Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức2. 3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ [r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG HÓA
TRƯỜNG THCS XY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Xy, ngày 04 tháng 03 năm 2018
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2017-2018
- Tổ: Khoa học tự nhiên
- Môn: Toán Lớp 7
- Các thành viên nhóm môn:Tổ khoa học tự nhiên
+ Nguyễn văn Lực (Nhóm trưởng)
+ Đinh Văn Huế
BƯỚC 1: Xây dựng chủ đề dạy học
I Xác định tên chủ đề: Đơn thức, đơn thức đồng dạng.
II Mô tả chủ đề:
1 Tổng số tiết thực hiện chủ đề: 3 tiết.
+ Nội dung tiết 1:
- Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức, nhận biết được một đơn thức
là đơn thức thu gon, phân biệt được phần biến, phần hệ số của đơn thức
- Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi thu gọn, nhân 2 đơn thức
+ Nội dung tiết 2:
- Hiểu được như thế nào là đơn thức đồng dạng
- Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
+ Nội dung tiết 3:
- Củng cố cho HS kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
(Tùy từng lớp giáo viên có thể cân đối thời lượng các tiết cho phù hợp để hoàn thành các nội dung trên)
Đơn thức
Chủ đề: Đơn thức ,đơn thức đồng
dạng
Đơn thức đồng dạng
Luyện tập
Trang 22 Mục tiêu chủ đề:
a) Mục tiêu tiết 1:
+ Kiến thức: Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức, nhận biết được
một đơn thức là đơn thức thu gon, phân biệt được phần biến, phần hệ số của đơn thức
+ Kỹ năng: Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức
thu gọn
+Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi thu gọn, nhân 2 đơn thức.
b) Mục tiêu tiết 2:
+ Kiến thức: Hiểu được như thế nào là đơn thức đồng dạng.
+ Kỹ năng: Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
+Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng
c) Mục tiêu tiết 3:
+ Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn,
đơn thức đồng dạng
+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn
thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
+Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng
3 Phương tiện:
Máy chiếu
Phiếu học tập
4 Các nội dung chính của chủ đề theo tiết:
Tiết 1:
- Đơn thức
- Đơn thức thu gọn
- Bậc của đơn thức
- Nhân hai đơn thức
Tiết 2:
- Đơn thức đồng dạng.
- Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Tiết 3:
- Biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
-Biết cách xác định bậc của một đơn thức, biết nhân hai đơn thức
-Biết các khái niệm của đơn thức, bậc của đơn thức một biến
BƯỚC 2: Biên soạn câu hỏi/bài tập:
* Biên soạn câu hỏi/ bài tập theo hướng:
- Xây dựng, xác định và mô tả 4 mức độ yêu cầu (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao)
Trang 3- Mỗi loại câu hỏi/bài tập sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất nào của
học sinh trong dạy học
* Cụ thể:
Tiết 1:
1
?1
4x2y; 3 – 2y ; −35 x2 y3 x;-2y; 2x2.−12
.y3.x;
10x + y ; 5(x + y) ; 2x2y; -2y; 9 ; x;
+ Nhóm 1&2 : 3 – 2y ; 10x + y; 5(x + y);
+ Nhóm 3 : 4x2y;−35 x2 y3 x;-2y; 2x2.−12
.y3x;
2x2y; -2y; 9 ; x;
? Lấy ví dụ về đơn thức
*Định nghĩa: (sgk)
Ví dụ: 2x2y;
3
5; x; y
? Thế nào là đơn thức
Thông hiểu
2
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
Xét đơn thức 10x6y3
10: là hệ số của đơn thức
x6y3: là phần biến của đơn thức
? Thế nào là đơn thức thu gọn
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần
? Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ?
Nhận biết
3 ? Thế nào là bậc của đơn thức
Cho đơn thức 10x6y3.Tổng số mũ: 6 + 3
= 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho
? Tính tổng số mũ của các biến
* Định nghĩa: Bậc của đơn thức có hệ số
khác không là tổng số mũ của tất cả các
biến trong đơn thức đó
Nhận biết Thông hiểu
Phân tích, giải thích
Trang 4? Xác định số mũ của các biến.
