1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN: SINH HỌC 12

20 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 436 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 81: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, số phát biểu đúng là I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường. II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa. III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử. IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 82: Đông lực chính của dòng mạch gỗ trong cây là A. lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ. B. áp suất rễ. C. lực liên kết giữa các phân tử nước. D. lực hút của quá trình thoát hơi nước.

Trang 1

Câu 81: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, số phát biểu đúng là

I Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

II Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa

III Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

IV Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

Câu 82: Đông lực chính của dòng mạch gỗ trong cây là

A lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ B áp suất rễ.

C lực liên kết giữa các phân tử nước D lực hút của quá trình thoát hơi nước.

Câu 83: Ở miệng, tinh bột được biến đổi thành đường mantozơ nhờ enzim

Câu 84: Dựa trên hình vẽ minh họa về 2 pha

của quá trình quang hợp Số phát biểu đúng là

I Nguyên liệu của pha sáng là nước

II Pha sáng xảy ra trên màng tylacoit

III Pha tối xảy ra ở chất nền ty thể

IV Nguyên liệu pha tối là NADH và CO2

Câu 85: Ở đậu Hà lan alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình

thường Kết quả phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 đỏ: 1 trắng

Câu 86: Ở một loài thực vât, khi cho một thứ cây hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thế hệ con thu

được 135 cây hoa đỏ : 105 cây hoa trắng Màu sắc hoa di truyền theo qui luật

A tương tác cộng gộp B phân li độc lập C phân li D tương tác bổ sung Câu 87: Mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn, các gen liên kết hoàn toàn

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1?

Câu 88: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

B Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đế một số nuclêôtit trong gen.

C Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.

D Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.

Câu 89: Hoocmôn do tuyến tụy tiết ra, có tác dụng chuyển glicôgen dự trữ ở gan thành glucôzơ là

Câu 90: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim được sử dụng để nối các đoạn Okazaki là

Câu 91: Khi nói về hô hấp ở động vật Số phát biểu đúng là

I Cá, tôm, cua hô hấp bằng mang II Châu chấu hô hấp bằng ống khí

III Phổi ở thú được cấu tạo bởi nhiều phế nang

IV Ở cá, dòng máu chảy trong mao mạch mang song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

Câu 92: Trong phân tử mARN không có loại đơn phân

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học: 2019 – 2020

-o0o -ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

MÔN: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài:50 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Trang 2

Câu 93: Thể đột biến nào sau đây được hình thành do sự thụ tinh của giao tử đơn bội với giao tử lưỡng

bội?

Câu 94: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

B Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

C Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.

D Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.

Câu 95: Khi nói về quá trình cố định đạm, số phát biểu đúng là

I chỉ được thực hiện bởi các vi sinh vật cộng sinh với các dạng thực vật bậc cao

II do các vi sinh vật có hệ thống enzyme nitrogenase thực hiện

III trồng các loài cây họ đậu để cải tạo đất bạc màu

IV được thực hiện trong điều kiện kị khí

Câu 96: Quá trình nào sau đâychỉ có ở nhóm thực vật C3?

A Lên men êtylic B Hô hấp hiệu khí C Hô hấp kị khí D Hô hấp sáng Câu 97: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

A Máu đến các cơ quan nhanh B Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.

C Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng D Máu giàu O2 được tim bơm với áp lực cao

Câu 98: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO nằm trên NST thường Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được con trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là

A IAIO và IBIB B IBIO và IAIA C IAIA và IBIB D IAIO và IBIO

Câu 99: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc

thể là

Câu 100: Sản phâm của gen là

Câu 101: Cơ thể có kiểu gen là thể đồng hợp tử về hai cặp gen đang xét là

Câu 102: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

A sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân I.

B sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I.

C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I.

D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

Câu 103: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 2 có đường kính

bao nhiêu?

Câu 104: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là

A gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn.

B các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

C các cá thể phải có sức sống và sinh sản ngang nhau.

D số lượng cá thể nghiên cứu lớn.

