1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ngày soạn 16 8 2008 ngày dạy 18 8 2008 ngày soạn 21 8 2009 ngày dạy 24 8 2009 tieát 1 chöông 1 oân taäp vaø boå tuùc veà soá töï nhieân § 1 taäp hôïp – phaàn tử taäp hôïp a muïc tieâu

278 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 278
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kyõ naêng: Hoïc sinh bieát vieát moät taäp hôïp theo dieãn ñaït baèng lôøi cuûa baøi toaùn, bieát söû duïng caùc kí hieäu  vaø 2. Thaùi ñoä: Reøn luyeän tính tö duy linh hoaït khi duø[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21 / 8 / 2009

Ngày dạy: 24 / 8 / 2009

Tiết 1: Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§ 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ TẬP HỢP

GV: Tranh vẽ sơ đồ ven

HS: Đọc bài trước

D Tiến trình lên lớp:

I

Ổn định tổ chức (1')

II Bài cũ: Không

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2')

* Một lớp học chúng ta trong toán học có thể gọi thuật ngữ như thế nào và mỗi học sinh được xem là gì của lớp? Một bạn học sinh khác lớp mình thì được gọi, kí hiệu ra sao?… để hiểu rõ hơn ta vào bài mới

2 Tri ển khai bài

Hoạt Động1: (3')Giới thiệu khái quát chương 1

Hoạt Động2:(15') Quan sát hình 1 SGK và

trên mặt bàn cĩ những đồ vật nào?

GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều ở

trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp… Mà

quyển sách hay ngòi bút là các phần tử

GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp cho

học sinh

GV: Hãy lấy VD một tập hợp là về số? Chỉ ra

các phần tử của tập hợp

* GV:Vậy để kí hiệu và viết một tập hợp ta

làm như thế nào

- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết

một tập hợp theo cách liệt kê

- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập hợp

theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ hơn 5

1 Các ví dụ:

- Tập hợp các số tự nhiên

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn

2/ Cách viết, kí hiệu tập hợpa) Cách viết liệt kê các phần tử:A= 0;1;2;3

B=a,b,c

D=0;1;2;3;4;5

Trang 2

- GV: 5 có là phần tử của D? Phần tử 5 thuộc

tập hợp D và ta dùng kí hiệu

- GV củng cố: Điền các kí hiệu thích hợp vào

ô trống

- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh thực

hiện sẽ viết sai

- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]

- GV sửa lại và lưu ý cho HS

GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách viết

nưã đó là…

GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê

và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC đặc

trưng

GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D tương tự

tập hợp A

GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có những

cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?

Hoạt động3: Luyện tập (17')

GV: Cho HS làm ?1

Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền

kí hiệu vào ô trống

GV:Để điền kh ta nên viết tập hợp dạng l kê

GV: Cho HS làm BT 1

GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách

GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<

GV: Để minh họa cho một tập hợp người ta

dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)

VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các phần 

biểu đồ và không  biểu đồ

GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại H3

2  D 10  DBT1

IV Củng cố (5')

GV: Củng cố toàn bộ bài

.1 .4 5

Trang 4

Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số

2 Kỷ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N* Sử dụng được các kí hiệu  và  Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơiû số bằng chữ

3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu

B Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp

C Chuẩn bị:

GV : Thước thẳng, bảng pha , phấn màu

HS : Thước thẳng có chứa vạch

D Tiến trình lên lớp:

I

Ổn định tổ chức (1')

II Bài cũ (5')

- Làm BT 3 (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng

xA ;y B ; b /A ; b /B.ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách

2 Tri ển khai bài

Hoạt Động 1:(7')

GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các

số tự nhiên K/h cho tập này là N

Hãy điền K/h vào ô vuông:

12 ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N : 1/2 N

GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên

tia số

GV : Cứ 1 phần tử 0 biểu diển lên tia số gọi

là điểm 0 1… điểm 1…

và tổng quát lên nếu số tự nhiên a

thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm

a trên tia số ?

1 Tập hợp N và N*

N = 0;1;2;3;…

0 1 2 3 4

Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điiểm trên tia số Điểmbiểu diển số tự nhiên a gọi là điểm a

N* = 1;2;3;4….

Trang 5

GV chốt lại.

GV : Giới thiệu tập hợp N*……

Tập hợp N* chính là tập N loại trừ đi phần tử

0

Hoạt Động 2: (10')

GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét

gì về giá trị của hai số khi đứng

trước và sau (Phải và trái) ?

So sánh, điền K/n : 5  7,

6  9…

GV : Giới thiệu các K/n :  ; 

GV : Hãy viết tập /A = y ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N/

2 y 5 Bằng cách liệt kê

A = 2;3;4;5

GV : cho : 3 < 4 ; 4 < 5

So sánh 3 và 5 ( dỉ nhiên )

Vậy : cho a,b N : a<b b<cЄB ; bЄ/A ; b Є/B

Hãy so sánh a và c ? cho nhận xét ?

GV : Giới thiệu số liền trước , liền

sau cho học sinh Cho học sinh làm?

GV : cho học sinh làm BT 6:

a) Cho học sinh điền ….17;….19

Riêng câu a… (a N).ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số

liền trước mấy đơn vị?

Tương tự cho câu b) b-1 và b

(lưu ý cho b N* thì b 0)ЄB ; bЄ/A ; b Є/B ≠0)

GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?

số nào lớn nhất ?

tập N có mấy phần tử ?