4
- Giáo viên cho biểu thức
A = 32.167
B = 34 166
? Muốn nhân 2 đơn thức ta làm như thế
nào
Nhận biết Thông hiểu
Giải quyết vấn đề Giải quyết vấn đề
5
Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức 2x2y và
9xy4
(2x2y).( 9xy4)
= (2.9).(x2.x).(y.y4) = 18x3y5
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Giải quyết vấn đề
Tiết 2:
TT Câu hỏi/ bài tập Mức độ Năng lực, phẩm chất
1
?1
a) 12 x2yz
b) 13xyz; -5x3y3z; 9xy8
? Thế nào là đơn thức đồng dạng
2
- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có
hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Chú ý: SGK
?2
3 ? Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào. Thông hiểu Phân tích, giải thích
4
?3
1 5 ( 7)
Bài tập 16 (tr34-SGK)
Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2
(25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2
Nhận biết Vận dụng thấp Thông hiểu
Giải quyết vấn đề Giải quyết vấn đề
Trang 5Tiết 3:
TT Câu hỏi/ bài tập Mức độ Năng lực, phẩm chất
1
-? Muốn tính được giá trị của biểu thức
tại
x = 0,5; y = 1 ta làm như thế nào
- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào
biểu thức rồi thực hiện phép tính
Phân tích, giải thích
2
- Bài tập 19 (tr36-SGK)
Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2
Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta
có:
16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1)
16.0,25.( 1) 2.0,125.1
4 0,25
4,25
Thay x =
1
2; y = -1 vào biểu thức ta có:
16 .( 1) 2 .1
4,25
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Phân tích, giải thích Giải quyết vấn đề
3
? Thế nào là bậc của đơn thức
? Để tính tích các đơn thức ta làm như
thế
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Phân tích, giải thích
4 Bài tập 20 (sgk)
Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức
-2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức
đó
Bài tập 22 (sgk)
Trang 6
x y xy
x x y y x y
Đơn thức có bậc 8
Bài tập 23 (sgk)
a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y
b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2
Nhận biết
Thông hiểu
Giải quyết vấn đề
Giải quyết vấn đề
BƯỚC 3: Thiết kế tiến trình dạy học.
TIẾT 54 : CHỬ ĐỀ: ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Tiết 1 - §1: ĐƠN THỨC
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức, nhận biết được một
đơn thức là đơn thức thu gon, phân biệt được phần biến, phần hệ số của đơn thức
2 Kỹ năng: Biết nhân hai đơn thức, biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu
gọn
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác khi thu gọn, nhân 2 đơn thức.
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY&KỸ THUẬT DẠY HỌC.
Nêu, giải quyết vấn đề, nhóm, thực hành, vấn đáp Kỹ thuật XYZ, chia nhóm, công đoạn, phòng tranh
III CHUẨN BỊ GV- HS:
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu
2 Chuẩn bị của HS: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
1) Tính giá trị Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2
Giải: Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được: 12.23 + 1.2 = 8+2 =10
Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
2 Bài mới.
Trang 7Hoạt động 1 Đơn thức.
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên đưa ?1 lên máy chiếu
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm theo yêu
cầu của SGK
- Học sinh hoạt động theo nhóm, làm vào
giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong của một số
nhóm
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- GV: các biểu thức như câu a gọi là đơn
thức
? Thế nào là đơn thức
- 3 học sinh trả lời
? Lấy ví dụ về đơn thức
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh đứng tại chỗ làm
1 Đơn thức
?1 4x2y; 3 – 2y ; −35 x2 y3 x;-2y; 2x2.−12 y3.x; 10x + y ; 5(x + y) ;2x2y; -2y; 9 ; x;
+ Nhóm 1&2 : 3 – 2y; 10x + y; 5(x + y); + Nhóm 3 : 4x2y;−35 x2 y3 x;-2y; 2x2.−12 y3x;
2x2y; -2y; 9 ; x;
*Định nghĩa: (sgk) Ví dụ: 2x2y;
3
5; x; y
- Số 0 cũng là một đơn thức và gọi là đơn thức không ?2
Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
? Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ?
Các biến có mặt bao nhiêu lần và được
viết dưới dạng nào - Đơn thức gồm 2
biến:
+ Mỗi biến có mặt một lần
+ Các biến được viết dưới dạng luỹ thừa
- Giáo viên nêu ra phần hệ số
? Thế nào là đơn thức thu gọn
- 3 học sinh trả lời
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần
- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số,
phần biến
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý
2 Đơn thức thu gọn
Xét đơn thức 10x6y3
10: là hệ số của đơn thức
x6y3: là phần biến của đơn thức
Hoạt động 3: Bậc của đơn thức.
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
? Xác định số mũ của các biến
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Tính tổng số mũ của các biến
? Thế nào là bậc của đơn thức
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên thông báo
3 Bậc của đơn thức
Cho đơn thức 10x6y3.Tổng số mũ: 6 + 3 = 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho
* Định nghĩa: Bậc của đơn thức có hệ số
khác không là tổng số mũ của tất cả các
Trang 8- Học sinh chú ý theo dõi.
GV cho hs nêu ví dụ
biến trong đơn thức đó
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0
- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
Ví dụ: Đơn thức
10x2y3 có bậc là 5; 0,3 có bậc là 0
Hoạt động 4: Nhân hai đơn thức
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên cho biểu thức
A = 32.167
B = 34 166
- Học sinh lên bảng thực hiện phép tính
A.B
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
? Muốn nhân 2 đơn thức ta làm như thế
nào
- 2 học sinh trả lời
4 Nhân hai đơn thức
Ví dụ Tính tích A.B = ?
