0; 0 có hệ số góc k có phương trình là
y k x x 0y0
Chú ý:
Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì chúng có cùng VTCP và VTPT
Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì VTCP của đường thẳng này là VTPT của đường thẳng kia và ngược lại
Nếu D có VTCP u=( ; )a b
r
thì n = -( ; )b a
ur
là một VTPT của D
A VÍ DỤ MINH HỌA
Trang 71 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết VTPT
Ví dụ 1: Đường thẳng đi qua A 1;2
, nhận n 1; 2
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
A x 2y 5 0 B 2x y 0 C x 2y1 0 D x 2y 5 0
Lời giải Chọn D.
Gọi d
là đường thẳng đi qua và nhận n 1; 2 làm VTPT
d x: 1 2y 2 0 x 2y 5 0
Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua M1; 3 và nhận vectơ n1; 2 làm vectơ pháp tuyến
1 :
3 2
C
1 2 :
3
D
:
Lời giải Chọn C.
Vì nhận vectơ n1; 2
làm vectơ pháp tuyến nên VTCP của là u 2;1
Vậy phương trình tham số của đường thẳng là
1 2 3
2 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết VTCP
Ví dụ 1: Viết phương trình đường thẳng d
đi qua M–2;3
và có VTCP u 1; 4
A
2 3
1 4
2
3 4
1 2
4 3
3 2 4
Lời giải Chọn B.
Trang 8Đường thẳng d
đi qua M–2;3
và có VTCP u 1; 4 nên có phương trình: 2
3 4
Ví dụ 2: Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M1; 3
và nhận vectơ u1; 2 làm vectơ chỉ phương
:
C
1 :
3 2
D
:
x y
Lời giải Chọn B.
Đường thẳng đi qua M1; 3
và nhận vectơ u1; 2 làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
3 Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng cho trước.
Ví dụ 1: Cho đường thẳng d x: 2y Đường thẳng 1 0 đi qua M1; 1 và song song với d có phương trình:
A x 2y 3 0 B 2x y 1 0 C x 2y 3 0 D.
2 1 0
x y
Lời giải Chọn A.
Do song song với d nên có phương trình dạng: x 2y c 0c1
Mà M1; 1 1 2 1 c 0 c3
Vậy :x 2y 3 0
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có A2;0 0;3 ,B ,C3;1 Đường thẳng đi qua B và song song
với AC có phương trình:
A 5x y 3 0 B 5x y 3 0
Trang 9C x5y15 0 D x 5y15 0
Lời giải Chọn D.
Gọi d
là đường thẳng cần tìm Do d
song song với AC nên nhận AC5;1
làm VTCP Suy ra n1; 5
là VTPT của d
d
có phương trình: 1x 0 5 y 3 0 x 5y15 0
4 Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước Ví dụ 1: Phương trình tham số của đường thẳng d
đi qua điểm M 2;3
và vuông góc với đường thẳng d : 3x 4y là:1 0
A
3 2
4 3
2 3
3 4
4x3y1 0
Lời giải Chọn B
Ta có d d : 3x 4y 1 0 VTCP u d 3; 4
và qua M 2;3 Suy ra : 2 3
3 4
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có A2; 1 ; B4;5 ; C3; 2
Phương trình tổng quát của đường caoAH của tam giác ABC là:
A 3x 7y11 0 B 7x3y11 0
C 3x 7y13 0 D 7x3y13 0
Lời giải Chọn B.
Gọi AH là đường cao của tam giác
AH đi qua A2; 1
và nhận BC 7; 3 7;3
làm VTPT
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và biết hệ số góc.
Trang 10Ví dụ 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng biết đi qua điểm M 1; 2
và có hệ
số góc k 3
A 3x y 1 0 B 3x y 5 0 C x 3y 5 0. D.
3x y 5 0
Lời giải Chọn D
Phương trình đường thẳng là y3x1 2 3x y 5 0
Ví dụ 2: Viết phương trình đường thẳng biết đi qua điểm M2; 5 và có hệ số góc
2
k
A y2x1 B y2x 9 C y2x1 D y2x 9
Lời giải Chọn A
Phương trình đường thẳng là y2x 2 5 y2x 1
6 Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm
Ví dụ 1: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 ; B6;1
là:
A 3x4y10 0. B 3x 4y22 0. C 3x 4y 8 0. D.
3x 4y 22 0
Lời giải Chọn B
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có A1; 2 ; B0; 2 ; C2;1 Đường trung tuyến BM có phương trình là:
A 5x 3y 6 0 B 3x 5y10 0
C x 3y 6 0 D 3x y 2 0
Lời giải Chọn A
Trang 11Gọi M là trung điểm AC
3 1
;
2 2
; 3; 5 13;5
BM
và nhận n 5; 3
làm VTPT
7 Viết phương trình đường trung trực của 1 đoạn thẳng
Bài toán: Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB biết A x y 1; 1,B x y 2; 2
Đường trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm
1 2; 1 2
I
của AB và nhận
2 1; 2 1
AB x x y y
làm VTPT
Ví dụ 1: Cho hai điểm A2;3 ; B4; 1
Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB
A x y 1 0. B 2x 3y 1 0. C 2x3y 5 0. D.
