1. Trang chủ
  2. » Toán

BÀI TẬP ĐẠI SỐ-10

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 398,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ CẶP BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG.. NHẬN BIẾTA[r]

Trang 1

BÀI 2_CHƯƠNG 4_ĐẠI SỐ 10 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1 ẨN

1 Dạng 1: ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ CẶP BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG

NHẬN BIẾT

Câu 1 Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x

A

5

;

6

 

6

; 5

 

3

; 2

 

2

; 3

 

Câu 2 Tập xác định của hàm số y 4x 3 5x 6 là

A

6

;

5



6

; 5



3

; 4

 

3 6

;

4 5

 

Câu 3 Tập xác định của hàm số

1 1 4

x

 là

A 1; 

B 1;  \ 4 C 1;  \ 4 D 4; Câu 4 Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x

A

3 4

;

2 3

2 3

;

3 4

4 3

;

3 2

Câu 5 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 - x+ < +x 2 1 2 - x

C

1

; 2

xÎ - ¥æçççè ùúúû

D

1;2 2

xÎ éê ùú

Câu 6 Cho bất phương trình:  

8

1 1

3  x Một học sinh giải như sau:

   

1

  II 3

 

 

x x

 III  3

5

 

x

x Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?

A  I

B  II

C  III . D  II

và  III .

Câu 7 Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương

A x   1 x và 2x1 x1x x2 1. B. 2 1 13 13

x

2x 1 0

C x x2 20và x 2 0. D x x2 2 0 và x2 0.

Câu 8 Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:

Trang 2

A

x

x

x x và 5x 1 0

C x x2 30

x 3 0 D x x2 50

x 5 0 THÔNG HIỂU

Câu 9 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

1

5

x

x

-+

A x Î -[ 5;4 ] B x Î -( 5;4 ] C x Î [4; +¥ ). D x Î - ¥ -( ; 5 )

Câu 10 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình ( )2

2

x

-A x Î - +¥[ 1; ). B x Î - +¥( 1; ). C x Î - +¥[ 1; ) { }\ 2 D x Î - +¥( 1; ) { }\ 2

Câu 11 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 0?

A (x – 1)2 (x + 5) > 0 B x2 (x +5) > 0

C x5 (x + 5) > 0 D x5 (x – 5) > 0

Câu 12 Bất phương trình: 2x +

3

2x 4 < 3 +

3

2x 4 tương đương với:

A 2x < 3 B x <

3

2 và x  2 C x <

3

2 D Tất cả đều đúng Câu 13 Bất phương trình: (x+1) x x( 2)  0 tương đương với bất phương trình:

A (x+1) x x2  0 B (x1) (2x x2)  0

( 1) ( 2)

( 3)

( 1) ( 2) ( 2)

Câu 14 Khẳng định nào sau đây đúng?

1

x < 0  x  1

C 2

1

x

x  0  x – 1  0 D x + x  x  x  0

Câu 15 Bất phương trình

x

- - tương đương với:

A 2x <5. B

5 2

x <

x ¹ 2 C

5 2

x <

D Tất cả đều đúng

Câu 16 Bất phương trình 2x- ³1 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?

A

x

x

x

Trang 3

-Câu 17 Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

A x- 2 0£ và (x x-2 2)£ 0.

B x- 2 < 0 và (x x-2 2)> 0.

C x- 2 < 0 và (x x-2 2)< 0.

D x- 2 0³ và (x x-2 2)³ 0.

Câu 18 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x+ >5 0?

A (x– 1) (2 x+ >5) 0. B (x x+ >2 5) 0.

Câu 19 Bất phương trình (x+1) x£0 tương đương với

A ( )

2

x x+ £

B (x+1) x<0. C (x+1)2 x£0. D (x+1)2 x<0.

Câu 20 Bất phương trình x- 1³ x tương đương với

C (1 - x2) x- 1 ³ x(1 - x2).

D x x- 1£ x2. VẬN DỤNG

Câu 21 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= x m- - 6 2- x có tập xác định là một đoạn trên trục số

A m=3. B m<3. C m>3. D

1 3

m<

Câu 22 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= m- 2x- x+1 có tập xác định là một đoạn trên trục số

A m<- 2. B m>2. C

1 2

m>-D m>- 2.

Câu 23 Với giá trị nào của a thì hai bất phương trình (a+ 1)x a- + > 2 0

và (a–1)x a- + > 3 0

tương đương:

Câu 24 Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình (m+ 2)x m£ + 1 và 3m x( - 1)£ - -x 1 tương đương:

A m=- 3. B m= - 2. C m= - 1. D m=3.

Câu 25 Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình (m+ 3)x³ 3m- 6 và (2m- 1)x m£ + 2 tương đương:

Câu 1: Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

Trang 4

A x  1 x1 B x     1 1 x 1

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x 3x 2 2 3x 2     là:

A S 2;

B S   2;

C S 2;

D.

 ; 2

   

S

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình

2

5

là:

A

20 23

x

B

23 20

x 

C

5 2

x  

D

20 23

x 

Câu 4: x là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:2

C

1 2

1

D x12xx1 x2

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x x 6   5 2x 10 x x 8     là:

A  ;5

B 5; 

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 5 x 1   x 7 x  x2 2x

là:

A

5

; 2

 

THÔNG HIỂU.

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 3  1 là:

A

3

; 5

 

3

; 5



Câu 8: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào có tập nghiệm là  ?

Trang 5

A

9

5

x   x 

  B 2x 4 7x 3x x 6

C

3

D 5x 6 3x

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

2

chứa tập nào dưới đây?

A

3

; 5

 

  B 1;3

C 20;30

D

3

; 5



Câu 10: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào vô nghiệm?

A

8

5

    

B 2x 3 7 7 x 5x 5

C

5 3

x x x

x

D 5x 6 3x

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1

1 x  là:

A   ; 1 B   ; 1  1; C 1; 

D 1;1

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình  2

2 x

0

x 3

là:

A  ; 2 B 2;  C 2;  \ 3 D 2;3

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình

2x 1

2

x 1

A 1; 

B ;3 3; 

4

   

3

;1 4

 

3

4



Trang 6

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

x 2 x

2 x

 

 là:

A 0;1

B   ; 21;

C  ;01;

D 0;1

VẬN DỤNG.

Câu 15: Cho bất phương trình: 2 2

   Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:

Câu 16: Các nghiệm tự nhiên nhỏ hơn 4 của bất phương trình

2x

23 2x 16

5    là:

A 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3    B 0;1; 2;3

C 2;3

D 0;1;2

Câu 17: Số nghiệm tự nhiên nhỏ hơn 6 của bất phương trình

là:

Câu 18: Cho bất phương trình: 2 2

   Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình: 3x 5 x1 11  x x1 là S a b;  Tính

2

Câu 20: Cho bất phương trình:

x 13 9 Số các nghiệm nguyên của bất phương trình là:

Trang 7

Câu 21: Cho bất phương trình:

22 55

    Số các nghiệm nguyên không âm của bất phương trình là:

Câu 22: Cho bất phương trình:

7

x 5x 23

6   Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình

là:

Câu 23: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x 3 1 x 0    là:

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 8   2 x 0 có dạng a;b

Hiệu b a

bằng:

Câu 25: Cho bất phương trình:

2x 3

5

 Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:15

w