1. Trang chủ
  2. » Sinh học

đề toán tham khảo

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 204,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần lấy ra ít nhất là bao nhiêu viên bi (mà không cần nhìn vào trong hộp) để chắc chắn có 3 viên bi màu trắng.. Câu 3: Tìm số có 2 chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS BẮC HỒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn thi: Toán (Thời gian làm bài: 120 phút)

I PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Câu 1: Tìm số hạng thứ 50 của dãy số 6; 7; 9; 12; 16; 21; 27

Câu 2: Một hộp có 23 viên bi xanh, 30 viên bi đỏ và 38 viên bi trắng Cần lấy ra ít nhất là

bao nhiêu viên bi (mà không cần nhìn vào trong hộp) để chắc chắn có 3 viên bi màu trắng

Câu 3: Tìm số có 2 chữ số mà bình phương của số ấy bằng lập phương của tổng các

chữ số của nó

Câu 4: Tìm các số tự nhiên a, b Biết: a + 1 chia hết cho b và b + 1 chia hết cho a

Câu 5: So sánh A = 1.3.5.7 .99 và B =

51 52 53 100

Câu 6: Giải phương trình: x2 x 2 3 x 1 3 x6 1

Câu 7: Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình : 2x2 – xy – y2 – 8 = 0

Câu 8: Cho số x (x R ; x > 0 ) thoả mãn điều kiện :

2 2

1

x Tính giá trị các biểu

thức: A =

5 5

1

x + x

Câu 9: Cho ABC có C - B = 900, đường cao AH Biết HB = 4cm, HC = 1cm Tính

độ dài HA

Câu 10: Cho ABC cân tại A, đường cao AH = 6cm; đường cao BK = 7,2cm Tính BC

II- PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

Câu 11: Cho các số x, y, z khác 0 thỏa mãn đồng thời

2

x  y z  và 2

4

xy z  . Tính giá trị của biểu thức P = (x + 2y + z)2018

Câu 12: Tam giác ABC có chu vi bằng 1, các cạnh a, b, c thoả mãn đẳng thức:

1 − a a + b

1 −b+

c 1− c=

3

2 Chứng minh tam giác ABC đều

Câu 13:

a Cho tam giác MNP cân tại M (có M 90  0) Gọi D là giao điểm các đường phân giác trong của ∆MNP Qua M kẻ tia Mx vuông góc với MN cắt tia ND tại E, kẻ

MF  NE (F  NE) Biết DM = 2 5cm, DN = 3cm Tính độ dài đoạn MN

b Cho hình vuông ABCD và điểm M trên cạnh CD sao cho CM = 2DM Gọi E là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BD Gọi H là chân đường vuông góc

hạ từ điểm E xuống cạnh AD, O và N lần lượt là trung điểm của DE và BC Chứng

minh đường thẳng AM vuông góc với đường thẳng EN

hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I Trắc nghiệm: mỗi câu đúng 1 điểm:

1231 56 27 (a, b) = (1; 1); (1; 2); (2; 1); (2; 3); (3; 2) A = B x = - 2

x 3

y 2

x 2

y 0

Câu 11 (2, 5 điểm):

Ta có

2

2

2

0

2 2

2

2

0

1 1

y z

0,75đ

Thay vào

2

x  y z  ta được x = y = 12; z =21

0,5 đ

=> P =

2018 2018

0,5đ

Câu 12 (2,5 điểm):

Đặt

¿

b+c=x

c +a= y

a+b=z

¿ { {

¿

thì x, y, z dương và a= y +z − x

x +z − y

x + y − z

0,75đ

Ta có: 1 − a a + b

1 −b+

c 1− c=

a b+c+

b

c +a+

c a+b=

y +z − x

x+z − y

x + y − z

2 z

0,75đ

1 1 1

0,5đ

Dấu “=” xảy ra ⇔ x= y =z

Với x = y = z thì a = b = c hay tam giác ABC đều

0,5đ

Trang 3

Câu 13

a

(3điểm)

Ta có: Ta có MNP cân tại M, MD là

phân giác => MD  NP

Ta có D 1  D 2 (2 góc đối đỉnh)

=>  1 

0 2

D  N  90 và E N  1  900

suy ra D 1  E (vì ND là phân giác MNP)

=> MDE cân tại M

MD ME 2 5

0,75đ 0,5 đ

MNE vuông tại M, có đường cao, ta có

ME2 = EF.EN = EF.(2EF + DN )

(2 5) EF(2EF 3) 2EF 3EF 20 0  (vì FE = FD)

(EF 4)(2EF 5) 0    EF 2,5 (vì EF >0)

MN 2 11

1,0đ 0,75đ

b

(2điểm)

Kéo dài tia HE cắt BC tại F

Ta có HF // AB, theo Talet ta có:

(Vì HE = HD, DHE vuông cân)

Mặt khác tứ giác HFCD là hình chữ nhật

 FC = HD và BC = AD

nên

NF FC

BC 4 NC 2   HE = NF (1)

0,5đ

0,5 đ

Ta lại có EFB vuông cân  EF = BF mà BF = AH nên AH =

EF (2)

Từ (1) và (2)  AHE = EFN (c – g – c)

AEH ENF

  mà ENF NEF 90   0  NEF AEH 90   0 AE  NE

0,5đ

0,5đ

Lưu ý: Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tối đa

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:08

w