Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên từ thường bằng nhau.. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẾN TRE ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MễN HOÁ HỌC 10
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
(40 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 485
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Hũa tan hết 1,53 gam hỗn hợp Fe , Zn và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 448 ml khớ H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là :
A 3,90 g B 2,95 g C 1,85 g D 2,24 g
Cõu 2: Cỏc electron của nguyờn tử nguyờn tố X được phõn bố trờn 3 lớp, lớp thứ ba cú
6 electron Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của nguyờn tử nguyờn tố X là con số nào sau đõy?
Cõu 3: Nguyờn tố X ở chu kỡ 4 , nguyờn tử của nú cú phõn lớp electron ngoài cựng là 4p5 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là :
A 1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5 B 1s2 2s2 2p63s23p64p2
C 1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2 D 1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5
Cõu 4: Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cú
số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố X là
Cõu 5: Cho cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tố:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ; Y:1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2
A X là phi kim, Y là kim loại, Z là khớ hiếm
B X là kim loại, Y là phi kim, Z là khớ hiếm
C Tất cả X ,Y, Z là phi kim
D X và Y là kim loại, Z là phi kim
Cõu 6: Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nước thấy khối lượng cốc nước tăng 2,66 gam Kim loại kiềm là:
Cõu 7: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 A và B thuộc chu kỳ và các nhóm:
A Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 3 và các nhóm IA và IIA
C Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA D Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA
Cõu 8: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 l khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là:
A Ca và Sr B Be và Mg C Mg và Ca D Sr và Ba
Cõu 9: Cho cỏc nguyờn tố Cl , Al , Na , P, F Độ õm điện của cỏc nguyờn tố tăng dần theo thứ tự
A F <Cl < P < Al < Na
B Na < Al < P < Cl < F
C Cl< P <Al <Na <F
D Cl < F < P < Al < Na
Cõu 10: Mỗi chu kỡ nào ( trừ chu kỡ 1) cũng bắt đầu từ một ( ) và kết thỳc bằng một ( ) Trong dấu ( ) lần lượt là cỏc từ :
Trang 2A kim loại kiềm thổ; halogen B kim loại kiềm thổ; khớ hiếm
C kim loại kiềm ; halogen D kim loại kiềm ; khớ hiếm
Cõu 11: Cho 5,4g kim loại M tỏc dụng với O2 thu được 10,2g oxit cú cụng thức M2O3 Tờn kim loại M là:
Cõu 12: Cấu hỡnh electron của 4 nguyờn tố:
X: 1s2 2s2 2p5 Y: 1s2 2s2 2p6 3s1 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 T: 1s2 2s2 2p4 Ion của 4 nguyờn tố trờn là:
A X-, Y+, Z3+, T2- B X+, Y+, Z+, T2+ C X-, Y2-, Z3+, T+ D X+, Y2+, Z+, T
-Cõu 13: Hũa tan 200 gam dung dịch NaCl 10% với 600 gam dung dịch NaCl 20% được dung dịch A Nồng độ % của dung dịch A là
Cõu 14: Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:
Cõu 15: Dóy nào sau đõy được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tớnh phi kim ?
A P < N < F< O B P < N < O <F C N < P <O < F D N< P < F <O
Cõu 16: Thể tớch dd NaOH 2M cần dựng để trung hoà 20 g dd HCl 14,6% là
Cõu 17: Cú bao nhiờu nguyờn tố mà nguyờn tử cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài
cựng là 4s1?
Cõu 18: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,54 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:
A 3,000.1023 B 6,023 1023 C 1,500.1023 D 2,181.1023
Cõu 19: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú điện tớch hạt nhõn là 13+ Số electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử nguyờn tố đú là :
Cõu 20: Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, nhúm gồm những nguyờn tố phi kim điển hỡnh là nhúm:
Cõu 21: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe,
29Cu, 30Zn X là nguyờn tố
A chỉ cú Ca và Zn ; B chỉ cú Ca ;
C cả Ca, Fe, Zn, Cu ; D chỉ cú Ca, Fe, Zn,
Cõu 22: Nguyờn tử R tạo ra được ion R+, cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng của
R+ là 2p6
Tổng số hạt mang điờn trong nguyờn tử R là
Cõu 23: Trộn 200ml dung dịch NaBr 1M với 300ml dung dịch NaBr 2M thỡ thu được dung dịch cú nồng độ mol/l là :
Cõu 24: Trong một nhúm A trừ nhúm VIIIA theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử thỡ:
Trang 3A tớnh phi kim giảm dần, bỏn kớnh nguyờn từ tăng dần
B độ õm điện giảm dần, tớnh phi kim tăng dần
C tớnh kim loại tăng dẩn, bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần
D tớnh kim loại tăng dần, độ õm điện tăng dần
Cõu 25: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,5 Thành phần % về khối lợng của đồng vị 65Cu có trong muối CuSO4 là:
A 9,95% B 28,98% C 10,19% D 30,56%
Cõu 26: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó
số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:
A Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA B Na ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA
C F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA D Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA
Cõu 27: Trong cỏc ký hiệu về số electron trong phõn lớp, kớ hiệu nào sai ?
