[r]
Trang 1BÀI TẬP TOÁN 10 TUẦN 1 THÁNG 3 – 2020
Bài 1 Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau
a) x1 3 2 x 1 2x 2x2
b) 3 1 2 5 2
x x
c) 1 3 2 1 0
x x
d) x1x3 3 x 1 0
e)
1 3 2 2 0
x
f) 2 1 2
1
x
x
g) 2 3
4 3 5
h)
2
(3 1)( 1) 3 2
1
5 2
x
x
i)
2 1 1 3
1
2
2 1
x
x
j)
1
1 2 0
x x
TAM THỨC BẬC 2
1 TAM THỨC BẬC HAI
a) Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng: f x ax2bxc với a, b, c là các hệ số thuộc và a0
(tam thức nghĩa (toán học) là biểu thức đại số có ba số hạng) b) Nghiệm của tam thức bậc hai f x ax2bxc chính là nghiệm của phương trình ax2bxc0 c) Biệt thức b24ac'b'2ac;b2b' được gọi là biệt thức của tam thức f x ax2bxc Lưu ý: Đồ thị củaf x ax2bxc (tam thức bậc hai) là một Parabol
Trang 22 DẤU TAM THỨC BẬC HAI f x ax bx c ( ) 2
f x( ) 0 tương ứng với phần đồ thị f x( ) ở trên trục Ox;
f x( ) 0 tương ứng với phần đồ thị f x( ) ở dưới trục Ox
BẢNG XÉT DẤU MINH HỌA BẰNG ĐỒ THỊ
0
Trường hợp f x( )0 vô nghiệm
( )
f x Cùng dấu với a
Trường hợp f x( )0 có nghiệm kép
2
b x
a
x
2
b a
( )
f x cùng dấu với a 0 cùng dấu với a
Trường hợp f x( )0 có 2 nghiệm phân biệt x và x1 2
x x1 x2
( )
f x cùng dấu 0 trái dấu 0 cùng dấu
với a với a với a
Qui tắc : " Trong trái, ngoài cùng "
Ví dụ mẫu 1: Cho f x x2 x 6
a) Lập bảng xét dấu của ( )f x b) Giải bất phương trình f x 0
a) Ta có 2 3
6 0
2
x
x x
x
Hệ số a 1 0 Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta có
2
b a
2
b a
1
1
Trang 3b) Dựa vào bảng xét dấu, ta có f x 0 3 x 2.
Ví dụ mẫu 2: Cho 2 1
4 3
x
f x
x x
a) Lập bảng xét dấu của ( )f x b) Giải bất phương trình f x 0
a) Xét 2 1
4 3
x
f x
x x
Ta có x 1 0 x 1
4 3 0
1
x
x x
x
Bảng xét dấu f x :
1
2 4 x 3
2
1
x
b) Dựa vào bảng xét dấu, ta có f x 0 x ; 3 1;1 VậyS ; 3 1;1
Bài 2 Giải các bất phương trình sau bằng cách lập bảng xét dấu
a) x25x 4 0
b) 2x x 2 x 6 0
c) x x5 2x x 260
d) x x 5 2( x22)
e) 2 5 6 0
1
x x
x
f) 2 24 21 0
1
x x
x
g) ( 1) (2 3) 0
( 1)( 2)( 3)
x x
x x x
h) 2 4 2 4 2 0
9 3 3
i) 1 1 2
x x x
Trang 4Bài 3 Giải các hệ bất phương trình sau
a) 2 4 5
1 3
x x
x
b) 2 5 6
1 2
x x
x
c) 22 2 3 0
11 28 0
x x
x x
d) 2 26 0 2
( 2) (2 1) 0
x x
e)
2 5 6 0
1 1 2
1 1
x x
x x x
f)
2
2
9
0
3 12
7 3 1
0
5 2
x
x x
x
g) 2 7 6 0
2 1 3
x x
x
Bài 4 Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y 8x2
b) y x 5 4 x x 2
c) y 5x24x1
d) 2 2
5 6
y
x x
2
x
y x x
x
3 2
1
y x x
x
g) 3 2 1
2 3
y x
x x
h) y x24x 25x2
- HẾT -