Kyõ naêng: Hoïc sinh bieát vieát moät taäp hôïp theo dieãn ñaït baèng lôøi cuûa baøi toaùn, bieát söû duïng caùc kí hieäu vaø 2. Thaùi ñoä: Reøn luyeän tính tö duy linh hoaït khi duø[r]
Trang 1Ngày soạn: 21 / 8 / 2009
Ngày dạy: 24 / 8 / 2009
Tiết 1: Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§ 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ TẬP HỢP
GV: Tranh vẽ sơ đồ ven
HS: Đọc bài trước
D Tiến trình lên lớp:
I
Ổn định tổ chức (1')
II Bài cũ: Không
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (2')
* Một lớp học chúng ta trong toán học có thể gọi thuật ngữ như thế nào và mỗi học sinh được xem là gì của lớp? Một bạn học sinh khác lớp mình thì được gọi, kí hiệu ra sao?… để hiểu rõ hơn ta vào bài mới
2 Tri ển khai bài
Hoạt Động1: (3')Giới thiệu khái quát chương 1
Hoạt Động2:(15') Quan sát hình 1 SGK và
trên mặt bàn cĩ những đồ vật nào?
GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều ở
trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp… Mà
quyển sách hay ngòi bút là các phần tử
GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp cho
học sinh
GV: Hãy lấy VD một tập hợp là về số? Chỉ ra
các phần tử của tập hợp
* GV:Vậy để kí hiệu và viết một tập hợp ta
làm như thế nào
- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết
một tập hợp theo cách liệt kê
- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập hợp
theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ hơn 5
1 Các ví dụ:
- Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
2/ Cách viết, kí hiệu tập hợpa) Cách viết liệt kê các phần tử:A= 0;1;2;3
B=a,b,c
D=0;1;2;3;4;5
Trang 2- GV: 5 có là phần tử của D? Phần tử 5 thuộc
tập hợp D và ta dùng kí hiệu
- GV củng cố: Điền các kí hiệu thích hợp vào
ô trống
- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh thực
hiện sẽ viết sai
- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]
- GV sửa lại và lưu ý cho HS
GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách viết
nưã đó là…
GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê
và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC đặc
trưng
GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D tương tự
tập hợp A
GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có những
cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?
Hoạt động3: Luyện tập (17')
GV: Cho HS làm ?1
Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền
kí hiệu vào ô trống
GV:Để điền kh ta nên viết tập hợp dạng l kê
GV: Cho HS làm BT 1
GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách
GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<
GV: Để minh họa cho một tập hợp người ta
dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)
VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các phần
biểu đồ và không biểu đồ
GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại H3
2 D 10 DBT1
IV Củng cố (5')
GV: Củng cố toàn bộ bài
.1 .4 5
Trang 4Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số
2 Kỷ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N* Sử dụng được các kí hiệu và Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơiû số bằng chữ
3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu
B Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp
C Chuẩn bị:
GV : Thước thẳng, bảng pha , phấn màu
HS : Thước thẳng có chứa vạch
D Tiến trình lên lớp:
I
Ổn định tổ chức (1')
II Bài cũ (5')
- Làm BT 3 (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng
xA ;y B ; b /A ; b /B.ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách
2 Tri ển khai bài
Hoạt Động 1:(7')
GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các
số tự nhiên K/h cho tập này là N
Hãy điền K/h vào ô vuông:
12 ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N : 1/2 N
GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên
tia số
GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia số gọi
là điểm 0 1… điểm 1…
và tổng quát lên nếu số tự nhiên a
thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm
a trên tia số ?
1 Tập hợp N và N*
N = 0;1;2;3;…
0 1 2 3 4
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điiểm trên tia số Điểmbiểu diển số tự nhiên a gọi là điểm a
N* = 1;2;3;4….
Trang 5GV chốt lại.
GV : Giới thiệu tập hợp N*……
Tập hợp N* chính là tập N loại trừ đi phần tử
0
Hoạt Động 2: (10')
GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét
gì về giá trị của hai số khi đứng
trước và sau (Phải và trái) ?
So sánh, điền K/n : 5 7,
6 9…
GV : Giới thiệu các K/n : ;
GV : Hãy viết tập /A = y ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N/
2 y 5 Bằng cách liệt kê
A = 2;3;4;5
GV : cho : 3 < 4 ; 4 < 5
So sánh 3 và 5 ( dỉ nhiên )
Vậy : cho a,b N : a<b b<cЄB ; bЄ/A ; b Є/B
Hãy so sánh a và c ? cho nhận xét ?
GV : Giới thiệu số liền trước , liền
sau cho học sinh Cho học sinh làm?
GV : cho học sinh làm BT 6:
a) Cho học sinh điền ….17;….19
Riêng câu a… (a N).ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số
liền trước mấy đơn vị?
Tương tự cho câu b) b-1 và b
(lưu ý cho b N* thì b 0)ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ≠0)
GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?
số nào lớn nhất ?
tập N có mấy phần tử ?
Hoạt Động3: Luyện tập.(16')
BT8 : Viết tập hợp A các số tự nhiên
không vượt quá 5 bằng 2 cách? Biểu diển
trên tia số ?