Câu 105: Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen.

Mạch 1 của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mạch 1 của gen có A/G = 15/26 II Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41 III Mạch 2 của gen có A/X = 2/3 IV Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7

Câu 106: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen

B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát, sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A F1 có 10 loại kiểu gen

Trang 3

B Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM.

C Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 2

27.

D Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể.

Câu 107: Ở 1 loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 1 cặp gen quy định (A quy đinh hoa đỏ trội hoàn

toàn so với a quy định hoa trắng) Giả sử hạt phân (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) có khả năng thu tinh bình thường, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Phép lai: ♀ Aaa (2n+1) x ♂ Aaa (2n+1) cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 là:

A 13 đỏ: 5 trắng B 35 đỏ: 1 trắng C 17 đỏ: 1 trắng D 2 đỏ: 1 trắng Câu 108: Năm 1928, Kapetrenco đã tiến hành lai cây cải bắp (loài Brassica 2n = 18) với cây cải củ (loài

Raphanus 2n = 18) tạo ra cây lai khác loài, hầu hết các cây lai này đều bất thụ, một số cây lai ngẫu nhiên

bị đột biến số lượng nhiễm sắc thể làm tăng gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành các thể song nhị bội Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với các thể song nhị bội này?

I Mang vật chất di truyền của hai loài ban đầu II Thể song nhị bội có bộ nhiễm sắc thể là 18 III Có khả năng sinh sản hữu tính IV Có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen

Câu 109: Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của

một nhiễm sắc thể Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T

II Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N

III Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới

IV Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì luôn làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này

Câu 110: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho

cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân cao dị hợp Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao thuần chủng ở F2 là

A 1

2

3

1

2.

Câu 111: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ

phân li kiểu gen ở đời con là 1 : 2 : 1 : 1 : 2 :1?

Câu 112: Ở một loài côn trùng hai cặp alen Aa và Bb quy định hai cặp tính trạng thường là màu sắc thân

và độ dài chân Cho P thuần chủng khác nhau hai cặp alen, F1 chỉ xuất hiện thân đen, chân dài Đem

F1 giao phối với thân nâu, chân ngắn thu được 35% thân đen, chân dài: 35% thân nâu, chân ngắn: 15% thân nâu, chân dài: 15% thân đen chân ngắn Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kiểu gen F1 là AB

ab , f = 30%. B Kiểu gen của F1 là

Ab

aB , f = 15%.

C Kiểu gen của F1 là AaBb D Kiểu gen F1 là AB

ab , liên kết hoàn toàn.

Câu 113: Khi nói về Opêron Lac ở vi khuẩn E côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac

II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã

IV Khi gen A và gen Z đều phiên mã 12 lần thì gen Y cũng phiên mã 12 lần

Câu 114: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng

màu hoa Kiểu gen có mặt cả 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, kiểu gen có 1 trong 2 gen trội cho hoa hồng, và kiểu gen không có cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Cho phép lai P : Aabb x aaBb, tỉ

lệ phân li về kiểu hình ở F1 là

A 1 đỏ: 1 hồng : 2 trắng B 3 đỏ : 1 trắng.

Trang 4

Câu 115: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp: thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể đồng

hợp lặn cho da trắng, thể dị hợp cho màu da nâu Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen AaBbDd thì xác suất sinh con da nâu là

A 31

1

5

1

64.

Câu 116: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể

thường và tương tác theo kiểu cộng gộp quy định Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội thì cây cao thêm 10

cm, cây thấp nhất có chiều cao 100 cm Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F1 Tiếp tục cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Ở F2 loại cây cao 130 cm chiếm tỉ lệ cao nhất

2 Ở F2 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 110 cm

3 Cây cao 120cm ở F2 chiếm tỉ lệ 3

32.