3x 2y1 0.
Lời giải Chọn D
Gọi M trung điểm AB M1;1
Ta có AB 6; 4 2 3; 2
Gọi d là đường thẳng trung trực của AB thì d qua M1;1
và nhận n 3; 2
làm VTPT
Phương trình d : 3x1 2y1 0 3x 2y1 0
Ví dụ 2: Cho điểm A1; 1 ; B3; 5 Viết phương trình tham số đường trung trực của đoạn thẳng AB
A
2 2 3
2 2
1 3
2
3 2
1 2
2 3
Lời giải Chọn A.
Trang 122; 3
M là trung điểm của AB
2; 4 2 1; 2
Gọi d là đường thẳng trung trực của AB thì d qua M2; 3
và nhận u 2;1
làm VTCP nên có phương trình:
2 2 3
8 Viết phương trình đường phân giác trong, phân giác ngoài của tam giác
Cho 2 đường thẳng cắt nhau: d1 : A x B y C1 1 1 ; 0 d2 : A x B y C2 2 2 0
Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng đó là:
Chú ý:
Cho (): f x y( , )Ax By C 0 và A x y 1, 1
, B x y 2, 2
*A và B nằm về cùng một phía đối với f x y 1, 1 .f x y2, 2 0
*A và B nằm khác phía đối với f x y 1, 1 .f x y2, 2 0
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x y: 1 0 ; AC:7x y 2 0; :10 19 0
BC x y Viết phương trình đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
A 12x4y 3 0. B 2x 6y 7 0. C 12x6y 7 0. D.
2x6y 7 0.
Lời giải
Chọn B
2; 1
B AB BC B
1;9
CACBC C
PT các đường phân giác góc A là:
1
2
12 4 3 0
Đặt f x y1 , 2x 6y7; f x y2 , 12x4y 3 ta có: f B f C1 1 0; f B f C2 2 0
Trang 13Suy ra B C, nằm khác phía so với d và cùng phía so với 1 d 2
Vậy phương trình đường phân giác trong góc A là: 2x 6y 7 0
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có A2; 1 ; B1;3 ; C6;1
.Viết phương trình đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC
A x y 1 0 B 5x3y 9 0. C 3x3y 5 0. D.
3 0
x y
Lời giải
Chọn D
1 2 3 1
6 2 1 1
Phương trình các đường phân giác góc A là:
1
2
3 0
1 0
Đặt f x y1 , x y 3; f x y2 , x y ta có: 1 f B f C1 1 0; f B f C2 2 0
Suy ra B C, nằm cùng phía so với d và khác phía so với 1 d 2
Vậy phương trình đường phân giác ngoài góc A là: x y 3 0
9 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và tạo với trục Ox một góc cho trước.
Ví dụ 1: Viết phương trình đường thẳng d
qua M 1; 2
và tạo với trục Ox một góc 600
A 3x y 3 2 0 B 3x y 3 2 0
C. 3x y 2 0 D 3x y 3 2 0
Lời giải
Chọn A
Do d
tạo với trục Ox một góc 600 nên có hệ số góc:k tan 600 3
Phương trình d
là: y 3x1 2 3x y 3 2 0
Trang 14Ví dụ 2: Viết phương trình đường thẳng d
qua N3; 2 và tạo với trục Ox một góc 450
A x y 1 0 B x y 1 0
C.x y 5 0 D x y 2 0
Lời giải
Chọn C
Do d
tạo với trục Ox một góc 450 nên có hệ số góc:k tan 450 1
Phương trình d
là: y x 3 2 x y 5 0
10 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và tạo với đường thẳng cho trước một góc.
Giả sử d1
có VTPT là n A B 1 1, 1
; d2
có VTPT n A B 2 2, 2
thì
os( , )= os( , )
A A B B
c d d c n n
Chú ý:
Giả sử d1 ; d2 có hệ số góc lần lượt là k k thì: 1; 2
1 2
1 2
tan( , )
1
k k
d d
k k
Ví dụ 1: Cho đường thẳng d có phương trình: x 2y 5 0 Có mấy phương trình đường
thẳng qua M2;1
và tạo với d
một góc 450
Lời giải
Chọn B
Gọi là đường thẳng cần tìm; n A B ,
là VTPT của A2B2 0
Để lập với d
một góc 450 thì:
0
2 2
cos 45
2 5
3
+ Với A3B, chọn B 1 A ta được phương trình 3 :3x y 5 0
+ Với B3A, chọn A 1 B ta được phương trình 3 :x3y 5 0