GV : nhận xét và lưu ý GV: cho HS làm
BT 7 b
GV : Lưu ý : vì x N* nên /B không chứa
phần tử 0
5 N* ; 5 N ; 0 N ; 0 N*
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :
Trên tia số điểm biểu diển số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diển số lớn hơn
Viết : a b để chỉ a > b hoặc a = b
a b để chỉ a < b hoặc a = b
Cho : a,b,c N:ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
nếu : a<b,b<c thì a<c
? 28 : 29 : 30
99 : 100 : 101
BT 6 a) 17 , 18
94 ,100
a, a+1
b) 34 , 35
b – 1, b ( b N*)ЄB ; bЄ/A ; b Є/B
Trong tập hợp N:
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
- không có số lớn nhất
- Có vô số phần tử
3) Luyện tập :
BT 8 : /A = 0,1,2,3,4,5
/A = x N/ xЄB ; bЄ/A ; b Є/B 5
0 1 2 3 4 5
BT 7 : b) /B = 1;2;3;4
IV Cũng cố :(4')
GV : Cũng cố các nội dung chính của bài.
Về nhà xem lại và ghi + đọc bài trước
V D ặn dị : (2')
Trang 6Làm BT : 7a,c 9 , 10 SGK BT : 10,11,12 SGK
Trang 7Ký năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp
C Chuẩn bị: GV : Bảng ghi số Lamã từ 1 đến 30
D Tiến trình lên lớp :
2 Viết tập hợp N và N*?
Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x N* B = 0
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (Khơng)
2 Tri ển khai bài
Hoạt Động1 : (12')
GV : Giới thiệu mười chữ số dùng để
ghi số tự nhiên Thông qua bảng Sgk
GV : Gọi học sinh đọc một vài số
Tự nhiên bất kỳ ?
Gv : như vật : số tự nhiên có thể có
một , hai , ba, … chữ số
GV : Giới thieụ cách viết số tự nhiên từ
năm chữ số trở lên
GV : Số : 3895
Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?
Điền vào ô trống,
GV : Giới thiệu số trăm , số chục
GV : Cho học sinh làm BT 11b “
GV : Hướng dẩn và chốt lại
Cần phân biệt chữ số , số chục với số
hàng chục, số trăm và chữ số hnàg trăm
GV : gọi 2 học sinh đọc chú ý b, Sgk
1, Số và chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
7 lá số có một chư số
25 lá số có hai chữ số
310 lá số có ba chữ số
Từ năm chữ số trở lên ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang
Số đã cho
Số trăm Chữ số
hàng trăm
Số chục Chữ số hàng
chục
Trang 8Hoạt Động 2: (8')
GV : giới thiệu hệ thập phân cho học
sinh Là những số chúng ta đang học
GV : Cho biết giá trị của chữ số 5 trong
2 số sau : 3542 và 3245 và rút ra KL?
Hãy viết theo cách trên?
GV : giới thiệu cho học sinh viết theo
các số ab , abc (hoặc có thể nâng cao
Gv : Giới thiệu cho Hsinh các chữ số
Lamã trên đồng hồ
GV : giới thiệu : I V X
GV : Nêu quy tắc viết :
+không được viết 4 kí tự giống nhau
+Nêu cách thêm vào trước đơm vị nhỏ
hơn thì được tính trừ đơn vị Thêm sau thì
bớt đi…
Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1 đến 10
bằng cách ghép trên hãy viết các số
Lamã đến 20? Tương tự cho đến 29,30 ?
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
2, Hệ thập phân:
giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí và bản thân của chử số đó
VD : 3542 = 3000+500+40+2
3245 = 3000+200+40+5
ab = a.10+b abc = a.100+b.10+c
8 9 10
XI XII……….XX
4, Luyện tậpSố
đã cho
Số chục
Chữ số hàn
g chục
Số trăm
Chữ số hàn
g trăm
Các số cho
IV C ủng cố: (6')
GV: gọi hai học sinh lên bảng , cả lớp cùng làm
GV : Hướng dẩn BT số 15 c Ta có thể xếp que diêm theo các cách sau:
Trang 9b,1023
Trang 10Ngày soạn: 23 / 8 / 2008 Ngày dạy: 25 / 8 / 2008
Tiết 4 :
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON.
I> Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, cónhiều phần tử, hoặc vô số phần thử, cũng có thể không có phần tử nào.Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
2 Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặckhông là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: con và rỗng
3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung con và rỗng
II> Phương pháp:
Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề
III> Chuẩn bị:
Bảng phụ
IV> Tiên trình các bước lên lớp :
1 Ổn định tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài củ : HS 1 : Làm BT 14
Các số là : 102; 120; 201; 210
HS 2 : Làm BT 13 b,Số tự nhiên có 4 chữ số nhỏ nhất, khác nhau: 1023
GV hỏi thêm : Phân tích abcd trong hệ thập phân và neu lại kết luận ?abcd = a.1000+b.100+c.10+d
GV : Như chúng ta đã biết tập hợp và Phần tử tập hợp Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1 :
GV : Giới thiệu các tập hợp bên
GV: Tập hợp A có mấy phần tử?
B có mấy phần tử
Có mấy phần tử?
N có mấy phần tử ?
1, Số phần tử của một tập hợp
Cho : HS trả lời……
A= 5 có 1 phần tửB= x,y có 2 phần tửC= 1;2;3;….100có 100 phần tửN= 0;1;2;3…. có vô số phần tử
Trang 11.d
Vậy qua 4 ví dụ trên em có nhận xét
gì về số phân tử của một tập hợp?
