-Biết sử dụng công thức và tính chất của cấp số cộng để giải các bài toán:Tìm các yếu tố còn lại khi biết ba trong năm yếu tố u 1 ,u n ,n,d,S n.. 2.Kĩ năng:.[r]
Trang 1Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh KhaiNgày soạn: 4/11/2009 Ngày giảng: 1/12/2009
-Biết cách lựa chọn và sử dụng phương pháp quy nạp toán học
để giải các bài toán một cách hợp lý
II-Tiến trình bài giảng:
1-Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số
2-Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
a/Với n=1,2,3,4,5 thì P(n) sai, Q(n) đúng
b/P(n) sai còn Q(n) chưa biết?
HS hoạt động nhóm,sau đó trình bày lời giải
I.PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌCBước 1:Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n=1.Bước 2:Giả thiết mệnh đề đúng với n=k1 (giả thiết quy nạp),chứng minh rằng nó cũng đúng với n=k+1
II.VÍ DỤ ÁP DỤNG
Ví dụ 1:Chứng minh rằng với n ∈ N ∗
¿
¿thì
1+3+5+ +(2 n −1)=n2 (1)Giải:
Bước 1:Với n=1,VT=1,VP=1Vậy (1) đúng
Bước 2:Giả sử mệnh đề đúng với n=k1,nghĩa là:
1+3+5+ +(2 k −1)=k2
Ta chứng minh rằng (1) đúng với n=k+1,tức là:
1+3+5+ +(2 k −1)+¿+¿
¿
¿Thật vậy:
VT=k2+2(k +1)−1=¿
¿Vậy (1) đúng với mọi n ∈ N ∗
¿
¿
Ví dụ 2 Chứng minh rằng với
Trang 2Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Cho hai số 3n và 8n với
4.Củng cố:
CMR 12+22+32+ +n2=n(n+1)(2n+1)
6 , ∀nN*.5/Dặn dò:Bài tập trang 82-83
-Rèn luyện kĩ năng chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học
- Biết sử dụng phương pháp quy nạp toán học để giải các bài toán một cách
Trang 3Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
IV/TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra kiến thức cũ:(5’)
Nêu phương pháp chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học
3/Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
HS lên bảng trình bày lời giảiĐại diện nhóm trình bày lời giải
Đại diện nhóm trình bày lời giải
Bài 1:Chứng minh rằng với n ∈ N ∗
¿
¿
,tacó:
a/Bước 1:Với n=1,VT=2,VP=1.(3 1+1)
Vậy (a) đúng Bước 2:Giả sử mệnh đề đúng với n=k1,nghĩa là:
2 (ñpcm)b/ Chứng minh tương tự
Bài 2:Chứng minh rằng với n ∈ N ∗
¿
¿
,tacó:
n3+11n chia hết cho 6
Trang 4Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Bài 3:Chứng minh rằng với mọi số tự
nhiên n ≥ 2,ta có:
3n
>3 n+1Bài 4:Cho tổng (với n ∈ N ∗
¿
¿)
bài 5: Chứng minh rằng số đường chéocủa một đa giác lồi n cạnh là:
Trang 5Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
3/Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
n→ u(n)
Chuyển từ kí hiệu u(n) sang
un thực chất là gắn cho giá trị u(n) của dãy số một số n chỉ thứ tự và un là số hạng thứ n trong khai triển
HS nắm vững ba cách cho một dãy số
u : N ∗→ R
n→ u(n)
u1,u2, u3, ,u n , .