Hoạt Động3: Luyện tập.(16')

BT8 : Viết tập hợp A các số tự nhiên

không vượt quá 5 bằng 2 cách? Biểu diển

trên tia số ?

GV : nhận xét và lưu ý GV: cho HS làm

BT 7 b

GV : Lưu ý : vì x  N* nên /B không chứa

phần tử 0

5  N* ; 5  N ; 0  N ; 0  N*

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

Trên tia số điểm biểu diển số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diển số lớn hơn

Viết : a b để chỉ a > b hoặc a = b

a b để chỉ a < b hoặc a = b

Cho : a,b,c N:ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

nếu : a<b,b<c thì a<c

? 28 : 29 : 30

99 : 100 : 101

BT 6 a) 17 , 18

94 ,100

a, a+1

b) 34 , 35

b – 1, b ( b N*)ЄB ; bЄ/A ; b Є/B

Trong tập hợp N:

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

- không có số lớn nhất

- Có vô số phần tử

3) Luyện tập :

BT 8 : /A = 0,1,2,3,4,5

/A = x N/ xЄB ; bЄ/A ; b Є/B  5

0 1 2 3 4 5

BT 7 : b) /B = 1;2;3;4

IV Cũng cố :(4')

GV : Cũng cố các nội dung chính của bài.

Về nhà xem lại và ghi + đọc bài trước

V D ặn dị : (2')

Trang 6

Làm BT : 7a,c 9 , 10 SGK BT : 10,11,12 SGK

Trang 7

Ký năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp

C Chuẩn bị: GV : Bảng ghi số Lamã từ 1 đến 30

D Tiến trình lên lớp :

2 Viết tập hợp N và N*?

Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x  N* B =  0

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (Khơng)

2 Tri ển khai bài

Hoạt Động1 : (12')

GV : Giới thiệu mười chữ số dùng để

ghi số tự nhiên Thông qua bảng Sgk

GV : Gọi học sinh đọc một vài số

Tự nhiên bất kỳ ?

Gv : như vật : số tự nhiên có thể có

một , hai , ba, … chữ số

GV : Giới thieụ cách viết số tự nhiên từ

năm chữ số trở lên

GV : Số : 3895

Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?

Điền vào ô trống,

GV : Giới thiệu số trăm , số chục

GV : Cho học sinh làm BT 11b “

GV : Hướng dẩn và chốt lại

Cần phân biệt chữ số , số chục với số

hàng chục, số trăm và chữ số hnàg trăm

GV : gọi 2 học sinh đọc chú ý b, Sgk

1, Số và chữ số : 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

7 lá số có một chư số

25 lá số có hai chữ số

310 lá số có ba chữ số

Từ năm chữ số trở lên ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang

Số đã cho

Số trăm Chữ số

hàng trăm

Số chục Chữ số hàng

chục

Trang 8

Hoạt Động 2: (8')

GV : giới thiệu hệ thập phân cho học

sinh Là những số chúng ta đang học

GV : Cho biết giá trị của chữ số 5 trong

2 số sau : 3542 và 3245 và rút ra KL?

Hãy viết theo cách trên?

GV : giới thiệu cho học sinh viết theo

các số ab , abc (hoặc có thể nâng cao

Gv : Giới thiệu cho Hsinh các chữ số

Lamã trên đồng hồ

GV : giới thiệu : I V X

GV : Nêu quy tắc viết :

+không được viết 4 kí tự giống nhau

+Nêu cách thêm vào trước đơm vị nhỏ

hơn thì được tính trừ đơn vị Thêm sau thì

bớt đi…

Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1 đến 10

bằng cách ghép trên hãy viết các số

Lamã đến 20? Tương tự cho đến 29,30 ?

Số đã cho

Số trăm

Chữ số hàng trăm

Số chục

Chữ số hàng chục

2, Hệ thập phân:

giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí và bản thân của chử số đó

VD : 3542 = 3000+500+40+2

3245 = 3000+200+40+5

ab = a.10+b abc = a.100+b.10+c

8 9 10

XI XII……….XX

4, Luyện tậpSố

đã cho

Số chục

Chữ số hàn

g chục

Số trăm

Chữ số hàn

g trăm

Các số cho

IV C ủng cố: (6')

GV: gọi hai học sinh lên bảng , cả lớp cùng làm

GV : Hướng dẩn BT số 15 c Ta có thể xếp que diêm theo các cách sau:

Trang 9

b,1023

Trang 10

Ngày soạn: 23 / 8 / 2008 Ngày dạy: 25 / 8 / 2008

Tiết 4 :

SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON.

I> Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, cónhiều phần tử, hoặc vô số phần thử, cũng có thể không có phần tử nào.Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỷ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặckhông là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: con và rỗng

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung con và rỗng

II> Phương pháp:

Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề

III> Chuẩn bị:

Bảng phụ

IV> Tiên trình các bước lên lớp :

1 Ổn định tổ chức lớp :

2 Kiểm tra bài củ : HS 1 : Làm BT 14

Các số là : 102; 120; 201; 210

HS 2 : Làm BT 13 b,Số tự nhiên có 4 chữ số nhỏ nhất, khác nhau: 1023

GV hỏi thêm : Phân tích abcd trong hệ thập phân và neu lại kết luận ?abcd = a.1000+b.100+c.10+d

GV : Như chúng ta đã biết tập hợp và Phần tử tập hợp Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

HĐ 1 :

GV : Giới thiệu các tập hợp bên

GV: Tập hợp A có mấy phần tử?

B có mấy phần tử

Có mấy phần tử?

N có mấy phần tử ?