GV : cũng cố cho làm ?1
GV : lưu ý học sinh cách đếm số
phần tử đối với những tập hợp cho
chúng nêu thuộc yính Để đơn giản
hơn ta nên liệt kê phần tử
H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử
GV: Cho học sinh làm ?2
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu
GV: ta không tán được số tự nhiên x
mà x+5 = 2
Nếu gọi A là tập các số tự nhiên mà
x+ 5 = 2 thì A không có phần tử nào,
ta gọi A là tập hợp rỗng” và K/H :
GV: Nêu chú ý :
GV : Tìm số Tn x mà : 5<x<6
Gọi học sinh trả lời để chốt lại
HĐ 2:
GV : Tập hợp E có bao nhiêu pt ?
F có bao nhiêu pt ?
Các pt của tập hợp E có thuộc tập hợp
F hay không ?
GV : Trong tập hợp đó ta nói : F là
tập hợp con của tập hợp F và K/H :
GV : Vậy khi nào thì được gọi là
A C B?
GV: Đưa ra bảng phụ :
GV : Trong tập hợp đó còn nói : E
được chuắ trong F hoặc F chứa E
GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven
minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )
Như vậy : có nhận xét cho 2 tập hợp
Gọi 2 em lên bảng ( gv hướng dẩn)
Cả lớp cùng làm
Ơû BT này gv cho thêm một tập hợp
Trang 12V> Dặn dò : Về nhà xem lại vở Đọc trước bài mơí và làm:
BT 16,18,19,20 <Sgk>
30,33,31 <SBT>
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp : số phần tử tập hợp , tập hợp con, tập hợp bừng nhau
- Học sinh vận dụng kỹ năng thông qua việc sử dụng các ký hiệu C một ЄB ; bЄ/A ; b Є/B cáchthành thạo Nhận biết một tập hợp con
- Giáo dục sự quan hệ giữa các tập hợp trong cuộc sống, giúp học sinh hiểu thêm vấn đề trong thực tế
II> Phương pháp :
Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề
III> Chuẩn bị :
GV : Soạn bài kĩ Dùng bảnng phụ trong các bài trước
IV>Tiến trình các bước lên lớp :
1 Oån định tổ chức : Lớp Sĩ số Vắng
6D6E6G
2 Bài cũ : HS 1 : A = 0 có phải tập hợp rỗng hay không ?
Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1 :
GV : Nêu tập hợp A gồm các số
tự nhiên “ liên tiếp “ Và nêu
cách tính số phần tử của tập hợp
{B = 10;11;12….99
học sinh trả lời …
Có : 99 –10+1 = 90 phần tử
Trang 14tính số phần tử như thế nào ?
GV: Tổng quát Nếu
M=4,4+1…b có bao nhieu pt?
(có b-a+1 pt
HĐ2
GV: Đưa ra các tập hợp số chẵn,
số lẽ và giới thiệu hai số chẵn…
hai số lẽ liên tiếp cho học sinh
GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi
4 học sinh lên bảng viết 4 tập
hợp A,B,C,D GV hướng dẫn
HĐ3
GV: Nêu tập hợp Cvà giới thiệu
cách tính số phầnt ử tập hợp đó
GV: có thể đưa thêm một tập hợp
các số lẻ liên tiếp và giới thiệu
cách tính vần như trên
GV như vậy: tổng quát nếu tập
hợp các số chấm liên tiếp từ a
đến b có bao nhiêu pt
GV: tập hợp các số lẻ từ m->n có
bao nhiêu pt
GV: hãy tính số phần tử của các
tập hợp sau
HĐ 4
GV: Yêu cầu hãy viết ra tập hợp
A? B? N?
GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?
GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ
các tập hợp trên với N
HĐ5:
GV đưa bảng phụ (theo SGK
trang 14) hoặc cho HS quan sát
bảng
GV giới thiệu nội dung và ý
nghĩa của bảng
GV viết tập hợp A bốn nước có
/B = 0;2;4;6;…….
/N* = 1;2;3;4….
ta có : /A C N ; /B C N ; N* C N
Trang 15diện tích lớn nhất, ba nước có
diện tích nhỏ nhất
II> Dặn dò:
Về nhà xem lại các bài tập đã làmLàm BT: 34,35,36,40 SBT
Đọc trước bài mới
Trang 162 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh
4 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán
B Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp
C Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới
D Tiến trình lên lớp:
HS 2: chưã bài tập 25 SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (Khơng)
2 Tri ển khai bài
Hoạt Động 1: Tổng và tích hai số tự
nhiên (12')
GV: Hãy tính chu vi hình chữ nhật có chiều
dài 32 m và chiều rộng 25m
Học sinh trả lời…
(32+25).2=114(m)
GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng
toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó GV
giới thiệu vào phép cộng và phép nhân cho
hs
GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?
a,b,d làn lượt được gọi là gì?
GV: Chú ý cho học sinh cách viết
1> Tổng và tích hai số tự nhiên
Cho a,b,c,d Na+b = c
(số hạng)+(số hạng)=tổngchú ý: trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhân
?1 Điền vào chỗ trống
a+b
Trang 17củng cố làm ?1
GV: Có thể hỏi thêm Muốn tìm thừa số
mà biết tích bằng 0 thì ta làm ntn?