4 Ở F2 có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen

Câu 117: Ở một loài thực vật Alen A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, b

quy định quả dài Biết hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn

toàn Cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn Có bao nhiêu nhận định đúng về đời F1:

I xuất hiện 2 trường hợp có kiểu hình phân li tỉ lệ 3:1 hoặc 1:1

II tỉ lệ những cây có kiểu hình hoa đỏ quả dài bằng tỉ lệ những cây hoa trắng quả tròn

III nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị gen bằng tỉ lệ những cây có kiểu hình lặn về cả hai tính trạng

IV cây có kiểu hình lặn về hai tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

Câu 118: Cho 1 tế bào vi khuẩn E coli (chỉ xét ADN ở vùng nhân và ADN của nó được cấu tạo từ 15N) vào môi trường nuôi cấy chỉ có 14N Sau nhiều thế hệ sinh sản, người ta thu lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng và tiến hành phân tích phóng xạ thu được 2 loại phân tử ADN trong đó loại ADN chỉ có 14N có số lượng nhiều gấp 15 lần loại phân tử ADN chứa 15N Phân tử ADN của vi khuẩn nói trên

đã nhân đôi bao nhiêu lần?

Câu 119: Một thể đột biến chuyển đoạn không tương hỗ giữa 1 NST của cặp NST số 1 và 1 NST của cặp

số 3, các cặp NST khác bình thường Trong cơ quan sinh dục đực thấy 1200 tế bào bước vào vùng chín thực hiện giảm phân tạo tinh trùng Theo lý thuyết, số giao tử mang bộ NST đột biến là

Câu 120: Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn

và không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1 Theo lí thuyết, Số phát biểu sau đây đúng là

I F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

II Ở F1, loại kiểu gen có 1 cặp đồng hợp và 3 cặp dị hợp chiếm tỉ lệ 3

8 III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11

32

IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội

- HẾT

Trang 5

-Câu 81: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim được sử dụng để nối các đoạn Okazaki là

Câu 82: Sản phâm của gen là

Câu 83: Trong phân tử mARN không có loại đơn phân

Câu 84: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 2 có đường kính

bao nhiêu?

Câu 85: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, số phát biểu đúng là

I Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

II Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa

III Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

IV Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

Câu 86: Hoocmôn do tuyến tụy tiết ra, có tác dụng chuyển glicôgen dự trữ ở gan thành glucôzơ là

Câu 87: Ở đậu Hà lan alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình

thường Kết quả phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 đỏ: 1 trắng

Câu 88: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

A sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân I.

B sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I.

C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I.

D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

Câu 89: Dựa trên hình vẽ minh họa về 2 pha của

quá trình quang hợp Số phát biểu đúng là

I Nguyên liệu của pha sáng là nước

II Pha sáng xảy ra trên màng tylacoit

III Pha tối xảy ra ở chất nền ty thể

IV Nguyên liệu pha tối là NADH và CO2

Câu 90: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

B Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.

C Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.

D Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

Câu 91: Khi nói về quá trình cố định đạm, số phát biểu đúng là

I chỉ được thực hiện bởi các vi sinh vật cộng sinh với các dạng thực vật bậc cao

II do các vi sinh vật có hệ thống enzyme nitrogenase thực hiện

III trồng các loài cây họ đậu để cải tạo đất bạc màu

IV được thực hiện trong điều kiện kị khí

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học: 2019 – 2020

-o0o -ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

MÔN: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài:50 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Trang 6

Câu 92: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO nằm trên NST thường Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được con trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là

A IAIO và IBIB B IAIA và IBIB C IBIO và IAIA D IAIO và IBIO

Câu 93: Khi nói về hô hấp ở động vật Số phát biểu đúng là

I Cá, tôm, cua hô hấp bằng mang II Châu chấu hô hấp bằng ống khí

III Phổi ở thú được cấu tạo bởi nhiều phế nang

IV Ở cá, dòng máu chảy trong mao mạch mang song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

Câu 94: Ở một loài thực vât, khi cho một thứ cây hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thế hệ con thu

được 135 cây hoa đỏ : 105 cây hoa trắng Màu sắc hoa di truyền theo qui luật

A phân li B phân li độc lập C tương tác cộng gộp D tương tác bổ sung Câu 95: Ở miệng, tinh bột được biến đổi thành đường mantozơ nhờ enzim

Câu 96: Mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn, các gen liên kết hoàn toàn

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1?

