- Nhận được sản phẩm này, yêu cầu học sinh tự học: Tự đọc hiểu lý thuyết, đọc lại sgk, tham khảo internet và tự làm bài tập từ thứ 3 đến hết ngày thứ 6. - Làm đầy đủ các câu, gửi bảng [r]
Trang 1PHẦN HÌNH HỌC: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT BÀI 1
I Tọa độ của véctơ
Cho hệ tọa độ Oxyz và u Khi đó có duy nhất một
bộ ba số thực (x, y, z) sao cho u x i y j z k . . .
Ta gọi bộ ba số (x,
y, z) là tọa độ của u và kí hiệu là : u( ; ; )x y z
hoặc ( ; ; )
u x y z
Vậy : u( ; ; )x y z
u x i y j z k
Từ định nghĩa trên ta suy ra :
(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1), 0 (0;0;0)
II Tọa độ của điểm
Cho hệ tọa độ Oxyz và điểm M Ta gọi tọa độ của OM
là tọa độ của điểm M
Như vậy bộ ba số (x, y, z) là tọa độ của điểm và kí hiệu là M ( ; ; )x y z hoặc
( ; ; )
M x y z nếu : OM x i y j z k. . .
Vậy theo định nghĩa trên, ta có :
O(0;0;0)
M Ox M x( ;0;0)
MOy M(0; ;0)y
MOz M(0;0; )z
M (Oxy) M x y( ; ;0)
M (Oxz) M x( ;0; )z
M (Oyz) M(0; ; )y z
Gọi M M M lần lượt là hình chiếu vuông góc của M(x; y; z) lên 3 trục tọa độ Ox, 1; 2; 3
Oy, Oz Khi đó
M x1( ;0;0), M2(0; ;0), y M3(0;0; )z
Gọi M M M lần lượt là hình chiếu vuông góc của M(x; y; z) lên 3 mặt phẳng tọa 1; 2; 3
độ (Oxy), (Oyz), (Oxz) Khi đó M x y1( ; ;0), M2(0; ; ), y z M x3( ;0; )z
Cho ( ; ; ), ( ; ; )A x y z A A A B x y z Khi đó B B B AB(x B x y A; B y z A; B z A)
III Các công thức
Cho hai véctơ a( ; ; ),x y z b1 1 1 ( ; ; )x y z2 2 2 Khi đó :
1 a b (x1x y2; 1y z2; 1z2)
2 m a.(mx my mz1; 1; 1) m R
3 Tích vô hướng của hai véctơ :
a) a b. a b .cos( ; )a b
b) a b x x 1 2y y1 2z z1 2
4 Độ dài của véctơ :
a x y z
;
b x y z
5 Côsin của góc giữa 2 véctơ :
z .
x .
.M
.
1
i j j k i k
Trang 21 2 1 2 1 2
6
z z
7 a cùng phương với b b 0
a k b
(Chú ý quy ước kèm
theo)
(Có thể sử dụng tích có hướng a b , 0 0;0;0
)
Khoảng cách giữa hai điểm
( B A) ( B A) ( B A)
ABAB x x y y z z
Gọi I là trung điểm AB
2
2
2
A B I
A B I
A B I
x
y
z
Gọi G là trọng tâm tam giác
ABC
3
3
3
A B C G
A B C G
A B C G
x
y
z
Nếu điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k (k ), nghĩa là 1 MA k MB
thì
1 1 1
A B M
A B M
A B M
x k x x
k
y k y y
k
z k z z
k
IV PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
1 Định nghĩa
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm ( ; ; )I a b c , bán kính R > 0 Khi đó phương
trình của mặt cầu (S) là :
( ) : (S x a )2(y b )2(z c )2R2
Ví dụ : Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau :
1) (S) có tâm (1;2; 3)I và R 4
2) (S) có tâm ( 1;3;4)I và đi qua (0;2; 2)M
3) (S) có đường kính là AB biết (2 : 2;1); (4;0; 5)A B
4) (S) có tâm (2; 1;4)I và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
2 Nhận dạng phương trình mặt cầu.
Phương trình x2y2z2 2ax 2by 2cz d thỏa điều kiện 0 a2b2c2 d là phương 0 trình của mặt cầu có tâm ( ; ; )I a b c , bán kính R a2b2c2 d
Ví dụ : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu, tìm tâm
và bán kính (nếu có)
1) x2y2z24x 6y2z 11 0
2) x2 y2z2 6x8y 2z2018 0
Ví dụ : Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết
(3; 2;4); ( 1;2; 2); (0;6;1); ( 2;2;1)
Trang 3Giải : Gọi (S) :x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0
Thế tọa độ 4 điểm A; B; C; D vào phương trình mặt cầu (S), rồi giải hệ phương trình để được kết quả
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
DẠNG 1 BÀI TẬP CƠ BẢN, VẬN DỤNG CÔNG THỨC TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỂ
GIẢI
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , a2j 3k i Tọa độ của
vectơ a là:
A 2; 1; 3 B 3; 2; 1 C 2; 3; 1 D.