Cho học sinh rút ra nhận xét khi tích bằng
0 và thừa số bằng 0 ở bảng đề làm ?2
Học sinh lên bảng
?2 GV gọi HS lên bảng điền
củng cố làm BT 30 a)
GV có nhận xét gì về tích?
GV: Phép cộng các số tự nhiên có những
tính chất nào? (nhắc lại)
GV: Phép nhân có những tính chất nào?
GV: theo bảng phụ và chỉ hs lên bảng hoàn
chỉnh
GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv
cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát cho
từng t/c
GV: phép cộng và phép nhân có t/c nào
chung
GV: qua bảng trên em nào có thể phát
biểu được Tính chất giao hoán đối với
Phép cộng? Phép nhân? làm ?3 a) b)
Gv: gọi học sinh lên bảng Phép cộng và
phép nhân có tính chất chung nào? Phát
biểu thành lời?Củng cố luôn? 3c
Gọi hs lên bảng và gv có thể ra thêm một
số vd
?2 điền vào ô trống
BT 30 a) tìm x biếta) (x-34).15 = 0 x-34 = 0
a(b+c)=
a) tính chất giao hoán, kết hợp a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)
?3 a) tính nhanh: 46+17+54(46+54)+17 = 100+17=117b) 4.37.25 =
(4.25)37=100.37=3700b) t/c kết hợp(sgk)
a(b+c)= a.b + a.cc) tính 87.36+87.64
= 87(36+64) = 87.100=870035.75 + 35.25
= 35(75+25)=35.100=3500
IV C ủng cố : (4')
Hãy nêu các kiến thức cơ bản ngày hơm nay đã học ?
Hãy nêu sự giống nhau cơ bản của tính chất phép cộng và phép nhân ?
V Dặn dị : (3')
GV: hướng dẫn BT: 28,29,30,31
GV: chốt lại vấn đề và hỏi:
Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có t/c gì giống nhâu? Khác nhau
Dặn dò: về nhà làm bt 26.27.28.29.30b
Đọc trước các bài mới
Trang 19HS: máy tính bỏ túi
D Tiến trình lên lớp:
b) (x-6).37 HS2: tính 35.25+35.75 = 35(25+75)
= 35.100 = 3500b) 16.(134-16.34
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (khơng)
2 Tri ển khai bài
Hoat Động 1 (10')
GV: để tính được tổng kia một cách nhanh
chóng ta phải làm ntn?
Aùp dụng vào t/c gì của phép cộng?
Tương tự câu a) ai có thể tính tổng nhanh
c) = (135+65) + (360+40)
= 200 + 400
= 600
Trang 20Học sinh lên bảng
20+30, 21+29…, 24+26
Và có bao nhiêu cặp như vậy
Gv: mỗi cặp như vậy tổng có bằng nhau
không? Và ta có thể thực hiện phép tính gì
cho nhanh?
Hoat Động 2: (9')
GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk cho
hs Yêu cầu học sinh làm theo gv, có thể
phân tích theo trên về tổng 996 + 45 ntn?
Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm câu
b
Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong sbt
(tuỳ theo thời gian)
Hoat Động 3: (7')
Gv: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của dãy
số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba) bằng
tổng của 2 số liền trước nó Vậy em có thể
viêt thêm bốn sô tiếp nhau của dãy số này
Hoat Động 4: (6')
GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của máy
tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30
nút mở, nút bật, nút số, các nút phép toán…
nút xoá: có t/c khi ta đưa số liệu vào bị
nhầm
sau đó gv trình bày các thao tác tính tổngL
13+28
214+37+9 cho hs làm theo: lsau đó yêu cầu
sử dụng máy để tính tổng câu c)
lưu ý cho hs trong thộp cộng tổng nhiều số
hạng ta cần ấn nút = giữa các số hạng
d) 20+21+22…+29+30
e) 5.50+25 = 250+25 = 27532> a) 996 + 45
(996+4)+41
= 1000 + 44 = 1041a) 37+198 = 35+(2+198)=23533> 1,1,2,3,5,8,13,21,34…
34> sử dụng máy tính bỏ túiNút mở máy: ON/C
Nút tắt máy: OFFCác nút số: 0,1…9Nút phép toán; + - x ÷ Cộng trừ nhân chiaNút xoá: CE
b) 1364 + 1578 = c) 6435 + 1469 =
1+2+3…+200 có 200 số hạng
Trang 22GV: bài soạn, máy tính bỏ túi
HS: Làm BT, máy tính bỏ túi
D Tiến trình lên lớp:
GV gọi 2 hs lên bảng làm nhận xét , cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (Khơng)
2 Tri ển khai bài
Hoạt Động 1 : Luyện tập (31')
GV: không cần tính kết quả, cho biết các
tính nào bằng nhau? Vì sao:
a) tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết hợp phép nhân
15.4 = (15.2).2 = 30.0=6025.12=(25.4)3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2=2000b) tính nhẩm bằng cách áp dụng
Trang 23GV; Giới thiệu cách tính nhanh bằng cách
sử dụng t/c kết hợp cho hs Và áp dụng t/c
phân phối phép nhân và phép cộng Rồi
yêu cầu hs làm theo câu a) b)
GV gọi 2 hs lên bảng
Cả lớp cùng làm
GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm theo
vd sgk Yêu cầu hs làm theo
Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên bảng
làm các câu còn lại:
GV: gợi ý thêm cho hs việc phân tích các
số gần rõ tìm chục, trăm, như:
11=10+1 101=100+1
để tạo ra việc tính đơn giản
Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương tự phân
phối của phép nhàn và cộng và đưa ra vd
Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 câu hỏi, cả
lớp cùng làm
Gv: 46.99 có thể phân tích ntn?