u1 là số hạng đầu,un là số hạng tổng quát.2.Định nghĩa dãy số hữu hạn
Mỗi hàm số u xác định trên M={1,2,3, ,m}với mN* được gọi là một dãy số hữu hạn
II.CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
u1=3,1;u2=3,14;u3=3,141;u4=3,1415; 3.Cho bằng phương pháp truy hồiDãy số Phi-bô-na –xi
1.Dãy số tăng,dãy số giảmĐịnh nghĩa 1:
Dãy số (un) được gọi là dãy số tăng nếu ta có
Trang 6Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Cỏch khỏc:Với un>0Dóy số (un) được gọi là dóy
un +1<u n với n ∈ N ∗
¿
¿2.Dóy số bị chặnĐịnh nghĩa 2:
Dóy số (un) được gọi là bị chặn trờn nếu tồn tại một số M sao cho
u n ≤ M , ∀ n∈ N ∗
¿
¿Dóy số (un) được gọi là bị chặn dưới nếu tồntại một số m sao cho
u n ≥ m, ∀ n∈ N ∗
¿
¿Dóy số (un) được gọi là bị chặn nếu nú vừa
+) Biết cách xác định công thức tổng quát của dãy ở một số bài đơn giản
Bài 1: Cho dãy số u n
xác định bởi: a)
b)
Trang 7Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Bài 2: Cho dãy số u n
Hoạt động 2
Bài 3: Cho dãy số u n
xác định bởi:
i
* Dãy số có tính chất u n u n p
đợc gọi là dãy tuần hoàn
Trang 8Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Bµi 2: Cho d·y sè u n
12.5n n
. - HÕt tiÕt 40 -
-Biết khái niệm cấp số cộng,công thức số hạng tổng quát,tính chất các số hạng và công
thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
-Biết sử dụng công thức và tính chất của cấp số cộng để giải các bài toán:Tìm các yếu tố
còn lại khi biết ba trong năm yếu tố u1,un,n,d,Sn
3/Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
u1=−1
3, d=3
I.ĐỊNH NGHĨACấp số cộng là một dãy số (hữu hạn hoặc
vô hạn),trong đó kể từ số hạng thứ hai,mỗi
số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước
nó cộng với một số không đổi d
Số d gọi là công sai
được xác định bởi công thức:
Trang 9Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Định lí 2:
u k=u k −1+u k+ 1
2 ,k ≥ 2IV/TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ CỘNG
u1 và d
b/Tính tổng của 50 số hạng đầuc/ Biết Sn=260,tìm n
- Củng cố khái niệm cấp số cộng,công thức số hạng tổng quát,tính chất các số hạng và
công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
Trang 10Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai-Sử dụng thành thạo công thức và tính chất của cấp số cộng để giải các bài toán:Tìm các
yếu tố còn lại khi biết ba trong năm yếu tố u1,un,n,d,Sn
2.Kiểm tra kiến thức cũ:(5’)
3/Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng hoặc trình chiếu
Định lí 2:
u k=u k −1+u k+ 1
2 ,k ≥ 2IV/TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ CỘNG
Trang 11Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
HD h/s thảo luận cỏc bài
u1, un, n, d, Sn a/Hảy viết cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc dại lương đú
b/Lập bảng theo mẫu sau và điền số thớch hợp vào ụ trống.(SGK)
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy nêu khái niệm cấp số cộng
Câu hỏi 2: Hãy nêu tính chất, số hạng tổng quát, tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân
Trang 12Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
3 Bài mới:
hoạt động 1 Hoạt động của Giáo
Tình huống:
Trong ao có một bông
sen, biết rằng cứ mỗi một
ngày thì số sen trong ao
đợc tăng gấp đôi Hỏi đến
ngày thứ 4 thì số sen
trong ao là bao nhiêu?
Hỏi đến một tuần thì số
sen trong ao là bao
nhiêu? Đến ngày thứ bao
nhiêu thì sen nở nửa ao,
Ngày 7: 64 ( bông).
Ngày 13 : sen nở nửa ao
12
+) Cấp số nhân với số phần tử hữu hạn
+) Cấp số nhân với công bội q=0
Câu hỏi 1: Nêu nội dung định lí 1?
Câu hỏi 2: Hãychứng minh định lí trên?
Câu hỏi 3: Ta có thể biểu diễn u k1
3 Số hạng tổng quát
hoạt động 3
Câu hỏi 1: Nêu nội dung định lí 2 ?
4 Củng cố: Nhắc lai những kiến thức nổi bật trong bài.
5 Bài tập về nhà:
Trang 13Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Hết tiết
43 -Ngày giảng:
Tiết 44
Đ 5 cấp số nhân (tiết 2) A-mục đích
+) Biết cách xác định số hạng tổng quát của một cấp số nhân
+) Tính đợc tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân B-Các bớc tiến hành
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: ĐN cấp số nhân, tính chất, công thức xác định số hạng tổng quát
ta thấy
2 1
1
6
n n
n n
u n u
+) Nếu
1
n n
u u
thay đổi với một hai giá trị nào đó của n, thì ( )u n
không là một cấp số nhân.
