Phương trình nào sau đây vô nghiệm?. A.[r]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I -ĐS 11
Họ và tên thí sinh:
SBD:
Mã đề thi 164
Câu 1 Nghiệm của phương trình cotx + 3 = 0 là:
A x 3 k2
B x 6 k
C x 6 k
D.
3
x k
Câu 2 Phương trình lượng giác: 2cotx 3 0 có nghiệm là:
A
2 6
2 6
3 arccot
2
C x 6 k
D x 3 k
Câu 3 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghi m:ệ
(I) cosx = 5 3 (II) sinx = 1– 2 (III) sinx + cosx = 2
Câu 4 Tập xác định của hàm số
1 cos
x y
x
D x 2 k2
Câu 5 Chu kỳ c a hàm s y = cotx là:ủ ố
Câu 6 Nghiệm của phương trình sinx = –1 là:
A x 2 k
B x 2 k2
3 2
x k
Câu 7 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A 3 sin 2x cos 2x2 B 3sinx 4cosx5
C sinx cos4
D 3 sinx cosx3
Câu 8 Tập xác định của hàm số
1 3cos sin
x y
x
là
A x 2 k
B x k 2 C 2
k
x
D x k
Câu 9 Nghiệm của phương trình tanx + cotx = –2 là:
Trang 2A x 4 k
B x 4 k
C x 4 k2
D.
2
4
x k
Câu 10 Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx vô nghiệm là5
A
4
4
m
m
Câu 11 Trong các hàm s sau đây, hàm s nào là hàm s tu n hoàn?ố ố ố ầ
A y = sinx B y = x+1 C y = x2 D
1 2
x y x
Câu 12 Nghiệm của phương trình cosx = –1 là:
A x k B x 2 k2
C x k2 D
3 2
x k
Câu 13 Trong các hàm s sau đây, hàm s nào là hàm s tu n hoàn?ố ố ố ầ
A y = x.cosx B y = x.tanx C y = tanx D
1
y x
Câu 14 Tập xác định của hàm số ycos x là
Câu 15 Phương trình lượng giác: cos3x cos 15 có nghiệm là:
A x 15 k2
B
2 x
k
C
2 x
k
D.
2
x
k
Câu 16 Tìm m để phương trình 2sin2x + m.sin2x = 2m vô nghiệm:
A 0 < m <
4
4 0
3
m
C
4 0;
3
m m
D m < 0 ; 4
3
m
Câu 17 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
4 2 1 à 7 v
Câu 18 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x 5 lần lượt là:
Câu 19 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình (2sinx – cosx) (1+ cosx) = sin2x là:
A x 6
B
5 6
x
Câu 20 Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosx cos2x là:
Trang 3Câu 21:Giải các phương trình sau:
a,8cos (3 x 3) cos 3 x
b, cos 2xcos 4xcos 6xcos cos 2 cos3x x x 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO Câu:3,4,5,8,11,13 Câu:1,6,7,9,10,12,14 Câu:2,15,16,17,18 Câu:19,20,21
Tỉ lệ:28,6% Tỉ lệ:33,3% Tỉ lệ:23,8% Tỉ lệ:14,3%