35.98 có thể phân tích ntn
gv: hướng dẫn phân tích về số tìm tròn
chục, tròn trăm
Học sinh trả lời kết quả sau khi bấm 40
hs trả lời
GV: giới thiệu cách tính mẫy theo sgk
Và giới thiệu nếu nhân nhiều thừa số ta
không cần ấn nút = giữa các thừa số
Yêu cầu học sinh dùng máy: cho theo tác
thao theo nhóm và thử kết quả
GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu
đề ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình
Ngô Đại cáo
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ
=> ab là ? => ed
GV: có thể nói thêm về bài thi cho ns
hiểu thêm về lích sử nước ta
t/c phân phối phép nhân đối với phép cộng
c) 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 = 300
34.11 = 34.(10+1) = 34.10+34 = 340+34=37447.101= 47.(100+1) = 47.100+47.1 = 4700 +
47 = 4747
37 Tính chất:
a.(b-c) = a.b – a.c16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46 1 = 4600-46=455435.98 = 35.(100-2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430
BT 38/
Sử dụng máy tính bỏ túi tính375.378 =
624.625 = 13.81.215 =
ab là tổng số ngày 2 tuần lễ nên:
ab = 14
ed gấp đôi ab nên cd = 28vậy năm viết bình ngô đại cáo là 1428
IV C ủng cố : (4')
Hãy nêu các dạng tốn hơm nay đã luyện ?
V Dặn dò: (2')
Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT
Đọc trước bài mới
Chuẩn bị ngày mai thi khảo sát đầu năm hãy ơn lại kiến thức đã học ở tiểu học
Trang 24GV : Phấn màu , bảng phụ
HS : Bài cũ Đọc trước bài mới
D Tiến trình lên lớp:
I
Ổn định tổ chức (1')
II Bài cũ (6')
- Tím số tự nhiên x biết :
HS 1: a) x + 10 = 15 HS 2 : b) 9 + x = 18
x = 15 – 10 x = 18 – 9
Gv: gọi 2 hs lên bảng làm , nhận xét , cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (2')
như vậy x ? là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết Vậy phép
trừ đó thực hiện được khi nào ? hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới
2 Tri ển khai bài
1 Hoạt Động 1: Phép trừ hai số (10')
Gv: giới thiệu lại pháp trừ 2 số tự nhiên cho
Vậy nếu cho a,b Є N Nếu có số tự nhiên x :
b+x=a thì ta có điều gì ?
Gv: theo ví dụ b thì ta không tìm được x ? vậy
em có nhận xét gì? ta đi xét nó ntn?
HS trả lời
a) a-a=0
2 phép trừ hai số
a-b=c(số bị trừ)-(số trừ)=(hiệu)
*cho hai số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên x sao cho b+x=athì ta có phép trừ a-b=x
?1 điền vào chỗ trốngc) a-a=0
d) a-0=ae) điều kiện để có hiệu a-b là a≥b
điều kiện để có hiệu là số
bị trừ lớn hơn hoặc bằng số
Trang 25thì khi di chuyển theo chiều ngược lại 6 đơn vị
bút sẽ vượt ra ngoài tia số
phép trừ có thực hiện được không
GV: nhnh mạnh phép trừ a-b=x
Chỉ thực hiện được khi a≥b ?1
gv: a-a=?
khi này có nhận xét gì về số trừ và số bị trừ
a-0=?
GV: nhận xét gì về số trừ và số bị trừ
GV: nhắc lại quan hệ giữa các số trong phép
trừ:
GV: điều kiện có hiệu là gì
Hoạt Động 2: Phép chia (20')
GV: tìm x biết 3.x=12 & 5.x=15
GV: nhắc lại phép chia hết ?2
GV yêu cầu HS làm và viết ra nhận xét cho
TH: 0:a?
GV: cho học sinh xét 2 phép chia
GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2
Vật em có nhận xét gì?
Gv: giới thiệu các số a,b,q,r
Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc lại
Gv: nếu r=0 thì ta có điều gì?
