- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật.. Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 10 CB
( Tự luận – Thời gian: 45 phút)
số tiết Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số
Chất rắn và chất lỏng Sự
1 Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
2 Bảng tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ của đề kiểm tra tự luận:
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn
cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Chương III Cơ sở của Nhiệt động lực học
8
Chương IV Chất rắn và
chất lỏng Sự chuyển thể
14
Cấp độ 3,4
(vận dụng)
Chương I Các ĐL bảo toàn
Chương II Chất khí
Chương III Cơ sở của Nhiệt động lực học
8
Chương IV Chất rắn và
chất lỏng Sự chuyển thể
6
Trang 23 Thiết lập khung ma trận:
Tên Chủ đề Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Các Định luật bảo toàn (10 tiết)
1 Động lượng.
Định luật bảo
toàn động lượng
(2,5 tiết) = 10,0%
- Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn
vị đo động lượng
- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật
- Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng
để giải các bài toán
va chạm đàn hồi: tìm vận tốc, hướng chuyển động sau va chạm
2 Công và công
suất
(2,5 tiết) = 10,0%
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công
Vận dụng được các công thức
A Fscos và P =A
t
3 Động năng
(1 tiết) = 4,0%
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị
đo động năng
Trang 3(2,0 tiết) = 8,0%
thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này Nêu được đơn vị đo thế năng
Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
5 Cơ năng
(2,0 tiết) = 8,0%
Phát biểu được định nghĩa
cơ năng và viết được biểu thức của cơ năng
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Số câu (điểm)
Chủ đề 2: Chất khí (6 tiết)
1 Cấu tạo chất.
Thuyết động học
phân tử chất khí.
(1,0 tiết) = 4,0%
Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng
Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí
2 Quá trình đẳng
nhiệt Định luật
Bôi-lơ – Ma-ri-ốt.
(1,0 tiết) = 4,0%
Phát biểu được định luật
Bôi-lơ – Ma-ri-ốt
Vẽ được đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V)
3 Quá trình đẳng
tích Định luật
Sac-lơ.
(1,0 tiết) = 4,0%
Phát biểu được định luật Sác-lơ
Vẽ được đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p, T)
4 Phương trình
trạng thái của khí
lí tưởng.
(3,0 tiết) = 12%
Nêu được các thông
số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
Nêu được nhiệt độ tuyệt đối
thái của khí lí tưởng pV
T = hằng số
Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Trang 4Vẽ được đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V, T)
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
1 (1,5 đ) 15,0 %
1 (1,0 đ) 10,0 %
10 (2,5 đ)
25 %
Chủ đề III: Cơ sở của Nhiệt động lực học (4 tiết)
1 Nội năng và sự
biến thiên nội
năng.
(1 tiết) = 4,0%
Nêu được nội năng gồm động năng của các hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng tương tác giữa chúng
Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng
Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
2 Các nguyên lí
của Nhiệt động
lực học.
(3,0 tiết)=12,0%
Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học Viết được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học
U=A+Q Nêu được tên, đơn
vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này
Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
1 (0,75 đ) 7,5 %
1 (0,75 đ) 7,5 %
2 (1,5 đ)
15 %
Chủ đề IV: Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể (5 tiết)
1 Chất rắn kết
tinh Chất rắn vô
định hình.
(1,0 tiết) = 4,0%
Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng
2 Biến dạng cơ
của vật rắn. Phân biệt được biến dạng đànhồi và biến dạng dẻo
Trang 5(1,0 tiết) = 4,0%
Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
3 Sự nở vì nhiệt
của vật rắn.
(1,0 tiết) = 4,0%
Viết được các công thức nở dài và nở khối
Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật
Vận dụng được công thức nở dài và nở khối của vật rắn để giải các bài tập đơn giản
4 Các hiện tượng
bề mặt của chất
lỏng.
( 2,0 tiết) = 8,0 %
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt
Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn
Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩ thuật
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
1 (1,5 đ) 15,0 %
1 (0,5 đ) 5,0 %
2 (2,0 đ) 20,0 %
TS câu (điểm)
Tỉ lệ %
4 (6,0 đ) 60,0 %
4 (4,0 đ) 40,0 %
8 (10 đ)
100 %