1, Số phần tử của một tập hợp

Cho : HS trả lời……

A= 5 có 1 phần tửB= x,y có 2 phần tửC= 1;2;3;….100có 100 phần tửN= 0;1;2;3…. có vô số phần tử

Trang 11

.d

Vậy qua 4 ví dụ trên em có nhận xét

gì về số phân tử của một tập hợp?

GV : cũng cố cho làm ?1

GV : lưu ý học sinh cách đếm số

phần tử đối với những tập hợp cho

chúng nêu thuộc yính Để đơn giản

hơn ta nên liệt kê phần tử

H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử

GV: Cho học sinh làm ?2

GV: Nêu câu hỏi yêu cầu

GV: ta không tán được số tự nhiên x

mà x+5 = 2

Nếu gọi A là tập các số tự nhiên mà

x+ 5 = 2 thì A không có phần tử nào,

ta gọi A là tập hợp rỗng” và K/H :

GV: Nêu chú ý :

GV : Tìm số Tn x mà : 5<x<6

Gọi học sinh trả lời để chốt lại

HĐ 2:

GV : Tập hợp E có bao nhiêu pt ?

F có bao nhiêu pt ?

Các pt của tập hợp E có thuộc tập hợp

F hay không ?

GV : Trong tập hợp đó ta nói : F là

tập hợp con của tập hợp F và K/H :

GV : Vậy khi nào thì được gọi là

A C B?

GV: Đưa ra bảng phụ :

GV : Trong tập hợp đó còn nói : E

được chuắ trong F hoặc F chứa E

GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven

minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )

Như vậy : có nhận xét cho 2 tập hợp

Gọi 2 em lên bảng ( gv hướng dẩn)

Cả lớp cùng làm

Ơû BT này gv cho thêm một tập hợp

Trang 12

V> Dặn dò : Về nhà xem lại vở Đọc trước bài mơí và làm:

BT 16,18,19,20 <Sgk>

30,33,31 <SBT>

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5

LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tập hợp : số phần tử tập hợp , tập hợp con, tập hợp bừng nhau

- Học sinh vận dụng kỹ năng thông qua việc sử dụng các ký hiệu C một ЄB ; bЄ/A ; b Є/B cáchthành thạo Nhận biết một tập hợp con

- Giáo dục sự quan hệ giữa các tập hợp trong cuộc sống, giúp học sinh hiểu thêm vấn đề trong thực tế

II> Phương pháp :

Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề

III> Chuẩn bị :

GV : Soạn bài kĩ Dùng bảnng phụ trong các bài trước

IV>Tiến trình các bước lên lớp :

1 Oån định tổ chức : Lớp Sĩ số Vắng

6D6E6G

2 Bài cũ : HS 1 : A = 0 có phải tập hợp rỗng hay không ?

 Hôm nay để hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bảng

HĐ 1 :

GV : Nêu tập hợp A gồm các số

tự nhiên “ liên tiếp “ Và nêu

cách tính số phần tử của tập hợp

{B = 10;11;12….99

học sinh trả lời …

Có : 99 –10+1 = 90 phần tử

Trang 14

tính số phần tử như thế nào ?

GV: Tổng quát Nếu

M=4,4+1…b có bao nhieu pt?

(có b-a+1 pt

HĐ2

GV: Đưa ra các tập hợp số chẵn,

số lẽ và giới thiệu hai số chẵn…

hai số lẽ liên tiếp cho học sinh

GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi

4 học sinh lên bảng viết 4 tập

hợp A,B,C,D GV hướng dẫn

HĐ3

GV: Nêu tập hợp Cvà giới thiệu

cách tính số phầnt ử tập hợp đó

GV: có thể đưa thêm một tập hợp

các số lẻ liên tiếp và giới thiệu

cách tính vần như trên

GV như vậy: tổng quát nếu tập

hợp các số chấm liên tiếp từ a

đến b có bao nhiêu pt

GV: tập hợp các số lẻ từ m->n có

bao nhiêu pt

GV: hãy tính số phần tử của các

tập hợp sau

HĐ 4

GV: Yêu cầu hãy viết ra tập hợp

A? B? N?

GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?

GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ

các tập hợp trên với N

HĐ5:

GV đưa bảng phụ (theo SGK

trang 14) hoặc cho HS quan sát

bảng

GV giới thiệu nội dung và ý

nghĩa của bảng

GV viết tập hợp A bốn nước có

/B = 0;2;4;6;…….

/N* = 1;2;3;4….

ta có : /A C N ; /B C N ; N* C N

Trang 15

diện tích lớn nhất, ba nước có

diện tích nhỏ nhất

II> Dặn dò:

Về nhà xem lại các bài tập đã làmLàm BT: 34,35,36,40 SBT

Đọc trước bài mới

Trang 16

2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh

4 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán

B Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp

C Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới

D Tiến trình lên lớp:

HS 2: chưã bài tập 25 SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (Khơng)

2 Tri ển khai bài

Hoạt Động 1: Tổng và tích hai số tự

nhiên (12')

GV: Hãy tính chu vi hình chữ nhật có chiều

dài 32 m và chiều rộng 25m

Học sinh trả lời…

(32+25).2=114(m)

GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng

toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó GV

giới thiệu vào phép cộng và phép nhân cho

hs

GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?

a,b,d làn lượt được gọi là gì?

GV: Chú ý cho học sinh cách viết

1> Tổng và tích hai số tự nhiên

Cho a,b,c,d  Na+b = c

(số hạng)+(số hạng)=tổngchú ý: trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhân

?1 Điền vào chỗ trống

a+b

Trang 17

củng cố làm ?1

GV: Có thể hỏi thêm Muốn tìm thừa số

mà biết tích bằng 0 thì ta làm ntn?

Cho học sinh rút ra nhận xét khi tích bằng

0 và thừa số bằng 0 ở bảng đề làm ?2

Học sinh lên bảng

?2 GV gọi HS lên bảng điền

củng cố làm BT 30 a)

GV có nhận xét gì về tích?

GV: Phép cộng các số tự nhiên có những

tính chất nào? (nhắc lại)

GV: Phép nhân có những tính chất nào?

GV: theo bảng phụ và chỉ hs lên bảng hoàn

chỉnh

GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv

cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát cho

từng t/c

GV: phép cộng và phép nhân có t/c nào

chung

GV: qua bảng trên em nào có thể phát

biểu được Tính chất giao hoán đối với

Phép cộng? Phép nhân? làm ?3 a) b)

Gv: gọi học sinh lên bảng Phép cộng và

phép nhân có tính chất chung nào? Phát

biểu thành lời?Củng cố luôn? 3c

Gọi hs lên bảng và gv có thể ra thêm một

số vd

?2 điền vào ô trống

BT 30 a) tìm x biếta) (x-34).15 = 0 x-34 = 0

a(b+c)=

a) tính chất giao hoán, kết hợp a+b = b+a; (a+b)+c=a+(b+c)a.b=b.a ; (a.b).c = a.(b.c)

?3 a) tính nhanh: 46+17+54(46+54)+17 = 100+17=117b) 4.37.25 =

(4.25)37=100.37=3700b) t/c kết hợp(sgk)

a(b+c)= a.b + a.cc) tính 87.36+87.64

= 87(36+64) = 87.100=870035.75 + 35.25

= 35(75+25)=35.100=3500

IV C ủng cố : (4')

Hãy nêu các kiến thức cơ bản ngày hơm nay đã học ?

Hãy nêu sự giống nhau cơ bản của tính chất phép cộng và phép nhân ?

V Dặn dị : (3')

GV: hướng dẫn BT: 28,29,30,31

GV: chốt lại vấn đề và hỏi:

Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có t/c gì giống nhâu? Khác nhau

Dặn dò: về nhà làm bt 26.27.28.29.30b

Đọc trước các bài mới

Trang 19

HS: máy tính bỏ túi

D Tiến trình lên lớp:

b) (x-6).37 HS2: tính 35.25+35.75 = 35(25+75)

= 35.100 = 3500b) 16.(134-16.34

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (khơng)

2 Tri ển khai bài

Hoat Động 1 (10')

GV: để tính được tổng kia một cách nhanh

chóng ta phải làm ntn?

Aùp dụng vào t/c gì của phép cộng?

Tương tự câu a) ai có thể tính tổng nhanh

c) = (135+65) + (360+40)

= 200 + 400

= 600

Trang 20

Học sinh lên bảng

20+30, 21+29…, 24+26

Và có bao nhiêu cặp như vậy

Gv: mỗi cặp như vậy tổng có bằng nhau

không? Và ta có thể thực hiện phép tính gì

cho nhanh?

Hoat Động 2: (9')

GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk cho

hs Yêu cầu học sinh làm theo gv, có thể

phân tích theo trên về tổng 996 + 45 ntn?

Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm câu

b

Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong sbt

(tuỳ theo thời gian)

Hoat Động 3: (7')

Gv: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của dãy

số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba) bằng

tổng của 2 số liền trước nó Vậy em có thể

viêt thêm bốn sô tiếp nhau của dãy số này

Hoat Động 4: (6')

GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của máy

tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30

nút mở, nút bật, nút số, các nút phép toán…

nút xoá: có t/c khi ta đưa số liệu vào bị

nhầm

sau đó gv trình bày các thao tác tính tổngL

13+28

214+37+9 cho hs làm theo: lsau đó yêu cầu

sử dụng máy để tính tổng câu c)

lưu ý cho hs trong thộp cộng tổng nhiều số

hạng ta cần ấn nút = giữa các số hạng

d) 20+21+22…+29+30

e) 5.50+25 = 250+25 = 27532> a) 996 + 45

(996+4)+41

= 1000 + 44 = 1041a) 37+198 = 35+(2+198)=23533> 1,1,2,3,5,8,13,21,34…

34> sử dụng máy tính bỏ túiNút mở máy: ON/C

Nút tắt máy: OFFCác nút số: 0,1…9Nút phép toán; + - x ÷ Cộng trừ nhân chiaNút xoá: CE

b) 1364 + 1578 = c) 6435 + 1469 =

1+2+3…+200 có 200 số hạng

Trang 22

GV: bài soạn, máy tính bỏ túi

HS: Làm BT, máy tính bỏ túi

D Tiến trình lên lớp:

GV gọi 2 hs lên bảng làm nhận xét , cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (Khơng)

2 Tri ển khai bài

Hoạt Động 1 : Luyện tập (31')

GV: không cần tính kết quả, cho biết các

tính nào bằng nhau? Vì sao:

a) tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết hợp phép nhân

15.4 = (15.2).2 = 30.0=6025.12=(25.4)3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2=2000b) tính nhẩm bằng cách áp dụng

Trang 23

GV; Giới thiệu cách tính nhanh bằng cách

sử dụng t/c kết hợp cho hs Và áp dụng t/c

phân phối phép nhân và phép cộng Rồi

yêu cầu hs làm theo câu a) b)

GV gọi 2 hs lên bảng

Cả lớp cùng làm

GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm theo

vd sgk Yêu cầu hs làm theo

Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên bảng

làm các câu còn lại:

GV: gợi ý thêm cho hs việc phân tích các

số gần rõ tìm chục, trăm, như:

11=10+1 101=100+1

để tạo ra việc tính đơn giản

Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương tự phân

phối của phép nhàn và cộng và đưa ra vd

Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 câu hỏi, cả

lớp cùng làm

Gv: 46.99 có thể phân tích ntn?