r≠0 thì đó là phép chia gì ?3
GV: gọi hs lên bảng làm? Cả lớp là vào vở
GV: có nhận xét gì về TH 3
trừ2) phép chia hết: cho 2 số tự
nhiên a và b trong đó b≠0
nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a
ta nói a chia hết cho b và ta cóphép chia hết: a:b=x
a:b=c(số bị chia): (số chia)=(thương) ?2a/ 0:a=0 (a≠0)
b) a:a=1 (a≠0)f) a:1=a
* tổng quátcho hai số tự nhiên a và b (b≠0),
ta luôn tìm được hai số tự nhien a và x sao cho a=b.q+r
trong đó 0<r<b
?3Số bị chia 600 1312 15Số chia 17 32 0 13
BT44: tìm x biếta) x:13=44x=44.13=5337.x-8=7137.x=713+8=721x=721:7=103x=103
IV C ủng cố : (4')
GV: củng cố lại trọng tâm của bài, đặc biết chú ý đến
Phép chia: a=b.q+r
R= o phép chia hết R ≠0 phép chia dư và 0<=r<b
V Dặn dò: (2')
Về nhà làm bt: 41,42,43,44>b,c,e,g, 45,46sgk
làm thêm bt phần luyện tập 1
Hướng dẫn
Bài 44
Vận dụng biến đổi phép chia
Bài 45
Trang 26Vận dụng phép chia có dư
Trang 27Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để cĩ hiệu
2 Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm
GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi
HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi
D Tiến trình lên lớp:
4 x = 0 17 = 0
x = 0
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (2')
GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết
GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biét ta làm như thế nào? Ta đi vào bài
2 Tri ển khai bài :
Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng cả
lớp cùng lên đối chiếu đáp số
GV: giới thiệu cách tính bằng cách thêm
bớt cho HS
57+96=(57-4)+(96+4)
BT47> tìm số tự nhiên x biếta) (x-35)-120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155BT47>
x + 61 = 74
x = 74 – 61 = 13
x = 13
Trang 28=53+100=153
Yêu cầu HS tính nhẩm và cho kết quả
GV giới thiệu cách tính thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số
135-98 = (135+2) – (98+2)
GV có thể gọi 2 HS lên bảng và cả lớp
cùng làm
Như vậy: qua bài này em có nhận xét gì?
(khi ta cộng thêm vào số bị trừ và số trư
cùng một số thì hiệu ntn)
GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?
GV: giới thiệu fím dấu – và cách thực hiện
tương tự các phép cộng và nhân
Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ cùng
làm một bài để đối chiếu kết quả đại diện
tổ lên điền đáp số Chú ý: nhắc hs giữa các
số hạng liên tiếp (không cần phím dấu - )
GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS cho
biết đề yêu cầu gì?
để tổng ổ các cột, các dòng, các đường
chéo bằng nhau, mà ta đã biết tương
đương chéo bằng bao nhiêu
Đường chéo còn lại điền vào số mấy?
Biết tổng bằng 15 như vậy điền vào cac
dòng được không?
BT 48a) 321 – 96 = (32 + 74) + (96+4) = 415
b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75
BT 49
312 – 96 = (312+4)-(96 + 4) = 316 – 100 = 216
1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357
* Nhận xét:
+ nếu cộng thêm vào số bị trừ và
số trừ cùng một sô thì hiệu không đổi
+ nếu ta cộng vào số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thì tổng không đổi
BT50
sử dụng máy tính425-56=
91-5682-5673-56652-46-46-46
21000 : 2000 =10+1/2 vậy bạn tâm chỉ mua nhiều nhất là 10 quyển
Trang 29II Bài cũ (7')
1 Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2436 : x = 12
HS 1 x = 2436 : 12 = 203b) 6.x – 5 = 613
HS 2 6.x= 613+5
X = 618 : 6 = 103
GV lưu ý: câu b gọi HS 2 là HS khá
GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn?
Số bị chia ta làm ntn?
GV: Chốt lại vấn đề cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (khơng)
2 Tri ển khai bài :
Hoạt Động 1: Luyện tập (29')
GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với thừa số
nào và lấy thừa số nào chia?
Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn HS tạo số
tròn trăm , tròn chục) để phép tính thực hiện
nhanh hơn
Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn lại
GV: Giới thiệu cách tính thông qua vd đơn
giản
BT 52:
a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 70010.25 = (16:4)(25.4) = 4.100=400b) 2100:50 = (2100.2) = 4200 : 100 = 421400:25 = (1400.4):(25.4) =5600:100=56
Trang 30Tương tự gọi hs lên bảng làm câu còn lại, cả
lớp cùng làm
Hs trả lời…
Như vậy qua BT 52 câu a,b em có nhận xét gì?
(khi chia cùng một số cho thừa số thứ I và
nhân vào (thừa số thứ 2)?
GV: khi nhân cùng một số vào số bị chia và số
chia ntn?
GV goiï 1 hs đọc đề và cho biết đề yêu cầu gì?
HS trả lời
GV: nếu chỉ mua vỏ loại I thì mua được bao
nhiêu quyển ? làm phép tính gì?
Còn dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất là?
Tương tự GV gọi HS làm câu b
Phép chia không dư, nên 14 có phải là số vở
nhiều nhất không?
GV có mua được 15 quyển không
Hs trả lời
GV: Gọ HS đọc đề và cho biết yêu cầu đề ra?
Muốn tìm được số toa chó ta phải tính gì?
GV: như vậy có 1000 người mà mỗi toa chỉ chở
được 96 người Vậy cần mấy toa để chỉ hết số
người đó?
Còn dư 40 người vậy ta còn thêm mấy toa nữa?