A = 32.167; B = 34 166
A B = (32 167) (34 .166)
= (32 34 ) (167 .166) = 36.1613
Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức 2x2y và 9xy4
(2x2y).( 9xy4)
= (2.9).(x2.x).(y.y4) = 18x3y5
3 Củng cố: GV chốt lại một số ý chính trong bài Đơn thức là gì, bậc của đơn thức,
cách tính tích của các đơn thức *Bài 11 (sgk/tr32).Trong các biểu thức sau, biểu thức
nào là đơn thức?
a) 25+x2y b) 9x2yz ; c)15,5 ; d) 1 - 59x3
4 Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
-Học thuộc định nghĩa : Đơn thức; Đơn thức thu gọn; Bậc của đơn thức
-Nắm vững quy tắc nhân hai đơn thức Làm BT 11 - 14 (SGK) ; 16 – 18 (SBT)
Xem trước bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
TIẾT 55 : CHỬ ĐỀ: ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Trang 9Tiết 2 - §2: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu được như thế nào là đơn thức đồng dạng.
2 Kỹ năng: Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ các đơn thức đồng dạng II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY&KỸ THUẬT DẠY HỌC.
Nêu, giải quyết vấn đề, nhóm, thực hành, vấn đáp Kỹ thuật XYZ, chia nhóm, công đoạn, phòng tranh
III CHUẨN BỊ GV- HS:
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu
2 Chuẩn bị của HS: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
1) Đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z
2) Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1
2 Bài mới.
Hoạt động 1.Đơn thức đồng dạng.
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên đưa ?1 lên máy chiếu
- Học sinh hoạt động theo nhóm, viết ra
giấy trong
- Giáo viên thu giấy trong của 3 nhóm đưa
lên máy chiếu
- Học sinh theo dõi và nhận xét
đồng dạng
? Thế nào là đơn thức đồng dạng
- 3 học sinh phát biểu
- Giáo viên đưa nội dung ?2 lên máy chiếu
- Học sinh làm bài: bạn Phúc nói đúng
- Giáo viên cho học sinh tự nghiên cứu sgk
1 Đơn thức đồng dạng
?1
a) 12 x2yz
b) 13xyz; -5x3y3z; 9xy8
- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có
hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Chú ý: SGK
?2
Hoạt động 2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
- Học sinh nghiên cứu SGK rồi trả lời câu
hỏi của giáo viên
? Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta
làm như thế nào
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài ra giấy trong
- Giáo viên thu 3 bài của học sinh đưa lên
máy chiếu
2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
?3
Trang 10- Cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Giáo viên đưa nội dung bài tập lên màn
hình
- Học sinh nghiên cứu bài toán
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở
1 5 ( 7)
Bài tập 16 (tr34-SGK) Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2
(25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2
3 Củng cố:
Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:
.1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)
2 4 24 1 4
(Học sinh làm theo cách khác)
Bài tập 18 - tr35 SGK
Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập
- Học sinh điền vào giấy trong: LÊ VĂN HƯU
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng
- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Làm các bài 19, 20, 21, 22 - tr12 SBT
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 11
TIẾT 56 : CHỬ ĐỀ: ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Tiết 3 - §3: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn
thức đồng dạng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức
đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi cộng, trừ các đơn thức đồng dạng II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY&KỸ THUẬT DẠY HỌC.
Nêu, giải quyết vấn đề, nhóm, thực hành, vấn đáp Kỹ thuật XYZ, chia nhóm, công đoạn, phòng tranh
III CHUẨN BỊ GV- HS:
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu
2 Chuẩn bị của HS: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
Hoạt động 1. Bài tập 19 (sgk)
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đầu bài
? Muốn tính được giá trị của biểu thức tại
x = 0,5; y = 1 ta làm như thế nào
- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu
thức rồi thực hiện phép tính
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
? Còn có cách tính nào nhanh hơn không
- HS: đổi 0,5 =
1 2
Bài tập 19 (tr36-SGK)
Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2
Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:
16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1
4 0,25 4,25
Thay x =
1
2; y = -1 vào biểu thức ta có:
16 .( 1) 2 .1
4,25
Hoạt động 2. Bài tập 20,22,23 (sgk)
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài và
hoạt động theo nhóm
Bài tập 20 (sgk)
Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức
Trang 12- Các nhóm làm bài vào giấy.
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Để tính tích các đơn thức ta làm như thế
nào
- HS:
+ Nhân các hệ số với nhau
+ Nhân phần biến với nhau
? Thế nào là bậc của đơn thức
- Là tổng số mũ của các biến
? Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng
làm
- Lớp nhận xét
- Giáo viên đưa ra bảng phụ nội dung bài
tập
- Học sinh điền vào ô trống
(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)
-2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức đó
Bài tập 22 (sgk)
x y xy
x x y y x y
Đơn thức có bậc 8
Bài tập 23 (sgk)
a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2
3 Củng cố: GV chốt lại một số ý chính trong bài, cho học sinh xem lại các bài tập khó.
4 Hướng dẫn học ở nhà:- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, xem trước bài
“Đa thức”
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Xác nhận của tổ trưởng chuyên môn Nhóm trưởng
Nguyễn Văn Lực Nguyễn Văn Lực
Phê duyệt của BGH
Trần Đình Bá