1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập hình học không gian lớp 11 môn Toán BD HSG năm 2021

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 206,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP HÌNH KHÔNG GIAN LỚP 11 BIÊN SOẠN: GV NGUYỄN ĐẮC TUẤN.. PAGE: DAYHOCTOAN.VN.[r]

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH KHÔNG GIAN LỚP 11

BIÊN SOẠN: GV NGUYỄN ĐẮC TUẤN

PAGE: DAYHOCTOAN.VN

Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy, góc

giữa SB và mặt đáy bằng 60 Gọi N là trung điềm

của BC Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SD

và AN

Câu 2 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài

cạnh đáy bằng 3 và độ dài cạnh bên bằng 3 2 Tính

góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

Câu 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác đều cạnh 3a Gọi M là trung điểm của BC,

biết A M = 3a Tính khoảng cách tư điểm B đến mặt

phẳng (A B C  )

Câu 4 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có

2

AB= AD= và AA=2 2 Góc giữa đường thẳng

CA và mặt phẳng (ABCD)

Câu 5 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh

bằng a Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng

(BDD B )

Câu 6 Cho hình lập phương ABCD A B C D     (tham

khảo hình vẽ bên) Tính tang góc giữa đường thẳng BD

và mặt phẳng (ADD A )

Câu 7 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có

AB= AA=a AD= a Gọi góc giữa đường chéo A C

và mặt phẳng đáy (ABCD) là  Tính tan

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy

ABC là tam giác vuông cân tại , A AB= AA= Tính a

tang của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng

(A B C' ' ' )

Câu 9 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy

ABC là một tam giác vuông cân tại B AB, =a,

3

BB =a Tính góc giữa đường thẳng A B và mặt

phẳng (BCC B )

Câu 10 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh

bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của cạnh AC

B C ,

là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng

(A B C D   ) Tính giá trị sin

Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông Mặt bên SAB là tam giác đều có đường cao SH

vuông góc với (ABCD) Gọi  là góc giữa đường

thẳng BD và mặt phẳng (SAD) Tính giá trị của sin

Câu 12 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác

vuông cân tại A , mặt bên (SBC) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Xác định khoảng cách giũa hai đường thẳng SA và BC

Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a Biết SA vuông góc với đáy và SA= Tính a

khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông

cạnh bằng a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

Biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60

Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD)

Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác

vuông tại A , biết SA⊥(ABC) và AB=2 ,a AC =3a, 4

SA= a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(SBC)

Câu 16 Hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh

a , góc BAC=60 , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(SBC)

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh bằng 1 Tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABCD) Tính

khoảng cách tù điểm B đến mặt phẳng (SCD)

Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng

(SBG)

Câu 19 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có 2

SA= aAB=3a Gọi M là trung điểm SC Tính

khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAB)

Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có tất

cả các cạnh bằng a Tính khoảng cách từ trọng tâm G

của tam giác A BD đến mặt phẳng (CB D )

Trang 2

Câu 21 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một

vuông góc với nhau và OA=OB=OC= Tính a

khoảng cách giũa hai đường thẳng OA và BC

Câu 22 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả

các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của cạnh BC

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh a , cạnh SA= và vuông góc với mặt đáy a

(ABCD) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC

và BD

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a SA, =a và SA vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam

giác vuông tại B AB, =3 ,a BC=4a Cạnh bên SA

vuông góc với đáy Góc tạo bởi giữa SC và đáy bằng

60 Gọi M là trung điểm của AC Khoảng cách giữa

AB và SM

Câu 26 Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Gọi M

là trung điểm của CD Tính khoảng cách giữa AC và

BM

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác

vuông tại B AB, =a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy và SA=a 2 Gọi M là trung điểm của AB Tính

khoảng cách giữa SM và BC

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a và hai điểm M N, lần lượt là trung điểm ,

A B AD Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa SM và NC

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là

hình vuông cạnh 2 ,a cạnh bên SA=a 5, mặt bên

SAB là tam giác cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông

góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng AD và SC

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

chữ nhật, AB=a AD, =2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = Gọi M là trung điểm của CD a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BM

Ngày đăng: 02/06/2021, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w