Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 1,12. C. 4,48. D. 3,36. Câu 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch? A. HCl + KOH B. CaCO3 + H2SO4 (loãng) C. FeCl2 +NaOH D. NaCl + KOH Câu 3: Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là A. 0,5 lít. B. 0,4 lít. C. 0,6 lít. D. 0,3 lít.
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2019-2020 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: SBD:
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trịcủa V là
Câu 2: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
Câu 3: Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là
Câu 4: Câu nào đúng trong các câu sau?
A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
B Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học.
C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D Trong phản ứng: N2 + O2 →to 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hoá và số oxi hoá của nitơ tăng từ
0 đến +2
Câu 5: Dung dịch với [OH-]=2.10-3M sẽ có:
A pH < 7, môi trường kiềm B [H+] > 10-7, môi trường axit
C [H+] = 10-7, môi trường trung tính D pH > 7, môi trường kiềm
Câu 6: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch ZnCl2 Hiện tượng xảy ra là
A Chỉ có kết tủa trắng B Không có kết tủa, có khí bay lên.
C Có kết tủa trắng và có khí bay lên D Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.
Câu 7: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân ly của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
Câu 10: Cặp công thức của Liti nitrua và nhôm nitrua là
A Li3N và Al3N B Li2N3 và Al3N2 C Li3N2 và Al2N3 D Li3N và AlN
Câu 11: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
A NH3 + HCl → NH4Cl B 4NH3 + 5O2 →to,xt 4NO + 6H2O
C 8NH3 + 3Cl2→ N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO →to 3Cu + N2 + 3H2O
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NH3 và O2 B NaNO2 và dung dịch H2SO4 đặc
C NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc D NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc.
Câu 13: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch benzen trong ancol B Dung dịch ancol etylic.
Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch HCl.
Trang 2Câu 15: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi
Câu 20: Chất nào sau đây là muối axit
Câu 21: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
D Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) →to 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
Câu 24: Để điều chế 34 gam NH3 thì thể tích khí nitơ và khí hiđro cần dùng là (Biết hiệu suất phảnứng chuyển hóa thành NH3 là 25%, các thể tích khí đo ở đktc)
Trang 3Biết dung dịch Y hòa tan được Al(OH)3 Khối lượng muối khan trong X là
A 28,5 gam B 22,9 gam C 27,75 gam D 25,3 gam.
Câu 26: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp
Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
Câu 27: Để loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp CO2 và SO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư.
B Cho hỗn hợp khí qua BaCO3 dư
C Cho hỗn hợp khí qua nước Brom dư.
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư.
Câu 28: Trộn 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = a với 40 ml dung dịch KOH 0,015Mđược dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 29: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muốitan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,05 và 0,01 B 0,02 và 0,05 C 0,01 và 0,03 D 0,03 và 0,02.
Câu 30: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 75 ml
dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m là
Câu 31: Cho các chất sau: NaHCO3 , Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; HCl ; CuO ; SO2 ; MgCl2 Số chất tác dụngđược với dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho CuS vào dung dịch HCl
(2) Nung NH4NO3 rắn
(3) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(5) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
(6) Nhiệt phân AgNO3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 33: Dung dịch X gồm 6 ion: 0,1 mol Na+, 0,1 mol Cu2+, 0,2 mol Al3+, Cl−, Br− và I− Thêm từ từdung dịch AgNO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịchAgNO3 đã sử dụng là
Câu 34: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùngphương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 56,22 gam hỗn hợp gồm hai muối vô cơ M2CO3 và MHCO3 vào nước, thuđược dung dịch X Chia X thành ba phần bằng nhau Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịchCa(OH)2 dư, thu được 22 gam kết tủa Phần hai nhiệt phân một thời gian, thu được chất rắn có khốilượng giảm nhiều hơn 6,82 gam so với hỗn hợp ban đầu Phần ba phản ứng được với tối đa V mldung dịch NaOH 2M Giá trị của V là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) sauphản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muốisunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Trang 4Câu 37: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 1,04M và
H2SO4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗnhợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem
nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
Câu 39: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được
dung dịch X (không chứa muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M vàKOH 0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được 20 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đếnkhối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong
X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5-TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2019-2020 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh: SBD:
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137
Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit
Câu 2: Trong các chất sau đây, chất điện li yếu trong nước là:
Câu 3: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch ZnCl2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan B Không có kết tủa, có khí bay lên.
C Chỉ có kết tủa trắng D Có kết tủa trắng và có khí bay lên.
Câu 4: Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là
Câu 5: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
A 4NH3 + 5O2 →to,xt 4NO + 6H2O B 2NH3 + 3CuO →to 3Cu + N2 + 3H2O
Câu 8: Dung dịch với [OH-]=2.10-3M sẽ có:
A [H+] = 10-7, môi trường trung tính B [H+] > 10-7, môi trường axit
C pH < 7, môi trường kiềm D pH > 7, môi trường kiềm
Câu 9: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch benzen trong ancol B Dung dịch ancol etylic.
