Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic.. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam[r]
Trang 1ĐỀ THI KSCL ĐẦU NĂM – HÓA 12 – THPT LÊ VĂN THỊNH – BẮC NINH
NĂM HỌC 2021 – 2022 Thầy Nguyễn Thanh Sơn – 039 450 2457 https://www.facebook.com/nguyenthanhsonhoahoc/
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3CH2NHCH3 B. CH3NHCH3 C. CH3NH2 D. (CH3)3N
Câu 2: Chất nào sau đây là amin?
Câu 3: Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong
đó có khí X Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 4: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 6: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 7: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
Câu 8: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol metylic?
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 10: Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của Baking soda là
Câu 11: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
Câu 13: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Câu 14: Công thức của triolein là
A. (CH3COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5
C. (HCOO)3C3H5 D. (C2H5COO)3C3H5
Câu 15: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 16: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là
Câu 17: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Trang 2Câu 18: Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được sản phẩm là 4,0 gam magie oxit Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là
4
: 2.22, 4 1,12
Câu 19: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
Câu 20: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 21: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của
m là
54
.0, 75.2.46 20, 7
Câu 22: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
C. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư
Câu 24: Cho 3,00 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
3
Câu 25: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
2 0,05.36, 5 3,825
Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Câu 28: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín
lượt là
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Trang 3CO2 2 OH
3
d
Na : 0,02
K : 0,02
Câu 30: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
H 2 là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
n 4
2 4
0,06
0,1
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3
(b) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) Dầu mỡ động, thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
m 0, 25.22 26,35 m20,85
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 4Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic Công thức của X là
este
10,12
3,68
32
Câu 36: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
10,8
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và
được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
X
Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1,5a mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch
được 29,55 gam kết tủa Giá trị của V là
HCl:0,12
2
2
2
3 HCl:0,12
2 3
3 2 3
CO : 0,09 NaOH : a
CO : 0,09
Na : x 2y NaHCO : x
Na CO : y
HCO : 0, 4x
k
0,09
0,6 0,15
V
22, 4
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol, MX< MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với
Trang 5dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với
O2
2
X Y 150
Na
OH ancol C /ancol
2
X
Y
6,76 (g) hh muèi
HCOONa : a
(COONa) : b
3
Y
3 2
HCOOCH : 0,06
(COOCH ) : 0,02
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
1) X + 2NaOH
o t
X1 + X2 + X3 2) X1 + HCl → X4 + NaCl
3) X2 + HCl → X5 + NaCl
4) X3 + CuO
o t
X6 + Cu + H2O Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon
sai?
C. X6 là anđehit axetic.D. Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
o t
4) C2H5OH + CuO
o t