Câu 97: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.

B Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

C Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.

D Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đế một số nuclêôtit trong gen.

Câu 98: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc

thể là

Câu 99: Đông lực chính của dòng mạch gỗ trong cây là

C lực hút của quá trình thoát hơi nước D lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ Câu 100: Cơ thể có kiểu gen là thể đồng hợp tử về hai cặp gen đang xét là

Câu 101: Thể đột biến nào sau đây được hình thành do sự thụ tinh của giao tử đơn bội với giao tử lưỡng

bội?

Câu 102: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là

A gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn.

B các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

C các cá thể phải có sức sống và sinh sản ngang nhau.

D số lượng cá thể nghiên cứu lớn.

Câu 103: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

A Máu đến các cơ quan nhanh B Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

C Máu giàu O2 được tim bơm với áp lực cao D Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn Câu 104: Quá trình nào sau đâychỉ có ở nhóm thực vật C3?

A Hô hấp sáng B Hô hấp hiệu khí C Hô hấp kị khí D Lên men êtylic Câu 105: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ

lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1 : 2 : 1 : 1 : 2 :1?

Câu 106: Ở một loài thực vật Alen A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, b

quy định quả dài Biết hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Cho cây dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn Có bao nhiêu nhận định đúng về đời F1:

I xuất hiện 2 trường hợp có kiểu hình phân li tỉ lệ 3:1 hoặc 1:1

II tỉ lệ những cây có kiểu hình hoa đỏ quả dài bằng tỉ lệ những cây hoa trắng quả tròn

III nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị gen bằng tỉ lệ những cây có kiểu hình lặn về cả hai tính trạng

IV cây có kiểu hình lặn về hai tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

Trang 7

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 107: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp

Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân cao dị hợp Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao thuần chủng ở

F2 là

A 1

1

2

3

8.

Câu 108: Ở một loài côn trùng hai cặp alen Aa và Bb quy định hai cặp tính trạng thường là màu sắc thân

và độ dài chân Cho P thuần chủng khác nhau hai cặp alen, F1 chỉ xuất hiện thân đen, chân dài Đem

F1 giao phối với thân nâu, chân ngắn thu được 35% thân đen, chân dài: 35% thân nâu, chân ngắn: 15% thân nâu, chân dài: 15% thân đen chân ngắn Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kiểu gen F1 là AB

ab , f = 30%. B Kiểu gen của F1 là AaBb.

C Kiểu gen của F1 là Ab

aB , f = 15%. D Kiểu gen F1 là

AB

ab , liên kết hoàn toàn.

Câu 109: Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen.

Mạch 1 của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mạch 1 của gen có A/G = 15/26 II Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41

III Mạch 2 của gen có A/X = 2/3 IV Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7

Câu 110: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng

màu hoa Kiểu gen có mặt cả 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, kiểu gen có 1 trong 2 gen trội cho hoa hồng, và kiểu gen không có cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Cho phép lai P : Aabb x aaBb, tỉ

lệ phân li về kiểu hình ở F1 là

A 1 đỏ: 1 hồng : 2 trắng B 3 đỏ : 1 trắng.

C 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng D 2 đỏ : 1 hồng : 1 trắng.

Câu 111: Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn

và không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1 Theo lí thuyết, Số phát biểu sau đây đúng là

I F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

II Ở F1, loại kiểu gen có 1 cặp đồng hợp và 3 cặp dị hợp chiếm tỉ lệ 3

8 III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11

32

IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội

Câu 112: Khi nói về Opêron Lac ở vi khuẩn E côli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêrôn Lac

II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã

IV Khi gen A và gen Z đều phiên mã 12 lần thì gen Y cũng phiên mã 12 lần

Câu 113: Năm 1928, Kapetrenco đã tiến hành lai cây cải bắp (loài Brassica 2n = 18) với cây cải củ (loài

Raphanus 2n = 18) tạo ra cây lai khác loài, hầu hết các cây lai này đều bất thụ, một số cây lai ngẫu nhiên

bị đột biến số lượng nhiễm sắc thể làm tăng gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành các thể song nhị bội Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với các thể song nhị bội này?