Bài 2: Dựa vào tính chất của cấp số nhân
Bài 3:
Gọi cấp số nhân cần tìm là: u u u u u1, , , , 2 3 4 5
với công bội là q
Trang 14Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Do u1 0,u2 0 q 0 u i 0, i 1,5
Theo bài ra ta có:
2 4
1 3
3
3 5
1 5
114
u u
u u
u
u u
u u
Bài 4: Sử dụng định nghĩa cấp số nhân
5
39
9
n n
Gọi u n là khối lợng còn lại của 20 gam poloni sau n chu kì bán rã Khi đó, khối
l-ợng còn lại của 20 gam poloni sau 7314 ngày là giá trị của u53 Coi u n
8
q u
Trang 15Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
- Biết cách chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp quy nạp
- Biết các cách cho một dãy số; xác định tính tăng, giảm và bị chặn của dãysố
- Biết cách xác định các yếu tố còn lại của cấp số cộng (cấp số nhân) khi biếtmột số yếu tố xác định cấp số đó, như: u1, d (q), un, n, Sn
3) Thái độ :
- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tương tự Biết quy lạ thành quen
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
Kiểm tra bài cũ.
Bảng 1: PHƯƠNG PHÁP CM
QUY NẠP TOÁN HỌC
Bài toán: Cho p là một số nguyên
dương Hãy c/m mệnh đề A(n) đúng
với mọi np
Chứng minh quy nap:
Bước 1: CM A(n) đúng khi n=p
Bước 2: Giả sử A(n) đúng với nk
Bước 2: Giả sử (1) đúng với n=k (k2), tức là
Trang 16Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Bài 45: Cho dãy số (un) xác định bởi:
u1=2, un=u n −1+1
2 , ∀ n ≥2CMR: un=2
n −1
+1
2n −1 , ∀ n ≥1 (2)
1.22+2.32+…+(k-1).k2 +k.(k+1)2 =(k +1)¿ ¿ (1’)
Giải: Bước 1: Với n=1, từ (2) suy ra: u1=2 (đúng với giả thiết)
Bước 2: Giả sử (2) đúng với n=k (k1), tức là
uk+1=u k+1
2 =
2k − 1+1
2k −1 +12
=2
k
+1
2k (đpcm)
Hoạt động 2: Ôn tập về dãy số.
Là
DS giảm
Là DS
bị chặnCho
-Các nhóm trao đổi để đưa ra phương
án trả lời-Theo dõi và nhận xét phương án trả lời của các nhóm khác
-Từng nhóm trao đổi và phác thảo sự
so sánh lên giấy và cử đại diện trả lời
-Từng nhóm trao đổi thực hiện yêu cầu của GV
-Cử đại diện trả lời và nhận xét câu trả lời của nhóm khác
Trang 17Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
+ Công thức biểu diễn số hạngtổng quát, tổng n số hạng đầutiên của một cấp số cộng
Tiết 02:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS giải các bài tập áp dụng.
+ Gọi HS làm tại chỗ bài tập + a: sai Vì 1
+ Gọi HS nói cách làm sau đó GV
hướng dẫn để các em làm ở nhà
+ HD: Nhận thấy u1.u2 0 vì nếu
Bài 40: +(un) là CSC với d 0
+ u1.u2; u2.u3; u3.u1 lập thành CSN với q 0.Tìm q
Trang 18Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khaingược lại thì hai trong ba số u1, u2, u3
bằng 0 (sẽ mâu thuẫn với gt CSC có
+ Lập các mối liên hệ giữa u1, u2, u3
+ Gọi u1, u2, u3 là 3 số hạng của CSN
theo thứ tự đó, q là công bội
Gọi d là công sai của CSC nói trong
Trang 1945 -Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Trang 20Trần Cụng Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2 cos
1
4 4
3
2
4 2
3 4
22) 2 sinx 2 sin 2x 0 23) sin 2 2 cos 2 2 1
2
5
x
Dạng 3: Ph ơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số l ợng giác Giải các PT sau:
1) 2 cosx 2 0 2) 2 cos 2x 3 cosx 1 0
Dạng 4: Ph ơng trình bậc nhất với sinx và cosx
Bài 1: Giải các PT sau:
1) sin2x - 3 cos2x = 3 2) sinx + cosx = 2 sin4x 3) cos7x – sin5x = 3 (cos5x – sin7x) 4) sin 2 x – 2cos 2 x = 0,5 – sin2x 5) sinx - 3 cosx = 1 6) sin 3x+( 3 - 2 cos 3) x= 1
7) 3 sinx- cosx= 1 8) 3sin 2x+ 4 cos 2x= 5 9) 12 sin 5 cos 12
6 sin
x x
Trang 21Trần Công Toàn GV Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai