1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ma trận đề kiểm tra học kì môn Hóa học 9

6 126 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ Chuỗi phản ứng, toán nhận biết, cặp chất tác dụng với nhau Kim loại Cac oxit của cacbon Thực hành Bài toán Tổng... ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO.[r]

Trang 1

vô : =>? =>?

1 câu = 1 câu =>? 2câu 2.5  Kim DI 4câu

H 1câu H

$>? 2câu $>?

H>? 1 câu H>? 12câu

3  2câu  2 câu & 16 câu =$

2 Ma trận 2 :

 30 %   30 %

Tính 0 hóa 3 42 các 67 0

vô : 6 câu 1,2,3,4,5,6=>?

6 câu =>?

1 câu =

14

1 câu =>?

15

2câu 2.5  Kim DI 4câu =

7,8,9,10

4câu =

13

1câu H

11,12

2câu $>?

16

1 câu H>? 12câu

3  2câu  2 câu & 16 câu =$

Trang 2

ĐỀ 2: U gian : 45 phút (không ' U gian phát YZ

[ TÊN HS:

-]V 9A

Câu 1:

a Cho kim

b Cho

c Cho

d Cho oxit

Câu 2: Các

a ZnO, CuO, CaO, SO2 b CuO, CaO, ZnO, CO2

c ZnO, CuO, CaO, P2O5 d KOH, ZnO, CuO, CaO

Câu 3: R  E axit sunfuric ta dùng 0 nào trong các 0 sau <mn

Câu 4:

Câu 5:

a

Câu 6

a Na2CO3 + KCl b NaCl + AgNO3 c ZnSO4 + CuCl2 d Na2SO4 +AlCl3

Câu 7: Dãy các kim

a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe d Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

Câu 8: Kim

a Nhôm,

Câu 9:

a Fe b Ag c Cu d Al

Câu 10: Cho các kim

a Cu b Ba c Al d Na

Câu 11: Cho | | dung "i  NaOH vào dung "i  CuSO4,

a Có 0 khí sinh ra b + 42 Ei tan ra

Câu 12: Có các khí ~ sau: CO2, SO2, O2 Hóa 0 có  dùng  làm khô chúng là

a H SO b CaO c K O d Ca (OH)

Trang 3

Câu 13:

CO CO 2

Cháy được CO + O 2 to CO 2 (0.25đđ)

Có tính khử CO + FeO to Fe + CO 2 (0.25đđ)

Không phải là oxit axit (0.25đđ)

Không cháy được (0.25đđ) Không có tính khử (0.25đđ) Là một oxit axit :CO 2 + H 2 O  H 2 CO 3 (0.25đđ)

CO 2 + Ca(OH) 2  CaCO 3 + H 2 O (0.25đđ)

CO 2 + CaO  CaCO 3 (0.25đđ)

Câu 14: Fe + S  FeS (0.5đđ) KOH + HCl  KCl + H 2 O (0.5đđ)

Câu 15:

2Fe + 3Cl2 to 2FeCl 3 (0.5đđ)

FeCl 3 + 3 NaOH Fe(OH) 3ƒ + 3NaCl (0.5đđ)

Fe(OH) 3 + H 2 SO4  Fe2( SO4)3 + H2O (0.5đđ)

Câu 16:

n H2 = V : 22.4 = 6.72 : 22.4 = 0.3 mol (0.25đđ)

- PTHH : 2 Al + 6 HCl  2AlCl3 + 3 H2 „ (0.5đđ)

2mol 6mol 2mol 3mol

0.2mol 0.3mol

2Al2O3 + 6 HCl  2AlCl3 + 3 H2O (0.5đđ)

- Mj gam Al w dùng :

- Theo PT : n Al = 0.2 mol -> m Al = n xM = 0.2 x 27 = 5.4 g (0.5đđ)

m Al2O3 = 10 – 5.4 = 4.6 g (0.25đđ)

- Thành

% Al = (5.4 x 100) / 10 = 54 % (0.25đđ)

% Al2O3 = 100 – 54 = 46 % (0.25đđ)

Trang 4

ĐỀ 1 U gian : 45 phút (không ' U gian phát YZ

[ TÊN HS:

-]V 9A

Câu 1: Canxi oxit (vôi

a Canxi oxit Ei  phân 4m

b Canxi oxit tác

c Canxi oxit tác

d Canxi oxit tác

Câu 2: Các

a SO2, CO2, P2O5, CuO c SO2, CO2, P2O5, SO3

b SO2, CO2, P2O5, H2O d KOH, SO2, CO2, P2O5

Câu 3: Dùng ………   E dung "i  axit D 

a *TG b Phenolphtalein c , tím d Kim DI I 

Câu 4:

Câu 5:

a

Câu 6:Cho các 0 sau: KOH, Mg(OH)2, CO2, HCl Có bao nhiêu

Câu 7: Dãy các kim

a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe d K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu

Câu 8:

a Fe b Ag c Cu d Al

Câu 9: Kim

a Nhôm,

Câu 10: Cho các kim

a Cu, Na b Al, Ba c Na, Ba d Na, Al

Câu 11: Cho

a

Trang 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

B.TỰ LUẬN(7Đ)

Câu 13:

Rj 8G CO : CO + FeO to Fe + CO2 (0.?)

Rj 8G CO2: CO2 + H2O  H2CO3 (0.?)

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O(0.?) CO2 + CaO  CaCO3 (0.?) (HS có  8 các PTHH khác )

Câu 14: 2NaOH + ZnCl2  Zn(OH)2ƒ + 2NaCl (0.?)

Al + S to Al2S3 (0.?)

Câu 15:

- Cho ‹ tím vào 3 dung "i  trên, 0 nào làm ‹ tím hoá xanh là NaOH X$CH?Z

2SO4 + BaCl2  BaSO4ƒv 2HCl X$C?Z

- @0 còn I là CuCl2 X$CH?Z

Câu 16:

nH2 = 0.1 mol ( $>H?Z

1mol 1mol 1mol

0.1mol 0.1mol 0.1mol

Fe2O3 + 6HCl  2 FeCl3 + H2O (2) X$>H?Z

1mol 2mol 1mol

0.1mol 0.2mol

Theo (1) thì nFe = 0.1mol X$>H?Z mFe = 5.6g X$>H?Z

m Fe2O3 = 21.6 – 5.6=16 g X$>H?Z

b n FeCl2 = 0.1mol m FeCl2 = 0.1 x 127 = 12.7 g X$>H?Z

n Fe2O3 = 16/160 = 0.1 mol X$>H?Z n FeCl3 = 0.2mol m FeCl3 = 0.2 x 162.5 = 32.5 g X$>H?Z

Trang 6

Câu 2: (1,5đ)

...

a Na2CO3 + KCl b NaCl + AgNO3 c ZnSO4 + CuCl2 d Na2SO4 +AlCl3

Câu... 13:

CO CO

Cháy CO + O to CO (0.25đđ)

Có tính khử CO + FeO to ... NaOH Fe(OH) 3ƒ + 3NaCl (0.5đđ)

Fe(OH) + H SO4  Fe2( SO4)3

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w