I Mang vật chất di truyền của hai loài ban đầu II Thể song nhị bội có bộ nhiễm sắc thể là 18 III Có khả năng sinh sản hữu tính IV Có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen

Câu 114: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp: thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể đồng

hợp lặn cho da trắng, thể dị hợp cho màu da nâu Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen AaBbDd thì xác suất sinh con da nâu là

Trang 8

A 31

1

5

1

64.

Câu 115: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể

thường và tương tác theo kiểu cộng gộp quy định Khi trong kiểu gen có thêm 1 alen trội thì cây cao thêm 10

cm, cây thấp nhất có chiều cao 100 cm Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được F1 Tiếp tục cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Ở F2 loại cây cao 130 cm chiếm tỉ lệ cao nhất

2 Ở F2 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 110 cm

3 Cây cao 120cm ở F2 chiếm tỉ lệ 3

32.

4 Ở F2 có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen

Câu 116: Một thể đột biến chuyển đoạn không tương hỗ giữa 1 NST của cặp NST số 1 và 1 NST của cặp

số 3, các cặp NST khác bình thường Trong cơ quan sinh dục đực thấy 1200 tế bào bước vào vùng chín thực hiện giảm phân tạo tinh trùng Theo lý thuyết, số giao tử mang bộ NST đột biến là

Câu 117: Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của

một nhiễm sắc thể Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARN được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T

II Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N

III Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới

IV Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì luôn làm thay đổi thành phần các loại nuclêôtit của gen này

Câu 118: Ở 1 loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 1 cặp gen quy định (A quy đinh hoa đỏ trội hoàn

toàn so với a quy định hoa trắng) Giả sử hạt phân (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) có khả năng thu tinh bình thường, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Phép lai: ♀ Aaa (2n+1) x ♂ Aaa

(2n+1) cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 là:

A 17 đỏ: 1 trắng B 13 đỏ: 5 trắng C 35 đỏ: 1 trắng D 2 đỏ: 1 trắng.

Câu 119: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen

B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát, sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM.

B Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 2

27 .

C Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể.

D F1 có 10 loại kiểu gen

Câu 120: Cho 1 tế bào vi khuẩn E coli (chỉ xét ADN ở vùng nhân và ADN của nó được cấu tạo từ 15N) vào môi trường nuôi cấy chỉ có 14N Sau nhiều thế hệ sinh sản, người ta thu lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng và tiến hành phân tích phóng xạ thu được 2 loại phân tử ADN trong đó loại ADN chỉ có 14N có số lượng nhiều gấp 15 lần loại phân tử ADN chứa 15N Phân tử ADN của vi khuẩn nói trên

đã nhân đôi bao nhiêu lần?

- HẾT

Trang 9

-Câu 81: Khi nói về quá trình cố định đạm, số phát biểu đúng là

I chỉ được thực hiện bởi các vi sinh vật cộng sinh với các dạng thực vật bậc cao

II do các vi sinh vật có hệ thống enzyme nitrogenase thực hiện

III trồng các loài cây họ đậu để cải tạo đất bạc màu

IV được thực hiện trong điều kiện kị khí

Câu 82: Trong phân tử mARN không có loại đơn phân

Câu 83: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, mức xoắn 2 có đường kính

bao nhiêu?