1; 2; 3
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A, B với OA 2; 1;3
,
5;2; 1
Tìm tọa độ của vectơ AB
A AB 3;3; 4
B AB 2; 1;3
C AB 7;1;2
D AB 3; 3;4
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1; 2; 4, B2; 4; 1 Tìm
tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB
A G6;3;3 B G2;1;1 C G2;1;1 D G1; 2;1
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba vectơ a 1;1;0
, b 1;1;0 ,
1;1;1
c Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A a 2
B a b C c 3
D b c
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 1; 2 và B2; 1; 1 Độ dài đoạn
AB bằng
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véctơ a 1; 2;3
Tìm tọa độ
của véctơ b biết rằng véctơ b ngược hướng với véctơ a và b 2 a
A b 2; 2;3 B b 2; 4;6 C b 2; 4; 6 D b 2; 2;3
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ a 1; 2;3
Tìm tọa độ của véctơ b2; ;y z, biết rằng vectơ bcùng phương với vectơ a
A b 2; 4; 6 B b 2; 4;6 C b 2; 4;6 D b 2; 3;3
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a 2; 1;3
, b 1;3; 2 Tìm tọa độ của vectơ c a 2b
A c 0; 7;7
B c 0;7;7
C c 0; 7; 7
D c 4; 7;7
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a 0;3;1,
3;0; 1
b Tính cos ,a b
A cos , 1
100
a b
B cos , 1
100
a b
C cos , 1
10
a b
D cos , 1
10
a b
Trang 4
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 1; 2;3 , B0;3;1, C4; 2; 2 Côsin của
góc BAC bằng
A
9
9
2 35 C
9
2 35
9 35
Câu 11: Trong không gian Oxyz cho A1; 1; 2 , B 2;0;3, C0;1; 2 Gọi M a b c ; ; là điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức S MA MB . 2MB MC . 3MC MA.
đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó T 12a12b c có giá trị là
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho a, b tạo với nhau 1 góc 120 và a 3
; b 5
Tìm T a b
DẠNG 2 MẶT CẦU VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :
x y z x y z Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu S
A I3; 2; 4
, R 25 B I 3; 2; 4
, R 5
C I3; 2; 4 , R 5 D I 3; 2; 4 , R 25
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
S x: 2y2z2 2x 4y 6z Tính diện tích mặt cầu 5 0 S
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A 3; 4; 2, B 5; 6; 2, C 10; 17; 7
Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
S x y m z Gọi T
là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt cầu S tiếp xúc với mp Oxz Tính tích các phần tử của T
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1; 0; 1 và A2; 2; 3 Mặt cầu S tâm I và đi qua điểm A có phương trình là
x y z
x y z
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 1;0;0, B0;0; 2 , C0; 3;0 Bán
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
A
14
14
14
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, C0;0;3,
0;2;0
B Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2 MB2 MC2 là mặt cầu có bán kính là:
A R 2 B R 3 C R 3 D R 2
Trang 5Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2;3
Phương trình mặt cầu tâm I, tiếp xúc với trục Oy là:
A
x y z
C
x y z Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz viết phương trình mặt cầu S có tâm I( 2;3;4) biết mặt cầu S cắt mặt phẳng tọa độ Oxz theo một hình tròn giao tuyến có diện tích bằng 16
A x22 y 32 z 42 25 B
C
x y z D (x2)2(y 3)2(z 4)2 9
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(2; 2;0), B(1;0; 2), (0; 4; 4)
C Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
A (x 2)2(y 2)2z2 4 B (x2)2(y2)2z2 5
C (x 2)2(y 2)2z2 5 D (x 2)2(y 2)2z2 5
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có A3;1; 2 ,
1;5;4
C Biết rằng tâm hình chữ nhật A B C D thuộc trục hoành, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.
A
91
5 3
74
7 3
2
Câu 12 Trong không gian Oxyz cho phương trình
x y z m x my mz m Tìm m để phương trình đó là phương trình của
một mặt cầu
A 5 m 5 B m hoặc 5 m 1 C m 5 D m 1
DẠNG 3 TÌM ĐIỂM M THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D. có
0; 0; 0
A , B3; 0; 0, D0; 3; 0 , D0; 3; 3 Toạ độ trọng tâm tam giác A B C là
A 1; 1; 2 B 2; 1; 2 C 1; 2; 1 D 2; 1; 1
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
2;0;0 , 0; 2;0 , 0;0; 2
A B C và D2; 2; 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD
Tọa độ trung điểm I của MN là:
A I1; 1; 2 B I1;1;0 C
1 1
; ;1
2 2
I
D I1;1;1
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 , B2; 1;3 ,
4;7;5
C Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là
A
2 11
; ;1
3 3
11
; 2;1 3
2 11 1
; ;
3 3 3
2;11;1
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1
Hình chiếu vuông góc của A
trên mặt phẳng Oyz là điểm
Trang 6A M3;0;0 B N0; 1;1
C P0; 1;0
0;0;1
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A(1;0;0), B(3;2; 4) , C(0;5; 4) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA MB 2MC
nhỏ nhất
A M(1;3;0) B M(1; 3;0) C M(3;1;0) D M(2;6;0)
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hình hộp ABCD A B C D. Biết
2;4;0
A , B4;0;0 , C 1; 4; 7 và D6;8;10 Tọa độ điểm B là
A B8; 4;10 B B6;12;0 C B10;8;6 D B13;0;17
Câu 7: Trong không gianOxyz, cho 2 điểm B(1; 2; 3) ,C(7; 4; 2) Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức CE 2EB
thì tọa độ điểm E là
A
8 8 3; ;
3 3
8 8 3; ;
3 3
8 3;3; 3
1 1; 2; 3
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), (3; 1; 2)B Tìm tọa độ điểm M
trên trục Oz và cách đều hai điểm A B,
A M0;0; 4 B M0;0; 4 C
3 0;0;
2
M
3 1 3
; ;
2 2 2
M
PHẦN GIẢI TÍCH: NGUYÊN HÀM
Trang 8BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1 BIẾN ĐỔI VÀ SỬ DỤNG TRỰC TIẾP BẢNG NGUYÊN HÀM
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x x3 trên là
A
4
x
x C
4 B 3x2 C C 3x2 x C D
4
x C
4 Câu 2: Nguyên hàm của 2x 1 3x 3
là:
A x x x2 3C
B. x 1 3x2 2C
C 2x x x 3C
3
5
Câu 3: Nguyên hàm của
2 2
x
x 3 là:
A
C 3x
B
3
x 1 x
C
3 x 3
C
C 3x
3
1 x
C
x 3
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f x 3 x là:
A
3 x
4
B
3
3x x
4
C F x 4x3 C
3 x
D.
3 x
Câu 5:
3
5
x dx x
bằng:
A
5
2 5ln x x C
5
5
2 5ln x x C
5
.
C
5
2 5ln x x C
5
5
2 5ln x x C
5
Câu 6: Tìm nguyên hàm:
(x 2 x )dx x
A
3
3
3
3
3lnx x
3 3
C
3
3
3
3
Câu 7: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A 0dx C ( C là hằng số). B
1
dx ln x C
Trang 9C
1
1
1
( C là hằng số). D dx x C ( C là hằng số).
Câu 8: Một nguyên hàm của hàm số y sin 3x
A
1
cos3x 3
1 cos3x 3
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số y 102x
A
10
2ln10
x C
B
2
10 ln10
x C
2
10 2ln10
x C
2
10 2ln10x C.
DẠNG 2 SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
(CÓ THỂ GIẢI THEO NHIỀU CÁCH, HS TỰ TÌM HIỂU)
Câu 10: 2
4x 1
dx 4x 2x 5
A 2
1
C 4x 2x 5 B 2
1
C 4x 2x 5
C.
2
ln 4x 2x 5 C
2
1
ln 4x 2x 5 C
Câu 11: Tìm
5
7x 4 dx?
A
6
6
7 4
7 x C B
6
x
C
C
1
x
C
6
1 7 4
7 x C
Câu 12:
5
sin x.cosxdx
A
6
sin x
C
6
sin x
C 6
C
6
cos x
C 6
6
cos x
C
6
Câu 13: 2
x dx 2x 3
bằng:
A
2
1
3x 2 C
2
1 2x 3 C
2 C 2x2 3 C
2
2 2x 3 C
Câu 14:
2
x 2x 3
x 1 e dx
A
2
2
x 2x 3
x
2
3 2
3
x 1 e C C
2
x 2x
1
2
2
x 2x 3
1
2
Câu 15: 2
cot x
dx sin x
A
2
cot x
C 2
2
cot x
C
2
tan x
C 2
D
2
tan x
C
2 DẠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
(Có thể giải theo nhiều cách, hs tự tìm hiểu)
Câu 16 Họ nguyên hàm của hàm số y ln x, (x 0) là:
A x(lnx1)C B x(lnx1)C C x(lnx x )C D x(lnx x )C Câu 17 sin3
x
= asin3x bxcos3xC
Khi đó a+b bằng
Trang 10Câu 18
2 x
x e dx
=(x2mx n e ) xC
Khi đó m.n bằng
Câu 19: Một nguyên hàm của f x 1-x 2 x là
A
x
1 x C
ln 2 ln 2
x
1 x C
ln 2 ln 2
.
C
x
1 x C
ln 2 ln 2
x
1 x C
ln 2 ln 2
Câu 20: Xác định a,b,c để hàm số F(x) (ax 2bx c)e x là một nguyên hàm của hàm số
f (x) (x 3x 2)e
A a 1, b 1,c 1. B a1, b 1, c 1 . C a1, b 1,c 1 D.
a 1, b 1, c 1
Câu 21 Nguyên hàm xlnxdxlà:
A
C
B
2 ln 4
C
C
2 ln
C
D.
2 ln 4
C
TỔNG HỢP CÁC DẠNG Câu 22: Nguyên hàm của hàm số f x 2 33x 2x là:
A
3ln 2 2ln 3
x
72
ln 72
C
3x 2x
2 3
ln 6
ln 72
72
Câu 23: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2
x(2 x)
f (x)
(x 1)
A
2
x x 1
x 1
2
x x 1
x 1
2
x x 1
x 1
2
x
x 1
Câu 24: Biết F x( ) là một nguyên hàm của của hàm số
1 ( )
1
f x
x và F(2) 1 Tính F(3)
A F(3) ln 2 1 B F(3) ln 2 1 C
1 (3) 2
F
D
7 (3) 4
F
.
Câu 25: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x sin x
và F 1 Tìm
2
F
Câu 26: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số cos2
x
f x
và F 0 Tìm F(x).
A 2sin2 2
x
B
sin
x
C 2sin2 2
x
D
sin
x
Câu 27: Nguyên hàm của
1 cos 4 2
x dx
A
1
sin 4
2 8
x
x C
B
1 sin 4
2 4
x
x C
C
1 sin 4
2 2
x
x C
D
1 sin 2
2 8
x
x C
Trang 11Câu 28: Nguyên hàm của hàm số y x sinx là:
A
2sin
2
x
B x.cosx C C.x.cosxsinxC D. x.sinx cos x C
Câu 29: Nguyên hàm của hàm số
x 1 x
3
f x
4
là:
A
x
4 3
3 ln 4
B
x
3 4
3 ln 4
C
x
2
x
3
3
4
ln 3 2ln 2
Câu 30: Cho hàm số yf x có đạo hàm là
1 '
2 1
f x
x và f 1 1 thì f 5 bằng:
A ln 2 B ln 3 C ln 2 1 D 1 ln 3 .
HS lưu ý:
- Nhận được sản phẩm này, yêu cầu học sinh tự học: Tự đọc hiểu lý thuyết, đọc lại sgk, tham khảo internet và tự làm bài tập từ thứ 3 đến hết ngày thứ 6.
- Làm đầy đủ các câu, gửi bảng đáp án cho GV trực tiếp giảng dạy trên lớp để chấm điểm lấy điểm cộng hoặc điểm miệng Hạn nộp bài trước 19 giờ 00 ngày 16/02/2020 qua kênh do GV đứng lớp quy định (Làm đúng, đủ, nộp sớm để đi va lung tung cho thoải mái).
- Hs sẽ nhận được bảng đáp án và lời giải chi tiết vào sáng thứ 7 ngày 17/02/2020.
Chúc các em tự học tốt thời corona !!!