35.98 có thể phân tích ntn

gv: hướng dẫn phân tích về số tìm tròn

chục, tròn trăm

Học sinh trả lời kết quả sau khi bấm 40

hs trả lời

GV: giới thiệu cách tính mẫy theo sgk

Và giới thiệu nếu nhân nhiều thừa số ta

không cần ấn nút = giữa các thừa số

Yêu cầu học sinh dùng máy: cho theo tác

thao theo nhóm và thử kết quả

GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu

đề ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình

Ngô Đại cáo

ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ

=> ab là ? => ed

GV: có thể nói thêm về bài thi cho ns

hiểu thêm về lích sử nước ta

t/c phân phối phép nhân đối với phép cộng

c) 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 = 300

34.11 = 34.(10+1) = 34.10+34 = 340+34=37447.101= 47.(100+1) = 47.100+47.1 = 4700 +

47 = 4747

37 Tính chất:

a.(b-c) = a.b – a.c16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46 1 = 4600-46=455435.98 = 35.(100-2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430

BT 38/

Sử dụng máy tính bỏ túi tính375.378 =

624.625 = 13.81.215 =

ab là tổng số ngày 2 tuần lễ nên:

ab = 14

ed gấp đôi ab nên cd = 28vậy năm viết bình ngô đại cáo là 1428

IV C ủng cố : (4')

Hãy nêu các dạng tốn hơm nay đã luyện ?

V Dặn dò: (2')

Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT

Đọc trước bài mới

Chuẩn bị ngày mai thi khảo sát đầu năm hãy ơn lại kiến thức đã học ở tiểu học

Trang 24

GV : Phấn màu , bảng phụ

HS : Bài cũ Đọc trước bài mới

D Tiến trình lên lớp:

I

Ổn định tổ chức (1')

II Bài cũ (6')

- Tím số tự nhiên x biết :

HS 1: a) x + 10 = 15 HS 2 : b) 9 + x = 18

x = 15 – 10 x = 18 – 9

Gv: gọi 2 hs lên bảng làm , nhận xét , cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2')

như vậy x ? là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết Vậy phép

trừ đó thực hiện được khi nào ? hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới

2 Tri ển khai bài

1 Hoạt Động 1: Phép trừ hai số (10')

Gv: giới thiệu lại pháp trừ 2 số tự nhiên cho

Vậy nếu cho a,b Є N Nếu có số tự nhiên x :

b+x=a thì ta có điều gì ?

Gv: theo ví dụ b thì ta không tìm được x ? vậy

em có nhận xét gì? ta đi xét nó ntn?

HS trả lời

a) a-a=0

2 phép trừ hai số

a-b=c(số bị trừ)-(số trừ)=(hiệu)

*cho hai số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên x sao cho b+x=athì ta có phép trừ a-b=x

?1 điền vào chỗ trốngc) a-a=0

d) a-0=ae) điều kiện để có hiệu a-b là a≥b

 điều kiện để có hiệu là số

bị trừ lớn hơn hoặc bằng số

Trang 25

thì khi di chuyển theo chiều ngược lại 6 đơn vị

bút sẽ vượt ra ngoài tia số

phép trừ có thực hiện được không

GV: nhnh mạnh phép trừ a-b=x

Chỉ thực hiện được khi a≥b ?1

gv: a-a=?

khi này có nhận xét gì về số trừ và số bị trừ

a-0=?

GV: nhận xét gì về số trừ và số bị trừ

GV: nhắc lại quan hệ giữa các số trong phép

trừ:

GV: điều kiện có hiệu là gì

Hoạt Động 2: Phép chia (20')

GV: tìm x biết 3.x=12 & 5.x=15

GV: nhắc lại phép chia hết ?2

GV yêu cầu HS làm và viết ra nhận xét cho

TH: 0:a?

GV: cho học sinh xét 2 phép chia

GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2

Vật em có nhận xét gì?

Gv: giới thiệu các số a,b,q,r

Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc lại

Gv: nếu r=0 thì ta có điều gì?

r≠0 thì đó là phép chia gì ?3

GV: gọi hs lên bảng làm? Cả lớp là vào vở

GV: có nhận xét gì về TH 3

trừ2) phép chia hết: cho 2 số tự

nhiên a và b trong đó b≠0

nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a

ta nói a chia hết cho b và ta cóphép chia hết: a:b=x

a:b=c(số bị chia): (số chia)=(thương) ?2a/ 0:a=0 (a≠0)

b) a:a=1 (a≠0)f) a:1=a

* tổng quátcho hai số tự nhiên a và b (b≠0),

ta luôn tìm được hai số tự nhien a và x sao cho a=b.q+r

trong đó 0<r<b

?3Số bị chia 600 1312 15Số chia 17 32 0 13

BT44: tìm x biếta) x:13=44x=44.13=5337.x-8=7137.x=713+8=721x=721:7=103x=103

IV C ủng cố : (4')