GV: giới thiệu nút chia
Sau đó cho hs thự chiện theo nhóm
Yêu cầu nhắc lại công thức tính vận tốc
c)132:12
= (100+12):12= 120:12+12:12
=10+1=1196:8=(80+16):8 = 80:8 + 16:8 = 10 +2 = 12
* nhận xét:
+ Khi chia và nhân cùng một số vào các thừa số thì tích không đổi
+ Khi nhân cùng một số vào số bị chia và số chia thì thườngkhông đổi
BT 53:
a) Nếu chỉ mua vở loại ISố vở mua là:
21000:2000=10 quyển dư 1000Tâm mua được nhiều nhất 10 quyển loại I
b) số vở loại II mua được là:21500:1500 = 14 (quyển)vậy tâm mua được nhiều nhất là 14 quyển vở loại II
BT 54Số người mở mỗi toa8.12=96 người
số toa để cho 1000 người1000:98=10 toa dư 40 ngườivậy cần ít nhất 1 toa để cho hết 100 người ngồi
BT55: sử dụng máy tínhVận tốc ô tô là : 288:6 = 48km/hChiều dài:
1530:34 = 45m
IV Củng cố : (6')
Cân nhắc t/c thông qua nhận xét để tạo kỹ năng tính nhanh
Cách tìm số bị chia, số chia chưa biết
V Dặn dị : (2')
Xem lại vở ghi làm bt: 78,77,78,80 sbt
Đọc trước bài mới
Hướng dẫn :
Trang 31Bài 78: Vận dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng khai triển biểu thức
Ngày soạn:18/9/2009
Ngày dạy:21/9/2009
Tiết 12 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
3 Thái độ : Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
B Phương pháp: Học tập theo nhĩm, nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị:
Gv : Giáo án, bảng phụ.
Hs : Làm BT, xem trước bài mới
D Tiến trình lên lớp:
I
Ổn định tổ chức (1')
II Bài cũ ( khơng )
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (2')
Hãy cho biết : a+a+a+a = ? Viết tổng đó bằng cách đặt phép nhân
(a+a+a+a = 4.a)
vậy còn a.a.a.a = ntn? Một tích có nhiều số hạng bằng nhau ta viết gọi là :
a4 Đó là một luỹ thừa
2 Tri ển khai bài :
HĐ1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên(20')
Gv: Tương tự ta có :
2.2.2 = ? ( 23)
đọc là 2 luỹ thừa 3
HS trả lời …
Tổng quát lên : Nếu tôi có :
a.a.a.a…….a = ? viết được ntn?
Gv : Như vậy luỹ thừa bậc n của cơ số
a được tính như thế nào ?
HS trả lời …
Gv: Chốt lại vấn đề :
Gọi 2 HS đọc lại SGK
HS trả lời …
Gv : Giới thiệu phép nâng lên luỹ thừa
1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Số mũ
Cơ số Luỹ thừaKết luận : < Sgk>
?1 Điền vào ô trống :
An
a n = a.a.a… a ( n ≠0)
Trang 32HĐ 2: Luyện tập (15')
Cũng cố bài làm ?1
Gv : Đưa bảng phụ Cho HS điền vào
Gọi 1 HS lên bảng Cả lớp cùng làm đối
chiếu kết quả
Gv: Chốt vấn đề:
Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên (
Gv : Trường hợp : số mũ bàng 2 ta còn
gọi là bình phương a số đó
Số mũ bằng 3 ta gọi là lập phương cơ số
đó VD:
22 : đọc 2 bình phương
23 đọc 2 lập phương
Gv :gọi HS đọc chú ý Sgk
Gv : Viết tích hai luỹ thừa thành một
luỹ thừa? 23 22 = ?
a4 .a3 = ?
Qua 2VD trên em có nhận xét gì ?
(Khi nhân 2 luỹ cùng cơ số thì cơ số nó
ntn? Số mũ ntn?)
Gv : Chốt lại vấn đề
Gọi HS lên nhắc lại
Cũng cố : làm BT 5d,b
Để viết được luỹ thừa ta làm ntn?
(3.1 = ?) để đưa về cùng cơ số
Luỹ thừa
Cơsố
Số mũ Giá trị của
= 16Chú ý : (sgk)
Gv : Chốt lại các vấn đề rọng tâm của bài
HS : Về nhà xem lại vở ghi Học các kết luận, nhận xét
V D ặn dị : (2')
Làm BT : 57,58,59,60 < Sgk>
a m a n = a m+n
Trang 3361,62 phần luyện tập 1
Trang 342 Kỹ năng: Tính giá trị luỹ thừa nhanh, viết gọn tích thành luỹ thừa.
3 Thái độ : Rèn luyện tư duy tính nhanh thông qua luỹ thừa Hiểu được rằng giá trị số luỹ thừa (Phép toán luỹ thừa) rất lớn
B Phương pháp: Nêu và giải quyết tình huống Thực hành theo nhóm
II Bài cũ: (5')
HS1 : Tính giá trị luỹ thừa: ( Yêu cầu tính nhanh )
2 Tri ển khai bài
Hoạt Động 1 :Luyện tập (34')
Viết một số thành luỹ thừa một số
Gv : có thể nội dung đang yêu cầu viết các
cơ số đó về luỹ thừa cơ số mũ >1
8 = a ? 16 = a? = ?
20 = a?
gv : 20 = 201 ngồi ra không biểu diển
được luỹ thừa qua cơ số nào
Tương tự nhưng câu sau GV có thể âoị HS
Trang 35Tương tự gọi HS làm các câu còn lại?
hs trả lời
Gv : Em có nhận xét gì về số mũ và số các
chữ số 0 kết quả trên được ( 10n = 10………0
n số 0) lưu ý : Cho HS tự làm câu b,
hs trả lời
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Gv : Đưa bảng phụ và gọi HS lên bảng Cả
lớp cùng làm
Cho HS tự nhận xét bài làm bạn
Gv : Chốt lại vấn đề:” Nhân 2 luỹ thừa
cùng cơ số”
Rèn luyện kĩ năng nhân nhiều luỹ thừa
cùng cơ số
Gv : Để nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ sốta
làm thế nào ?