Câu 84: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, số phát biểu đúng là

I Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

II Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa

III Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

IV Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

Câu 85: Hoocmôn do tuyến tụy tiết ra, có tác dụng chuyển glicôgen dự trữ ở gan thành glucôzơ là

Câu 86: Khi nói về hô hấp ở động vật Số phát biểu đúng là

I Cá, tôm, cua hô hấp bằng mang II Châu chấu hô hấp bằng ống khí

III Phổi ở thú được cấu tạo bởi nhiều phế nang

IV Ở cá, dòng máu chảy trong mao mạch mang song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

Câu 87: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.

B Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đế một số nuclêôtit trong gen.

C Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

D Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.

Câu 88: Sản phâm của gen là

Câu 89: Cơ thể có kiểu gen là thể đồng hợp tử về hai cặp gen đang xét là

Câu 90: Đông lực chính của dòng mạch gỗ trong cây là

A lực hút của quá trình thoát hơi nước B lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ.

Câu 91: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim được sử dụng để nối các đoạn Okazaki là

A ligaza B ARN polimeraza C ADN polimeraza D restrictaza.

Câu 92: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

B Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.

C Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

D Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học: 2019 – 2020

-o0o -ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

MÔN: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài:50 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Trang 10

Câu 93: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc

thể là

Câu 94: Mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn, các gen liên kết hoàn toàn

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1?

Câu 95: Ở miệng, tinh bột được biến đổi thành đường mantozơ nhờ enzim

Câu 96: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là

A các cá thể phải có sức sống và sinh sản ngang nhau.

B các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

C gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn.

D số lượng cá thể nghiên cứu lớn.

Câu 97: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

A Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn B Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

C Máu đến các cơ quan nhanh D Máu giàu O2 được tim bơm với áp lực cao

Câu 98: Ở một loài thực vât, khi cho một thứ cây hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thế hệ con thu

được 135 cây hoa đỏ : 105 cây hoa trắng Màu sắc hoa di truyền theo qui luật

A phân li độc lập B tương tác cộng gộp C tương tác bổ sung D phân li.

Câu 99: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO nằm trên NST thường Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được con trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là

A IAIO và IBIB B IAIO và IBIO C IBIO và IAIA D IAIA và IBIB

Câu 100: Thể đột biến nào sau đây được hình thành do sự thụ tinh của giao tử đơn bội với giao tử lưỡng

bội?

Câu 101: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

A sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân I.

B sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I.

C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I.

D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân.

Câu 102: Quá trình nào sau đâychỉ có ở nhóm thực vật C3?

A Hô hấp sáng B Hô hấp hiệu khí C Hô hấp kị khí D Lên men êtylic Câu 103: Dựa trên hình vẽ minh họa về 2

pha của quá trình quang hợp Số phát biểu

đúng là

I Nguyên liệu của pha sáng là nước

II Pha sáng xảy ra trên màng tylacoit

III Pha tối xảy ra ở chất nền ty thể

IV Nguyên liệu pha tối là NADH và CO2

Câu 104: Ở đậu Hà lan alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình

thường Kết quả phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 đỏ: 1 trắng

Câu 105: Ở 1 loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 1 cặp gen quy định (A quy đinh hoa đỏ trội hoàn

toàn so với a quy định hoa trắng) Giả sử hạt phân (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) có khả năng thu tinh bình thường, quá trình giảm phân diễn ra bình thường Phép lai: ♀ Aaa (2n+1) x ♂ Aaa (2n+1) cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F1 là:

A 17 đỏ: 1 trắng B 13 đỏ: 5 trắng C 35 đỏ: 1 trắng D 2 đỏ: 1 trắng Câu 106: Ở một loài côn trùng hai cặp alen Aa và Bb quy định hai cặp tính trạng thường là màu sắc thân

và độ dài chân Cho P thuần chủng khác nhau hai cặp alen, F1 chỉ xuất hiện thân đen, chân dài Đem

F1 giao phối với thân nâu, chân ngắn thu được 35% thân đen, chân dài: 35% thân nâu, chân ngắn: 15% thân nâu, chân dài: 15% thân đen chân ngắn Phát biểu nào sau đây là đúng?

Ngày đăng: 04/11/2019, 07:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w