GV: củng cố lại trọng tâm của bài, đặc biết chú ý đến

Phép chia: a=b.q+r

R= o phép chia hết R ≠0 phép chia dư và 0<=r<b

V Dặn dò: (2')

Về nhà làm bt: 41,42,43,44>b,c,e,g, 45,46sgk

làm thêm bt phần luyện tập 1

Hướng dẫn

Bài 44

Vận dụng biến đổi phép chia

Bài 45

Trang 26

Vận dụng phép chia có dư

Trang 27

Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để cĩ hiệu

2 Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm

GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi

HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi

D Tiến trình lên lớp:

4 x = 0 17 = 0

x = 0

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2')

GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết

GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biét ta làm như thế nào? Ta đi vào bài

2 Tri ển khai bài :

Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng cả

lớp cùng lên đối chiếu đáp số

GV: giới thiệu cách tính bằng cách thêm

bớt cho HS

57+96=(57-4)+(96+4)

BT47> tìm số tự nhiên x biếta) (x-35)-120 = 0

x – 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155BT47>

x + 61 = 74

x = 74 – 61 = 13

x = 13

Trang 28

=53+100=153

Yêu cầu HS tính nhẩm và cho kết quả

GV giới thiệu cách tính thêm vào số bị trừ

và số trừ cùng một số

135-98 = (135+2) – (98+2)

GV có thể gọi 2 HS lên bảng và cả lớp

cùng làm

Như vậy: qua bài này em có nhận xét gì?

(khi ta cộng thêm vào số bị trừ và số trư

cùng một số thì hiệu ntn)

GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?

GV: giới thiệu fím dấu – và cách thực hiện

tương tự các phép cộng và nhân

Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ cùng

làm một bài để đối chiếu kết quả đại diện

tổ lên điền đáp số Chú ý: nhắc hs giữa các

số hạng liên tiếp (không cần phím dấu - )

GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS cho

biết đề yêu cầu gì?

để tổng ổ các cột, các dòng, các đường

chéo bằng nhau, mà ta đã biết tương

đương chéo bằng bao nhiêu

Đường chéo còn lại điền vào số mấy?

Biết tổng bằng 15 như vậy điền vào cac

dòng được không?

BT 48a) 321 – 96 = (32 + 74) + (96+4) = 415

b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75

BT 49

312 – 96 = (312+4)-(96 + 4) = 316 – 100 = 216

1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357

* Nhận xét:

+ nếu cộng thêm vào số bị trừ và

số trừ cùng một sô thì hiệu không đổi

+ nếu ta cộng vào số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thì tổng không đổi

BT50

sử dụng máy tính425-56=

91-5682-5673-56652-46-46-46

21000 : 2000 =10+1/2 vậy bạn tâm chỉ mua nhiều nhất là 10 quyển

Trang 29

II Bài cũ (7')

1 Tìm số tự nhiên x biết:

a) 2436 : x = 12

HS 1 x = 2436 : 12 = 203b) 6.x – 5 = 613

HS 2 6.x= 613+5

X = 618 : 6 = 103

GV lưu ý: câu b gọi HS 2 là HS khá

GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn?

Số bị chia ta làm ntn?

GV: Chốt lại vấn đề cho HS

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (khơng)

2 Tri ển khai bài :

Hoạt Động 1: Luyện tập (29')

GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với thừa số

nào và lấy thừa số nào chia?

Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn HS tạo số

tròn trăm , tròn chục) để phép tính thực hiện

nhanh hơn

Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn lại

GV: Giới thiệu cách tính thông qua vd đơn

giản

BT 52:

a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 70010.25 = (16:4)(25.4) = 4.100=400b) 2100:50 = (2100.2) = 4200 : 100 = 421400:25 = (1400.4):(25.4) =5600:100=56

Trang 30

Tương tự gọi hs lên bảng làm câu còn lại, cả

lớp cùng làm

Hs trả lời…

Như vậy qua BT 52 câu a,b em có nhận xét gì?

(khi chia cùng một số cho thừa số thứ I và

nhân vào (thừa số thứ 2)?

GV: khi nhân cùng một số vào số bị chia và số

chia ntn?

GV goiï 1 hs đọc đề và cho biết đề yêu cầu gì?

HS trả lời

GV: nếu chỉ mua vỏ loại I thì mua được bao

nhiêu quyển ? làm phép tính gì?

Còn dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất là?

Tương tự GV gọi HS làm câu b

Phép chia không dư, nên 14 có phải là số vở

nhiều nhất không?

GV có mua được 15 quyển không

Hs trả lời

GV: Gọ HS đọc đề và cho biết yêu cầu đề ra?

Muốn tìm được số toa chó ta phải tính gì?

GV: như vậy có 1000 người mà mỗi toa chỉ chở

được 96 người Vậy cần mấy toa để chỉ hết số

người đó?

Còn dư 40 người vậy ta còn thêm mấy toa nữa?

