Bài tập dài đo lường
Trang 1BÀI TẬP DÀI ĐO LƯỜNG
Phần I:
I-Vẽ sơ đồ đo dòng , áp , cosϕ , tần số , năng lượng tác dụng , năng lượng phản kháng
(hình vẽ được thể hiện ở phần sau )
II-Chọn thang đo cho các thiết bị trên sơ đồ
1, Chọn thang đo biến dòng điện
Dòng điện định mức phía sơ cấp là:
( )A
U
S I
dm
dm
35 3
5600
=
Vậy ta chọn biến dòng điện có hệ số biến dòng : Iscđm≥ 92,37 (A)
Itcđm= 5 (A)
Vậy chọn BI có : KI =
5
100
2, Chọn thang đo cho biến điện áp
Điện áp định mức phía sơ cấp của máy biến áp là: UdmBA=35 (KV)
Cho nên chọn BU có hệ số biến điện áp: KU=
1 , 0 35
3, Chọn thang đo cho ampekế
Vì dòng điện phía thứ cấp của BI định mức là 5(A) nên chọn ampeke có thang đo là: DA=5(A)
4, Chọn thang đo cho volkế
Vì điện áp phía thứ cấp của BU định mức là 100(V) nên chọn volke có thang
đo là: DV=100(V)
5, Chọn thang đo cho cosϕ kế
Vì cosϕ có cuộn dòng mắc vào thứ cấp BI , cuộn áp mắc vào thứ cấp BU nên
ta chọn: Idmcos ϕ = 5(A)
Udmcos ϕ = 100(V)
6, Công tơ đo năng lượng tác dụng
Vì công tơ đo năng lượng tác dụng có cuộn dòng mắc vào thứ cấp BI , cuộn
áp mắc vào thứ cấp BU nên ta chọn: Idmcttd = 5(A)
Udmcttd = 100(V)
Trang 230°
18,19°
18,19°
UA
UB
UC
UAB
UBC
IA
IC
7, Công tơ đo năng lượng phản kháng
Vì công tơ đo năng lượng phản kháng có cuộn dòng mắc vào BI , cuộn áp mắc vào BU nên ta chọn: Idmctpk = 5(A)
Udmctpk = 100(V)
8, Thiết bị đo tần số
Vì thiết bị đo tần số mắc vào thứ cấp của BU nên ta chọn : Udm = 100(V)
III-Tính số chỉ của mỗi công tơ trong thời gian một tháng, biết rằng có 80% thời gian máy biến áp làm việc ở chế độ định mức , 20% thời gian máy biến
áp làm việc ở chế độ non tải Xác định cosϕ tb của phụ tải
1, Tính số chỉ của công tơ đo năng lượng tác dụng
a, Số chỉ của công tơ tác dụng trong chế độ định mức
Thời gian định mức:
Tdm = 0,8.24.30 = 576(h)
Idm = IAdm = IBdm = ICdm = 92,37(A)
Udm= 35(KV)
cosϕdm = 0,95 → φdm = 18,19o
Ta có:
dm Cdm CB I
Cdm U
CB Adm
AB I
Adm U
K
I K
U I
U K
I K
U
,
cos cos
.
+
=
Trang 3UA
UB
UC
UAB
UBC
IA
IC
45,57°
45,57°
30°
I
dm U
K
I K
U
,
cos ,
cos
+
= [cos(30 18,19 ) cos(30 18,19 ) ].576
100
5 37 , 92 35
1 , 0
− +
= 438,942(KWh)
b, Số chỉ của công tơ tác dụng trong chế độ non tải
Thời gian non tải:
Tnt = 0,2.24.30 = 144(h)
Int = IAnt = IBnt = ICnt = 0,61.Idm =0,61.92,37 = 56,35(A)
Unt = Udm = 35(KV)
cosϕnt = 0,7→ ϕnt = 45,57o
Ta có:
I
Cnt U
CB Ant
AB I
Ant U
K
I K
U I
U K
I K
U
,
cos ,
cos
+
=
Trang 4= AB Ant CB Cnt nt
I
nt U
K
I K
U
,
cos ,
cos
+
= .[cos(30 45,57 ) cos(30 45,57 ) ].144
100
5 35 , 56 35
1 , 0
− +
+ = 49,1(KWh)
c, Số chỉ của công tơ tác dụng trong một tháng
Wcttd =Wcttddm +Wcttdnt = 438,942+49,1=488,042(KWh)
2, Tính số chỉ của công tơ đo năng lượng phản kháng
a, Số chỉ của công tơ phản kháng trong chế độ định mức
Thời gian định mức:
Tdm = 0,8.24.30 = 576(h)
Idm = IAdm = IBdm = ICdm = 92,37(A)
Udm= 35(KV)
cosϕdm = 0,95 → sinφdm= sin(arccosϕdm) = 0,3122
Ta có:
(KVArh)
h T
K
I K
U
dm dm I
dm U
100
5 37 , 92 35
1 , 0 35 3
sin 3
b,Số chỉ của công tơ phản kháng trong chế độ non tải
Thời gian non tải:
Tnt = 0,2.24.30 = 144h
Int = 0,61Idm = 0,61.92,37 = 56,35(A)
Unt = Udm = 35(KV)
Cosφnt = 0,7
Ta có:
(KVarh)
h T
K
I K
U
nt nt I
nt U
100
5 35 , 56 35
1 , 0 35 3
sin 3
c,Số chỉ của công tơ pkản kháng trong một tháng
Wctpk =W ctpkdm +W ctpknt =143,86+50,176 =194,036(KVarh)
Trang 53, Xác định cosφtb của phụ tải.
Ta có :
(488,042) (194,036) 0,93
042 , 488 cos
2 2
2
+
= +
=
ctpk cttd
cttd tb
W W
W
ϕ
IV-Tính sai số tuyệt đối và sai số tương đối của các phép đo trong hai trường hợp phụ tải
1, Sai số của các phép đo ở chế độ định mức
a, Sai số của phép đo dòng điện
Dòng điện qua các pha A,B,C ( ba pha như nhau ) được xác định
Idm = KI.IAdm
Với IAđm là dòng mà ampekế đo được ở chế độ định mức
( )A
K
I I
I
dm
100
37 , 92
=
=
=
Ta có:
Sai số tuyệt đối của ampekế là:
I Adm A D A 5 0,1( )A
100
2
=
Sai số tuyệt đối của biến dòng điện là:
K I KI K I 0,3( )A
5
100 100
5 , 1
=
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện ở chế độ định mức là :
( ) (2 )2
Adm I Adm
I
∆
( ) ( )
( )A
43 , 2
1 , 0 20 62
, 4 3 ,
±
=
+
±
=
Sai số tương đối của phép đo dòng điện ở chế độ định mức là:
Trang 6100 % 2 , 63 %
37 , 92
43 , 2
% 100
dm
dm I
I
I
dm
b, Sai số của phép đo điện áp
Sai số tuyệt đối của biến điện áp:
K U KU K U 3,5( )V
1 , 0
35 100
1
=
Sai số tuyệt đối của volkế :
U V V D V 100 2( )V
100
2
=
Kết quả đo điện áp dây :
U d K U U V 100 35( )KV
1 , 0
35
=
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo điện áp dây là:
( ) (2 )2
U
∆
( ) ( )
( ) V
62 , 782
2 350 100
5 ,
±
=
+
±
=
Sai số tương đối của phép đo điện áp dây:
35000
62 , 782
% 100
d
d U
U
U
d
γ
Sai số tuyệt đối của phép đo điện áp pha:
2
3
U
∆
Trang 7( )
( )V
58 , 728
2 350 3
100 5 ,
2
±
=
+
±
=
Sai số tương đối của phép đo điện áp pha :
35000
58 , 728
% 100
f
f U
U
U
f
γ
c, Sai số của phép đo năng lượng tác dụng
Năng lượng tác dụng của phụ tải ở chế độ định mức là:
5
100 1 , 0
35 W
Wtddm = K U K I cttddm = = K
Sai số tuyệt đối của công tơ tác dụng ở chế độ định mức:
∆ Wcttddm = γcttd Dcttddm
Ta có : D cttddm = 3.U ct.I ct.T dm = 3.100.5.576h = 498,84(KWh)
⇒ 498,84 9,98(KWh)
100
2
Wcttddm = =
∆
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng ở chế độ định mức là :
W = ± ∆K U K I W cttddm + K U ∆K I W cttddm + K U K I ∆W cttddm
∆
98 , 9 20 350 942
, 438 3 , 0 350 942
, 438 20 5 ,
±
=
=±89155,43(KWh)
Sai số tương đối của phép đo năng lượng tác dụng là :
3072594
43 , 89155
% 100
.
tddm
tddm
tddm
W
W
γ
d, Sai số của phép đo năng lượng phản kháng
Trang 8Năng lượng phản kháng của phụ tải ở chế độ định mức là :
Wpkdm = K U.K I.Wctpkdm =350.20.143,86 =1007020(KVarh)
Sai số tuyệt đối của công tơ phản kháng :
∆Wctpkdm =γctpk.D ctpkdm
Ta có:
D ctpkdm = D cttddm = 498,84(KVarh)
W ctpkdm 498,84 7,48(KVarh)
100
5 , 1
=
=
∆
⇒
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng phản kháng là :
W = ± ∆K U K I W ctpkdm + K U ∆K I W ctpkdm + K U K I ∆W ctpkdm
∆
48 , 7 20 350 86
, 143 3 , 0 350 86
, 143 20 5 ,
±
=
= ±55417,94(KVarh)
Sai số tương đối của phép đo năng lượng phản kháng là:
1007020
94 , 55417
% 100
pkdm
pkdm
pkdm
W
W
γ
2, Sai số của các phép đo ở chế độ non tải
a, Sai số của phép đo dòng điện
Dòng điện ở chế độ non tải được xác định :
Int = KI.IAnt
Có : IAnt = 0,61.IAdm
Int = 20.0,61.4,62 = 56,364(A)
Sai số tuyệt đối của ampekế :
∆I Ant = ∆I Adm =0,1( )A
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện ở chế độ non tải là :
Ant I Ant
I
∆
( ) ( )
( )A
17 , 2
1 , 0 20 82
, 2 3 ,
±
=
+
±
=
Trang 9Sai số tương đối của phép đo dòng điện ở chế non tải là :
364 , 56
17 , 2
% 100
nt
nt I
I
I
nt
γ
b, Sai số của phép đo năng lượng tác dụng
Năng lương tác dụng của phụ tải ở chế độ non tải là:
5
100 1 , 0
35 W
Sai số tuyệt đối của công tơ tác dụng ở chế độ non tải :
∆Wcttdnt =γcttd.D cttdnt
Ta có :
D cttdnt = 3.U ct.I ct.T nt = 3.100.5.144h =124,7112(KWh)
⇒ 124,7112 2,5(KWh)
100
2
∆
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng ở chế độ non tải là
W =± ∆K U K I W cttdnt + K U ∆K I W cttdnt + K U K I ∆W cttdnt
∆
5 , 2 20 350 1
, 49 3 , 0 350 1
, 49 20 5 ,
±
= ± 18564 , 54 ( KWh )
Sai số tương đối của phép đo năng lượng tác dụng ở chế độ non tải:
343700
54 , 18564
% 100
.
tdnt
tdnt
tdnt
W
W
γ
c, Sai số của phép đo năng lượng phản kháng
Năng lượng phản kháng của phụ tải ở chế độ non tải là :
Wpknt = K U.K I.Wctpknt =350.20.50,176=351232(KVarh)
Sai số tuyệt đối của công tơ phản kháng ở chế độ non tải :
∆Wctpkdm =γctpk.D ctpkdm
Ta có :
Trang 10D ctpknt = D cttdnt =124,7112(KVarh)
W ctpknt 124,7112 1,9(KVarh)
100
5 , 1
=
=
∆
⇒
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng phản kháng ở chế độ non tải
là :
∆
= ± (3,5.20.50,176) (2 + 350.0,3.50,176) (2 + 350.20.1,9)2 = ±13709,8(KVarh)
Sai số tương đối của phép đo năng lượng phản kháng ở chế độ non tải là:
351232
8 , 13709
% 100
.
pknt
pknt
pknt
W
W
γ
Phần II: