1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngày soạn ngày giảng giáo án giải tích 12ban cơ bản trường thpt mường la ngày soạn 13102008 ngày giảng 15102008 tiết 2425 bài 2 hàm số luỹ thừa i mục tiêu 1 kiến thức học sinh nắm được khái ni

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên đưa ra ví dụ về hàm số luỹ thừa cho học sinh nhận biết, từ đó yêu cầu học sinh đưa ra định nghĩa hàm số luỹ thừa.[r]

Trang 1

Ngày soạn 13/10/2008 Ngày giảng 15/10/2008

Tiết 24+25:

Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA

I, Mục tiờu

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được khỏi niệm hàm số luỹ thừa

- Học sinh hiểu được cỏch tớnh đạo hàm của hàm số luỹ thừa

2 Kỹ năng:

- Học sinh nhận biết được hàm số luỹ thừa

- Học sinh biết cỏch tớnh đạo hàm của hàm số luỹ thừa

3 Tư duy

- Biết được sự tương tự và sự liờn hệ giữa luỹ thừa với hàm số luỹ thừa

- Biết nhận xột và đỏnh giỏ bài làm của bạn cũng như tự đỏnh giỏ kết quả học tập

4, Thỏi độ

- Cẩn thận, chớnh xỏc

- Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới cú tinh thần hợp tỏc trong học tập

II Chuẩn bị phương tiện dạy và học.

1, Thực tế: Học sinh đó được học luỹ thừa với số mũ nguyờn, và cỏc tớnh chất của nú tuy nhiờn học sinh chưa được mở rộng luỹ thừa với số mũ vụ tỷ và hữu tỷ, và chưa được khảo sỏt đồ thị của cỏc hàm này

2, Chuẩn bị phương tiện dạy học

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn, SGK, phiếu học tập

- Học sinh: Đồ dựng học tập, SGK, kiến thức cũ về đạo hàm, luỹ thừa

3, Phương phỏp dạy học

- Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp dạy học nhằm dỳp học sinh chủ động, tớch cực trong phỏt hiện, chiếm lĩnh chi thức, như: thuyết trỡnh, gợi mở vấn đỏp, nờu vấn đề

III, Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động.

A, Cỏc hoạt động

HĐ1: Khỏi niệm hàm số luỹ thừa

HĐ2: Đạo hàm của hàm số luỹ thừa

HĐ3: Khảo sỏt hàm số luỹ thừa

B, Tiến trỡnh bài học

1, Kiểm tra bài cũ.(5’)

a, Cõu hỏi:

Dựa vào định nghĩa và các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên hãy tính giá trị các biểu thức:

a) A =   2 2    3 1    2 2

54 3 32.4 8 2

b, Đỏp ỏn:

1 1 55

4

54 3 32.4 8 2

54 32 8.

4

1 1

- 2 2

Trang 2

2, Bài mới.

Hoạt động 1: Khái niệm hàm số luỹ thừa (10’)

- Giáo viên đưa ra ví dụ về hàm số luỹ thừa

cho học sinh nhận biết, từ đó yêu cầu học

sinh đưa ra định nghĩa hàm số luỹ thừa

- Phát phiếu học tập số 1 cho học sinh yêu

cầu hoạt động theo nhóm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a, Hàm số y=an với nZ+ ¿ ¿

b, Hàm số y=an ,với nZ −hoặc n=0

c, Hàm số y=an, với n không nguyên

-Yêu cầu học sinh trả lời phiếu học tập số 1

- Giáo viên tổng kết lại kết quả phiếu học

tập số1, đưa ra chú ý cho tập xác định của

hàm luỹ thừa: Tập xác định của hàm luỹ

thừa phụ thuộc vào giá trị cụ thể của luỹ

thừa

- Nhấn mạnh cho học sinh không được

đồng nhất hàm số y=n

x với hàm y=x❑1n

- Đua ra một số ví dụ cụ thể về tập xác định

của hàm số luỹ thừa

1) Khái niệm:

hàm số luỹ thừa.

- Học sinh hoạt động nhóm, dưới sự định hướng của giáo viên

- Đưa ra câu trả lời cho phiếu học tập

2) Chú ý:

thuộc vào giá trị của  cụ thể :

- Với α ∈ Z+ ¿ ¿, TXĐ là D=R

- Với α ∈ Z − hoặc α=0 , TXĐ là ¿R {0¿

¿

- Với  không nguyên, TXĐ là 0; 

Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số luỹ thừa.(10’)

- Tính (x3)'’=?

-Tính (x n)’=?

- Tương tự hãy chứng minh (x α)’=

αx α− 1?

- Giáo viên định hướng sử dụng

công thức b=alogab, viết x dưới dạng

x=elnx ,sau đó thay vào tính đạo

hàm của x❑α?

* VD 1: Tính đạo hàm các hàm số

sau:

 

 

2 5 2

- Học sinh suy nghĩ trả lời

(x n)’=n x n-1

- Học sinh chứng minh dưới sự hướng dẫn của giáo viên

(x α)'=(e ln x α)'=e ln x α(ln x α)'=x α (α ln x ) ' =αx α 1

x=αx α− 1

* VD 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:

 

 

2 5 2

Giải:

'

5 3

)

x

 

 

 

 2 ' 2 1

Trang 3

- Từ đó hãy tính (u α(x ))’=?

- Giáo viên định hướng tính đạo

hàm của hàm hợp

- Phát phiếu học tập cho học sinh:

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a, y=ln3(2x+1); b, y=5

* Lưu ý: đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số luỹ thừa có dạng: (u α

(x ))’=αu α −1(x) u ' ( x )

hay (u❑α)’= α u α −1 u '

* Học sinh thảo luận theo nhóm đưa ra kết quả đúng cho bài tập trong phiếu học tập

a, y’=3.ln2(2x+1).2 x +12 =2 x +16 ln2(2x+1)

b, y’=1

5(e

x+1

+3 x)

− 4

5

(e x +1+3 x)’=1

5(e

x+1

+3 x)

−4

5

(e x+1+3)

Hoạt động 3: Khảo sát hàm số luỹ thừa.(19’)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

khảo sát hàm số luỹ thừa

- Tính đơn điệu của hàm số tuỳ

thuộc vào giá trị của luỹ thừa

- Đồ thị hàm số luỹ thừa luôn đi qua

điểm có toạ độ là bao nhiêu?

GV: Vì TXĐ của hàm số luỹ thừa

trường hợp tổng quát, ta khảo sát

hàm số trên khoảng đó.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lập

bảng tóm tắt các tính chất của hàm

số luỹ thừa y= x α(α ≠ 0), trên

* Xét hàm số y= x❑α(α ≠ 0)

1 Tập khảo sát:

0; 

2 Sự biến thiên

' 1 0, 0

Giới hạn đặc biệt:

0

0

lim lim

x

x

x x

 

  

Tiệm cận: không có

3 Bảng biến thiên

x 0 

y + y



0

1 Tập khảo sát: 0; 

2 Sự biến thiên

' . 1 0, 0

 

   

Giới hạn đặc biệt:

0

0

lim lim

x x

x x

 

 

Tiệm cận:

- Trục Ox là tiệm cận ngang

- Trục Oy là tiệm cận đứng

3 Bảng biến thiên

x 0 

y -y

0 

4 Đồ thị:

α=1

Trang 4

khoảng (0;+).

- Phát phiếu học tập số 3 cho từng

nhóm học sinh, yêu cầu học sinh tìm

lời giải cho bài toán, dưới sự hướng

dẫn của giáo viên

- Giáo viên hướng dẫn học sinh giải

bài tập ở phiếu học tập số 3:

Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

y=x❑−23 trên đoạn [1; 8]

* Nhận xét: đồ thị luôn nằm ở góc phần tư thứ

nhất của hệ trục toạ độ.Và luôn đi qua điểm (1;1)

* Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y= x❑α(α ≠ 0), trên khoảng (0;+)

* Chú ý: Khi khảo sát hàm số luỹ thừa

với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn

bộ TXĐ của nó

* Học sinh tiến hành giải bài tập trong phiếu học tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Do hàm số y= x❑−23 là hàm số luỹ thừa với số mũ

bé hơn 0 nên luôn nghịch biến Vì vậy ta có:

Max y= y(1)=1 Và Min y= y(8)=14

3, Củng cố (1’)

Giáo viên củng cố lại kiến thức cơ bản trọng tâm của bài:

-Khái niệm hàm số luỹ thừa

-Viết lại biểu thức biểu diễn định lí về cách tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa, hàm

số căn bậc n.Đồng thời nắm được các bước khảo sát hàm số luỹ thừa

- BTVN: 1-3/sgk.tr.60-61

Ngày đăng: 20/04/2021, 07:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w