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO2 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 12: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
C FeCl2 +NaOH → D CaCO3 + H2SO4 (loãng) →
Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch HCl.
Câu 14: Câu nào đúng trong các câu sau?
A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
Trang 6B Trong phản ứng: N2 + O2 →to 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hoá và số oxi hoá của nitơ tăng từ
0 đến +2
C Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học.
D Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
Câu 15: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là
Câu 20: Cặp công thức của Liti nitrua và nhôm nitrua là
A Li2N3 và Al3N2 B Li3N2 và Al2N3 C Li3N và AlN D Li3N và Al3N
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho CuS vào dung dịch HCl
(2) Nung NH4NO3 rắn
(3) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(5) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
(6) Nhiệt phân AgNO3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 22: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 75 ml
dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m là
Câu 23: Trộn 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = a với 40 ml dung dịch KOH 0,015Mđược dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 24: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp
Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
Câu 27: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Trang 7Biết dung dịch Y hòa tan được Al(OH)3 Khối lượng muối khan trong X là
A 27,75 gam B 25,3 gam C 28,5 gam D 22,9 gam.
Câu 30: Cho các chất sau: NaHCO3 , Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; HCl ; CuO ; SO2 ; MgCl2 Số chất tác dụngđược với dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 31: Để loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp CO2 và SO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua BaCO3 dư
B Cho hỗn hợp khí qua nước Brom dư.
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư.
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư.
Câu 32: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùngphương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
Câu 33: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
Câu 36: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch gồm HCl 1,04M và
H2SO4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗnhợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem
nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây
Trang 8Câu 40: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được
dung dịch X (không chứa muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M vàKOH 0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được 20 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đếnkhối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong
X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 7,6 B 7,9 C 8,2 D 6,9.
- HẾT
Trang 9-TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2019-2020 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: SBD:
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Ca=40; Cl=35,5;Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137
Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch ZnCl2 Hiện tượng xảy ra là
A Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan B Không có kết tủa, có khí bay lên.
C Chỉ có kết tủa trắng D Có kết tủa trắng và có khí bay lên.
Câu 2: Dung dịch với [OH-]=2.10-3M sẽ có:
A pH < 7, môi trường kiềm B [H+] = 10-7, môi trường trung tính
C [H+] > 10-7, môi trường axit D pH > 7, môi trường kiềm
Câu 3: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 4: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường B Dung dịch benzen trong ancol.
C Dung dịch ancol etylic D Dung dịch muối ăn.
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là sai?
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO2 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 12: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch HCl.
Câu 13: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?
Trang 10A HCl + KOH → B FeCl2 +NaOH →
Câu 14: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là
A a < b =1 B a = b > 1 C a = b = 1 D a > b = 1.
Câu 15: Câu nào đúng trong các câu sau?
A Trong phản ứng: N2 + O2 →to 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hoá và số oxi hoá của nitơ tăng từ
0 đến +2
B Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
C Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học.
D Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
Câu 16: Cho dung dịch AlCl3 0,1M Nồng độ ion Al3+ và Cl- lần lượt là
A 0,1 và 0,3 B 0,1 và 0,1 C 0,3 và 0,1 D 0,3 và 0,3.
Câu 17: Cặp công thức của Liti nitrua và nhôm nitrua là
A Li3N2 và Al2N3 B Li3N và AlN C Li3N và Al3N D Li2N3 và Al3N2
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trịcủa V là
Câu 19: Chất nào sau đây là muối axit
Câu 20: Trong các chất sau đây, chất điện li yếu trong nước là:
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho CuS vào dung dịch HCl
(2) Nung NH4NO3 rắn
(3) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(5) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
(6) Nhiệt phân AgNO3
Câu 25: Để loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp CO2 và SO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho hỗn hợp khí qua nước Brom dư.
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư.
C Cho hỗn hợp khí qua BaCO3 dư
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư.
Câu 26: Dung dịch X gồm 6 ion: 0,1 mol Na+, 0,1 mol Cu2+, 0,2 mol Al3+, Cl−, Br− và I− Thêm từ từdung dịch AgNO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịchAgNO3 đã sử dụng là
Trang 11Câu 27: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 75 ml
dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trịcủa m là
Biết dung dịch Y hòa tan được Al(OH)3 Khối lượng muối khan trong X là
A 22,9 gam B 27,75 gam C 28,5 gam D 25,3 gam.
Câu 31: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùngphương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
Câu 32: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 8,96 lít B 17,92 lít C 11,2 lít D 6,72 lít.
Câu 33: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp
Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
Câu 36: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được
dung dịch X (không chứa muối amoni) Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và