GV: giới thiệu nút chia

Sau đó cho hs thự chiện theo nhóm

Yêu cầu nhắc lại công thức tính vận tốc

c)132:12

= (100+12):12= 120:12+12:12

=10+1=1196:8=(80+16):8 = 80:8 + 16:8 = 10 +2 = 12

* nhận xét:

+ Khi chia và nhân cùng một số vào các thừa số thì tích không đổi

+ Khi nhân cùng một số vào số bị chia và số chia thì thườngkhông đổi

BT 53:

a) Nếu chỉ mua vở loại ISố vở mua là:

21000:2000=10 quyển dư 1000Tâm mua được nhiều nhất 10 quyển loại I

b) số vở loại II mua được là:21500:1500 = 14 (quyển)vậy tâm mua được nhiều nhất là 14 quyển vở loại II

BT 54Số người mở mỗi toa8.12=96 người

số toa để cho 1000 người1000:98=10 toa dư 40 ngườivậy cần ít nhất 1 toa để cho hết 100 người ngồi

BT55: sử dụng máy tínhVận tốc ô tô là : 288:6 = 48km/hChiều dài:

1530:34 = 45m

IV Củng cố : (6')

Cân nhắc t/c thông qua nhận xét để tạo kỹ năng tính nhanh

Cách tìm số bị chia, số chia chưa biết

V Dặn dị : (2')

Xem lại vở ghi làm bt: 78,77,78,80 sbt

Đọc trước bài mới

Hướng dẫn :

Trang 31

Bài 78: Vận dụng tính chất phân phối phép nhân đối với phép cộng khai triển biểu thức

Ngày soạn:18/9/2009

Ngày dạy:21/9/2009

Tiết 12 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

3 Thái độ : Học sinh thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

B Phương pháp: Học tập theo nhĩm, nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

Gv : Giáo án, bảng phụ.

Hs : Làm BT, xem trước bài mới

D Tiến trình lên lớp:

I

Ổn định tổ chức (1')

II Bài cũ ( khơng )

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (2')

 Hãy cho biết : a+a+a+a = ? Viết tổng đó bằng cách đặt phép nhân

(a+a+a+a = 4.a)

vậy còn a.a.a.a = ntn? Một tích có nhiều số hạng bằng nhau ta viết gọi là :

a4 Đó là một luỹ thừa

2 Tri ển khai bài :

HĐ1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên(20')

Gv: Tương tự ta có :

2.2.2 = ? ( 23)

đọc là 2 luỹ thừa 3

HS trả lời …

Tổng quát lên : Nếu tôi có :

a.a.a.a…….a = ? viết được ntn?

Gv : Như vậy luỹ thừa bậc n của cơ số

a được tính như thế nào ?

HS trả lời …

Gv: Chốt lại vấn đề :

Gọi 2 HS đọc lại SGK

HS trả lời …

Gv : Giới thiệu phép nâng lên luỹ thừa

1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Số mũ

Cơ số Luỹ thừaKết luận : < Sgk>

?1 Điền vào ô trống :

An

a n = a.a.a… a ( n ≠0)

Trang 32

HĐ 2: Luyện tập (15')

Cũng cố bài làm ?1

Gv : Đưa bảng phụ Cho HS điền vào

Gọi 1 HS lên bảng Cả lớp cùng làm đối

chiếu kết quả

Gv: Chốt vấn đề:

Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên (

Gv : Trường hợp : số mũ bàng 2 ta còn

gọi là bình phương a số đó

Số mũ bằng 3 ta gọi là lập phương cơ số

đó VD:

22 : đọc 2 bình phương

23 đọc 2 lập phương

Gv :gọi HS đọc chú ý Sgk

Gv : Viết tích hai luỹ thừa thành một

luỹ thừa? 23 22 = ?

a4 .a3 = ?

Qua 2VD trên em có nhận xét gì ?

(Khi nhân 2 luỹ cùng cơ số thì cơ số nó

ntn? Số mũ ntn?)

Gv : Chốt lại vấn đề

Gọi HS lên nhắc lại

Cũng cố : làm BT 5d,b

Để viết được luỹ thừa ta làm ntn?

(3.1 = ?) để đưa về cùng cơ số

Luỹ thừa

Cơsố

Số mũ Giá trị của

= 16Chú ý : (sgk)

Gv : Chốt lại các vấn đề rọng tâm của bài

HS : Về nhà xem lại vở ghi Học các kết luận, nhận xét

V D ặn dị : (2')

Làm BT : 57,58,59,60 < Sgk>

a m a n = a m+n

Trang 33

61,62 phần luyện tập 1

Trang 34

2 Kỹ năng: Tính giá trị luỹ thừa nhanh, viết gọn tích thành luỹ thừa.

3 Thái độ : Rèn luyện tư duy tính nhanh thông qua luỹ thừa Hiểu được rằng giá trị số luỹ thừa (Phép toán luỹ thừa) rất lớn

B Phương pháp: Nêu và giải quyết tình huống Thực hành theo nhóm

II Bài cũ: (5')

HS1 : Tính giá trị luỹ thừa: ( Yêu cầu tính nhanh )

2 Tri ển khai bài

Hoạt Động 1 :Luyện tập (34')

Viết một số thành luỹ thừa một số

Gv : có thể nội dung đang yêu cầu viết các

cơ số đó về luỹ thừa cơ số mũ >1

8 = a ? 16 = a? = ?

20 = a?

gv : 20 = 201 ngồi ra không biểu diển

được luỹ thừa qua cơ số nào

Tương tự nhưng câu sau GV có thể âoị HS

Trang 35

Tương tự gọi HS làm các câu còn lại?

hs trả lời

Gv : Em có nhận xét gì về số mũ và số các

chữ số 0 kết quả trên được ( 10n = 10………0

n số 0) lưu ý : Cho HS tự làm câu b,

hs trả lời

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

Gv : Đưa bảng phụ và gọi HS lên bảng Cả

lớp cùng làm

Cho HS tự nhận xét bài làm bạn

Gv : Chốt lại vấn đề:” Nhân 2 luỹ thừa

cùng cơ số”

Rèn luyện kĩ năng nhân nhiều luỹ thừa

cùng cơ số

Gv : Để nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ sốta

làm thế nào ?

