BẤT SẢN THẬN• Di truyền trội trên NST thường • HC Klinefelter’s 47XXY • Thường không có niệu quản • Hai bên: kèm dị tật chi, giảm... BẤT SẢN THẬNBất sản thận 1 bên... BỆNH NANG THẬN• Na
Trang 1BỆNH THẬN
Trang 2• Mô tả và phân tích các đặc điểm vi thể của
carcinôm tế bào chuyển tiếp
Trang 3Nephron
Trang 4VÙNG VỎ THẬN
Trang 5VÙNG TỦY THẬN
Trang 7CHỨC NĂNG CỦA THẬN
• Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa
• Cân bằng nội môi
– Thăng bằng kiềm toan
– Điều chỉnh huyết áp
– Điều chỉnh thể tích huyết tương
• Chế tiết hoocmon
Trang 10BẤT SẢN THẬN
• Di truyền trội trên NST
thường
• HC Klinefelter’s (47XXY)
• Thường không có niệu quản
• Hai bên: kèm dị tật chi, giảm
Trang 11BẤT SẢN THẬN
Bất sản thận 1 bên
Trang 13THẬN MÓNG NGỰA
Kèm bất sản hậu môn , trực tràng
Trang 15THẬN NIỆU QUẢN ĐÔI
• Xuất độ: 1/150
• Dễ tắc nghẽn
Trang 16BỆNH NANG THẬN
• Nang thận loạn sản
• Bệnh thận đa nang di truyền trội / NST thường
• Bệnh thận đa nang di truyền lặn / NST thường
• Nang đơn giản
Trang 17Nang thận loạn sản Thường ở 1 bên
Trang 19BỆNH THẬN DO SỎI
Nguyên nhân:
– Hấp thu quá nhiều từ ruột (khiếm khuyết gene điều hòa calcitriol)
– Quá nhiều canxi trong nước tiểu
– Tăng nồng độ acid uric trong nước tiểu
– Cường cận giáp
– Dùng quá nhiều thuốc và vitamin
– Nồng độ chloride quá cao
– Tăng nồng độ Na trong nước tiểu
– Quá nhiều Oxalat
Trang 21BỆNH MẠCH MÁU THẬN
• Xơ hóa cầu thận lành tính
• Tăng huyết áp ác tính
• Hẹp động mạch thận
• Bệnh vi mạch máu huyết khối
• Thiếu máu cục bộ do xơ vữa ĐM
• Thuyên tắc đm thận do mảng xơ vữa
• Hoai tử vỏ thận
• Nhồi máu thận
Trang 22U THẬN
Trang 23U THẬN TRẺ EM
– Bướu nguyên bào thận (Bướu Wilm’s)
– Bướu thận dạng nang, biệt hoá một phần nguyên bào thận
– Bướu nguyên trung bào thận
Trang 24BƯỚU WILM’S (bướu nguyên bào thận)
Trang 28– Đặc điểm bướu cơ vân
– Vỏ bao giả viêm, xâm lấn xoang thận, mạch máu trong thận
– U lớn
Trang 29BƯỚU WILM’S
Xếp giai đoạn:
– Stage 1: bao thận còn nguyên, N0, M0
– Stage 2: ra khỏi vỏ bao, lan vào các mm xoang thận.
– Stage 3: di căn hạch vùng, ổ bụng
– Stage 4: di căn hệ tạo máu, hạch & c.quan ngoài ổ bụng – Stage 5: bướu thận hai bên.
Trang 30SARCÔM TẾ BÀO SÁNG
2 tháng – 14 tuổi, đỉnh tuổi: 2-3t
4 % bướu thận trẻ em
Di căn xương, di căn có thể xảy ra
ngay cả sau mổ cắt u sau 5 năm
Bệnh nguyên có thể l iên quan bướu
Wilms’ nhưng khác nguồn gốc
Trang 32BƯỚU DẠNG CƠ VÂN
60% < 1 tuổi, 30% 1- 3 tuổi
1-2 % bướu thận trẻ em
Di căn > 80%
Trang 36• Bướu hỗn hợp biểu
mô và trung mô
– Còn gọi là hamartoma – Hiếm, ở PN mãn kinh + béo phì, sử dụng nội tiết
Trang 38• Bướu phồng bào:
– Phân biệt:
• Carcinôm Không ưa sắc biến thể ưa acid
• Carcinôm Tế bào sáng bào tương dạng hạt
Trang 40Carcinôm tế bào sáng
– 70-80%
– Từ tế bào ống lượn gần
Trang 42• Dạng nhú
– 10-20%
– Từ ống lượn gần và xa– Đột biến gen tiền ung MET
– 80 – 90% sống 5 năm
Trang 43Dạng nhú
Trang 44• Carcinôm niệu quản bể thận
– 7%, tuổi 55, nam/nữ = 2/3– Còn gọi là carcinôm tế bào chuyển tiếp
– CK (+), Vimentin (-)
Trang 45Chuyên đề Giải Phẫu Bệnh
Carcinôm niệu quản bể thận (biến thể dạng nang)