Cõu 28: X và Y là hai nguyờn tố thuộc cựng một chu kỡ , hai nhúm A liờn tiếp Số prụton của nguyờn tử Y nhiều hơn số prụton của nguyờn tử X Tổng số hạt prụton trong nguyờn tử X và Y là 33 Nhận xột nào sau đõy về X, Y là đỳng?
A Phõn lớp ngoài cựng của nguyờn tử Y cú 4 electron
B Đơn chất X là chất khớ ở điều kiện thường
C Độ õm điện của X lớn hơn độ õm điện của Y
D Lớp ngoài cựng của nguyờn tử Y cú 5 electron
Cõu 29: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d64s2
Cõu 30: Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là :
A Li+, F-, Ne B K+, Cl-, Ar C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar
Cõu 31: Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6
Kí hiệu của các nguyên tố X,Y và vị trí của chúng trong bảng HTTH là:
A Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
B Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
C Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA
D Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA
Cõu 32: Cấu hỡnh electron của cỏc kim loại kiềm thổ (nhúm IIA) cú thể biểu diễn tổng quỏt nào dưới đõy ?
A [khớ hiếm] ns2 B [Ar] ns2 ; C [Ne] ns2 ; D 1s22p2 ;
Cõu 33: Với hai đồng vị: 126C và 136C và ba đồng vị 168O ; 178O ; 188O cú thể tạo
ra bao nhiờu lọai phõn tử CO2 khỏc nhau
A 10 lọai
B 12 lọai
C 6 lọai
D 18 lọai
Cõu 34: Độ õm điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng nhường proton cho nguyờn tử khỏc
B khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu
C khả năng hỳt electron của nguyờn tử trong phõn tử
D khả năng nhường electron cho nguyờn tử khỏc
Cõu 35: Nguyờn tử của một số nguyờn tố cú cấu hỡnh electron như sau:
Trang 4X: 1s22s22p63s1 Y: 1s22s22p63s23p5 Z: 1s22s22p63s23p6 T:
1s22s22p63s23p1
Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A Cỏc nguyờn tố X, Y là kim loại; Z, T là phi kim (2)
B Một trong 4 nguyờn tố là khớ hiếm (3)
C Cả 4 nguyờn tố đều thuộc chu kỳ 3 (1)
D (1), (3) đều đỳng
Cõu 36: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 199 X, 1020 Y B 1428 X, 1429 Y C 1840 X , 1940 Y D 146 x , 147 Y
Cõu 37: Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong BTH cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X thuộc
A chu kỡ 4, nhúm VIIIA
B ckỡ 3, nhúm VIB
C ckỡ 4, nhúm VIIIB
D chu kỡ 4, nhúm IIA
Cõu 38: Nguyờn tố X cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3p4 Nhận định nào sai khi núi
về X
A Lớp ngoài cựng của nguyờn tử nguyờn tố X cú 6 electron
B X là nguyờn tố thuộc chu kỡ 3
C Hạt nhõn nguyờn tử của X cú 16 proton
D X là nguyờn tố thuộc nhúm IVA
Cõu 39: Tớnh chất hoỏ học của nguyờn tố trong nhúm A giống nhau vỡ:
A Cú electron hoỏ trị giống nhau B Cấu tạo vỏ electron giống nhau
C Cấu tạo hạt nhõn giống nhau D Cú số lớp e giống nhau
Cõu 40: Cõu nào sau đõy khụng đỳng
A Trong cựng nhúm, số electron ngoài cựng của cỏc nguyờn từ thường bằng nhau
B Số electron ở lớp ngoài cựng của nguyờn tử phi kim thường cú từ 4 đến 7e
C Số electron ở lớp ngoài cựng của nguyờn tử kim loại thường cú ớt (1 đến 3e)
D Trong cựng chu kỳ, nguyờn tử kim loại cú bàn kớnh nhỏ hơn nguyờn tử phi kim
- HẾT