HS trả lời…

Gv : Tính như nhân hai luỹ thừa

Gv: làm mẫu 1 bài, gọi HS làm các câu

còn lại

Gv chú ý : khi đã có kĩ năng cho HS nhân

ngay số mũ cho kết quả

Tính giá trị luỹ thừa

Gv: So sánh 23 và 32 ? Muốn vậy cho biết :

23 = ? 32 = ?

Hs trả lời kết quả từng bài

sau khi HS tính giá trị so sánh Gọi HS cho

gv : Cho HS thảo luận nhóm , trả lời kết

quả Chú ý hướng dẩn HS đi theo quy luật

số tăng lên và lặp số

Trang 36

2 Kỹ năng: Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

B Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề Học tập theo nhóm

C Chuẩn bị:

GV: Bài soạn+ bài phụ

HS: Làm BT, đọc trước bài mới

D Tiến trình lên lớp:

d) 210 > 100GV: gọi 2 HS lên bảng Cho HS nhận xét bài làm, cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (khơng)

2 Tri ển khai bài

HĐ 1: Hình thành khái niệm chia hai luỹ

thừa cùng cơ số (19')

GV: 53 54 = ?

GV: Aùp dụng kiến thức a.b = c

Thì c : a = ? (tìm thừa số ta làm ntn)

HS trả lời…

GV tổng quát tên ta có:

Hãy suy ra: a9 : a4 = ?

a9 : a5 = ?

HS trả lời…

GV: có nhận xét gì về số mũ và cơ số của

số bị chia và số chia?

(a9 : a4 = a9-4; a9 : a5 = a9-5)

GV: Ta thấy thương tìm được có cơ số

không đổi Còn số mũ thì bằng hiệu 2 số

Trang 37

mũ số bị chia và số chia”

HS trả lời…

GV: Như vậy em có thể cho biết muốn chia

2 luỹ thừa cùng cơ số ta tìm ntn?

GV: Cho HS nhắc lại phát biểu bằng lời…

củng cố làm ?2 a) b)

GV: quay lại đặt vấn đề hỏi

Bây giờ ta đã trả lời câu hỏi

a10 : a2 = ?

Để chốt lại tổng quát cho hs

HĐ 2: Củng cố công thức (7')

BT67

GV: Yêu cầu viết các thương 2 luỹ thừa

dưới dạng một luỹ thừa

GV gọ HS lên bảng, cả lớp cùng làm đối

chiếu kết quả

GV giới thiệu: mọi số tự nhiên đều viết

được dưới dạng tổng các luỹ thừa 10

= 1

?2a) 712 : 74 = 712-4 = 78b) x6 : x3 (x#0) = x6-3 = x3

BT 67:

a) 38 : 34 = 38-4 = 34b) 108 : 102 = 108+2 = 106c) a6 : a = a6-1 = a5 (a#0)

4) Chú ý

2475 = 2.100+4.100+7.101+2.100 = 2.103+4.102+7.101+2.100

?3a)538 = 5.100+3.101+8.100 = 5.102+3.10+8.100abcd = a.1000+b.1000+c.10+d.100 = a.103+b.102+c.10+d.100

Trang 39

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 15:

§ THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I> Mục tiêu:

- Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- Học sinh vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II> Phương pháp:

Nêu giải quyết vấn đề – đàm thoại

III> Chuẩn bị:

GV: Soạn kĩ bài

HS: học bài cũ, làm BT, xem trước bài mới

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

abcde = a.104+b.103+c.102+d.101+e.100

3 Bài mới: Khi tính toán, cần chú ý thứ tự thực hiện các phép toán như thế nào? Để hiểu rõ vấn đề ta vào bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – ghi bảng

HĐ 1

GV: hãy tính: 5+3-3;

12:6.2; 42 = ?

GV: giới thiệu biểu thức: ->

GV: giới thiệu: một số cũng

được coi là một biểu thức, m:5

HS thực hiện

Trang 40

Như vậy: biểu thức chứa dấu

ngoặc để chỉ gì?

HĐ2:

GV:

Giới thiệu: nếu chỉ có phép cộng,

trừ, hoặc chỉ có nhân chí, ta thực

hiện theo thức tự từ trái sang

Củng cố cho HS làm ?1 4

Theo quy ước hãy tính a)? thứ tự

tính ntn?

HĐ4:

GV: giới thiệu quy ước thực hiện

mở dấu ngoặc

GV: cho HS làm vd?

GV: biểu thức bên chứa mấy loại

dấu ngoặc?

GV: theo quy ước ta phải thực

hiện ntnt? (gv gợi ý HS)

Củng cố làm ?1 b)

GV: gọi HS làm tại chỗ

GV có thể gợi ý HD

(x vai trò là gì?)

tương tự: gv cho hs lên bảng

* Nếu chứa: cộng, trừ, nhân , chia, luỹ thừa thì thực hiệnNâng luỹ thừa ->nhân,chia -> cộng, trừ

VD: 4.32 – 6.5

= 4.9 – 5.6

= 36 – 30 = 6

?1a) tính

62 : 4 3 + 2.52 = 36 : 4 3 + 2 25

= 9.12 + 50 = 9.3 + 50 = 77b) Biểu thức chứa dấu ngược:Thứ tự thực hiện: () -> [ ] -> VD: 100:2.[52-(35-8)]

?2 tìm x biết xN biết:

a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39

Ngày đăng: 23/04/2021, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w