Đề kiểm tra toán 8 học kì II có câu hỏi PISA và có ma trận đáp án I. Trắc nghiệm:( 2 điểm) Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: 1Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2x + 1 = 0 B. 5x = 0 C. 0y + 1 = 0 D. 2y – 2 = 0 2 Phương trình x – 6 = 0 có nghiệm là: A. 6 B. 0 C. 3 D. 6 3 Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. 0x + 1 < 0 B. 3x – 1 0 C. 2y – 2x > 0 D. 3t3 – 2 0 4 Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình x – 1 < 0 A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 2: Ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý của cột B để được khẳng định đúng: A B Kết quả 1) Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều a) V = Sđ.h 1 2) Công thức tính thể tích của lăng trụ đứng b) 600 2 3) Cho đồng dạng với theo tỉ số k = 4. Tỉ số 2 đường cao tương ứng của 2 tam giác trên là: c) S = p.d 3 4) Cho đồng dạng với nếu , thì bằng d) 800 4 e) 4 II. Tự luận:( 8 điểm) Câu 1( 1,25 điểm): Giải các phương trình sau: a, 3x – 5 = 7 b, 4x2 – 16x = 0 Câu 2( 1,5 điểm): Quãng đường Bố bạn nhất đi xe máy từ Ít nộc đến Ủy ban xã Làng Giàng với vận tốc 15 kmh. Lúc về Bố bạn nhất đi với vận tốc 20 kmh nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Hãy tính quãng đường từ Ủy ban xã Làng Giàng đến Ít nộc. Câu 3( 1 điểm): Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số: 2x – 8 < 0 Câu 4( 1,25 điểm): Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau: Câu 5( 1 điểm): Tính độ dài x trên hình vẽ A 5 B 3 O x C 3 D Câu 6(2 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. a, Tìm các đường thẳng song song với đường thẳng BC b, Viết công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật c, Cho AA’= 5cm, A’B’ = 4cm, A’D’ = 7cm Tính diện tích xung quanh Tính diện tích toàn phần
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS LÀNG GIÀNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn toán 8
(Thời lượng: 90 phút)
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.phương trình
bậc nhất một ân
(12 tiết) Nhận biết được phương trình, tìm nghiệm của
phương trình PT bậc nhất 1
ẩn đơn giản
Có kĩ năng biến đổi tương đương
để đưa PT đã cho
về dạng ax + b =0
Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa PT đã cho về
PT tích và giải PT tích
Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,75 7,5%
1 1,25 12,5%
5 3
30%
2.Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
(4 tiết)
Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ( PISA)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5 15%
1 1,5
15%
3 Bất PT bậc
nhất một ẩn
(14 tiết)
Nhận biết được bất đẳng thức,bất phương trình bậc nhất một ẩn , tìm được nghiệm của bất PT đơn giản
Giải được bất PT được đưa về BPT bậc nhất một ẩn
và biểu diễn tập nghiệm trên trục
số
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 0,52
5%
1 1 10%
3 1,5
15%
4 Tam giác đồng
dạng
(18 tiết)
Nhận biết ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác thường và ba trường hợp dồng dạng của hai tam giác vuông, biết tỉ số hai đường cao của 2 tam giác đồng
Viết được cặp tam giác đồng dạng, xác định được tỉ
số đồng dạng của hai tam giác vuông,
1
Trang 2dạng từ đó đi tính độ
dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1 1 10%
3 1,5
15%
5 Hình lăng trụ
dứng, hình chóp
đều
(16 tiết)
Nhận biết được công thức tính các yếu tố của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ,hình chóp đều: thể tích, diện tích xung quanh , nhận biết các yếu tố của hình:số đỉnh, số cạnh, số mặt bên
Biết mối quan hệ giữa các yếu tố trong không gian ( song song, vuông góc ) Viết được các công thức tính diện tích, thể tích các hình trong không gian
Tính được thể tích, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0.5 5%
2 1 10%
1 1 10%
5 25
25%
Tổng số câu
=100%
2