HS trả lời…
Gv : Tính như nhân hai luỹ thừa
Gv: làm mẫu 1 bài, gọi HS làm các câu
còn lại
Gv chú ý : khi đã có kĩ năng cho HS nhân
ngay số mũ cho kết quả
Tính giá trị luỹ thừa
Gv: So sánh 23 và 32 ? Muốn vậy cho biết :
23 = ? 32 = ?
Hs trả lời kết quả từng bài
sau khi HS tính giá trị so sánh Gọi HS cho
gv : Cho HS thảo luận nhóm , trả lời kết
quả Chú ý hướng dẩn HS đi theo quy luật
số tăng lên và lặp số
Trang 362 Kỹ năng: Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
B Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề Học tập theo nhóm
C Chuẩn bị:
GV: Bài soạn+ bài phụ
HS: Làm BT, đọc trước bài mới
D Tiến trình lên lớp:
d) 210 > 100GV: gọi 2 HS lên bảng Cho HS nhận xét bài làm, cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (khơng)
2 Tri ển khai bài
HĐ 1: Hình thành khái niệm chia hai luỹ
thừa cùng cơ số (19')
GV: 53 54 = ?
GV: Aùp dụng kiến thức a.b = c
Thì c : a = ? (tìm thừa số ta làm ntn)
HS trả lời…
GV tổng quát tên ta có:
Hãy suy ra: a9 : a4 = ?
a9 : a5 = ?
HS trả lời…
GV: có nhận xét gì về số mũ và cơ số của
số bị chia và số chia?
(a9 : a4 = a9-4; a9 : a5 = a9-5)
GV: Ta thấy thương tìm được có cơ số
không đổi Còn số mũ thì bằng hiệu 2 số
Trang 37mũ số bị chia và số chia”
HS trả lời…
GV: Như vậy em có thể cho biết muốn chia
2 luỹ thừa cùng cơ số ta tìm ntn?
GV: Cho HS nhắc lại phát biểu bằng lời…
củng cố làm ?2 a) b)
GV: quay lại đặt vấn đề hỏi
Bây giờ ta đã trả lời câu hỏi
a10 : a2 = ?
Để chốt lại tổng quát cho hs
HĐ 2: Củng cố công thức (7')
BT67
GV: Yêu cầu viết các thương 2 luỹ thừa
dưới dạng một luỹ thừa
GV gọ HS lên bảng, cả lớp cùng làm đối
chiếu kết quả
GV giới thiệu: mọi số tự nhiên đều viết
được dưới dạng tổng các luỹ thừa 10
= 1
?2a) 712 : 74 = 712-4 = 78b) x6 : x3 (x#0) = x6-3 = x3
BT 67:
a) 38 : 34 = 38-4 = 34b) 108 : 102 = 108+2 = 106c) a6 : a = a6-1 = a5 (a#0)
4) Chú ý
2475 = 2.100+4.100+7.101+2.100 = 2.103+4.102+7.101+2.100
?3a)538 = 5.100+3.101+8.100 = 5.102+3.10+8.100abcd = a.1000+b.1000+c.10+d.100 = a.103+b.102+c.10+d.100
Trang 39Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 15:
§ THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I> Mục tiêu:
- Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- Học sinh vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II> Phương pháp:
Nêu giải quyết vấn đề – đàm thoại
III> Chuẩn bị:
GV: Soạn kĩ bài
HS: học bài cũ, làm BT, xem trước bài mới
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
abcde = a.104+b.103+c.102+d.101+e.100
3 Bài mới: Khi tính toán, cần chú ý thứ tự thực hiện các phép toán như thế nào? Để hiểu rõ vấn đề ta vào bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng
HĐ 1
GV: hãy tính: 5+3-3;
12:6.2; 42 = ?
GV: giới thiệu biểu thức: ->
GV: giới thiệu: một số cũng
được coi là một biểu thức, m:5
HS thực hiện
Trang 40Như vậy: biểu thức chứa dấu
ngoặc để chỉ gì?
HĐ2:
GV:
Giới thiệu: nếu chỉ có phép cộng,
trừ, hoặc chỉ có nhân chí, ta thực
hiện theo thức tự từ trái sang
Củng cố cho HS làm ?1 4
Theo quy ước hãy tính a)? thứ tự
tính ntn?
HĐ4:
GV: giới thiệu quy ước thực hiện
mở dấu ngoặc
GV: cho HS làm vd?
GV: biểu thức bên chứa mấy loại
dấu ngoặc?
GV: theo quy ước ta phải thực
hiện ntnt? (gv gợi ý HS)
Củng cố làm ?1 b)
GV: gọi HS làm tại chỗ
GV có thể gợi ý HD
(x vai trò là gì?)
tương tự: gv cho hs lên bảng
* Nếu chứa: cộng, trừ, nhân , chia, luỹ thừa thì thực hiệnNâng luỹ thừa ->nhân,chia -> cộng, trừ
VD: 4.32 – 6.5
= 4.9 – 5.6
= 36 – 30 = 6
?1a) tính
62 : 4 3 + 2.52 = 36 : 4 3 + 2 25
= 9.12 + 50 = 9.3 + 50 = 77b) Biểu thức chứa dấu ngược:Thứ tự thực hiện: () -> [ ] -> VD: 100:2.[52-(35-8)]
?2 tìm x biết xN biết:
a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39